WorksheetsLớp 11/1 - đồ ăn bài 5
Total questions: 20
Worksheet time: 51mins
Đồ ăn
パン
Pan
たまご
Tamago
たべもの
Tabemono
ごはん
Gohan
Cơm
パン
Pan
たまご
Tamago
たべもの
Tabemono
ごはん
Gohan
Trứng
たまご
Tamago
さかな
Sakana
やさい
Yasai
くだもの
Kudamono
Rau
たまご
Tamago
さかな
Sakana
やさい
Yasai
くだもの
Kudamono
tôi thích trái cây
くだものが すきです
kudamono ga sukidesu
たもごが すきです
tamago ga sukidesu
にくが すきです
niku ga sukidesu
パンが すきです
pan ga sukidesu
ghép từ vựng tương ứng với hình ảnh
ごはん
gohan
たまご
tamago
さかな
sakana
くだもの
kudamono
パン
pan
nghe và chọn câu trả lời đúng
thịt
trứng
cơm
cá
nghe và chọn câu trả lời đúng
trái cây
bánh mì
thịt
rau
Hãy tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật nhé!
hãy nói câu sau bằng tiếng Nhật nhé:
Tôi thích trái cây
hãy nói câu sau bằng tiếng Nhật nhé:
" bạn thích cái gì?"
かき
Kai
Kaki
Saki
Aki
dán nhãn vào hình ảnh sau:
em hãy viết chữ sau nhé:
FU

em hãy viết chữ sau nhé:
KASA

em hãy viết chữ sau nhé:
SUSHI

em hãy viết chữ sau nhé:
SETO

chọn cách đọc tương ứng với hình ảnh
aki
oki
tsuki
suki
chọn cách đọc tương ứng với hình ảnh
sukue
osake
tsukae
tsukue
chọn cách đọc tương ứng với hình ảnh
kani
kai
oka
niku
