wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập 1 3A

Total questions: 125

Worksheet time: 4hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sai chính tả trong các từ sau?

a)

lo nghĩ

b)

no nghĩ

c)

suy nghĩ

2.

Từ nào đúng chính tả trong các từ sau?

a)

thuyền nan

b)

thuyền lan

c)

thuyền nang

3.

Hãy chỉ ra từ sai chính tả?

a)

sử dụng

b)

sứ giả

c)

thiếu xót

4.

Hãy tìm ra một từ viết sai chính tả trong các từ sau:

Trạm xá, trách mắng, chông chờ

a)

trạm xá

b)

trách mắng

c)

chông chờ

5.

Hãy chỉ ra từ nào sai chính tả trong các từ sau: Che chở, trung kết, chê trách

a)

trung kết

b)

che chở

c)

chê trách

6.

Chọn từ tương ứng với bức ảnh trên?

a)

cân bằng

b)

căn bằng

c)

câng bằng

7.

Từ nào viết đúng trong các từ sau: Con rán, giản dị, da vị?

a)

con rán

b)

giản dị

c)

da vị

8.

Đây là gì?

a)

súc sích

b)

xúc sích

c)

xúc xích

9.

Chọn từ đúng

a)

Sạch xẽ

b)

Xạch sẽ

c)

Sạch sẽ

d)

Xạch sẻ

10.

Chọn từ đúng

a)

Dận hờn

b)

Giận hờn

c)

Dận hờng

11.

Chọn từ đúng

a)

Trăn trở

b)

Trăng trở

c)

Chăn chở

d)

Chăng chở

12.

Chọn từ đúng

a)

Sắt son

b)

Sắc xon

13.

Chọn từ đúng

a)

Chấc phát

b)

Chất phát

c)

Chất phác

d)

Chấc phác

14.

Chọn từ đúng

a)

Dèm pha

b)

Gièm pha

15.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

16.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

xôn sao

b)

sao suyến

c)

lao xao

d)

sào sạt

17.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

đường sá

b)

phố sá

c)

xa sôi

d)

xôi động

18.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

nhà sàn

b)

thợ xây

c)

cái xẻng

d)

cá xấu

19.

Những từ nào viết đúng chính tả?

a)

xinh xắn

b)

cái kính

c)

dòng cênh

d)

trĩu quả

20.

Điền vào chỗ chấm:

...ái ...éo

a)

c, b

b)

m, n

c)

k, c

d)

c, k

21.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:

... thương

a)

iêu

b)

yêu

c)

ươi

d)

ươu

22.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

hạ lệnh

b)

hạ nệnh

23.

Từ nào viết sai chính tả

a)

nộp bài

b)

lộp bài

c)

con lợn

24.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

đoàng hoàng

b)

đàng hoàng

c)

tàng hoàng

25.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

đoàng ông

b)

hoàng hôn

c)

đàn ông

26.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau:

- Cùng nghĩa với hiền:

a)

ghê

b)

lành

c)

nành

27.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau:

- Không chìm dưới nước: ............................

a)

lặn

b)

lấp ló

c)

nổi

28.

Chứa tiếng có vần an hoặc ang, có nghĩa như sau:

- Trái nghĩa với dọc: .............................

a)

dài

b)

ngắn

c)

ngang

29.

Chứa tiếng có vần an hoặc ang, có nghĩa như sau:

- Vật có dây hoặc bàn phím để chơi nhạc:

a)

đài

b)

đàng

c)

đàn

30.

Dòng nào viết đúng chính tả

a)

Mèo kêu ngoao ngoao

b)

Thở dài ngoao ngán

c)

Lắc đầu ngao ngoán

31.

Tìm từ khác biệt trong các từ sau đây:

a)

bố mẹ

b)

cô chú

c)

cầu vồng

d)

ông bà

32.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

nhà sàn

b)

thợ xây

c)

cái xẻng

d)

cá xấu

33.

Những từ nào viết đúng chính tả?

a)

xinh xắn

b)

cái kính

c)

dòng cênh

d)

trĩu quả

34.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để thành câu hoàn chỉnh:

" .......... có vỏ cứng, xù xì."

a)

quả dừa

b)

sầu riêng

c)

quả xoài

d)

quả táo

35.

Điền vào chỗ chấm:

...ái ...éo

a)

c, b

b)

m, n

c)

k, c

d)

c, k

36.

Có bao nhiêu vần ''anh'' trong đoạn thơ sau:

''Không có chân có cánh

Sao gọi là con sông?

Không có lá có cành

Sao gọi là ngọn gió?"

a)

1 vần ''anh''

b)

2 vần ''anh''

c)

3 vần ''anh''

d)

4 vần ''anh''

37.

Trong đoạn văn có những tên riêng nào?

a)

Đức Thanh, Kim Đồng, Nùng, Ông, Hà Quảng

b)

Đức Thanh, Kim Đồng, Nùng

c)

Đức Thanh, Kim Đồng

d)

Đức Thanh, Kim Đồng, Nùng, Hà Quảng

38.

Câu nào trong đoạn văn là lời nhân vật?

a)

Ông mỉm cười hiền hậu :

b)

- Nào, bác cháu ta lên đường!

c)

Kim Đồng đeo túi nhanh nhẹn đi trước, ông ké lững thững đằng sau.

39.

Điền vào chô trống ay hay ây?

m…… mắn

(a)  

40.

Điền vào chô trống ay hay ây?

nhảy d (a)  

41.

Điền vào chô trống i hay ?

t (a)   m ngừa

42.

Điền vào chô trống i hay ?

k (a)   m khâu

43.

Điền vào chỗ chấm tr hay ch:

(a)   ong trẻo

44.

Điền vào chỗ chấm tr hay ch:

(a)   ong chóng

45.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

tập trung

b)

trập trung

c)

chập trung

d)

tập chung

46.

Em điền vào chỗ chấm s hoặc x:

quả (a)   ung

47.

Em điền vào chỗ chấm s hoặc x:

(a)   ung phong

48.

Em gọi tên bức tranh sau.

(a)  

49.

Em gọi tên bức tranh sau

(a)  

50.

Em điền vào chỗ chấm r, d hay gi:

đám ...ỗ

(a)  

51.

Em điền vào chỗ chấm r, d hay gi:

mặt ...ỗ

(a)  

52.

Em điền vào chỗ chấm r, d hay gi:

...ỗ dành

(a)  

53.

Điền tr/ ch vào chỗ trống:

.... ân thành

a)

chân thành

b)

trân thành

54.

Đâu là từ viết đúng chính tả:

a)

dã gạo

b)

giã gạo

c)

gia gạo

55.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng:

a)

tròn chĩnh

b)

chòn trĩnh

c)

tròn trĩnh

d)

chòn chĩnh

56.

Từ nào thể hiện ý nghĩa hành động đậy lên, phủ lên cái gì đó để tránh bị hư hỏng?

a)

tre đậy

b)

che đậy

57.

Thêm dấu thanh vào từ sau:

nga ngua

a)

ngã ngứa

b)

ngá ngửa

c)

ngã ngửa

d)

ngả ngữa

58.

Đâu là từ viết đúng chính tả:

a)

dỉ vảng

b)

dĩ vãng

c)

dí vảng

d)

dị vạng

59.

Viết lại từ sau sao cho đúng:

chắc chở

(a)  

60.

Máy thu thanh thường dùng để nghe tin tức gọi là gì?

a)

ra - đi - ô

b)

da- ri - o

c)

ra- ri - o

61.

Người chuyên nghiên cứu, bài chế thuốc chữa bệnh?

a)

giược sĩ

b)

dược sĩ

c)

rược rĩ

62.

Đơn vị thời gian nhỏ hơn đơn vị phút?

a)

dây

b)

rây

c)

giây

63.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh

a)

Những chú gà con chạy như lăn tròn

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh

c)

Những chú gà con chạy tung tăng

64.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

Cư xử, lịch xự

b)

Cơm chín, chiến đấu

c)

Dản dị, huơ vòi

65.

Câu “Anh Kim Đồng rất nhanh trí” thuộc kiểu câu nào

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

66.

Tìm hình ảnh so sánh trong đoạn thơ sau:

Khi vào mùa nắng

Tán lá xoè ra

Như cái ô to

Đang làm bóng mát.


a)

Khi vào mùa nắng

Tán lá xoè ra

b)

Tán lá xoè ra

Như cái ô to

c)

Khi vào mùa nắng

Tán lá xoè ra

Như cái ô to

Đang làm bóng mát.

d)

Như cái ô to

Đang làm bóng mát.

67.

Trong câu "Đàn cá đang tung tăng bơi lội." Từ chỉ hoạt động là ?

a)

Đàn cá

b)

Đang tung tăng

c)

Bơi lội

d)

Tung tăng

68.

Trong câu : “ Đàn sếu đang sải cánh trên cao “ thuộc kiểu câu nào

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Cả 3 câu trên đều sai

69.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

bơi lội

b)

vàng rực

c)

ca sĩ

d)

nhảy dây

70.

Từ chỉ sự vật trong câu: " Hàng ngày, em giúp mẹ lau bàn và gấp quần áo."

a)

em, mẹ, bàn.

b)

em, mẹ, bàn, quần áo.

c)

hàng, lau, em, mẹ, quần áo.

d)

lau, gấp.

71.

Các từ: ăn, học bài, chạy là các từ.....

a)

chỉ sự vật

b)

chỉ hoạt động

c)

chỉ đặc điểm

d)

không có đáp án

72.

Câu nào được viết theo mẫu Ai làm gì?

a)

Mái tóc bà em đen và mượt mà.

b)

Chúng em trồng cây ngoài vườn.

c)

Môn học em thích là môn Toán.

d)

Bé Mai dễ thương.

73.

Những sự vật được so sánh trong câu:" Vào đêm rằm, mặt trăng tròn và sáng như một cái mâm bạc." là gì?

a)

đêm rằm - mặt trăng

b)

mặt trăng - một cái mâm bạc

c)

mặt trăng tròn và sáng - cái mâm bạc

d)

mặt trăng tròn và sáng như một cái mâm bạc

74.

Câu văn có hình ảnh so sánh là:

a)

Ông ké chống gậy trúc, mặc áo Nùng đã phai, bợt cả hai tay.

b)

Lưng đá to lù lù, cao ngập đầu người.

c)

Trông ông như người Hà Quảng đi cào cỏ lúa.

75.

Trong câu văn: "Bố là niềm tự hào của cả gia đình tôi". Là kiểu câu nào?

a)

a. Ai là gì?

b)

B. Ai thế nào?

c)

C. Ai làm gì?

76.

Bộ phận nào trong câu sau trả lời câu hỏi "Ai?" (Cái gì? / Con gì?):

Chích bông là bạn của trẻ em.

a)

Chích bông

b)

c)

bạn

d)

của trẻ em

77.

Trong các dân tộc sau, dân tộc nào là dân tộc thiểu số?

a)

Kinh

b)

Tày

c)

H'mômg

d)

Khơ-me

78.

Đố vui

Không có quả, chẳng có cây

Thế mà có hạt rụng đầy nơi nơi

Cỏ cây thấy rụng thì vui

Loài vật thấy rụng tìm nơi ẩn mình.

Là gì?

a)

trăng

b)

sao

c)

mưa

d)

gió

79.

Chọn từ ngữ chỉ đặc điểm so sánh thích hợp để điền vào chỗ trống:

Con kiến ..... như hạt cát.

a)

cao

b)

nhỏ

c)

to

d)

80.

Câu 5: Đọc đoạn văn sau: “Một buổi sáng mùa xuân, trăm hoa khoe sắc, gà con vui vẻ gọi vịt con ra vườn chơi. Gà con rủ vịt con bắt sâu bọ, côn trùng có hại cho cây cối. Nhờ có mỏ nhọn nên gà con mổ bắt sâu dễ dàng. Nhưng vịt con không có mỏ nhọn nên không thể nào bắt sâu được. Thấy thế gà con vội vàng chạy tới giúp vịt".

Hãy xác định từ chỉ trạng thái ?

a)

khoe sắc, dễ dàng

b)

vui vẻ, vội vàng

c)

bắt sâu, gọi vịt

d)

Cả 3 đáp án trên đúng

81.

Câu 4: Dựa vào tranh, tìm các từ ngữ chỉ hoạt động ?

a)

nhảy dây

b)

đá cầu

c)

tập thể dục

d)

cả 3 đáp án trên đúng

82.

Dòng nào dưới đây thể hiện tính tốt của người học sinh:

a)

Trong giờ học còn hay nói chuyện.

b)

Chưa làm bài đầy đủ, chưa học thuộc bài trước khi tới lớp.

c)

Ngoan ngoãn, học tập chuyên cần.

83.

52 - 11

a)

41

b)

31

c)

51

d)

40

84.

33 + 27

a)

50

b)

60

c)

70

d)

59

85.

22 + 69

a)

80

b)

81

c)

90

d)

91

86.

50 - 25

a)

23

b)

24

c)

25

d)

26

87.

14 + 9

a)

23

b)

24

c)

25

d)

26

88.

Một trang trại nuôi 26 con thỏ và 31 con gà. Hỏi trang trại nuôi tất cả bao nhiêu con thỏ và gà?

a)

47 con

b)

57 con

c)

67 con

d)

77 con

89.

Hòa cân nặng 27kg. Bình nặng hơn Hòa 4kg. Hỏi Bình nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

30kg

b)

31kg

c)

32kg

d)

33kg

90.

Minh có 62 viên bi. Minh cho em trai 10 viên bi. Hỏi Minh còn lại bao nhiêu viên bi?

a)

72 viên bi

b)

61 viên bi

c)

51 viên bi

d)

52 viên bi

91.

Tại một cây xăng, buổi sáng bán được 72L xăng. Buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 6L xăng. Hỏi buổi chiều, cửa hàng bán được bao nhiêu lít xăng?

a)

66 L

b)

62 L

c)

78 L

d)

76 L

92.

Lớp 2G có tất cả 39 học sinh, trong đó có 20 bạn gái. Hỏi lớp 2G có bao nhiêu bạn trai?

a)

59 bạn

b)

19 bạn

c)

9 bạn

d)

29 bạn

93.

Trong các phép tính dưới đây, phép tính nào có kết quả lớn nhất?

a)

70 - 40

b)

88 - 44

c)

66 - 33

d)

50 -30

94.

Trong các phép tính dưới đây, phép tính nào có kết quả bé nhất?

a)

21 + 9

b)

16 + 14

c)

30 + 10

d)

15 + 15

95.

Những phép tính nào có kết quả bằng 10 ?(được chọn nhiều phương án)

a)

10 + 0

b)

73 - 63

c)

42 - 22

d)

84 - 73 - 1

e)

26 - 6

96.

Những phép tính nào có kết quả là 12? (được chọn nhiều phương án)

a)

20 -8

b)

7 + 4

c)

6 + 6

d)

18 - 7

e)

27 - 18

97.

Điền dấu > , < , = thích hợp vào chỗ trống: 12 + 12 ...20 + 2

a)

<

b)

>

c)

=

98.

12 - 7 = ?

a)

4

b)

5

c)

6

99.

18 - 9 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

100.

6 + 8 = ?

a)

14

b)

15

c)

16

101.

5 + 8 = ?

a)

11

b)

12

c)

13

102.

Kết quả của phép tính trên là:

a)

8

b)

18

c)

28

103.

Kết quả của phép tính trên là:

a)

75

b)

85

c)

95

104.

Kết quả của phép tính trên là:

a)

46

b)

47

c)

48

105.

Kết quả của phép tính trên là:

a)

72

b)

82

c)

92

106.

2 x 2

(a)  

107.

2 x 5

(a)  

108.

2 x 4

(a)  

109.

2 x 6

(a)  

110.

2 x 8

(a)  

111.

2 x 10

(a)  

112.

6 x 8

(a)  

113.

6 x 6

(a)  

114.

8 x 2

(a)  

115.

5 x 8

(a)  

116.

81 : 9

(a)  

117.

72 : 8

(a)  

118.

64 : 8

(a)  

119.

49 : 7

(a)  

120.

63 : 9

(a)  

121.

54 : 9

(a)  

122.

56 : 8

(a)  

123.

35 : 7

(a)  

124.

90 : 10

(a)  

125.

24 : 8

(a)