Font size
WorksheetsBài 10
Total questions: 17
Worksheet time: 12mins
去他家---。Qù tā jiā zuòkè.
做客
作客
做饭
请客
去---家做客。Qù péngyou jiā zuò kè.
彭友
月友
朋友
友谊
敲门 qiāo mén
Gõ bàn phím
Mở cửa
Gõ cửa
Đóng cửa
欢迎来我家做客。 Huānyíng lái wǒ jiā zuòkè.
Chào mừng bạn đến nhà tôi
Chào mừng bạn đến nhà tôi làm khách
Chào mừng bạn đến đây làm khách
Chào mừng bạn đến nhà tôi chơi
Từ nào dưới đây có nghĩa là con trai, con gái?
女儿,儿子
儿子,女儿
孩子,女儿
孩子,儿子
出去 chū qù
vào trong
ra ngoài
lên trên
xuống dưới
Gõ câu sau sang tiếng Trung (không cần gõ dấu)
gěi nín tiān máfan
(a)
别说了 bié shuō le
Đừng nói nữa
Đừng ăn nữa
Đừng thoại nữa
Đừng ngủ nữa
Hãy gõ câu sau sang tiếng Trung (gõ đầy đủ dấu)
Gōngzuò tài xīnkǔ le.
(a)
Hãy gõ từ đậu phụ Tứ Xuyên sang tiếng Trung:
mápódòufu
(a)
你可以吃辣吗? Nǐ kěyǐ chī là ma?
Bạn có thể ăn chua được không?
Bạn có thể ăn cay được không?
Bạn có ăn được dấm không?
Bạn có ăn được ớt không?
Hãy gõ câu sau sang tiếng Trung:
Wǒ hěn xǐhuan chī tángcùyú.
(a)
酸奶
[ suānnǎi ]
Rất chua
Chua ngọt
Sữa chua
Dấm chua
Hãy gõ câu sau sang tiếng Trung:
Zhè gè píngguǒ hěn tián.
(a)
甜,酸
Ngọt, chua
Cay, ngọt
Ngọt, cay
Ngọt,
我怕热
Wǒ pà rè
Tôi thích lạnh
Tôi sợ nóng
Hôm nay nóng
Hôm nay
Hãy gõ câu sau sang tiếng Trung:
Nǐ qùguò bówùguǎn ma
(a)
