WorksheetsBài trắc nghiệm MS Word
Total questions: 165
Worksheet time: 1hrs 23mins
Name
Class
Date
1.
Mã sinh viên
4 lines
2.
Tên sinh viên
4 lines
3.
Lớp
4 lines
4.
Trong Microsoft Word 2010, muốn định dạng trang văn bản, người ta thực hiện :
a)
Vào Page Layout -> Page Setup
b)
Vào File -> Page Setup
c)
Vào Home -> Page Setup
d)
Vào View -> Page Setup
5.
Trong Microsoft Word 2010, để xóa bỏ định dạng văn bản, người ta thực hiện :
a)
Chọn văn bản muốn xóa, vào Home -> Style -> Clear All
b)
Chọn văn bản muốn xóa, vào Home -> Cut
c)
Chọn đoạn văn bản muốn xóa, vào Home -> Change Styles
d)
Chọn đoạn văn bản muốn xóa, nhấn phím Backspace
6.
Trong Microsoft Word 2010, để định dạng một đoạn văn bản, người ta thực hiện :
a)
Vào Page Layout -> Magins
b)
Vào Page Layout -> Paragraph ->Indents and spacing
c)
Vào Page Layout -> Orientatione -> Portrait
d)
Vào Review -> Track Changes -> Change tracking Options…
7.
Trong Microsoft Word 2010, muốn sao chép định dạng của một dòng văn bản nào đó, sau khi bôi đen dòng đó, người ta thực hiện :
a)
Vào Home -> Copy
b)
Vào Home -> Format Painter
c)
Vào Home -> Paste
d)
Vào Home -> Cut
8.
Trong Microsoft Word 2010, để chuyển đổi từ kiểu chữ thường sang toàn bộ chữ in hoa, người ta thực hiện :
a)
Vào Home -> Change Case -> UPPERCASE
b)
Vào Home -> Change Case -> lowercase
c)
Vào Home -> Change Case -> Capitalize Each Word
d)
Vào Home -> Change Case -> Sentence case
9.
Trong Microsoft Word 2010, trong trường hợp chưa đến lề phải nhưng muốn xuống dòng, người ta sử dụng tổ hợp phím :
a)
Shift + Enter
b)
Tab + Enter
c)
Ctrl + Enter
d)
Alt + Enter
10.
Trong Microsoft Word 2010, để lưu văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím :
a)
Ctrl + O
b)
Ctrl + P
c)
Ctrl + N
d)
Ctrl + S
11.
Trong Microsoft Word 2010, công việc nào sau đây không thể thực hiện được :
a)
Định dạng đĩa mềm
b)
Định dạng dòng văn bản
c)
Nối hai tập tin văn bản thành 1 tập tin văn bản
d)
Đánh số trang tự động cho văn bản
12.
Trong Microsoft Word 2010, thao tác nào sau đây là không làm được :
a)
Chèn 1 ảnh vào trong 1 ô của hàng
b)
Phóng to rồi lại thu nhỏ 1 ảnh bitmap
c)
Thay đổi đường kẻ liền nét thành đường gãy nét (hay còn gọi là đường nét rời)
d)
Định dạng đĩa cứng
13.
Trong Microsoft Word 2010, để tạo văn bản mới, người ta thực hiện :
a)
Vào Home -> New
b)
Vào File -> New
c)
Vào View -> New
d)
Vào Insert -> New
14.
Phần mềm Microsoft Word 2010 là một phần mềm gì :
a)
Phần mềm bảng tính
b)
Phần mềm quản lý
c)
Phần mềm soạn thảo văn bản
d)
Phần mềm hệ thống
15.
Trong Microsoft Word 2010, có mấy cách tạo mới một văn bản :
a)
2 cách
b)
3 cách
c)
4 cách
d)
5 cách
16.
Trong Microsoft Word 2010, để chèn một tập tin trên đĩa vào văn bản đang soạn thảo tại vị trí con trỏ, người ta thực hiện :
a)
Vào Insert -> Object -> Text from File
b)
Vào Insert -> Text box
c)
Vào Insert -> Quick Parts -> Field
d)
Vào Insert -> Symbol
17.
Trong Microsoft Word 2010, cài đặt chức năng tự động lưu văn bản sau một khoảng thời gian, người ta thực hiện:
a)
Vào File -> Option -> Save
b)
Vào File -> Options -> General
c)
Vào File -> Save as
d)
Vào File -> Save
18.
Trong Microsoft Word 2010, để chia cột cho văn bản đang soạn, người ta thực hiện :
a)
Vào Page Layout -> Page Setup -> Orientation
b)
Vào Page Layout -> Page Setup -> Margins
c)
Vào Page Layout -> Page Setup -> Columns
d)
Vào Page Layout -> Page Setup -> Size
19.
Trong Microsoft Word 2010, để đóng tài liệu đang mở, người ta sử dụng tổ hợp phím :
a)
Ctrl + O
b)
Ctrl + N
c)
Ctrl + P
d)
Ctrl + W
20.
Trong Microsoft Word 2010 với Classic Menu, để thao tác với tập tin văn bản, standard là gì :
a)
Thanh công cụ
b)
Menu
c)
Hộp thoại
d)
Trang giấy
21.
Trong Microsoft Word 2010, thay đổi màu nền cho trang, người ta thực hiện :
a)
Vào Insert -> Change Color
b)
Vào View -> Page Color
c)
Vào Page Layout -> Page Color
d)
Vào Design -> Watermark
22.
Trong Microsoft Word 2010, trong soạn thảo văn bản, để đóng một hồ sơ đang mở, người ta thực hiện :
a)
Vào File -> Close
b)
Vào File -> Exit
c)
Vào File -> New
d)
Vào File -> Save
23.
Trong Microsoft Word 2010 với Classic Menu, thanh công cụ có chứa các hình : tờ giấy trắng, đĩa vi tính, máy tin…, được gọi là :
a)
Thanh công cụ định dạng
b)
Thanh công cụ chuẩn
c)
Thanh công cụ vẽ
d)
Thanh công cụ bảng và đường viền
24.
Trong Microsoft Word 2010, muốn xem các trang khác nhau của một tài liệu trên màn hình, người ta thực hiện :
a)
Vào View -> Two Pages
b)
Vào View -> Arrange All
c)
Vào View -> Split
d)
Vào View -> Switch Windows
25.
Trong Microsoft Word 2010, muốn nhìn thấy nhiều tài liệu đang mở trên cùng một màn hình, người ta thực hiện :
a)
Vào View -> Arrange All
b)
Vào View -> Two Pages
c)
Vào View -> Split
d)
Vào View -> Switch Windows
26.
Trong Microsoft Word 2010, để chèn một tiêu đề đầu trang, người ta thực hiện :
a)
Vào Insert -> Cover Page
b)
Vào Insert -> Footer
c)
Vào Insert -> Text Box
d)
Vào Insert -> Header
27.
Trong Microsoft Word 2010, muốn điền mục lục các trang của tài liệu bằng tự động, người ta thực hiện :
a)
Vào References -> Mark Citation
b)
Vào References -> Insert Caption
c)
Vào References ->Table of Contens
d)
Vào References -> Insert Footnote
28.
Trong Microsoft Word 2010, khi làm việc xong, muốn thoát khỏi, người ta
thực hiện :
a)
Vào View -> Exit
b)
Vào Home -> Exit
c)
Vào Review -> Exit
d)
Vào File -> Exit
29.
Trong Microsoft Word 2010, trong soạn thảo văn bản, để đóng một hồ sơ đang mở, người ta thực hiện :
a)
Vào File -> Close
b)
Vào Home -> Close
c)
Vào View -> Close
d)
Vào Review -> Close
30.
Trong Microsoft Word 2010, muốn mở một file văn bản đã có sẵn, người ta thực hiện :
a)
Vào File -> New
b)
Vào View -> Open
c)
Vào File -> Open
d)
Vào Home -> Open
31.
Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi đơn vị đo của thước kẻ (Ruler), người ta thực hiện :
a)
Vào File -> Option -> Advanced
b)
Vào Page Layout -> Option -> Advanced
c)
Vào View -> Option -> Advanced
d)
Vào Home -> Option -> Advanced
32.
Trong Microsoft Word 2010, các công cụ định dạng trong văn bản như :font, paragraph, copy, paste, bullets and numbering… nằm ở thanh thực đơn nào ?
a)
Home
b)
Insert
c)
Page Layout
d)
References
33.
Trong Microsoft Word 2010, để bật chức năng thanh thước kẻ (ruler), người ta thực hiện :
a)
Vào References -> Check vào mục Ruler
b)
Vào View -> Check vào mục Ruler
c)
Vào Review -> Check vào mục Ruler
d)
Vào Home -> Check vào mục Ruler
34.
Trong Microsoft Word 2010, để sắp xếp dữ liệu trong bảng, sau khi chọn vùng trong bảng, người ta thực hiện :
a)
Vào Table Tools -> Layout -> Sort
b)
Vào Home -> Layout -> Sort
c)
Vào View -> Layout -> Sort
d)
Vào Review -> Layout -> Sort
35.
Trong Microsoft Word 2010, để kết thúc phiên làm việc, người ta sử dụng tổ hợp phím :
a)
Ctrl + W
b)
Ctrl + V
c)
Ctrl + U
d)
Ctrl + S
36.
Trong Microsoft Word 2010, phát biểu nào sau đây là sai :
a)
Canh lề mặc định trong văn bản mỗi khi tạo tập tin mới là canh trái
b)
Khi soạn thảo, nếu hết trang thì tự động nhảy sang trang mới
c)
Chỉ được phép mở một văn bản trong phiên làm việc
d)
Mặc định mỗi khi khởi động, đã có một văn bản trống
37.
Trong Microsoft Word 2010, mỗi tập tin được lưu lại sẽ có đuôi (phần mở rộng) mặc định là :
a)
PDF
b)
DOCX
c)
XLS
d)
DOC
38.
Trong Microsoft Word 2010, để lưu tài liệu hiện tại, người ta sử dụng tổ hợp phím :
a)
Ctrl + X
b)
Ctrl + A
c)
Ctrl + S
d)
Ctrl + V
39.
Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + S được thay cho lệnh nào sau đây :
a)
Và File -> Save as
b)
Và File -> Save
c)
Và File -> Open
d)
Và File -> Close
40.
Khi gõ Tiếng Việt thì sử dụng kiểu gõ nào để khi nhập hai chữ a sẽ cho chữ â, hai chữ e sẽ cho chữ ê :
a)
Telex
b)
Select
c)
VNI
d)
Latex
41.
Trong Microsoft Word 2010, muốn chuyển đổi giữa chế độ gõ : chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, người ta sử dụng phím :
a)
Insert
b)
Caps Lock
c)
Backspace
d)
End
42.
Trong khi soạn thảo văn bản, để chuyển đổi qua lại giữa các trình ứng dụng đang được kích hoạt, người ta sử dụng tổ hợp phím :
a)
Alt + Tab
b)
Ctrl + Tab
c)
Shift + Tab
d)
Ctrl + C
43.
Trong Microsoft Word 2010, khi muốn đặt chế độ lưu văn bản tự động sau một thời gian nhất định, người ta thực hiện trong mục :
a)
Vào File -> Option -> Save
b)
Vào Home -> Option -> Save
c)
Vào View -> Option -> Save
d)
Vào Review -> Option -> Save
44.
Trong Microsoft Word 2010, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O trong soạn thảo là :
a)
Mở một hồ sơ mới
b)
Đóng hồ sơ đang mở
c)
Mở một hồ sơ đã có
d)
Lưu hồ sơ vào đĩa
45.
Trong Microsoft Word 2010, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S trong soạn thảo là :
a)
Xóa tập tin văn bản
b)
Chèn ký hiệu đặc biệt
c)
Lưu tập tin văn bản vào đĩa
d)
Tạo tập tin văn bản mới
46.
Trong Microsoft Word 2010, hỗ trợ việc sao lưu văn bản đang soạn thảo thành các định dạng nào :
a)
*.doc, *.txt, *.exe
b)
*.doc, *.htm, *.zip
c)
*.doc, *.dot, *.htm, *.txt
d)
*.doc, *.avi, *.dat, *.mpeg
47.
Trong Microsoft Word 2010, khi sử dụng tổ hợp phím Ctrl + O, người ta thực hiện :
a)
Mở một tài liệu mới
b)
Mở một tài liệu có sẵn trong ổ đĩa
c)
Lưu một tài liệu
d)
Đóng chương trình Microsoft Word 2010
48.
Trong Microsoft Word 2010, thao tác vào File -> Open, người ta thực hiện :
a)
Mở một tài liệu mới
b)
Mở một tài liệu có sẵn trong ổ đĩa
c)
Lưu một tài liệu
d)
Đóng chương trình Microsoft Word 2010
49.
Trong Microsoft Word 2010, để tạo mới một văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím :
a)
Crtl + O
b)
Crtl + U
c)
Crtl + S
d)
Crtl + N
50.
Trong Microsoft Word 2010, để thu nhỏ/ phóng lớn cửa sổ văn bản, người ta thực hiện
a)
Bấm phím Ctrl và kéo con lăn trên chuột
b)
Bấm phím Tab và kéo con lăn trên chuột
c)
Bấm phím Alt và kéo con lăn trên chuột
d)
Bấm phím Shift và kéo con lăn trên chuột
51.
Trong Microsoft Word 2010, phím nào đưa con trỏ về đầu dòng hiện hành :
a)
Home
b)
Ctrl + Home
c)
End
d)
Ctrl + Page Up
52.
Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển con trỏ về cuối tài liệu, người ta
sử dụng tổ hợp phím :
a)
Ctrl + U
b)
Ctrl + Page Down
c)
Ctrl + M
d)
Ctrl + End
53.
Trong Microsoft Word 2010, khi soạn thảo văn bản, nếu nhấn phím số 1 khi có một khối văn bản đang được chọn thì điều gì sẽ xảy ra:
a)
Khối văn bản đó biến mất
b)
Khối văn bản đó biến mất và thay vào đó là số 1
c)
Số 1 sẽ chèn vào trước khối đang chọn
d)
Số 1 sẽ chèn vào sau khối đang chọn
54.
Trong Microsoft Word 2010, để chọn toàn bộ nội dung, người ta sử dụng tổ hợp phím :
a)
Shift + Ctrl + A
b)
Ctrl + A
c)
Ctrl + Alt + A
d)
Shift + A
55.
Trong Microsoft Word 2010, để bật hộp thoại tìm kiếm, người ta sử dụng tổ hợp phím :
a)
Shift + Ctrl + F
b)
Alt + F
c)
Shift + F
d)
Ctrl + F
56.
Trong Microsoft Word 2010, thao tác giữ phím Ctrl và nhấn chuột vào một vị trí nào đó trong đoạn văn bản sẽ có tác dụng gì :
a)
Chọn đoạn văn bản
b)
Chọn toàn bộ văn bản
c)
Chọn một câu tại vị trí con trỏ
d)
Chọn một từ
57.
Trong Microsoft Word 2010, để chọn khối từ con trỏ về đầu tài liệu, người ta sử dụng tổ hợp phím :
a)
Ctrl + Home
b)
Ctrl + End
c)
Ctrl + Page Up
d)
Ctrl + Shift + Home
58.
Trong Microsoft Word 2010, để dán đoạn văn bản vừa copy vào sau vị trí con trỏ, người ta sử dụng tổ hợp phím :
a)
Ctrl + W
b)
Ctrl + V
c)
Alt + W
d)
Shift + W
59.
Trong Microsoft Word 2010, để chọn (bôi đen) từ con trỏ về cuối dòng, người ta sử dụng tổ hợp phím :
a)
Alt + F8
b)
Ctrl + End
c)
Shift + End
d)
Alt + A
60.
Trong Microsoft Word 2010, phím nào để xóa ký tự đứng trước con trỏ :
a)
Page Down
b)
Delete
c)
Page Up
d)
Backspace
61.
Trong Microsoft Word 2010, để chèn một biểu thức tính toán, người ta thực hiện :
a)
Vào Insert -> Symbol
b)
Vào Insert -> Shapes
c)
Vào Insert -> Picture
d)
Vào Insert -> Equation
62.
Trong Microsoft Word 2010, để tìm kiếm trong văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím :
a)
Ctrl + E
b)
Ctrl + T
c)
Ctrl + F
d)
Ctrl + H
63.
Trong Microsoft Word 2010, để tìm kiếm và thay thế từ đó bằng từ khác trong văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím :
a)
Ctrl + E
b)
Ctrl + T
c)
Ctrl + F
d)
Ctrl + H
64.
Trong Microsoft Word 2010, sau khi sử dụng chức năng undo (Ctrl + Z) để quay lại bước trước khi nhấn undo, người ta sử dùng tổ hợp phím :
a)
Ctrl + M
b)
Ctrl + Y
c)
Ctrl + W
d)
Ctrl + J
65.
Trong Microsoft Word 2010, sau khi sử dụng chức năng undo (Ctrl + Z), để quay lại bước trước khi nhấn undo, người ta sử dụng tổ hợp phím :
a)
Ctrl + M
b)
Ctrl + Y
c)
Ctrl + W
d)
Ctrl + J
66.
Trong Microsoft Word 2010, để xóa một comment trong văn bản, người ta thực hiện :
a)
Chọn comment cần xóa, vào View -> Accept
b)
Chọn comment cần xóa, vào View -> Delete
c)
Chọn comment cần xóa, vào Review -> Accept
d)
Chọn comment cần xóa, vào Review -> Delete
67.
Trong Microsoft Word 2010, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + F trong soạn thảo là :
a)
Tạo tập tin văn bản mới
b)
Lưu tập tin văn bản vào đĩa
c)
Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo
d)
Định dạng trang
68.
Trong Microsoft Word 2010, khi đang soạn thảo văn bản mà muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện, người ta sử dụng tổ hợp phím :
a)
Ctrl + Z
b)
Ctrl + X
c)
Ctrl + V
d)
Ctrl + Y
69.
Trong Microsoft Word 2010, khi đang soạn thảo văn bản, muốn chèn các ký tự đặc biệt vào văn bản, người ta thực hiện :
a)
Vào View -> Symbol
b)
Vào Home -> Symbol
c)
Vào File -> Symbol
d)
Vào Insert -> Symbol
70.
Trong Microsoft Word 2010, khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới, người ta thực hiện :
a)
Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter
b)
Bấm phím Enter
c)
Bấm tổ hợp phím Shift + Enter
d)
Bấm tổ hợp phím Alt + Enter
71.
Trong Microsoft Word 2010, nút Format Painter (có hình chổi quét) trên thanh công cụ Home có chức năng gì ?
a)
Đánh dấu văn bản
b)
Sao chép định dạng ký tự
c)
Thay đổi nền văn bản
d)
In đậm ký tự
72.
Trong Microsoft Word 2010, khi đang soạn thảo văn bản, tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để thực hiện :
a)
Cắt một đoạn văn bản
b)
Dán một đoạn văn bản từ Clipboard
c)
Sao chép một đoạn văn bản
d)
Cắt và sao chếp một đoạn văn bản
73.
Trong Microsoft Word 2010, để đưa con trỏ nhập về cuối dòng hiện tại, người ta nhấn phím :
a)
Enter
b)
End
c)
Home
d)
Ctrl + End
74.
Trong Microsoft Word 2010, để chèn các ký tự đặc biệt như : €, ¥, ®,… người ta thực hiện :
a)
Vào Insert -> Picture
b)
Vào Insert -> Symbol
c)
Vào Insert -> Object
d)
Vào Insert -> Chart
75.
Trong Microsoft Word 2010, khi đang soạn thảo văn bản, muốn phục hồi
thao tác vừa thực hiện, người ta sử dụng tổ hợp phím :
a)
Ctrl + Z
b)
Alt + Z
c)
Shift + Z
d)
Ctrl + Alt + Z
76.
Trong Microsoft Word 2010, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H khi đang
soạn thảo văn bản là :
a)
Tạo tập tin văn bản mới
b)
Chức năng thay thế trong soạn thảo
c)
Định dạng chữ hoa
d)
Lưu tập tin văn bản vào đĩa
77.
Trong Microsoft Word 2010, để sao chép một đoạn văn bản vào clipboard,
sau khi đánh dấu đoạn văn, người ta thực hiện :
a)
Vào File -> Copy
b)
Vào Home -> Copy
c)
Vào View -> Copy
d)
Vào Insert -> Copy
78.
Trong Microsoft Word 2010, để chọn toàn bộ văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím :
a)
Alt + Shift + F
b)
Shift + A
c)
Ctrl + A
d)
Alt + A
79.
Trong Microsoft Word 2010, để ngay lập tức đưa con trỏ về dòng đầu tiên
của văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím :
a)
Shift + Home
b)
Alt + Home
c)
Ctrl + Home
d)
Ctrl + Alt + Home
80.
Trong Microsoft Word 2010, muốn cắt một khối văn bản, người ta thực
hiện :
a)
Vào Home -> Copy
b)
Vào Home -> Replace
c)
Vào Home -> Paste
d)
Vào Home -> Cut
81.
Trong Microsoft Word 2010, phím Delete có chức năng :
a)
Xóa ký tự phía sau con trỏ
b)
Xóa ký tự phía trước con trỏ
c)
Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định
d)
Di chuyển con trỏ về dầu dòng
82.
Trong Microsoft Word 2010, để thay thế từ hay cụm từ, người ta thực hiện :
a)
Vào Home -> Goto
b)
Vào Home -> Find
c)
Vào Home -> Paste
d)
Vào Home -> Replace
83.
Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + Y thực hiện việc nào :
a)
Hủy bỏ thao tác vừa thực hiện
b)
Hủy bỏ thao tác vừa xóa
c)
Thực hiện lại thao tác vừa thực hiện
d)
Khôi phục thao tác vừa hủy bỏ
84.
Trong Microsoft Word 2010, để chọn khối thay cho dùng chuột, người ta
dùng 4 phím mũi tên và phím :
a)
Alt
b)
Ctrl
c)
Shift
d)
Không sử dụng bàn phím để chọn được
85.
Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + End thực hiện điều gì :
a)
Đặt con trỏ văn bản đến cuối từ hiện tại
b)
Đặt con trỏ văn bản đến cuối đoạn hiện tại
c)
Đặt con trỏ văn bản đến cuối dòng hiện tại
d)
Đặt con trỏ văn bản đến cuối văn bản
86.
Trong Microsoft Word 2010, muốn sử dụng chức năng sửa lỗi và gõ tắt
người ta thực hiện trong :
a)
Vào File -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options
b)
Vào Home -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options
c)
Vào View -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options
d)
Vào Review -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options
87.
Trong Microsoft Word 2010, để gạch chân một đoạn văn bản đang chọn với
nét đôi, người ta sử dụng tổ hợp phím :
a)
Ctrl + Shift + D
b)
Ctrl + Shift + U
c)
Ctrl + U
d)
Ctrl + Shift + A
88.
Trong Microsoft Word 2010, để gạch dưới một từ hay cụm từ, người ta sử
dụng tổ hợp phím :
a)
Ctrl + I
b)
Ctrl + U
c)
Ctrl + D
d)
Ctrl + E
89.
Trong Microsoft Word 2010, để tăng cỡ chữ cho nội dung văn bản, người ta
sử dụng tổ hợp phím :
a)
Shift + ]
b)
Ctrl + [
c)
Ctrl + ]
d)
Shift + [
90.
Trong Microsoft Word 2010, để giảm cỡ chữ cho nội dung văn bản, người ta
sử dụng tổ hợp phím :
a)
Shift + ]
b)
Ctrl + [
c)
Ctrl + ]
d)
Shift + [
91.
Trong Microsoft Word 2010, để gạch chân một đoạn văn bản đang chọn với
nét đơn, người ta sử dụng tổ hợp phím :
a)
Ctrl + U
b)
Shift + Alt + U
c)
Shift + U
d)
Alt + U
92.
Trong Microsoft Word 2010, để chèn một chữ nghệ thuật (Word Art) vào
văn bản, người ta thực hiện :
a)
Vào Insert -> Picture
b)
Vào Insert -> Clip Art
c)
Vào Insert -> Word Art
d)
Vào Insert -> Equation
93.
Trong Microsoft Word 2010, để hủy bỏ chữ to đầu đoạn (dropcap) đã tạo của
đoạn văn bản, người ta thực hiện :
a)
Vào Home -> Dropcap -> None
b)
Vào Insert -> Dropcap -> None
c)
Vào Insert -> Dropcap -> Dropped
d)
Vào Home -> Dropcap -> Dropped
94.
Trong Microsoft Word 2010, để viết hoa các ký tự đã chọn, người ta sử dụng
tổ hợp phím :
a)
Ctrl + F2
b)
Ctrl + F3
c)
Shift + F3
d)
Alt + F2
95.
Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi màu chữ đang bôi đen, người ta
thực hiện :
a)
Vào Home -> Font Color
b)
Vào File -> Font Corlor
c)
Vào View -> Font Color
d)
Vào Insert -> Font Color
96.
Trong Microsoft Word 2010, khi soạn thảo văn bản, muốn tạo ký tự to đầu
dòng của đoạn văn, người ta thực hiện :
a)
Vào Insert -> Dropcap
b)
Vào Home -> Dropcap
c)
Vào View -> Dropcap
97.
HTrong Microsoft Word 2010, khi lựa chọn gõ Tiếng Việt với font Unicode,
những font chữ nào sau đây có thể hiển thị Tiếng Việt :
a)
.Vn Times, .Vn Arial, .Vn Courier
b)
.Vn Times, Times New Roman, Arial
c)
.VNI Times, Arial, .Vn Avant
d)
Tahoma, Verdana, Times New Roman
98.
Trong Microsoft Word 2010, người ta vào Home -> Font để thực hiện :
a)
Tạo bảng
b)
Định dạng ký tự
c)
Chèn hình ảnh
d)
Chia cột
99.
Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi kiểu font trong soạn thảo văn bản,
người ta thực hiện :
a)
Ctrl + Shift + U
b)
Ctrl + Shift + A
c)
Ctrl + Shift + F
d)
Ctrl + Shif + M
100.
Trong Microsoft Word 2010, để định dạng chữ đậm, người ta sử dụng tổ hợp
phím :
a)
Ctrl + E
b)
Ctrl + B
c)
Ctrl + I
d)
Ctrl + U
101.
Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi cỡ chữ, người ta sử dụng tổ hợp
phím Ctrl + Shift + F và chọn cỡ chữ trong cửa sổ sau :
a)
Advanced
b)
Font
c)
Alignment
d)
Size
102.
Trong Microsoft Word 2010, để chia cột cho đoạn văn bản ; sau khi chọn
đoạn văn, người ta thực hiện :
a)
Vào Page Layout -> Columns
b)
0
c)
Vào Home -> Columns
d)
Vào View -> Columns
103.
Trong Microsoft Word 2010, chọn mục nào trong thanh công cụ Home cho
phép người dùng có thể thay đổi được khoảng cách giữa các đoạn văn :
a)
Fomat Painter
b)
Line and Paragraph Spacing
c)
Change Styles
d)
Columns
104.
Trong Microsoft Word 2010, để canh giữa cho đoạn văn bản bôi đen, người
ta sử dụng tổ hợp phím :
a)
Ctrl + O
b)
Ctrl + P
c)
Ctrl + N
d)
Ctrl + E
105.
Trong Microsoft Word 2010, để canh thẳng lề phải cho đoạn văn bản bôi
đen, người ta sử dụng tổ hợp phím :
a)
Ctrl + S
b)
Ctrl + L
c)
Ctrl + R
d)
Ctrl + E
106.
Trong Microsoft Word 2010, để canh thẳng lề trái cho đoạn văn bản bôi đen,
người ta sử dụng tổ hợp phím :
a)
Ctrl + L
b)
Ctrl + P
c)
Ctrl + N
d)
Ctrl + E
107.
Trong Microsoft Word 2010, khi soạn thảo, muốn trình bày văn bản dạng cột
(dạng thường thấy trên các trang báo và tạp chí), người ta thực hiện :
a)
Insert Column
b)
View Column
c)
Fomat Column
d)
Table Column
108.
Trong Microsoft Word 2010, để thuận tiện hơn trong khi lựa chọn kích thước
a)
0
b)
lề trái, lề phải,… người ta có thể khai báo đơn vị đo :
c)
Centimeters
d)
Đơn vị đo bắt buộc là Inches
109.
Trong Microsoft Word 2010, để xóa tất cả định dạng của đoạn văn bản,
người ta sử dụng tổ hợp phím :
a)
Ctrl + Q
b)
Ctrl + Z
c)
Ctrl + Y
d)
Ctrl + R
110.
Trong Microsoft Word 2010, phím chức năng Tab có tác dụng gì ?
a)
Di chuyển con trỏ về đầu dòng
b)
Xóa ký tự phía trước con trỏ
c)
Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định
d)
Chuyển con trỏ xuống phía dưới một trang
111.
Trong Microsoft Word 2010, Paragraph có chức năng gì ?
a)
Bôi đen đoạn văn bản cần định dạng
b)
Mở hộp thoại định dạng Font chữ
c)
Điều chỉnh khoảng cách giữa các đoạn, các dòng trên văn bản
d)
Gạch chân dưới chân các ký tự
112.
Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím tắt Ctrl + L thực hiện điều gì ?
a)
Căn đều hai bên
b)
Căn lề giữa
c)
Căn lề trái
d)
Căn lề phải
113.
Trong Microsoft Word 2010, để căn lề giữa các dòng chữ, người ta sử dụng
tổ hợp phím :
a)
Ctrl + E
b)
Ctrl + F
c)
Ctrl + R
d)
Ctrl + L
114.
Trong Microsoft Word 2010, để chèn ký tự đặc biệt (Symbol) vào văn bản,
người ta thực hiện :
a)
Vào View -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Close
b)
Vào View -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Open
c)
Vào Insert -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Close
d)
Vào Insert -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Open
115.
Trong Microsoft Word 2010, để đánh số thứ tự các đoạn văn bản, người ta
thực hiện :
a)
View -> Bullets and Numbering…
b)
Edit -> Bullets and Numbering…
c)
Fomat -> Bullets and Numbering…
d)
Insert -> Bullets and Numbering…
116.
Trong Microsoft Word 2010, hộp thoại Paragraph có thông báo Indentation
Left : 3cm, điều này có ý nghĩa :
a)
Tất cả các dòng trong đoạn thụt vào 3cm
b)
Dòng đầu tiên của đoạn thụt vào 3cm
c)
Từ dòng thứ 2 trở đi thụt vào 3cm
d)
Lề giấy đã chừa là 3cm
117.
Trong Microsoft Word 2010, để định dạng lại cho ký tự, người ta thực hiện :
a)
Vào Home -> Paragraph
b)
Vào Home -> Style
c)
Vào Format -> AutoFormat
d)
Vào Format -> Font
118.
Trong Microsoft Word 2010, trong Table (bảng) để chèn thêm một dòng bên
dưới dòng đang chọn thì người ta vào thanh công cụ Layout rồi chọn nút
lệnh nào ?
a)
Insert Above
b)
Insert Below
c)
Rows Below
d)
Insert Right
119.
Trong Microsoft Word 2010, sau khi bôi đen toàn bộ bảng, nếu nhấn phím
Delete thì điều gì sẽ xẩy ra :
a)
Không có tác dụng gì
b)
Xóa toàn bộ nội dụng và bảng biểu
c)
Xóa bảng, không xóa nội dung
d)
Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng
120.
Trong Microsoft Word 2010, để xóa toàn bộ định dạng kiểu chữ của văn bản
đang chọn, người ta sử dụng tổ hợp phím
a)
Ctrl + Space
b)
Ctrl + Delete
c)
Ctrl + Enter
d)
Shift + Space
121.
Trong Microsoft Word 2010, muốn tách bảng người ta thực hiện
a)
Vào Layout -> Split Cells
b)
Vào Layout -> Split Table
c)
Vào Layout -> Merge Cells
d)
Vào Layout -> Insert Below
122.
Trong Microsoft Word 2010, muốn tách các dòng trong bảng, người ta thực
hiện :
a)
Vào Layout -> Split Cells
b)
Vào Layout -> Split Table
c)
Vào Layout -> Merge Cells
d)
Vào Layout -> Insert Below
123.
Trong Microsoft Word 2010, để chọn một dòng trong cả một bảng biểu,
người ta thực hiện :
a)
Nhấn đúp chuột vào vị trí bất kỳ của bảng đó
b)
Nhấn chuột vào phía ngoài bên trái của dòng đó
c)
Nhấn chuột 3 lần vào vị trí bất kỳ trong bảng
d)
Nhấn chuột vào vị trí bất kỳ của bảng
124.
Trong Microsoft Word 2010, muốn tạo bảng người ta thực hiện
a)
Vào Insert -> Table -> Table
b)
Vào Home -> Insert -> Table
c)
Vào Home -> Insert
d)
Vào Insert -> Table
125.
Trong Microsoft Word 2010, khi di chuyển con trỏ trong bảng, tổ hợp phím
Shift + Tab thực hiện điều gì ?
a)
Di chuyển con trỏ đến ô liền bên trái
b)
Di chuyển con trỏ đến hàng trên
c)
Thêm 1 Tab vào ô
d)
Di chuyển con trỏ đến ô liền bên phải
126.
Trong Microsoft Word 2010, sau khi chèn một bảng biểu vào văn bản, để
bảng này có đường kẻ đậm, người ta thực hiện
a)
Nhấn phím chuột phải -> Bullets and Numbering
b)
Nhấn phím chuột phải -> Insert Caption
c)
Nhấn phím chuột phải -> Draw Table
d)
Nhấn phím chuột phải -> Border and Shading
127.
Trong Microsoft Word 2010, định dạng khung và màu nền nằm ở bảng hội
thoại nào ?
a)
Border and Shading
b)
Bullets and Numbering
c)
Page Border
d)
Tab Stop Position
128.
Trong Microsoft Word 2010, để sắp xếp các dữ liệu của một bảng, người ta
thực hiện
a)
Vào Layout -> Fornula
b)
Vào Layout -> Sum
c)
Vào Layout -> Formula
d)
Vào Layout -> Sort
129.
Trong Microsoft Word 2010, khi con trỏ ở ô cuối cùng trong bảng, người ta
nhấn phím tab để thực hiện
a)
Cho bảng thêm một dòng mới
b)
Con trỏ sẽ nhảy ra đoạn văn bên dưới bảng
c)
Con trỏ đứng yên vì đã hết bảng
d)
Con trỏ nhảy về ô đầu tiên của bảng
130.
Trong Microsoft Word 2010, một văn bản có rất nhiều hình vẽ được tạo ra,
mỗi lần nhấn chuột trái lên một hình nào đó thì chỉ chọn được hình đó, để
chọn được nhiều hình thì người ta phải giữ thêm phím nào trong khi chọn :
a)
Enter
b)
Shift
c)
Alt
d)
Tab
131.
Trong Microsoft Word 2010, để chèn hình ảnh từ bên ngoài vào văn bản,
người ta thực hiện :
a)
Vào Insert -> SmartArt
b)
Vào Insert -> ClipArt
c)
Vào Insert -> Picture
d)
Vào Insert -> Shape
132.
Trong Microsoft Word 2010, thao tác nhấn giữ phím Ctrl trong khi rê một
hình vẽ sẽ có tác dụng gì :
a)
Sao chép đối tượng
b)
Di chuyển đối tượng
c)
Xoay đối tượng
d)
Thay đổi kích thước của đối tượng
133.
Trong Microsoft Word 2010, để chèn các hình đơn giản như hình chữ nhật,
tròn, elip, tam giác… người ta thực hiện :
a)
Vào Insert -> Shapes -> chọn hình cần vẽ
b)
Vào Insert -> TextBox
c)
Vào Insert -> Screenshot
d)
Vào Insert -> SmartArt
134.
Trong Microsoft Word 2010, muốn chọn nhiều hình vẽ đồng thời, người ta
thực hiện :
a)
Nhấn phím chuột trái ở vùng trống và rê ngang qua các đối tượng cần chọn
b)
Nhấn giữ phím Shift và nhấn phím chuột trái lên các đối tượng muốn chọn
c)
Nhấn giữ phím Alt và nhấn phím chuột trái lên các đối tượng muốn chọn
d)
Vào Edit -> Select All AutoShape
135.
Trong Microsoft Word 2010, để chèn hình từ thư viện Word có sẵn vào văn
bản, người ta thực hiện :
a)
Vào Insert -> Picture
b)
Vào Insert -> SmartArt
c)
Vào Insert -> ClipArt
d)
Vào Insert -> Screenshot
136.
Trong Microsoft Word 2010, để chèn một biểu đồ người ta thực hiện :
a)
Vào Insert -> SmartArt
b)
Vào Insert -> Picture
c)
Vào Insert -> Shapes
d)
Vào Insert -> Chart
137.
Trong Microsoft Word 2010, để chèn một hình ảnh từ trên một thư mục
người ta thực hiện :
a)
Vào Insert -> Symbol
b)
Vào Insert -> Picture
c)
Vào Insert -> Object
d)
Vào Insert -> Photo
138.
Trong Microsoft Word 2010, muốn tạo nét đậm cho textbox, trong hộp thoại
Format Shape, người ta thực hiện :
a)
Chọn Fill
b)
Chọn Line Color
c)
Chọn Text Box
d)
Chọn Line Style
139.
Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi kích thước font chữ, trong thanh
công cụ Home, người ta thực hiện :
a)
Kích vào mũi tên phía bên cạnh kích thước font chữ
b)
Kích vào mũi tên phía bên cạnh nút Text Effects
c)
Kích vào mũi tên phía bên cạnh nút Text Highlight Color
d)
Kích vào mũi tên phía bên cạnh nút Font Color
140.
Trong Microsoft Word 2010, khi soạn thảo muốn đánh số trang cho văn bản
người ta thực hiện :
a)
Vào Insert -> Page Numbers
b)
Vào View -> Page Numbers
c)
Vào Home -> Page Numbers
d)
Vào File -> Page Numbers
141.
Trong Microsoft Word 2010, Footnote dùng để chú thích các thuật ngữ, vậy
Footnote được trình bày ở vị trí nào :
a)
Cuối từ cần chú thích
b)
Cuối trang
c)
Cuối văn bản
d)
Cuối Paragraph
142.
Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện ngắt trang cho văn bản, người ta
sử dụng tổ hợp phím :
a)
Ctrl + Esc
b)
Ctrl + S
c)
Ctrl + Space
d)
Ctrl + Enter
143.
Trong Microsoft Word 2010, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo,
người ta thực hiện :
a)
Vào Page Layout -> Orientation
b)
Vào Page Layout -> Size
c)
Vào Page Layout -> Margins
d)
Vào Page Layout -> Columns
144.
Trong Microsoft Word 2010, để chèn một tiêu đề ở lề trên văn bản đang mở,
người ta thực hiện :
a)
Vào Insert -> Header -> chọn một mẫu tiêu đề
b)
Vào Insert -> Footer -> chọn một mẫu tiêu đề
c)
Vào Insert -> Header -> Remove Header
d)
Vào Insert -> Footer -> Remove Footer
145.
Trong Microsoft Word 2010, để chèn một tiêu đề vào lề dưới văn bản đang
mở, người ta thực hiện :
a)
Vào Insert -> Header -> chọn một mẫu tiêu đề
b)
Vào Insert -> Footer -> chọn một mẫu tiêu đề
c)
Vào Insert -> Header -> Remove Header
d)
Vào Insert -> Footer -> Remove Footer
146.
Trong Microsoft Word 2010, để xóa một tiêu đề vào lề trên văn bản đang
mở, người ta thực hiện :
a)
Vào Insert -> Header -> chọn một mẫu tiêu đề
b)
Vào Insert -> Footer -> chọn một mẫu tiêu đề
c)
Vào Insert -> Header -> Remove Header
d)
Vào Insert -> Footer -> Remove Footer
147.
Trong Microsoft Word 2010, để xóa một tiêu đề vào lề dưới văn bản đang
mở, người ta thực hiện :
a)
Vào Insert -> Header -> chọn một mẫu tiêu đề
b)
Vào Insert -> Footer -> chọn một mẫu tiêu đề
c)
Vào Insert -> Header -> Remove Header
d)
Vào Insert -> Footer -> Remove Footer
148.
Trong Microsoft Word 2010, để chèn ngắt trang, người ta vào chọn :
a)
Vào Home -> Page Break
b)
Vào File -> Page Break
c)
Vào View -> Page Break
d)
Vào Insert -> Page Break
149.
Trong Microsoft Word 2010, để ngắt trang bắt buộc, người ta sử dụng tổ hợp
phím :
a)
Shift + Enter
b)
Alt + Shift + Enter
c)
Ctrl + Enter
d)
Alt + Enter
150.
Trong Microsoft Word 2010, để định dạng trang, người ta thực hiện trong
thanh công cụ :
a)
Page Layout
b)
Home
c)
Review
d)
View
151.
Trong Microsoft Word 2010, để ra lệnh in, người ta sử dụng tổ hợp phím :
a)
Ctrl + N
b)
Ctrl + S
c)
Ctrl + U
d)
Ctrl + P
152.
Trong Microsoft Word 2010, người ta sử dụng tổ hợp phím Ctrl + P để thực
hiện điều gì :
a)
In ra máy in
b)
Xem trước khi in
c)
Xóa nội dung
d)
Chép nội dung
153.
Trong Microsoft Word 2010, để xem văn bản trước lúc in, người ta sử dụng
tổ hợp phím :
a)
Ctrl + F10
b)
Ctrl + F2
c)
Ctrl + F4
d)
Ctrl + F6
154.
Trong Microsoft Word 2010, muốn in các trang chẵn, hoặc các trang lẻ trước
thì nháy chuột vào đâu ?
a)
File -> Page Setup chọn mục Layout
b)
File -> Print…chọn mục Print
c)
File -> Print -> Print Preview mục biểu tượng máy in
d)
Chọn Option từ thực đơn Tool -> Print
155.
Trong Microsoft Word 2010, người ta sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F2 để thực
hiện :
a)
In văn bản
b)
Xem trước khi in
c)
Sao chép văn bản
d)
Di chuyển văn bản
156.
Trong Microsoft Word 2010, để in một trang hiện hành, người ta thực hiện :
a)
Vào File -> Print -> Print All Pages
b)
Vào File -> Print -> Print Current Page
c)
Vào Home -> Print -> Print All Pages
d)
Vào Home -> Print -> Print Current Page
157.
Trong Microsoft Word 2010, để in từ trang 2 đến trang 10, người ta thực
hiện :
a)
Vào File -> Print -> Pages nhập 2-10
b)
Vào File -> Print -> Pages nhập 2.10
c)
Vào File -> Print -> Pages nhập 2,10
d)
Vào File -> Print -> Pages nhập 2/10
158.
Trong Microsoft Word 2010, để xem văn bản trước khi in, người ta thực
hiện :
a)
Vào File -> Print
b)
Vào Home -> Print
c)
Vào View -> Print
d)
Vào Review -> Print
159.
Trong Microsoft Word 2010, để in văn bản, cách nào sau đây là sai :
a)
Chọn File -> Print
b)
Chọn File -> Print Preview
c)
Nhấn nút Print trên thanh công cụ
d)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P
160.
Trong Microsoft Word 2010, muốn định dạng lại trang giấy in, người ta thực hiện :
a)
Properties
b)
Page Setup
c)
Print
d)
Print Preview
161.
Trong Microsoft Word 2010, Rich Text Format (*.rtf) là gì ?
a)
Định dạng này duy trì chỉ có văn bản có tài liệu
b)
Định dạng này duy trì các định dạng và văn bản của tài liệu
c)
Định dạng này không duy trì các định dạng của tài liệu
d)
Định dạng này không duy trì văn bản của tài liệu
162.
Trong Microsoft Word 2010, để đặt mật khẩu cho tài liệu văn bản, người ta thực hiện :
a)
Vào File mật khẩu vào -> Info -> OK -> Protect Document -> Encrypt with Password -> Nhập
b)
Vào Home mật khẩu vào -> Info -> OK-> Protect Document -> Encrypt with Password -> Nhập
c)
Vào Insert -> Info -> Protect Document -> Encrypt with Password -> Nhập mật khẩu vào -> OK
d)
Vào References -> Info -> Protect Document -> Encrypt with Password -> Nhập mật khẩu vào -> OK
163.
Trong Microsoft Word 2010, để chọn một câu trong đoạn văn bản, người ta thực hiện :
a)
Nhấn đôi phím chuột trái lên câu cần chọn
b)
Giữ phím Shift và nhấn phím chuột trái lên câu cần chọn
c)
Nhấn phím chuột trái 3 lần vào lề trái của văn bản
d)
Giữ phím Ctrl và nhấn phím chuột trái lên câu cần chọn
164.
Trong Microsoft Word 2010, người ta quy định thể thức văn bản là như thế nào :
a)
Khổ giấy, định lề trang văn bản, kiểu trình bày, Font chữ
b)
Là tập hợp các thành phần cấu thành văn bản, bao gồm những thành phần chung áp dụng đối với các loại văn bản và các thành phần bổ sung trong những trường hợp cụ thể.
c)
Là tập hợp các thành phần cấu thành văn bản, bao gồm những thành phần chung áp dụng đối với các loại văn bản
d)
Là tập hợp các thành phần cấu thành văn bản
165.
Đối với người soạn thảo văn bản thì văn bản hành chính là loại nào ?
a)
Là loại văn bản mang tính thông tin quy phạm Nhà nước, cụ thể hóa việc thi hành văn bản pháp quy, giải quyết những vụ việc cụ thể trong khâu quản lý.
b)
Là loại văn bản không mang tính thông tin quy phạm Nhà nước, cụ thể hóa việc thi hành văn bản pháp quy
c)
Là phương tiện thể hiện các quyết định quản lý của cơ quan hành chính Nhà nước có thẩm quyền
d)
Là phương tiện quản lý của cơ quan quản lý hành chính Nhà nước có thẩm quyền
100 %
