wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hsk 1 ( từ B1-B15)

Total questions: 150

Worksheet time: 2hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

我们

a)

ĐÚNG

b)

SAI

2.

米饭

a)

ĐÚNG

b)

SAI

3.

中午

a)

ĐÚNG

b)

SAI

4.

工作

a)

ĐÚNG

b)

SAI

5.

电影

a)

ĐÚNG

b)

SAI

6.

NỐI CÂU HỎI VÀ CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG

a)

1.

不去学校,我在家。

b)

2.

星期五前。

c)

3.

不工作,你12点来吧。

d)

4.

我不去,没有时间。

e)

5.

他不想去。

7.

我在王方家​ (a)   一个星期,星期六回家。

你们什么​ (b)   有时间?我们去看电影吧!

现在中午十二​ (c)   ,你去吃饭吗?

我现在工作,十二点十​ (d)   去吃饭。

我八点​ (e)   在家。

Choose from the below words
时候
8.
a)

中午四点五分

b)

晚上差五分四点

c)

差五分四点上午

d)

下午差五分四点

9.
a)

二点半

b)

二点两刻

c)

两点半

d)

两点两刻

10.
a)

我吃早饭六点半。

b)

我吃晚饭六点半。

c)

我上午六点半吃晚饭。

d)

我晚上六点半吃晚饭。

11.

她几点看书?

a)

她看书早上六点。

b)

上午九点两刻她看书。

c)

上午八点她看书。

d)

她下午二点半看书。

12.

你们/ 那/ 部/ 电影 /什么时候 / 看 / 美国 / 去?

a)

你们那部美国电影什么时候看?

b)

那部美国电影你们什么时候去?

c)

你们去看那部美国电影什么时候?

d)

你们什么时候去看那部美国电影?

13.

他们是美国人,现在......在北京。

a)

b)

c)

d)

14.

她什么时候回国?

a)

上午九点星期一她回国。

b)

五号三月星期一九点她回国。

c)

三月五号星期一九点她回国。

d)

三号五月九点星期一她回国。

15.

Khi bố tôi đọc báo thì mẹ tôi nấu cơm.

(a)  

16.

Trước thứ 5 tôi phải tới Thượng Hải.

(a)  

17.

我十一点下课,......家要二十分钟。

a)

b)

c)

d)

18.

哪个“早上”字的拼音是对的?(Đâu là phiên âm đúng của chữ 早上)

a)

zǎoshang

b)

zǎoshàng

c)

zǎoshāng

d)

zǎosháng

19.

A: 现在几点?

B: 现在四点六分

a)

b)

c)

d)

20.

什么、看电影、我们、去、时候

a)

去看电影我们什么时候?

b)

电影我们什么时候去看?

c)

我们什么时候去看电影?

d)

我们去看电影什么时候?

21.

你想去北京……几天?

a)

b)

c)

d)

22.

我下午喝茶。我中午12点前不喝茶。

问: 他什么时候喝茶?

a)

十点

b)

十二点

c)

两点

d)

十一点半

23.

中午我们吃午饭。

a)

10.00

b)

14.00

c)

12.00

d)

08.00

24.

晚上我在家。

a)

7.00

b)

19.00

c)

12.00

d)

15.00

25.

现在八点,我们九点前去看电影。

问:他们几点去看电影?

a)

八点五十分

b)

九点

c)

九点十分

d)

九点三十分

26.

下午三点你去学校吗?

a)

我不去,我没时间。

b)

他不想去。

c)

我不去学校,我在家。

d)

我工作,我十二点来吧。

27.

A:星期三前能回来吗?

B:能

a)

星期四

b)

星期二

c)

星期五

d)

星期六

28.

早上我八点二十七分去上学。

a)
b)
c)
29.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:

中国/你/的/会/朋友/吗/菜/做

(a)  

30.

这是什么?

a)

杯子

b)

椅子

c)

桌子

d)

儿子

31.

Sắp xếp các chữ dưới đây thành câu có nghĩa:

去/商店/我/下午/买/我/水果/一些/想/明天

(a)  

32.

"Chủ nhật" 是什么?

a)

期星天

b)

星期日

c)

期星日

d)

星期天

33.

回答下面问题 (Trả lời câu hỏi sau):

今天是几月几号?

a)

今天是二号二月

b)

今天是两日二月

c)

今天是两月两号

d)

今天是二月二号

34.

现在几点?

a)

现在十二点五十五分

b)

现在十一点五十五分

c)

现在差五分十二点

d)

现在差五分十一点

35.

选择正确的词语填空 (Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống)

”我家有四....人“

a)

b)

c)

d)

36.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

本/他/买/想/书/三/书店/去

(a)  

37.

Dịch sang tiếng trung câu sau:

"Con chó nhỏ ở dưới cái ghế"

(a)  

38.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:

中国/你/的/会/朋友/吗/菜/做

(a)  

39.

chọn từ tiếng trung thích hợp

现在...点了?

a)

b)

c)

40.

“phút" tiếng trung là

a)

b)

c)

41.

"lúc,khi"

tiếng trung là

a)

回家

b)

看书

c)

电影

d)

时候

42.

"phim"

tiếng trung là

a)

北京

b)

我们

c)

老师

d)

电影

43.

"bây giờ"

tiếng trung là

a)

时候

b)

好吃

c)

现在

d)

再见

44.

"trước"

tiếng trung

a)

b)

c)

d)

45.

thủ đô của TQ là

a)

北京

b)

大卫

c)

义安

d)

荣市

46.

Dịch sang tiếng trung

"8 giờ tôi ăn sáng "

(a)  

47.

Dịch sang tiếng Trung

"Ngày mai thời tiết như thế nào?"

(a)  

48.

Dịch sang tiếng trung

"Sức khoẻ của bạn như thế nào?"

(a)  

49.

不冷不热

nghĩa là gì

a)

không nóng, không lạnh

b)

không lạnh, không nóng

50.

"uống nhiều nước"

Dịch sang tiếng trung

(a)  

51.

Quá lạnh rồi

tiếng trung là

a)

太爱了

b)

太热了

c)

太冷了

d)

太好了

52.

thời tiết

a)

水果

b)

身体

c)

太热

d)

天气

53.

trái cây, hoa quả

a)

水果

b)

下雨

c)

小姐

d)

爱你

54.

đến, tới

a)

b)

c)

d)

55.

太爱了

nghĩa là gì

a)

quá nóng rồi

b)

quá lạnh rồi

c)

quá thích rồi

d)

quá yêu rồi

56.

Thời tiết lạnh quá rồi

tiếng trung viết như thế nào

(a)  

57.

Một ít, một vài

a)

b)

c)

d)

58.

mưa, có mưa

a)

太冷

b)

太热

c)

下学

d)

下雨

59.
a)
(mưa, tuyết...) rơi
b)
Quá, lắm
c)
Một ít/ vài, .... Một chút
d)
Quý cô, Tiểu thư
60.
a)
Nước
b)
Đổ mưa
c)
mưa
d)
Đến
61.
太...了
a)
quá, lắm
b)
Đổ mưa
c)
Thời tiết
d)
Hoa quả
62.
a)
mưa
b)
Lạnh
c)
Yêu
d)
Đến
63.
水果
a)
Thời tiết
b)
sức khỏe, cơ thể
c)
Hoa quả
d)
Đổ mưa
64.
a)
mưa
b)
Nóng
c)
Nước
d)
Lạnh
65.
a)
Quá, lắm
b)
Hoa quả
c)
(mưa, tuyết...) rơi
d)
Thời tiết
66.
怎么样
a)
sức khỏe, cơ thể
b)
(mưa, tuyết...) rơi
c)
Sao vậy, như thế nào
d)
Quý cô, Tiểu thư
67.
下雨
a)
mưa
b)
Đổ mưa
c)
Thời tiết
d)
Hoa quả
68.
天气
a)
Hoa quả
b)
Thời tiết
c)
Đổ mưa
d)
Quý cô, Tiểu thư
69.
身体
a)
Quý cô, Tiểu thư
b)
Thời tiết
c)
sức khỏe, cơ thể
d)
Sao vậy, như thế nào
70.
a)
(mưa, tuyết...) rơi
b)
Một ít/ vài, .... Một chút
c)
Quý cô, Tiểu thư
d)
Quá, lắm
71.
a)
Nóng
b)
Lạnh
c)
Nước
d)
Đến
72.
小姐
a)
Sao vậy, như thế nào
b)
Thời tiết
c)
Quý cô, Tiểu thư
d)
sức khỏe, cơ thể
73.
a)
Nóng
b)
Lạnh
c)
Nước
d)
Đến
74.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Thời tiết

1.

天气

b)

Như thế nào?

2.

怎么样?

c)

Nóng

3.

d)

Lạnh

4.

e)

Mưa

5.

下雨

75.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

quý cô,tiểu thư

1.

小姐

b)

đến

2.

c)

sức khỏe,thân thể

3.

身体

d)

công việc,công tác,làm việc

4.

工作

e)

yêu

5.

76.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

d)

吗?

1)
2)
3)
4)
77.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

d)

吗?

1)
2)
3)
4)
78.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

水果

d)

吗?

1)
2)
3)
4)
79.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

身体

c)

d)

吗?

1)
2)
3)
4)
80.

Thời tiết

a)

天空

b)

天气

c)

天然

81.

Cafe nóng

a)

咖啡冷

b)

咖啡热

c)

热咖啡

82.

Trời mưa, có mưa

a)

下雨

b)

下雪

c)

下山

83.

a)

小姐

b)

小妹

c)

小李

84.

Bây giờ, hiện tại

a)

实现

b)

现在

c)

现况

85.

Phim

a)

电影

b)

电视

c)

电脑

86.

Lựa chọn câu trả lời đúng cho câu sau:

Trước khi ăn cơm

a)

吃饭前

b)

前吃饭

c)

后吃饭

87.

Lựa chọn câu trả lời đúng cho câu sau:

Món ăn này nấu như thế nào?

a)

这个菜怎么吃?

b)

这个菜怎么样吃?

c)

这菜怎么样吃?

88.

Lựa chọn câu trả lời đúng cho câu sau:

Ăn nhiều hoa quả rất tốt cho sức khỏe

a)

身体很好多吃水果

b)

多吃水果很好对身体

c)

多吃水果对身体很好

89.

Cái bàn

a)

桌子

b)

椅子

c)

杯子

90.

Máy tính

a)

电话

b)

电脑

c)

电视

91.

Con mèo

a)

小猫

b)

小狗

c)

小猪

92.

Bệnh viện

a)

医生

b)

医院

c)

医师

93.

Chọn từ phù hợp với hình ảnh

a)
1.

晴天

b)
2.

阴天

c)
3.

下雨

d)
4.

下雪

94.

Chọn đáp án đúng

北京的天气........?

Běijīng de tiānqì........?

a)

太........了

Tài........le

b)

Duō

c)

Ài

d)

Xiē

e)

怎么样

Zěnmeyàng

95.

Chọn đáp án đúng

你........喝水,天气太热了。

Nǐ.........hē shuǐ, tiānqì tài rèle.

a)

太........了

Tài........le

b)

Duō

c)

Ài

d)

Xiē

e)

怎么样

Zěnmeyàng

96.

Chọn đáp án đúng

他们不想住这儿,这儿太冷了。

Tāmen bùxiǎng zhù zhè'er, zhè'er...........lěng..........

a)

太........了

Tài........le

b)

Duō

c)

Ài

d)

Xiē

e)

怎么样

Zěnmeyàng

97.

Chọn đáp án đúng

天气很热,你多吃...........水果。

Tiānqì hěn rè, nǐ duō chī..........shuǐguǒ.

a)

太........了

Tài........le

b)

Duō

c)

Ài

d)

Xiē

e)

怎么样

Zěnmeyàng

98.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

下午会不会下雨?

Xiàwǔ huì bù huì xià yǔ?

1.

不会。

Bù huì.

b)

昨天天气怎么样?

Zuótiān tiānqì zěnme yàng?

2.

不冷不热。

Bù lěng bù rè.

c)

王小姐身体怎么样?

Wáng xiǎojiě shēntǐ zěnme yàng?

3.

她很好,谢谢。

Tā hěn hǎo, xièxiè.

d)

你什么时候去学校?

Nǐ shénme shíhòu qù xuéxiào?

4.

太热了,我一会儿去。

Tài rèle, wǒ yīhuǐ'er qù.

e)

医生说什么?

Yīshēng shuō shénme?

5.

多喝水,多吃水果。

Duō hē shuǐ, duō chī shuǐguǒ.

99.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

Lěng

b)

2.

c)

3.

下雨

Xià yǔ

d)

4.

Shuǐ

e)

5.

水果

Shuǐguǒ

100.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Nhà tôi có 4 người: bố, mẹ, anh trai và tôi."

(a)  

101.

Viết câu hỏi phù hợp cho câu trả lời: “我的电脑在桌子上。”

(a)  

102.

Sắp xếp từ thành câu

a)

后面

b)

c)

那个人

d)

e)

谁?

1)
2)
3)
4)
5)
103.

Chúng tôi đi cửa hàng mua đồ.

a)

我们会去商店买东四。

b)

我们会买东西去商店。

c)

我们会去商店买东西。

104.

khi nào cô ấy trở về.

(a)  

105.

不少、买了、衣服、她

(a)  

106.

要、30、开车、她、分钟

(a)  

107.

我。。。妈妈。。。电话。

a)

让。。。打

b)

给。。。打

c)

给。。。就

d)

让。。。就

108.

Trả lời: 她女儿多大了?

a)

她女儿5岁了

b)

她女儿学汉语

c)

他女儿很高

109.

很多

a)

ĐÚNG

b)

SAI

110.

认识

a)

rènshi

b)

rénshì

c)

ránshù

d)

ránshì

111.

a)

nián

b)

niǎn

c)

nén

d)

néng

112.

大学

a)

dàxué

b)

dàxié

c)

tàxué

d)

dāxué

113.

饭店

a)

fàndiàn

b)

fàngdiàn

c)

pàndiàn

d)

fàndèn

114.

出租车

a)

chūzūchē

b)

zhūcūchē

c)

chūzhūchē

d)

cūzūchē

115.

一起

a)

yìqǐ

b)

yìchǐ

c)

yìcǐ

d)

yìxǐ

116.

高兴

a)

gāoxìng

b)

gāoxīng

c)

kāoxìng

d)

kāoxìn

117.

飞机

a)

fēijī

b)

pēijī

c)

fēijì

d)

fēijǐ

118.

a)

tīng

b)

dīng

c)

tiān

d)

tēng

119.

a)

zuò

b)

chuò

c)

zhuò

d)

zuō

120.

Từ nào có nghĩa là MÁY BAY

a)

飞机

b)

飞起

c)

飞行

d)

手机

121.

Từ nào có nghĩa là KHÁCH SẠN

a)

饭店

b)

饭厅

c)

商店

d)

饭馆

122.

Từ nào có nghĩa là QUEN BIẾT

a)

认识

b)

认字

c)

知识

d)

认知

123.

Từ nào có nghĩa là VUI

a)

高兴

b)

兴致

c)

兴趣

d)

高薪

124.

Từ nào có nghĩa là CÙNG NHAU

a)

一起

b)

一月

c)

一块

d)

一走

125.

开出租车

a)

ĐÚNG

b)

SAI

126.

高兴

a)

ĐÚNG

b)

SAI

127.

一起学习

a)

ĐÚNG

b)

SAI

128.

开飞机

a)

ĐÚNG

b)

SAI

129.

大学同学

a)

ĐÚNG

b)

SAI

130.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

你们是怎么认识的?

1.

我们是大学同学。

b)

你的衣服在哪儿买的?

2.

在一个小商店买的。

c)

小王回家了吗?

3.

我看见他开车回家了。

d)

我很高兴你来我们学校。

4.

我也很高兴。

e)

你想什么时候去?

5.

明天吧,小王是今天去的。

131.

​ (a)   老师说,明天我们去看电影。

我们是在飞机上​ (b)   的。

我不喜欢​ (c)   出租车,我喜欢开车。

你想不想和我们​ (d)   去商店买衣服?

今天天气很好,我很​ (e)  

Choose from the below words
认识
一起
高兴
132.
高兴
a)
Vui vẻ, hào hứng
b)
Xe thuê, Xe taxi
c)
Khách sạn, nhà hàng
d)
Nhận biết, Quen
133.
火车站
a)
Ngày, Mặt trời, thái dương
b)
Bến tàu hỏa
c)
Cửa hàng ăn
d)
(dân tộc) Hồi
134.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Quen,biết

1.

认识

b)

Năm

2.

c)

Đại học

3.

大学

d)

Tiểu học

4.

小学

e)

Nhà hàng

5.

饭店

135.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Taxi

1.

出租车

b)

cùng,cùng

2.

一起

c)

Máy bay

3.

飞机

d)

Vui,hạnh phúc

4.

高兴

e)

Nghe

5.

136.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

高兴

1)
2)
3)
137.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

飞机

d)

e)

中国

1)
2)
3)
4)
5)
138.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

飞机

d)

e)

河内

1)
2)
3)
4)
5)
139.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

明天吧,小王是今天去的。

Míngtiān ba, xiǎo Wáng shì jīntiān qù de.

1.

你想什么时候去?

Nǐ xiǎng shénme shíhòu qù?

b)

我也很高兴。

Wǒ yě hěn gāoxìng.

2.

我很高兴你来我们学校。

Wǒhěngāoxìngnǐláiwǒmenxuéxiào

c)

我看见他开车回家了。

Wǒ kànjiàn tā kāichē huí jiāle.

3.

小王回家了吗?

Xiǎo Wáng huí jiāle ma?

d)

在一个小商店买的。

Zài yīgè xiǎo shāngdiàn mǎi de.

4.

你的衣服是在哪儿买的?

Nǐ de yīfu shì zàinǎr mǎi de?

e)

我们是大学同学。

Wǒmen shì dàxué tóngxué.

5.

你们是怎么认识的?

Nǐmen shì zěnme rènshí de?

140.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

大学

Dàxué

b)

2.

飞机

Fēijī

c)

3.

Tīng

d)

4.

出租车

Chūzū chē

e)

5.

饭店

Fàndiàn

141.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

一起

Yīqǐ

1.

Cùng nhau

b)

高兴

Gāoxìng

2.

Vui vẻ

c)

认识

Rènshi

3.

Quen biết

d)

开车

Kāichē

4.

Lái xe

e)

出租车

Chūzū chē

5.

Xe Taxi

142.

Điền từ thích hợp:

2021年3月17日星期二是我妹妹的..........。

2021 nián 3 yuè 17 rì xīngqī'èr shì wǒ mèimei de...........

a)

哥哥

gēge

b)

生日

shēngrì

c)

星期

xīngqī

d)

今天

jīn tiān

143.

Điền từ thích hợp:

我是..........人。

a)

这周末

b)

越南

c)

邮局

d)

生日

144.

Sắp xếp các từ sau thành câu.

a)

b)

shì

c)

日英

Rìyīng

d)

de

e)

1)
2)
3)
4)
5)
145.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi:

你们好!我是英英。我的生日是7月22号。我很喜欢 /xǐ huan: thích/ 学习汉语,不喜欢学习英语。上个月我去北京大学学习汉语。下上个星期我回家。我爸爸妈妈不太忙。他们都 /dōu: đều/ 很好。

Nǐmen hǎo! Wǒ shì yīng yīng. Wǒ de shēngrì shì 7 yuè 22 hào. Wǒ hěn xǐhuān xuéxí Hànyǔ, bù xǐhuān xuéxí Yīngyǔ. Shàng gè yuè wǒ qù Běijīng dàxué xuéxí Hànyǔ. Xià gè xīngqīwǒ huí jiā. Wǒ bàba māmā bù tài máng. Tāmen dōu hěn hǎo.

1. 她是谁?Tā shì shéi?

a)

他是英英。

Tā shì Yīng yīng.

b)

这是我爸爸妈妈。

Zhè shì wǒ bàba māmā.

c)

她是英英。

Tā shì Yīng yīng.

d)

她很喜欢学习汉语。

Tā hěn xǐhuān xuéxí Hànyǔ.

146.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi:

你们好!我是英英。我的生日是7月22号。我很喜欢 /xǐ huan: thích/ 学习汉语,不喜欢学习英语。上个月我去北京大学学习汉语。下上个星期我回家。我爸爸妈妈不太忙。他们都 /dōu: đều/ 很好。

Nǐmen hǎo! Wǒ shì yīng yīng. Wǒ de shēngrì shì 7 yuè 22 hào. Wǒ hěn xǐhuān xuéxí Hànyǔ, bù xǐhuān xuéxí Yīngyǔ. Shàng gè yuè wǒ qù Běijīng dàxué xuéxí Hànyǔ. Xià gè xīngqīwǒ huí jiā. Wǒ bàba māmā bù tài máng. Tāmen dōu hěn hǎo.

2. 她的生日是几月几号?Tā de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?

a)

昨天是2024年7月22号。

Zuótiān shì 2024 nián 7 yuè 22 hào.

b)

今天是2024年7月22号。

Jīntiān shì 2024 nián 7 yuè 22 hào.

c)

她的生日是22号7月。

Tā de shēngrì shì 22 hào 7 yuè.

d)

她的生日是7月22号。

Tā de shēngrì shì 7 yuè 22 hào.

147.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi:

你们好!我是英英。我的生日是7月22号。我很喜欢 /xǐ huan: thích/ 学习汉语,不喜欢学习英语。上个月我去北京大学学习汉语。下上个星期我回家。我爸爸妈妈不太忙。他们都 /dōu: đều/ 很好。

Nǐmen hǎo! Wǒ shì yīng yīng. Wǒ de shēngrì shì 7 yuè 22 hào. Wǒ hěn xǐhuān xuéxí Hànyǔ, bù xǐhuān xuéxí Yīngyǔ. Shàng gè yuè wǒ qù Běijīng dàxué xuéxí Hànyǔ. Xià gè xīngqīwǒ huí jiā. Wǒ bàba māmā bù tài máng. Tāmen dōu hěn hǎo.

3. 她喜欢学习英语,对吗?Tā xǐhuān xuéxí Yīngyǔ, duì ma?

a)

对,她喜欢学习汉语。

Duì, tā xǐhuān xuéxí Hànyǔ.

b)

不对,她不喜欢学习英语。

Bùduì, tā bù xǐhuān xuéxí Yīngyǔ.

c)

对,她喜欢学习英语。

Duì, tā xǐhuān xuéxí Yīngyǔ.

d)

不对,她不喜欢学习汉语。

Bùduì, tā bù xǐhuān xuéxí Hànyǔ.

148.

Từ nào khác phân loại với các từ còn lại?

a)

b)

chī

c)

xiǎng

d)

xué

149.

Dịch câu sau: Chủ nhật tuần sau chúng ta cùng đi Hà Nội chơi nhé. Được không?

Chúng ta: 咱们 /zánmen/

Hà Nội: 河内 /hénèi/

a)

下周天咱们一起去河内玩儿吧。好吗?

Xià zhōutiān zánmen yīqǐ qù Hénèi wánr ba. Hǎo ma?

b)

上周天咱们一起去河内玩儿吧。好吗?

Shàng zhōutiān zánmen yīqǐ qù Hénèi wánr ba. Hǎo ma?

c)

上个星期天咱们一起去河内玩儿吧。好吗?

Shàng gè xīngqītiān zánmen yīqǐ qù Hénèi wánr ba. Hǎo ma?

d)

这个星期天咱们一起去河内玩儿吧。好吗?

Zhè ge xīngqītiān zánmen yīqǐ qù Hénèi wánr ba. Hǎo ma?

150.

Dịch câu sau:

Thứ 5 tuần trước con trai của cô giáo Vương đi nước Anh rồi.

a)

上个星期四王老师的儿子去英国了。

Shàng gè xīngqīsì Wáng lǎoshī de érzi qù Yīngguó le.

b)

上个星期四王老师的女儿去英国了。

Shàng gè xīngqīsì Wáng lǎoshī de nǚ'ér qù Yīngguó le.

c)

这个星期四王老师的儿子去英国了。

Zhè gè xīngqīsì Wáng lǎoshī de érzi qù Yīngguó le.

d)

下个星期四王老师的儿子去英国了。

Xià gè xīngqīsì Wáng lǎoshī de érzi qù Yīngguó le.