wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

50-100

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Triệu chứng toàn thân của Glocom góc đóng cơn cấp:

a)

Cả 3 triệu chứng

b)

Vã mồ hôi.

c)

Đau đầu.

d)

Buồn nôn, nôn.

2.

Phát biểu nào là đúng về triệu chứng cơ năng trong cơn cấp Glocom góc đóng:

a)

Bệnh nhân nhìn mờ như qua màn sương nhìn đèn có quầng xanh đỏ.

b)

Bệnh nhân nhìn mờ ít.

c)

Bệnh nhân nhìn mờ nhiều.

d)

D. Bệnh nhân nhìn đèn có quầng xanh đỏ.

3.

Biện pháp phân biệt Glocom góc đóng và Glocom góc mở chính xác nhất là:

a)

=A. Soi góc tiền phòng.

b)

Đo nhãn áp.

c)

Đo thị lực.

d)

Khám đáy mắt.

4.

: Glocom góc đóng trong cơn cấp nhãn áp thường:

a)

Không tăng.

b)

Tăng nhẹ.

c)

Tăng vừa.

d)

Tăng cao.

5.

Thị trường trong bệnh Glocom:

a)

Thu hẹp.

b)

Tăng lên.

c)

Bình thường

d)

Cả 3 yếu tố

6.

Giai đoạn cuối của Glocom thị trường bệnh nhân có tên gọi

a)

Thị trường hình ống.

b)

Thị trường hình sao.

c)

. Thị trường hình tròn.

d)

Thị trường hình vuông.

7.

Triệu chứng cơ năng của Glocom góc mở:

a)

Thi thoảng nhức mắt.

b)

Nhức mắt thường xuyên.

c)

Không nhức mắt.

d)

Cả 3 đều đúng.

8.

Yếu tố không phải nguy cơ của bệnh Glocom nói chung

a)

A. Cận thị cao.

b)

B. Gia đình có người mắc bệnh Glocom.

c)

Stress

d)

Sau viêm kết mạc.

9.

Ưu tiên số 1 trong điều trị Glocom góc mở:

a)

Dùng thuốc tra.

b)

Dùng thuốc uống.

c)

Phẫu thuật.

d)

Laser mống mắt chu biên.

10.

Thuốc không dùng trong Glocom góc mở:

a)

Hạ nhãn áp.

b)

Giảm đau.

c)

An thần.

d)

Corticoid