Font size
WorksheetsÔn tập hsk 1 ( từ B1-B15)
Total questions: 150
Worksheet time: 2hrs 13mins
我们
ĐÚNG
SAI
米饭
ĐÚNG
SAI
中午
ĐÚNG
SAI
工作
ĐÚNG
SAI
电影
ĐÚNG
SAI
NỐI CÂU HỎI VÀ CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG
不去学校,我在家。
星期五前。
不工作,你12点来吧。
我不去,没有时间。
他不想去。
我在王方家 (a) 一个星期,星期六回家。
你们什么 (b) 有时间?我们去看电影吧!
现在中午十二 (c) ,你去吃饭吗?
我现在工作,十二点十 (d) 去吃饭。
我八点 (e) 在家。
中午四点五分
晚上差五分四点
差五分四点上午
下午差五分四点
二点半
二点两刻
两点半
两点两刻
我吃早饭六点半。
我吃晚饭六点半。
我上午六点半吃晚饭。
我晚上六点半吃晚饭。
她几点看书?
她看书早上六点。
上午九点两刻她看书。
上午八点她看书。
她下午二点半看书。
你们/ 那/ 部/ 电影 /什么时候 / 看 / 美国 / 去?
你们那部美国电影什么时候看?
那部美国电影你们什么时候去?
你们去看那部美国电影什么时候?
你们什么时候去看那部美国电影?
他们是美国人,现在......在北京。
在
坐
做
住
她什么时候回国?
上午九点星期一她回国。
五号三月星期一九点她回国。
三月五号星期一九点她回国。
三号五月九点星期一她回国。
Khi bố tôi đọc báo thì mẹ tôi nấu cơm.
(a)
Trước thứ 5 tôi phải tới Thượng Hải.
(a)
我十一点下课,......家要二十分钟。
回
到
去
在
哪个“早上”字的拼音是对的?(Đâu là phiên âm đúng của chữ 早上)
zǎoshang
zǎoshàng
zǎoshāng
zǎosháng
A: 现在几点?
B: 现在四点六分
什么、看电影、我们、去、时候
去看电影我们什么时候?
电影我们什么时候去看?
我们什么时候去看电影?
我们去看电影什么时候?
你想去北京……几天?
王
住
主
玉
我下午喝茶。我中午12点前不喝茶。
问: 他什么时候喝茶?
十点
十二点
两点
十一点半
中午我们吃午饭。
10.00
14.00
12.00
08.00
晚上我在家。
7.00
19.00
12.00
15.00
现在八点,我们九点前去看电影。
问:他们几点去看电影?
八点五十分
九点
九点十分
九点三十分
下午三点你去学校吗?
我不去,我没时间。
他不想去。
我不去学校,我在家。
我工作,我十二点来吧。
A:星期三前能回来吗?
B:能
星期四
星期二
星期五
星期六
早上我八点二十七分去上学。
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
中国/你/的/会/朋友/吗/菜/做
(a)
这是什么?
杯子
椅子
桌子
儿子
Sắp xếp các chữ dưới đây thành câu có nghĩa:
去/商店/我/下午/买/我/水果/一些/想/明天
(a)
"Chủ nhật" 是什么?
期星天
星期日
期星日
星期天
回答下面问题 (Trả lời câu hỏi sau):
今天是几月几号?
今天是二号二月
今天是两日二月
今天是两月两号
今天是二月二号
现在几点?
现在十二点五十五分
现在十一点五十五分
现在差五分十二点
现在差五分十一点
选择正确的词语填空 (Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống)
”我家有四....人“
个
口
人
两
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
本/他/买/想/书/三/书店/去
(a)
Dịch sang tiếng trung câu sau:
"Con chó nhỏ ở dưới cái ghế"
(a)
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
中国/你/的/会/朋友/吗/菜/做
(a)
chọn từ tiếng trung thích hợp
现在...点了?
几
个
两
“phút" tiếng trung là
份
分
号
"lúc,khi"
tiếng trung là
回家
看书
电影
时候
"phim"
tiếng trung là
北京
我们
老师
电影
"bây giờ"
tiếng trung là
时候
好吃
现在
再见
"trước"
tiếng trung
后
前
号
天
thủ đô của TQ là
北京
大卫
义安
荣市
Dịch sang tiếng trung
"8 giờ tôi ăn sáng "
(a)
Dịch sang tiếng Trung
"Ngày mai thời tiết như thế nào?"
(a)
Dịch sang tiếng trung
"Sức khoẻ của bạn như thế nào?"
(a)
不冷不热
nghĩa là gì
không nóng, không lạnh
không lạnh, không nóng
"uống nhiều nước"
Dịch sang tiếng trung
(a)
Quá lạnh rồi
tiếng trung là
太爱了
太热了
太冷了
太好了
thời tiết
水果
身体
太热
天气
trái cây, hoa quả
水果
下雨
小姐
爱你
đến, tới
去
会
来
写
太爱了
nghĩa là gì
quá nóng rồi
quá lạnh rồi
quá thích rồi
quá yêu rồi
Thời tiết lạnh quá rồi
tiếng trung viết như thế nào
(a)
Một ít, một vài
吃
些
块
点
mưa, có mưa
太冷
太热
下学
下雨
Tìm các cặp tương ứng sau
Thời tiết
天气
Như thế nào?
怎么样?
Nóng
热
Lạnh
冷
Mưa
下雨
Tìm các cặp tương ứng sau
quý cô,tiểu thư
小姐
đến
来
sức khỏe,thân thể
身体
công việc,công tác,làm việc
工作
yêu
爱
Sắp xếp lại những thứ sau
你
爱
她
吗?
Sắp xếp lại những thứ sau
他
爱
你
吗?
Sắp xếp lại những thứ sau
你
吃
水果
吗?
Sắp xếp lại những thứ sau
你
身体
好
吗?
Thời tiết
天空
天气
天然
Cafe nóng
咖啡冷
咖啡热
热咖啡
Trời mưa, có mưa
下雨
下雪
下山
Cô
小姐
小妹
小李
Bây giờ, hiện tại
实现
现在
现况
Phim
电影
电视
电脑
Lựa chọn câu trả lời đúng cho câu sau:
Trước khi ăn cơm
吃饭前
前吃饭
后吃饭
Lựa chọn câu trả lời đúng cho câu sau:
Món ăn này nấu như thế nào?
这个菜怎么吃?
这个菜怎么样吃?
这菜怎么样吃?
Lựa chọn câu trả lời đúng cho câu sau:
Ăn nhiều hoa quả rất tốt cho sức khỏe
身体很好多吃水果
多吃水果很好对身体
多吃水果对身体很好
Cái bàn
桌子
椅子
杯子
Máy tính
电话
电脑
电视
Con mèo
小猫
小狗
小猪
Bệnh viện
医生
医院
医师
Chọn từ phù hợp với hình ảnh
晴天
阴天
下雨
下雪
Chọn đáp án đúng
北京的天气........?
Běijīng de tiānqì........?
太........了
Tài........le
多
Duō
爱
Ài
些
Xiē
怎么样
Zěnmeyàng
Chọn đáp án đúng
你........喝水,天气太热了。
Nǐ.........hē shuǐ, tiānqì tài rèle.
太........了
Tài........le
多
Duō
爱
Ài
些
Xiē
怎么样
Zěnmeyàng
Chọn đáp án đúng
他们不想住这儿,这儿太冷了。
Tāmen bùxiǎng zhù zhè'er, zhè'er...........lěng..........
太........了
Tài........le
多
Duō
爱
Ài
些
Xiē
怎么样
Zěnmeyàng
Chọn đáp án đúng
天气很热,你多吃...........水果。
Tiānqì hěn rè, nǐ duō chī..........shuǐguǒ.
太........了
Tài........le
多
Duō
爱
Ài
些
Xiē
怎么样
Zěnmeyàng
Tìm các cặp tương ứng sau
下午会不会下雨?
Xiàwǔ huì bù huì xià yǔ?
不会。
Bù huì.
昨天天气怎么样?
Zuótiān tiānqì zěnme yàng?
不冷不热。
Bù lěng bù rè.
王小姐身体怎么样?
Wáng xiǎojiě shēntǐ zěnme yàng?
她很好,谢谢。
Tā hěn hǎo, xièxiè.
你什么时候去学校?
Nǐ shénme shíhòu qù xuéxiào?
太热了,我一会儿去。
Tài rèle, wǒ yīhuǐ'er qù.
医生说什么?
Yīshēng shuō shénme?
多喝水,多吃水果。
Duō hē shuǐ, duō chī shuǐguǒ.
Tìm các cặp tương ứng sau
冷
Lěng
热
Rè
下雨
Xià yǔ
水
Shuǐ
水果
Shuǐguǒ
Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Nhà tôi có 4 người: bố, mẹ, anh trai và tôi."
(a)
Viết câu hỏi phù hợp cho câu trả lời: “我的电脑在桌子上。”
(a)
Sắp xếp từ thành câu
后面
的
那个人
是
谁?
Chúng tôi đi cửa hàng mua đồ.
我们会去商店买东四。
我们会买东西去商店。
我们会去商店买东西。
khi nào cô ấy trở về.
(a)
不少、买了、衣服、她
(a)
要、30、开车、她、分钟
(a)
我。。。妈妈。。。电话。
让。。。打
给。。。打
给。。。就
让。。。就
Trả lời: 她女儿多大了?
她女儿5岁了
她女儿学汉语
他女儿很高
很多
ĐÚNG
SAI
认识
rènshi
rénshì
ránshù
ránshì
年
nián
niǎn
nén
néng
大学
dàxué
dàxié
tàxué
dāxué
饭店
fàndiàn
fàngdiàn
pàndiàn
fàndèn
出租车
chūzūchē
zhūcūchē
chūzhūchē
cūzūchē
一起
yìqǐ
yìchǐ
yìcǐ
yìxǐ
高兴
gāoxìng
gāoxīng
kāoxìng
kāoxìn
飞机
fēijī
pēijī
fēijì
fēijǐ
听
tīng
dīng
tiān
tēng
坐
zuò
chuò
zhuò
zuō
Từ nào có nghĩa là MÁY BAY
飞机
飞起
飞行
手机
Từ nào có nghĩa là KHÁCH SẠN
饭店
饭厅
商店
饭馆
Từ nào có nghĩa là QUEN BIẾT
认识
认字
知识
认知
Từ nào có nghĩa là VUI
高兴
兴致
兴趣
高薪
Từ nào có nghĩa là CÙNG NHAU
一起
一月
一块
一走
开出租车
ĐÚNG
SAI
高兴
ĐÚNG
SAI
一起学习
ĐÚNG
SAI
开飞机
ĐÚNG
SAI
大学同学
ĐÚNG
SAI
Tìm các cặp tương ứng sau
你们是怎么认识的?
我们是大学同学。
你的衣服在哪儿买的?
在一个小商店买的。
小王回家了吗?
我看见他开车回家了。
我很高兴你来我们学校。
我也很高兴。
你想什么时候去?
明天吧,小王是今天去的。
(a) 老师说,明天我们去看电影。
我们是在飞机上 (b) 的。
我不喜欢 (c) 出租车,我喜欢开车。
你想不想和我们 (d) 去商店买衣服?
今天天气很好,我很 (e) 。
Tìm các cặp tương ứng sau
Quen,biết
认识
Năm
年
Đại học
大学
Tiểu học
小学
Nhà hàng
饭店
Tìm các cặp tương ứng sau
Taxi
出租车
cùng,cùng
一起
Máy bay
飞机
Vui,hạnh phúc
高兴
Nghe
听
Sắp xếp lại những thứ sau
我
很
高兴
Sắp xếp lại những thứ sau
我
坐
飞机
去
中国
Sắp xếp lại những thứ sau
我
坐
飞机
去
河内
Tìm các cặp tương ứng sau
明天吧,小王是今天去的。
Míngtiān ba, xiǎo Wáng shì jīntiān qù de.
你想什么时候去?
Nǐ xiǎng shénme shíhòu qù?
我也很高兴。
Wǒ yě hěn gāoxìng.
我很高兴你来我们学校。
Wǒhěngāoxìngnǐláiwǒmenxuéxiào
我看见他开车回家了。
Wǒ kànjiàn tā kāichē huí jiāle.
小王回家了吗?
Xiǎo Wáng huí jiāle ma?
在一个小商店买的。
Zài yīgè xiǎo shāngdiàn mǎi de.
你的衣服是在哪儿买的?
Nǐ de yīfu shì zàinǎr mǎi de?
我们是大学同学。
Wǒmen shì dàxué tóngxué.
你们是怎么认识的?
Nǐmen shì zěnme rènshí de?
Tìm các cặp tương ứng sau
大学
Dàxué
飞机
Fēijī
听
Tīng
出租车
Chūzū chē
饭店
Fàndiàn
Tìm các cặp tương ứng sau
一起
Yīqǐ
Cùng nhau
高兴
Gāoxìng
Vui vẻ
认识
Rènshi
Quen biết
开车
Kāichē
Lái xe
出租车
Chūzū chē
Xe Taxi
Điền từ thích hợp:
2021年3月17日星期二是我妹妹的..........。
2021 nián 3 yuè 17 rì xīngqī'èr shì wǒ mèimei de...........
哥哥
gēge
生日
shēngrì
星期
xīngqī
今天
jīn tiān
Điền từ thích hợp:
我是..........人。
这周末
越南
邮局
生日
Sắp xếp các từ sau thành câu.
那
nà
是
shì
日英
Rìyīng
的
de
马
mǎ
Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi:
你们好!我是英英。我的生日是7月22号。我很喜欢 /xǐ huan: thích/ 学习汉语,不喜欢学习英语。上个月我去北京大学学习汉语。下上个星期我回家。我爸爸妈妈不太忙。他们都 /dōu: đều/ 很好。
Nǐmen hǎo! Wǒ shì yīng yīng. Wǒ de shēngrì shì 7 yuè 22 hào. Wǒ hěn xǐhuān xuéxí Hànyǔ, bù xǐhuān xuéxí Yīngyǔ. Shàng gè yuè wǒ qù Běijīng dàxué xuéxí Hànyǔ. Xià gè xīngqīwǒ huí jiā. Wǒ bàba māmā bù tài máng. Tāmen dōu hěn hǎo.
1. 她是谁?Tā shì shéi?
他是英英。
Tā shì Yīng yīng.
这是我爸爸妈妈。
Zhè shì wǒ bàba māmā.
她是英英。
Tā shì Yīng yīng.
她很喜欢学习汉语。
Tā hěn xǐhuān xuéxí Hànyǔ.
Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi:
你们好!我是英英。我的生日是7月22号。我很喜欢 /xǐ huan: thích/ 学习汉语,不喜欢学习英语。上个月我去北京大学学习汉语。下上个星期我回家。我爸爸妈妈不太忙。他们都 /dōu: đều/ 很好。
Nǐmen hǎo! Wǒ shì yīng yīng. Wǒ de shēngrì shì 7 yuè 22 hào. Wǒ hěn xǐhuān xuéxí Hànyǔ, bù xǐhuān xuéxí Yīngyǔ. Shàng gè yuè wǒ qù Běijīng dàxué xuéxí Hànyǔ. Xià gè xīngqīwǒ huí jiā. Wǒ bàba māmā bù tài máng. Tāmen dōu hěn hǎo.
2. 她的生日是几月几号?Tā de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?
昨天是2024年7月22号。
Zuótiān shì 2024 nián 7 yuè 22 hào.
今天是2024年7月22号。
Jīntiān shì 2024 nián 7 yuè 22 hào.
她的生日是22号7月。
Tā de shēngrì shì 22 hào 7 yuè.
她的生日是7月22号。
Tā de shēngrì shì 7 yuè 22 hào.
Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi:
你们好!我是英英。我的生日是7月22号。我很喜欢 /xǐ huan: thích/ 学习汉语,不喜欢学习英语。上个月我去北京大学学习汉语。下上个星期我回家。我爸爸妈妈不太忙。他们都 /dōu: đều/ 很好。
Nǐmen hǎo! Wǒ shì yīng yīng. Wǒ de shēngrì shì 7 yuè 22 hào. Wǒ hěn xǐhuān xuéxí Hànyǔ, bù xǐhuān xuéxí Yīngyǔ. Shàng gè yuè wǒ qù Běijīng dàxué xuéxí Hànyǔ. Xià gè xīngqīwǒ huí jiā. Wǒ bàba māmā bù tài máng. Tāmen dōu hěn hǎo.
3. 她喜欢学习英语,对吗?Tā xǐhuān xuéxí Yīngyǔ, duì ma?
对,她喜欢学习汉语。
Duì, tā xǐhuān xuéxí Hànyǔ.
不对,她不喜欢学习英语。
Bùduì, tā bù xǐhuān xuéxí Yīngyǔ.
对,她喜欢学习英语。
Duì, tā xǐhuān xuéxí Yīngyǔ.
不对,她不喜欢学习汉语。
Bùduì, tā bù xǐhuān xuéxí Hànyǔ.
Từ nào khác phân loại với các từ còn lại?
去
qù
吃
chī
想
xiǎng
学
xué
Dịch câu sau: Chủ nhật tuần sau chúng ta cùng đi Hà Nội chơi nhé. Được không?
Chúng ta: 咱们 /zánmen/
Hà Nội: 河内 /hénèi/
下周天咱们一起去河内玩儿吧。好吗?
Xià zhōutiān zánmen yīqǐ qù Hénèi wánr ba. Hǎo ma?
上周天咱们一起去河内玩儿吧。好吗?
Shàng zhōutiān zánmen yīqǐ qù Hénèi wánr ba. Hǎo ma?
上个星期天咱们一起去河内玩儿吧。好吗?
Shàng gè xīngqītiān zánmen yīqǐ qù Hénèi wánr ba. Hǎo ma?
这个星期天咱们一起去河内玩儿吧。好吗?
Zhè ge xīngqītiān zánmen yīqǐ qù Hénèi wánr ba. Hǎo ma?
Dịch câu sau:
Thứ 5 tuần trước con trai của cô giáo Vương đi nước Anh rồi.
上个星期四王老师的儿子去英国了。
Shàng gè xīngqīsì Wáng lǎoshī de érzi qù Yīngguó le.
上个星期四王老师的女儿去英国了。
Shàng gè xīngqīsì Wáng lǎoshī de nǚ'ér qù Yīngguó le.
这个星期四王老师的儿子去英国了。
Zhè gè xīngqīsì Wáng lǎoshī de érzi qù Yīngguó le.
下个星期四王老师的儿子去英国了。
Xià gè xīngqīsì Wáng lǎoshī de érzi qù Yīngguó le.
