WorksheetsQuiz Từ Vựng Tiếng Trung Hán 2 bài 18 chữ cứng
Total questions: 27
Worksheet time: 9mins
Từ '包裹' có nghĩa là gì?
Du lịch
Đại biểu, đại diện
Bưu phẩm, bưu kiện
Tem thư
Phiên âm của từ '青年' là gì?
bào
yóupiào
bāoguǒ
qīngnián
Từ '邮票' có nghĩa là gì?
Không cần
Đoàn
Báo chí
Tem thư
Từ '顺便' có nghĩa là gì?
Thuận tiện
Không vấn đề
Cầm, lấy
Thay thế
Từ '旅行' có nghĩa là gì?
Du lịch
Báo
Tham quan
Đại diện
Từ '帮' có nghĩa là gì?
Vấn đề
Bay
Làm
Giúp, giúp đỡ
Từ '飞' có nghĩa là gì?
Không cần
Bưu kiện
Hoa
Bay
Từ '报纸' có nghĩa là gì?
Đại biểu
Tem thư
Báo chí, báo giấy
Thay thế
Từ '当' có nghĩa là gì?
Làm
Du lịch
Tham quan
Cầm, lấy
Từ '没问题' có nghĩa là gì?
Không vấn đề, không có gì
Bưu phẩm
Đoàn
Thay thế
Từ '翻译' có nghĩa là gì?
Báo chí
Phiên dịch
Giúp đỡ
Bay
Từ '火车' có nghĩa là gì?
Tem thư
Bưu kiện
Máy bay
Xe lửa
Từ '份' có nghĩa là gì?
Du lịch
Báo
Phần, số - bản
Đại diện
Từ '代表' có nghĩa là gì?
Đại biểu, đại diện
Thay thế
Không cần
Cầm, lấy
Từ '浇' có nghĩa là gì?
Tưới, dội, dổ (nước)
Giúp đỡ
Báo chí
Bay
Từ '团' có nghĩa là gì?
Bưu phẩm
Vấn đề
Đoàn
Tem thư
Từ '回来' có nghĩa là gì?
Về, trở về, quay lại
Làm
Du lịch
Thay thế
Từ '办' có nghĩa là gì?
Bay
Báo
Giúp đỡ
Làm
Từ '用' có nghĩa là gì?
Đại diện
Không cần
Dùng
Thay thế
Từ '拿' có nghĩa là gì?
Đoàn
Cầm, lấy, nhặt
Du lịch
Báo chí
Từ '问题' có nghĩa là gì?
Đại diện
Vấn đề, câu hỏi
Bưu phẩm
Tem thư
Từ '不' có nghĩa là gì?
Chưa
Được
Có
Không
Từ '用' có thể được sử dụng trong ngữ cảnh nào?
Khi nói về việc đi du lịch
Khi nói về việc sử dụng đồ vật
Khi nói về việc cầm nắm
Khi nói về việc giúp đỡ
Từ '帮' có thể được sử dụng trong ngữ cảnh nào?
Khi nói về việc cầm nắm
Khi nói về việc làm báo
Khi nói về việc đi du lịch
Khi nói về việc giúp đỡ người khác
Từ '飞' có thể được sử dụng trong ngữ cảnh nào?
Khi nói về việc cầm nắm
Khi nói về việc bay
Khi nói về việc làm báo
Khi nói về việc giúp đỡ
Dịch câu sau: "外贸代表团明天去上海参观"
Đoàn đại biểu thương mại ngày mai đi Thượng Hải tham quan.
Hôm qua đoàn đại biểu Thương Mại đi Thượng Hải.
Đoàn Đại biểu Thương mại đi Thượng Hải tham quan.
Đoàn đại biểu đi Thượng Hải tham quan.
Từ '青年' có nghĩa là gì?
Báo chí
kinh nghiệm
thanh niên
học tập
