Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Toán học

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức đại số nào là đơn thức ?

a)

2x-5

b)

x+1

c)

x3y

d)

x -3x+2

2.

Viết biểu thức 8x2+12x2+6x+18x^2+12x^2+6x+1 dưới dạng lập phương của một tổng

a)

x 3+1

b)

(x + 1)3

c)

(2x + 1)3

d)

(x+2)2

3.

Khai triển hằng đẳng thức x3 -27 ta được

a)

x3+9x2+27x-27

b)

(x-3)(x2+3x+9)

c)

(x +3)(x2-3x+9)

d)

x3-9x2+27x-27

4.

Kết quả phân tích đa thức 4x3 + 12x2y thành nhân tử là

a)

x(8x2 + 4xy).

b)

8x (x + 2y).

c)

4x(4x2+ 3y)

d)

4x2(x + 3y)

5.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

3x2y2xy=3x2y\frac{3x^2y}{2xy}=\frac{3x}{2y}

b)

23x=2z3xz\frac{2}{3x}=\frac{2z}{3xz}

c)

52x2y2=3xy4\frac{5}{2x^2y^2}=\frac{3}{xy^4}

d)

33x2y=4x2x3y\frac{3}{3x^2y}=\frac{4x}{2x^3y}

6.

Kết quả rút gọn của phân thức  8(x−y)36(x−y)2\frac{8\left(x-y\right)^3}{6\left(x-y\right)^2} là ?

a)

2(x-y)

b)

43(x−y)\frac{4}{3}\left(x-y\right)

c)

23(x−y)\frac{2}{3}\left(x-y\right)^{ }

d)

2(x−y)2\left(x-y\right)

7.

Hình chóp tam giác đều có mặt đáy là hình gì?

a)

Tam giác

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác vuông

8.

Hình chóp tứ giác đều có diện tích đáy là 14cm2, chiều cao 3cm có thể tích là

a)

14cm3

b)

15cm3

c)

16cm3

d)

48cm3

9.

Cho hàm số f(x)= 2x -3x2+ 1, tính f(-1)

a)

-4

b)

0

c)

2

d)

6

10.

Hãy chọn câu sai

a)

Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành

11.

Hình thang có một góc vuông là

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình vuông

c)

Hình thang vuông

d)

Hình thoi

12.

Thực hiện phép tính x−y5+y5\frac{x-y}{5}+\frac{y}{5} ta được kết quả là

a)

x5\frac{x}{5}

b)

x10\frac{x}{10}

c)

x−2y5\frac{x-2y}{5}

d)

0

13.

Hình chữ nhật ABCD có điều kiện gì thì là hình vuông

a)

AC = BD

b)

Góc A= Góc B= góc C

c)

AB = BC

d)

AB = CD

14.

Cho đa thức A= 2xy + 3x2 -2. Giá trị của A tại x= 0; y= 1 là

a)

A= -3

b)

A= -2

c)

A= -1

d)

A= 1

15.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau là hình thang cân.

b)

Hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.

c)

Hình thang cân là tứ giác có 2 cạnh bên bằng nhau.

d)

Hình thang cân là tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau.

16.

Công thức tính thể tích của hình chóp tam giác đều là

a)

V= 12\frac{1}{2} C.d

b)

V= 12S.h\frac{1}{2}S.h

c)

V= 13S.h\frac{1}{3}S.h

d)

V=S.h

17.

Kết quả phân tích đa thức x2y-6xy

a)

6xy(x-y)

b)

xy(x-6)

c)

xy(x+2)

d)

6xy(x+y)

18.

thu gọn đa thức (-3x2y-2xy2)+(2x2y-5xy2)

a)

-x2y-7xy2

b)

x2y+7xy2

c)

-8x2y

d)

4xy2

19.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức -4x3y2

a)

-7x2y3

b)

3x3y2

c)

2xy3

d)

-4x2y

20.

Đa thức x3y2 - 2x4y3 chia hết cho đơn thức nào sau đây

a)

3x3y2

b)

-3x4

c)

-2x3y

d)

2xy3

21.

Tứ giác EFGH có góc E= 800; góc F = 950; Góc G=850. số đo góc H là

a)

900

b)

1000

c)

1100

d)

850

22.

Điều kiện xác định của phân thức sau 32x(5+x)\frac{3}{2x\left(5+x\right)} là

a)

x ≠\ne 0

b)

x ≠\ne 0; x ≠\ne 5

c)

x ≠\ne 0; x ≠\ne -5

d)

x ≠\ne 5

23.

Xét ΔABC\Delta ABC có góc A= 900, áp dụng định lý pythagore ta có

a)

AB2=AC2+BC2.

b)

AC2 = BC2+AB2

c)

BC2=AB2+AC2

d)

BC=AB+AC