Font size
WorksheetsCollocations - cụm từ cố định
Total questions: 168
Worksheet time: 1hrs 24mins
………………….. a goal: đạt được mục tiêu
(a)
……………… one’s goals: thực hiện được mục tiêu, đáp ứng mục tiêu
(a)
…………..goal: đặt ra mục tiêu
(a)
……………. one’s behavior: thay đổi hành vi
(a)
…………..permission: xin phép
(a)
……………the door: mở cửa khi nghe ai đó gõ cửa hoặc bấm chuông
(a)
…………..attention to sb/sth: hướng sự chú ý tới ai/cái gì
(a)
…………..attention to sb/sth: chú ý tới ai, cái gì
(a)
………...a record: phá vỡ kỷ lục
(a)
…………...a record: nắm giữ kỷ lục
(a)
………….a record: lập kủ lục
(a)
………….a rule/ the habit: phá vỡ luật lệ/ từ bỏ thói quen
(a)
…………...the/one’s curfew: phá vỡ quy định giới nghiêm của ai
(a)
………….the gap: thu hẹp khoảng cách
(a)
…………...one’s horizon: mở rộng tầm nhìn của ai
(a)
by chance = by mistake = by coincidence : một cách tình cờ = ……?
(a)
…………….purpose: có mục đích (giới từ nào)
(a)
…………...a bus/train… : bắt xe buýt/tàu hỏa…
(a)
…………….a bus/train… : nhỡ xe buýt/tàu hỏa…
(a)
………...the disease: mặc bệnh
(a)
……………..damage to sth: gây thiệt hại cho
(a)
…………...one’s mind about sth: thay đổi suy nghĩ về
(a)
…………..the table:dọn dẹp bàn ăn (sau khi ăn xong)
(a)
…………...the table: bày bàn ăn (trước khi ăn)
(a)
…………..an interest in sb/sth: quan tâm tới ai/cái gì
(a)
…………... interest in sth: mất hết hứng thú với cái gì
(a)
…………...interest in sth: thể hiện sự quan tâm tới cái gì
(a)
tell the truth >< ……………….(trái nghĩa)
(a)
…………..chores: làm việc nhà
(a)
…………..grocery shopping: đi mua hàng tạp hóa, thực phẩm
(a)
…………..babysitting: trông trẻ
(a)
…………….crossword puzzles: giải câu đố
(a)
…………...harm to sb/sth: gây hại cho ai/cái gì
(a)
…………..one’s/the laundry: giặt quần áo
(a)
…………..push-ups: chống đẩy
(a)
…………….research: làm nghiên cứu
(a)
………….the gardening: làm vườn
(a)
…………...the housework/homework/ the shopping/cooking/ironing/ the washing-up
(a)
………...training (V nào): luyện tập, đào tạo
(a)
…………….yoga: tập yoga
(a)
………….one’s best (to do sth): cố gắng hết sưc
(a)
…………. sb mad/crazy: khiến ai đó phát điên
(a)
………...a living/ money: kiếm sống/ kiếm tiền
(a)
…………..asleep: buồn ngủ
(a)
…………..in one’s footsteps:theo bước, tiếp bước ai
(a)
…………..one’s advice/ one’s dream: nghe theo lời khuyên của ai/ theo đuổi ước mơ
(a)
………….the rules : theo quy tắc
(a)
……….the rules: đặt ra quy tắc
(a)
……………..one’s passions: theo đuổi đam mê
(a)
………...a new skill: đạt được một kỹ năng mới
(a)
……………confidence: đạt được sự tự tin
(a)
………….popularity: đạt được sự nổi tiếng
(a)
………...the recognition of sb for sth: nhận được sự công nhận của ai đó vì điều gì
(a)
………..the respect of sb: nhận được sự tôn trọng của ai
(a)
………….insights into/on/about sth: có được cái nhìn sâu sắc về điều gì
(a)
…………weight = put on weight: tăng cân>< lose weight
(a)
………...a fine: bị phạt tiền
(a)
…………...engaged/married/separated/divorced: đính hôn/kết hôn/ly thân/ly hôn
(a)
………...fired from: bị đuổi khỏi
(a)
………...good/bad marks: đạt điểm cao/kém
(a)
……….into the habit of sth: có thói quen làm việc gì
(a)
………..into trouble for doing sth: gặp rắc rối vì làm việc gì
(a)
……..lost: bị lạc
(a)
………..one’s permission to do sth: được ai cho phép làm gì
(a)
………….. access to sth: có quyền truy cập vào cái gì
(a)
………….in touch with sb: liên lạc với ai đó
(a)
………….a talk: nói chuyện
(a)
……..birth to sb: sinh con
(a)
…………..sb a compliment : khen ngợi ai
(a)
………….sb advice on sth: cho ai lời khuyên về điều gì
(a)
………...voice to sth: bày tỏ quan điểm
(a)
…………..sb a chance to do sth: cho ai một cơ hội để làm gì
(a)
…………..sb a hand = do sb a favour = help sb: giúp ai
(a)
…...for a walk: đi dạo
(a)
…. Green: sống xanh
(a)
………….a diet: ăn kiêng
(a)
…………..an ecotour: đi du lịch sinh thái
(a)
………...viral : được lan truyền rộng rãi
(a)
…………..extinct: tuyệt chủng
(a)
…………...a good/bad influence/effect/impact on sb/sth: có ảnh hưởng tốt/xấu đến ai/cái gì
(a)
…………….a word with sb: nói một lời với ai đó (muốn xin lời khuyên của họ)
(a)
…………..arguments over/about sth with sb: tranh luận về điều gì với ai
(a)
…………...breakfast/lunch/dinner: ăn sáng/trưa/tối
(a)
……………..breakfast/lunch/dinner: làm/nấu bữa sáng/trưa/tối
(a)
…………..conversations with sb: nói chuyện với
(a)
……………..difficulty/trouble doing sth: gặp rắc rối
(a)
…………..lots of/no common sense : = have sth in common: có nhiều/không có ý thức chung – có điểm gì chung
(a)
…………..an advantage over sb: có lợi thế hơn ai
(a)
………...one’s feeling: làm tổn thương ai
(a)
…………….hands = work together: chung tay
(a)
………….in mind: ghi nhớ
(a)
………...in shape = keep fit : giữ dáng
(a)
………….. one’s promise/ word: giữ lời hứa >< break one’s promise/word
(a)
………….a promise: thực hiện lời hứa
(a)
…………..sb updated: cập nhật thông tin cho ai
(a)
………….track of sth: theo dõi cái gì
(a)
…………..contact (with sb): lên lạc với ai đó
(a)
…………...contact (with sb) : mất liên lạc với
(a)
……………. in contact (with sb) : giữ liên lạc
(a)
…………...friends with sb
(a)
…………..fun of sb/sth: chế giễu ai/cái gì
(a)
……….noise: làm ồn
(a)
…………… progress: tiến bộ
(a)
………...notes: tạo ghi chú
(a)
………….money/funds for sb/sth/to do sth: quyên góp tiền/gây quỹ cho ai/cái gì/để làm gì
(a)
…………….an agreement in sth: đạt được thỏa thuận về việc gì
(a)
…………...hello/goodbye to sb:
(a)
…………..eye to eye with sb = agree with sb
(a)
………….one’s mind: nói ra một cách thẳng thắn về suy nghĩ và quan điểm của ai
(a)
………….healthy: khỏe mạnh
(a)
……...calm: giữ bình tĩnh
(a)
………...one’s need/ taste: phù hợp với nhu cầu/ khẩu vị của ai đó
(a)
…………..responsibility for sth/doing sth: chịu trách nhiệm
(a)
………..steps to
(a)
………….. a course
(a)
…………..a look at sth
(a)
