wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 11/1 - đồ ăn bài 5

Total questions: 20

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Đồ ăn

a)

パン

Pan

b)

たまご

Tamago

c)

たべもの

Tabemono

d)

ごはん

Gohan

2.

Cơm

a)

パン

Pan

b)

たまご

Tamago

c)

たべもの

Tabemono

d)

ごはん

Gohan

3.

Trứng

a)

たまご

Tamago

b)

さかな

Sakana

c)

やさい

Yasai

d)

くだもの

Kudamono

4.

Rau

a)

たまご

Tamago

b)

さかな

Sakana

c)

やさい

Yasai

d)

くだもの

Kudamono

5.

tôi thích trái cây

a)

くだものが すきです

kudamono ga sukidesu

b)

たもごが すきです

tamago ga sukidesu

c)

にくが すきです

niku ga sukidesu

d)

パンが すきです

pan ga sukidesu

6.

ghép từ vựng tương ứng với hình ảnh

a)

1.

ごはん

gohan

b)

2.

たまご

tamago

c)

3.

さかな

sakana

d)

4.

くだもの

kudamono

e)

5.

パン

pan

7.

nghe và chọn câu trả lời đúng

a)

thịt

b)

trứng

c)

cơm

d)

8.

nghe và chọn câu trả lời đúng

a)

trái cây

b)

bánh mì

c)

thịt

d)

rau

9.

Hãy tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật nhé!

4 lines
10.

hãy nói câu sau bằng tiếng Nhật nhé:

Tôi thích trái cây

4 lines
11.

hãy nói câu sau bằng tiếng Nhật nhé:

" bạn thích cái gì?"

4 lines
12.

かき

a)

Kai

b)

Kaki

c)

Saki

d)

Aki

13.

dán nhãn vào hình ảnh sau:

14.

em hãy viết chữ sau nhé:

FU

15.

em hãy viết chữ sau nhé:

KASA

16.

em hãy viết chữ sau nhé:

SUSHI

17.

em hãy viết chữ sau nhé:

SETO

18.

chọn cách đọc tương ứng với hình ảnh

a)

aki

b)

oki

c)

tsuki

d)

suki

19.

chọn cách đọc tương ứng với hình ảnh

a)

sukue

b)

osake

c)

tsukae

d)

tsukue

20.

chọn cách đọc tương ứng với hình ảnh

a)

kani

b)

kai

c)

oka

d)

niku