wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trang xinh iu

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Giá được hiểu như thế nào đối với người mua?

a)

Khoản thu nhập từ tiêu thụ sản phẩm

b)

Khoản tiền phải trả để có quyền sở hữu và sử dụng sản phẩm

c)

Mối quan hệ giữa cung và cầu

d)

Phần lợi nhuận thu được từ bán hàng

2.

Một trong những mục tiêu định giá là:

a)

Giảm chi phí sản xuất

b)

Dẫn đầu thị phần

c)

Tăng chi phí cố định

d)

Tăng chi phí biến đổi

3.

Công thức tính sản lượng hòa vốn là:

a)

Q = (P + VC)/FC

b)

Q = FC / (P – VC)

c)

Q = (FC + VC)/P

d)

Q = P / (FC – VC)

4.

Định giá hớt váng thường áp dụng khi:

a)

Thị trường nhạy cảm về giá

b)

Cầu cao, khách hàng ít nhạy cảm về giá

c)

Giá thành cao

d)

Thị trường bão hòa

5.

Định giá thâm nhập có đặc điểm:

a)

Đưa sản phẩm ra thị trường với giá cao

b)

Đưa sản phẩm ra thị trường với giá thấp

c)

Không quan tâm đến thị phần

d)

Tập trung vào sản phẩm chất lượng cao

6.

Yếu tố bên trong nào ảnh hưởng đến quyết định giá?

a)

Đặc điểm thị trường

b)

Cạnh tranh

c)

Chi phí sản xuất

d)

Luật pháp

7.

Yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến quyết định giá là:

a)

Mục tiêu marketing

b)

Chiến lược định vị

c)

Bản chất cạnh tranh

d)

Chi phí sản xuất

8.

Chiến lược định giá trọn gói nghĩa là:

a)

Định giá nhiều phần

b)

Bán sản phẩm phụ

c)

Gộp nhiều sản phẩm thành gói với giá rẻ hơn mua lẻ

d)

Định giá theo ROI

9.

Trong thị trường cạnh tranh thuần túy:

a)

Chỉ có một người bán

b)

Có nhiều người mua, bán, sản phẩm đồng nhất

c)

Có một số ít người bán mạnh

d)

Người bán kiểm soát giá

10.

Giá thành đơn vị sản phẩm được tính bằng:

a)

Tổng chi phí cố định / sản lượng

b)

Tổng chi phí biến đổi / sản lượng

c)

Tổng chi phí / sản lượng

d)

Doanh thu / sản lượng

11.

Định giá theo giá trị cảm nhận yêu cầu doanh nghiệp:

a)

Xác định chi phí sản xuất trước

b)

Thuyết phục khách hàng về giá trị sản phẩm

12.

Định giá theo giá trị cảm nhận yêu cầu doanh nghiệp:

a)

Xác định chi phí sản xuất trước

b)

Thuyết phục khách hàng về giá trị sản phẩm

c)

Dựa hoàn toàn vào giá đối thủ

d)

Không quan tâm đến nhu cầu

13.

Định giá theo đối thủ cạnh tranh có thể chọn:

a)

Giá cao hơn, ngang bằng, hoặc thấp hơn thị trường

b)

Giá bằng chi phí cộng lãi

c)

Giá theo ROI

d)

Giá theo chi phí biến đổi

14.

Công thức cầu thị trường mục tiêu là:

a)

Q(D) = n + q + p

b)

Q(D) = n × q × p

c)

Q(D) = n – q – p

d)

Q(D) = n / q / p

15.

Định giá theo ROI (tỷ suất lợi nhuận trên vốn) là phương pháp:

a)

Định giá dựa vào chi phí

b)

Định giá cảm nhận

c)

Định giá đấu thầu

d)

Định giá phân biệt

16.

Một trong những yếu tố tâm lý ảnh hưởng đến giá là:

a)

Chi phí sản xuất

b)

Giá tham chiếu

c)

Doanh thu

d)

Lợi nhuận biên

17.

Định giá sản phẩm tùy chọn là:

a)

Định giá kèm sản phẩm bắt buộc

b)

Định giá cho phụ kiện đi kèm sản phẩm chính

c)

Định giá trọn gói

d)

Định giá khuyến mại

18.

Định giá khuyến mại KHÔNG bao gồm hình thức nào?

a)

Định giá trả góp

b)

Bán theo phiếu giảm giá

c)

Định giá ROI

d)

Định giá cho sự kiện đặc biệt

19.

Khi thị trường rất nhạy cảm về giá, doanh nghiệp nên chọn:

a)

Giá thâm nhập

b)

Giá hớt váng

c)

Giá dựa trên ROI

d)

Giá theo giá trị cảm nhận

20.

Một trong các mục tiêu khác của định giá là:

a)

Đảm bảo sống sót

b)

Giảm lạm phát

c)

Tăng thất nghiệp

d)

Hạn chế cạnh tranh quốc tế

21.

Khi cầu ít co giãn theo giá, doanh nghiệp nên:

a)

Giữ giá thấp

b)

Có thể tăng giá mà ít ảnh hưởng đến lượng cầu

c)

Không thay đổi giá

d)

Giảm chất lượng sản phẩm

22.

Định giá nhiều phần thường áp dụng cho:

a)

Sản phẩm tiêu dùng nhanh

b)

Sản phẩm, dịch vụ có phí cố định và phí bổ sung

23.

Câu 21. Định giá nhiều phần thường áp dụng cho:

a)

Sản phẩm tiêu dùng nhanh

b)

Sản phẩm, dịch vụ có phí cố định và phí bổ sung

c)

Sản phẩm độc quyền

d)

Sản phẩm phụ

24.

Câu 22. Giá FOB nghĩa là:

a)

Người bán trả chi phí vận chuyển

b)

Người mua chịu chi phí vận chuyển

c)

Giá bao gồm vận chuyển và bảo hiểm

d)

Giá bán lẻ trọn gói

25.

Câu 23. Giá CIF nghĩa là:

a)

Người mua chịu chi phí vận chuyển

b)

Người bán chịu chi phí vận chuyển và bảo hiểm

c)

Giá bán gốc + chi phí vận chuyển bình quân

d)

Giá bán buôn

26.

Câu 24. Trong định giá tâm lý, khách hàng thường tin rằng:

a)

Giá cao = chất lượng cao

b)

Giá thấp = sản phẩm tốt

c)

Giá luôn theo chi phí

d)

Giá trị không quan trọng

27.

Câu 25. Một doanh nghiệp có chi phí cố định 100 triệu, giá bán 200.000đ/sp, chi phí biến đổi 120.000đ/sp. Sản lượng hòa vốn là:

a)

500 sp

b)

1.000 sp

c)

800 sp

d)

1.200 sp

28.

Câu 26. Chiết khấu thương mại thường áp dụng cho:

a)

Khách hàng mua ít

b)

Đại lý, trung gian phân phối

c)

Người mua cuối

d)

Hàng lỗi

29.

Câu 27. Trợ giá mua mới đổi cũ là hình thức:

a)

Khuyến mại

b)

Giá trị cảm nhận

c)

Đấu thầu

d)

Giá tâm lý

30.

Câu 28. Định giá sản phẩm phụ giúp:

a)

Tăng chi phí sản phẩm chính

b)

Giảm giá thành sản phẩm chính

c)

Tăng giá bán chính

d)

Giảm sản lượng

31.

Câu 29. Một lý do doanh nghiệp chủ động tăng giá là:

a)

Sụt giảm nhu cầu

b)

Lạm phát chi phí

c)

Thừa năng lực sản xuất

d)

Muốn tăng thị phần

32.

Câu 30. Phản ứng với sự thay đổi giá của đối thủ có thể là:

a)

Giảm giá

b)

Ra mắt thương hiệu giá thấp

c)

Gia tăng giá trị cảm nhận

d)

Tất cả các phương án trên