wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thiết kế Web bài 3

Total questions: 20

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1-3.

Kéo thả thuộc tính đúng vào mục đích sử dụng trong thẻ <form>: (Chỉ điền một số vào câu trả lời VD:1)

  1. alt

  2. src

  3. action

  4. method

  5. name

1.

Định nghĩa URL xử lý dữ liệu:

(a)  

2.

Đặt tên định danh cho form:

(a)  

3.

Chỉ định phương thức gửi dữ liệu:

(a)  

4.

Thành phần trong form được dùng để giao tiếp với người dùng gọi là gì?

a)

Phần mềm dịch vụ

b)

Khối định dạng

c)

Script

d)

Trình điều khiển (control)

5.

Thẻ <input type="tel"> trong HTML được sử dụng trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Khi nhập mật khẩu

b)

Khi nhập địa chỉ

c)

Khi nhập email

d)

Khi nhập số điện thoại

6.

Cú pháp nào sau đây là đúng để tạo một textbox nhập dữ liệu?

a)

<text type="input" name=""/>

b)

<input type="text" name=""/>

c)

<input name="text" value=""/>

d)

<textbox type="text" name=""/>

7.

Điều gì sẽ xảy ra khi thuộc tính checked được thêm vào thẻ <input type="checkbox"> trong HTML?

a)

Checkbox sẽ bắt buộc phải chọn trước khi gửi biểu mẫu

b)

Checkbox sẽ không thể bị bỏ chọn

c)

Checkbox sẽ được đánh dấu sẵn khi trang được tải lần đầu tiên

d)

Checkbox sẽ được hiển thị lớn hơn mặc định

8.

Thẻ HTML nào sau đây đúng để nhập nội dung văn bản từ người dùng? (Chọn 2 đáp án)

a)

<textarea>

b)

<input type="submit">

c)

<select>

d)

<input type="text">

9.

Thẻ <input type="url"> trong HTML được sử dụng trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Khi cần nhập số điện thoại

b)

Khi cần nhập một liên kết web

c)

Khi cần nhập email

d)

Khi cần nhập tên

10.

Hoàn thành đoạn mã HTML sau đây để tạo ra một trường nhập dữ liệu yêu cầu người dùng nhập địa chỉ website:

(a)  

11.

Điền thuộc tính thích hợp vào chỗ trống để đoạn mã HTML bên dưới hoạt động đúng, giúp form gửi dữ liệu đến trang "submit.php":

a)

action

b)

href

c)

name

d)

target

12.

Hoàn thành đoạn mã HTML dưới đây để tạo các nhãn cho trường nhập liệu "First name" và "Last name":

a)

input

b)

span

c)

type

d)

label

13.

Hoàn thành đoạn mã HTML dưới đây để gửi dữ liệu qua URL thay vì qua phần thân yêu cầu:

a)

GET

b)

SEND

c)

FETCH

d)

POST

14.

Cho đoạn mã HTML sau:

Kết quả hiển thị của đoạn mã HTML trên là gì?

a)

b)

c)

d)

15.

Cho đoạn mã HTML sau:

Kết quả hiển thị của đoạn mã HTML trên là gì?

a)

b)

c)

d)

16-20.

Kéo thả vào chỗ trống để hoàn thiện đoạn mã HTML cho một biểu mẫu cơ bản thu thập tên và email người dùng, sau đó gửi dữ liệu đến submit.php bằng phương thức POST.

  1. name

  2. form

  3. email

  4. input

  5. post

16.

Vị trí (1):

(a)  

17.

Vị trí (2):

(a)  

18.

Vị trí (3):

(a)  

19.

Vị trí (4):

(a)  

20.

Vị trí (5):

(a)  

21.

Form thường được sử dụng trong tình huống nào sau đây?

a)

Thực hiện chuyển hướng trang

b)

Tạo menu điều hướng chính

c)

Hiển thị ảnh nền động

d)

Cho phép người dùng điền biểu mẫu, điều tra hoặc tìm kiếm thông tin

22.

Hoàn thành đoạn mã HTML sau đây để thêm một nút bấm trong form:

(a)  

23.

Hoàn thành đoạn mã HTML sau đây để đặt số lượng tùy chọn hiển thị sẵn trong danh sách chọn ô tô:

(a)  

24.

Hoàn thành đoạn mã HTML sau đây để thêm một trường nhập ngày sinh trong form:

a)

text

b)

date

c)

number

d)

datetime

25-26.

Kéo thả các thuộc tính của thẻ <form> và các thành phần điều khiển trong form dưới đây vào cột phù hợp với mô tả:

  1. style

  2. href

  3. type

  4. placeholder

  5. name

  6. action

  7. method

25.

2) Thuộc tính của các thành phần trong form:

(a)  

26.

1) Thuộc tính của thẻ:

(a)  

27-30.

Kéo thả tên các control tương ứng vào mô tả sau:

  1. Radio

  2. checkbox

  3. Textbox

  4. File

27.

Trường chọn giới tính Nam / Nữ:

(a)  

28.

Chọn các sở thích Đọc sách, Nghe nhạc:

(a)  

29.

Trường nhập tên:

(a)  

30.

Trường chọn ảnh đại diện:

(a)