wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 10

Total questions: 17

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

去他家---。Qù tā jiā zuòkè.

a)

做客

b)

作客

c)

做饭

d)

请客

2.

去---家做客。Qù péngyou jiā zuò kè.

a)

彭友

b)

月友

c)

朋友

d)

友谊

3.

敲门 qiāo mén

a)

Gõ bàn phím

b)

Mở cửa

c)

Gõ cửa

d)

Đóng cửa

4.

欢迎来我家做客。 Huānyíng lái wǒ jiā zuòkè.

a)

Chào mừng bạn đến nhà tôi

b)

Chào mừng bạn đến nhà tôi làm khách

c)

Chào mừng bạn đến đây làm khách

d)

Chào mừng bạn đến nhà tôi chơi

5.

Từ nào dưới đây có nghĩa là con trai, con gái?

a)

女儿,儿子

b)

儿子,女儿

c)

孩子,女儿

d)

孩子,儿子

6.

出去 chū qù

a)

vào trong

b)

ra ngoài

c)

lên trên

d)

xuống dưới

7.

Gõ câu sau sang tiếng Trung (không cần gõ dấu)

gěi nín tiān máfan

(a)  

8.

别说了 bié shuō le

a)

Đừng nói nữa

b)

Đừng ăn nữa

c)

Đừng thoại nữa

d)

Đừng ngủ nữa

9.

Hãy gõ câu sau sang tiếng Trung (gõ đầy đủ dấu)

Gōngzuò tài xīnkǔ le.

(a)  

10.

Hãy gõ từ đậu phụ Tứ Xuyên sang tiếng Trung:

mápódòufu

(a)  

11.

你可以吃辣吗? Nǐ kěyǐ chī là ma?

a)

Bạn có thể ăn chua được không?

b)

Bạn có thể ăn cay được không?

c)

Bạn có ăn được dấm không?

d)

Bạn có ăn được ớt không?

12.

Hãy gõ câu sau sang tiếng Trung:

Wǒ hěn xǐhuan chī tángcùyú.

(a)  

13.

酸奶

[ suānnǎi ]

a)

Rất chua

b)

Chua ngọt

c)

Sữa chua

d)

Dấm chua

14.

Hãy gõ câu sau sang tiếng Trung:

Zhè gè píngguǒ hěn tián.

(a)  

15.

甜,酸

a)

Ngọt, chua

b)

Cay, ngọt

c)

Ngọt, cay

d)

Ngọt,

16.

我怕热

Wǒ pà rè

a)

Tôi thích lạnh

b)

Tôi sợ nóng

c)

Hôm nay nóng

d)

Hôm nay

17.

Hãy gõ câu sau sang tiếng Trung:

Nǐ qùguò bówùguǎn ma

(a)