wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Toán Lớp 1

Total questions: 148

Worksheet time: 6hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Từ số 0 đến số 10 có tất cả bao nhiêu số?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

2.

Em hãy khoanh tròn vào hình vuông

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Điền dấu > < =

4 lines
4.

Đánh số thứ tự từ bé đến lớn

4 lines
5.

Tính

4 lines
6.

Phép tính nào có kết quả lớn nhất.

a)

10 - 2

b)

6 + 1

c)

9 + 0

d)

5 + 5

7.

Em hãy tô màu vàng vào bông hoa có kết quả lớn hơn 6

4 lines
8.

Tìm hình thích hợp để đặt vào dấu '?'

4 lines
9.

Quan sát tranh và viết phép tính thích hợp

4 lines
10.

Với ba số và các dấu tính trong ô vuông. Hãy lập thành các phép tính cộng và phép trừ cho phù hợp

4 lines
11.

Cho dãy số: 1, 3,….., 7, 9. Số điền vào chỗ chấm là:

(a)  

12.

Em hãy tô màu vàng vào phép tính có kết quả lớn hơn 6. Tô màu vào các phép tính : 10 - 2, 8 - 1, 4 + 3

a)

10 - 2

b)

8 - 1

c)

4 + 3

13.

Tìm hình thích hợp để đặt vào dấu '?'.

4 lines
14.

Quan sát tranh và viết phép tính thích hợp : 7 - 2 = 5

4 lines
15.

Từ ba số: 5; 4; 9. Em hãy lập các phép tính đúng trong phạm vi 10.

a)

9 - 4 = 5

b)

9 - 5 = 4

c)

4 + 5 = 9

d)

5 + 4 = 9

16.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm > < =

4 lines
17.

Đánh dấu X vào những ô trống ở mỗi tranh ghi phép tính có kết quả lớn hơn 6

4 lines
18.

Với ba số và các dấu tính trong ô vuông. Hãy lập thành các phép tính cộng và phép trừ cho phù hợp.

4 lines
19.

Khoanh vào ý đúng nhất: "Có tất cả ...............con vịt?"

a)

3 con vịt

b)

2 con vịt

c)

5 con vịt

d)

5 con gà

20.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm Có……..khối lập phương, có……..khối hộp chữ nhật

4 lines
21.

Quan sát tranh và viết phép tính thích hợp

4 lines
22.

Tính

4 lines
23.

Nối phép tính có kết quả đúng với số ở mỗi cánh hoa

(a)  

24.

Đúng hay sai: 6 + 3 - 1 = 8

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Những hình nào là hình tam giác ?

4 lines
26.

So sánh rồi điền > < =

4 lines
27.

Tính 7 + 1 = ……….. 10 - 0 - 7 = …………… 10 - 3 = ……… 4 - 4 + 10 = ……..

4 lines
28.

Viết các số 9, 0, 4, 10, 5 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn……………………………………………. b) Theo thứ tự từ lớn đến bé…………………………………………

4 lines
29.

Điền dấu - +

4 lines
30.

Em hãy to màu vàng vào bông hoa có kết quả lớn hơn 6

4 lines
31.

Tìm hình thích hợp để đặt vào dấu "?".

a)

A.

b)

B.

c)

C.

32.

Cho dãy số: 2, 4,…, 8, 10. Số điền vào chỗ chấm là:

a)

2

b)

6

c)

5

33.

Từ 1 phép tính cộng viết thành 2 phép tính trừ 5 + 4 = 9

4 lines
34.

Em hãy viết các số từ 0 đến 10?

4 lines
35.

Nối đúng.

4 lines
36.

Tính . 1 +….= 8 5 +……= 10 3 +….= 3 ….+ 2 = 7 ….+ 8 = 9 …..+ 2 = 8

4 lines
37.

Khoanh vào số nhỏ nhất trong các câu A,B,C sau: 1, 4 , 8 , 0 , 9 3, 8, 9, 4, 0 C . 8, ,1 ,4, 10, 7

a)

0

b)

1

c)

4

d)

8

e)

9

38.

Đúng ghi Đ, sai ghi S + Số cái ô là 7 chiếc + Số Rô Bốt là 4 bạn + Số cái ô ít hơn số bạn Rô -bốt + Số cái ô và số Rô Bốt là 10

4 lines
39.

Điền < > =

4 lines
40.

Cho các số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8. Em hãy viết các phép tính cộng có kết quả bằng 8.

4 lines
41.

Quan sát hình

4 lines
42.

Em hãy viết các phép tính cộng có kết quả bằng 8.

4 lines
43.

Có ………..hình chữ nhật

4 lines
44.

Có ……….hình tam giác

4 lines
45.

Có ………hình tròn

4 lines
46.

Nối các phép tính có kết quả bằng nhau?

4 lines
47.

Quan sát và viết phép tính tích hợp

4 lines
48.

Số lớn nhất là ?

a)

9

b)

4

c)

8

49.

Em hãy khoanh tròn vào hình vuông

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

50.

Điền > < =

4 lines
51.

Đếm và viết số thích hợp

4 lines
52.

Số?

4 lines
53.

Chi có số bút nhiều hơn 6 nhưng lại ít hơn 8. Vậy Chi có số bút là:

a)

10 cái

b)

2 cái

c)

7 cái

54.

Nối kết quả với phép tính đúng để tìm cánh hoa cho mỗi chú ong.

4 lines
55.

Trên Ô tô có 2 bao lúa. Bé muốn có 6 bao lúa thì ô tô phải chở thêm mấy bao nữa?

4 lines
56.

Vẽ tiếp để mỗi ô trống có kết quả bằng 6

4 lines
57.

Em hãy dùng bút chì và khoanh tròn vào các hình chữ nhật

4 lines
58.

Tính 7 + 0 = ....... 1 + 2 = ....... 3 + 7 = ....... 8 - 1 = ....... 7 - 4 = ....... 10 - 9 = .......

4 lines
59.

Đánh số thứ tự từ bé đến lớn

4 lines
60.

Điền < > =

4 lines
61.

Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm. 1 + 1 ….. 5 7 + 3 …..  8 - 1 9 - 2 ….. 10 6 - 2 …… 5 + 1

4 lines
62.

Quan sát tranh và làm theo yêu cầu Đúng ghi Đ, sai ghi S + Con mèo ở trên cái bàn ……. + Lọ hoa ở dưới cái bàn ……. + Lọ hoa ở trên cái bàn ……. + Con mèo ở dưới cái bàn ……. + Cái bàn ở giữa lọ hoa và con mèo ……

4 lines
63.

Em hãy khoanh tròn vào các hình tròn A B C D E

4 lines
64.

Số lớn nhất có 1 chữ số là ……….. Số bé nhất có 1 chữ số là: ……………. Số …….đứng giữa số 3 và số 5 là:…………….

4 lines
65.

Từ 3 số: 5; 3; 8, hãy lập các phép tính đúng trong phạm vi 10

4 lines
66.

Số?

4 lines
67.

Đánh dấu X vào ô trống có ít đồ vật hơn

4 lines
68.

Điền số thích hợp và chỗ chấm 2 và 5 được ………. 5 gồm ……..và ………. 2 + 3 =……… 6 và 1 được ………. 4 gồm 3 và …………. 4 + 3 =……

4 lines
69.

Khoanh

4 lines
70.

Có mấy khối lập phương?

4 lines
71.

Khoanh tròn và số thích hợp nhất

4 lines
72.

Điền > < =

4 lines
73.

Viết các số 8, 5, 1, 2 , 4 theo thứ tự từ bé đến lớn

4 lines
74.

Viết các số 8, 5, 1, 2 , 4 theo thứ tự từ lớn đến bé

4 lines
75.

Nối - đúng ?

4 lines
76.

Tính.

4 lines
77.

Quan sát hình bên và cho biết: Có …………hình chữ nhật, Có ………… hình tam giác, Có ………… hình vuông

4 lines
78.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

4 lines
79.

Quan sát tranh và viết phép tính thích hợp

4 lines
80.

Khoanh tròn vào hình chữ nhật ?

4 lines
81.

Đếm rồi so sánh .

4 lines
82.

Viết các số 2, 5, 1, 8 , 3 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn b) Theo thứ tự từ lớn đến bé

4 lines
83.

Nối số? …. < 3 …… > 8 ….. = 2 …...< 6

4 lines
84.

Tính . 1 +….= 9 6 +……= 10 3 +….= 10 …. + 1 = 7 …. + 8 = 8 ….. + 2 = 7

4 lines
85.

Có ………..hình chữ nhật Có ……….hình tam giác

4 lines
86.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

4 lines
87.

Nối đúng

4 lines
88.

Từ 1 phép tính cộng viết thành 2 phép tính trừ 3 + 5 = 8

4 lines
89.

Có mấy hình chữ nhật ?

4 lines
90.

Viết tiếp + 2 gồm 1 và …….. + 2 gồm …….. và 2 + gộp 1 và 2 được …….. + 3 gồm 1 và ……. + 3 gồm ……. và 3 + gộp 1 và 1 được ……..

4 lines
91.

Đánh số thứ tự từ bé đến lớn

4 lines
92.

Viết tiếp vào ô trống 1 4 6 6 4 2 2

4 lines
93.

Câu 1: Số ?

4 lines
94.

Câu 2: + Tô màu đỏ và hình chữ nhật. + Tô màu xanh vào hình tam giác + Tô màu tím vào hình tròn.

4 lines
95.

Câu 3: Sắp xếp các số sau : 5, 8, 0, 10 , 7 Theo thứ tự từ lớn đến bé:………………………………….. Theo thứ tự từ bé đến lớn: …………………………………..

4 lines
96.

Câu 4: (1 điểm) Đánh số thứ tự từ bé đến lớn

4 lines
97.

Câu 5: (1 điểm) Nối các phép tính có kết quả bằng nhau?

4 lines
98.

Câu 6: (1 điểm) Điền > < = 10- 4 3 5 + 4 7 4 + 0 4 - 1 10 8 + 2

4 lines
99.

Câu 7: (1 điểm) Vẽ thêm các ngôi sao để mỗi ô vuông có kết quả bằng 7.

4 lines
100.

Câu 8: (1 điểm) Quan sát hình bên và cho biết: + Có …………hình chữ nhật + Có ………… hình tam giác + Có ………… hình vuông

4 lines
101.

Câu 9: (1 điểm) + Số lẻ lớn nhất là : …… + Số chẵn lớn nhất là : …….

4 lines
102.

Câu 10: (1 điểm) Từ ba số 3, 5, 8 em hãy viết phép tính phù hợp:

4 lines
103.

Câu 1: (1điểm) Đếm xem mỗi chậu có bao nhiêu bông hoa

4 lines
104.

Câu 2: (1điểm) Quan sát tranh Thêm bao nhiêu bông hoa nữa để số hoa bằng số lọ ?

4 lines
105.

Câu 3: (1điểm) : So sánh

4 lines
106.

Câu 4: (1điểm) Điền vào chố chấm cho phù hợp. + Số 10 gồm …….. và ……… + 4 và 3 được ……. + 7 và 2 được ……. + Số đứng sau số 3 là ……… + Số đứng trước số 7 là : ……. + Những số nào đứng trước số 5 : …………………………….

4 lines
107.

Câu 5: (1điểm) Nối số

4 lines
108.

Câu 6: (1điểm) Nối các phép tính có kết quả bằng nhau?

4 lines
109.

Câu 7: (1điểm) Tính 4 + 5 = …. 4 + 1 = … 1 + 6 = … 5 + 3 = …. 1 + 8 = ... 1 + 7 =…. 4 + 0 = …. 7 + 1 = … 2 + 4 = ….

4 lines
110.

Câu 8: (1điểm) Nối đúng.

4 lines
111.

Câu 9: (1điểm) Nhà Na có 5 con gà, mẹ mua thêm 3 con nữa.Hỏi nhà Na có mấy con gà?

a)

7 con gà

b)

6 con gà

c)

8 con gà

112.

Câu 10: (1điểm) Quan sát tranh và viết phép tính thích hợp

4 lines
113.

Câu 1: (1điểm) Số nào là số bé nhất ?

a)

7

b)

1

c)

3

114.

Câu 2: (1điểm) Đánh dấu X vào ô trống có nhiều đồ vật hơn

4 lines
115.

Câu 3: (1điểm) Viết các số 9 , 4, 10, 0, 3 + Theo thứ tự từ bé đến lớn :

4 lines
116.

Câu 4: (1điểm) (1điểm) Điền < > =

4 lines
117.

Câu 5: (1điểm) Khoanh tròn câu trả lời đúng? Số bọ cạp ………………..số ong ?

a)

Nhiều hơn

b)

Ít hơn

c)

Bằng nhau

118.

Số quả ong……….số bò cạp ?

a)

Nhiều hơn

b)

Ít hơn

c)

Bằng nhau

119.

Câu 6: Đúng ghi Đ. Sai ghi S

4 lines
120.

Câu 7: (1điểm) Nối các phép tính có kết quả bằng nhau?

4 lines
121.

Câu 8: (1điểm) Quan sát và viết số thích hợp vào ô trống.

4 lines
122.

Câu 9: (1điểm) Tính 10 - 2 - 6 = …………….….. 8 - 0 + 2 = ………………….

4 lines
123.

Câu 10: (1điểm) Số con cá ……………số con tôm ?

a)

Nhiều hơn

b)

Ít hơn

c)

Bằng nhau

124.

Số con tôm ………….số cá?

a)

Nhiều hơn

b)

Ít hơn

c)

Bằng nhau

125.

Câu 3: (1điểm) Có bao nhiêu số lẻ từ số 0 đến số 10 ?

a)

4 số

b)

5 số

126.

Có bao nhiêu số lẻ từ số 0 đến số 10 ?

a)

4 số

b)

5 số

c)

6 số

127.

+ 10 gồm 5 và …….

a)

9

b)

4

c)

1

128.

Viết các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10 Theo thứ tự từ bé đến lớn :

4 lines
129.

Đánh số thứ tự từ bé đến lớn

4 lines
130.

Tính

4 lines
131.

Quan sát tranh và cho biết số lượng

4 lines
132.

Số?

a)

10

b)

6

c)

3

d)

7

e)

5

133.

Nối đúng .hình tròn, hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác

4 lines
134.

Khoang tròn vào số lớn nhất trong mỗi câu sau.

a)

8

b)

10

c)

7

135.

Nối số?

4 lines
136.

Quan sát tranh và cho biết số lượng đồ vật trong mỗi hình.

4 lines
137.

Nối đúng

4 lines
138.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

4 lines
139.

Số nào đứng ở giữa số 5 và số 7

a)

4

b)

6

c)

8

140.

Nối đúng.

4 lines
141.

Điền dấu > < =

4 lines
142.

Khoang đúng theo yêu cầu.

4 lines
143.

Tính

4 lines
144.

Đánh số thứ tự từ bé đến lớn

4 lines
145.

Tính.

4 lines
146.

Có ...........hình chữ nhật Có ........... tam giác Có ......... hình tròn

4 lines
147.

Quan sát hình và viết phép tính thích hợp.

4 lines
148.

Với ba số và các dấu tính trong ô vuông. Hãy lập thành các phép tính cộng và phép trừ cho phù hợp

4 lines