wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 4 -bản 2

Total questions: 23

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nối hình ảnh với từ tương ứng

a)

1.

birthday cake

b)

2.

chips

c)

3.

juice

2.

Nối hình ảnh với từ tương ứng

a)

1.

lemonade

b)

2.

water

c)

3.

jam

d)

4.

grapes

3.

Sắp xếp các tháng theo thứ tự đúng:

Tháng 1, tháng 2, tháng 3, tháng 4, tháng 5

a)

January

b)

February

c)

March

d)

April

e)

May

1)
2)
3)
4)
5)
4.

Sắp xếp các tháng theo thứ tự đúng:

Tháng 6, tháng 7, tháng 8, tháng 9, tháng 10

a)

June

b)

July

c)

August

d)

September

e)

October

1)
2)
3)
4)
5)
5.

"Tháng 11" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

6.

"Tháng 12" trong tiếng Anh là gì?

a)

February

b)

October

c)

December

d)

September

e)

July

7.

Sắp xếp câu

"Bạn muốn ăn gì?

a)

What

b)

do

c)

you

d)

want to

e)

eat?

1)
2)
3)
4)
5)
8.

Sắp xếp câu

"Hôm nào là sinh nhật của bạn?"

a)

When

b)

is

c)

your

d)

birthday

e)

?

1)
2)
3)
4)
5)
9.

"Có thể" trong tiếng anh nghĩa là gì?

(a)  

10.

Sắp xếp câu

"Bạn có thể chơi guitar không"

a)

Can

b)

you

c)

play

d)

the

e)

piano?

1)
2)
3)
4)
5)
11.

Nối ảnh với từ tương ứng

a)

1.

ride a bike

b)

2.

ride a horse

c)

3.

play football

12.

Nối ảnh với từ tương ứng

a)

1.

cook

b)

2.

swim

c)

3.

roller skate

d)

4.

play badminton

13.

Điền vào chỗ trống:

Monday, (a)   , Wednesday

14.

Điền tiếp vào chỗ trống:

Thursday, friday, (a)   , sunday

15.

Sắp xếp câu

"Hôm nay là thứ mấy?"

a)

What

b)

day

c)

is

d)

it

e)

today?

1)
2)
3)
4)
5)
16.

Nhìn vào đồng hồ trên ảnh

và cho biết bây giờ là mấy giờ?

a)

It's five thirty

b)

It's five forty

c)

It's five fifteen

17.

What time is it?

a)

It's three forty five

b)

It's three fourty five

c)

It's forty five

d)

It's three fifteen

18.

"Nước Úc" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

19.

Nối với từ tương ứng

a)

1.

japan

b)

2.

america

c)

3.

malaysia

20.

"Thái Lan" tiếng Anh là gì?

(a)  

21.

Sắp xếp câu

"Bạn đến từ đâu?"

a)

Where

b)

are

c)

you

d)

from

e)

?

1)
2)
3)
4)
5)
22.

"Bạn bè" trong tiếng Anh nghĩa là gì?

(a)  

23.

Sắp xếp câu

"Cô ấy là bạn của tôi"

a)

She

b)

is

c)

my

d)

friend

1)
2)
3)
4)