wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cô giáo Na Nanh - 11 과- ngữ pháp

Total questions: 25

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

ngữ pháp 거나 có nghĩa là gì

a)

hoặc là, hay là

b)

vì...nên

c)

đang

d)

đã từng

2.

ngữ pháp 거나 đi với loại từ nào ?

a)

động từ, tính từ

b)

danh từ

c)

tiểu từ

3.

dịch câu sau : 아침에 빵을 먹거나 우유를 마셔요.

4 lines
4.

dịch câu sau : Tôi thường ăn bánh mỳ hoặc uống sữa vào buổi sáng. 

4 lines
5.

바쁘거나 가방이 무거울 때 택시를 타요.

a)

Khi bận hoặc khi túi xách của tôi nặng thì tôi thường đi taxi. 

b)

Khi bận và khi túi xách của tôi nặng thì tôi thường đi taxi. 

6.

자기 전에 드라마를 보거나 이터넷을 해요.

a)

Trước khi đi ngủ tôi thường xem phim hoặc lướt internet. 

b)

Khi đi ngủ tôi thường xem phim hoặc lướt internet. 

c)

Sau khi ngủ dậy tôi thường xem phim hoặc lướt internet. 

d)

Sau khi ngủ dậy tôi thường xem phim và lướt internet. 

7.

Khi có thời gian tôi thường nghỉ ngơi ở nhà hoặc đi mua sắm với bạn. 

a)

시간이 있을 때 집에서 쉬거나 친구와 쇼핑해요.

b)

시간이 있을 때 집에서 쉬거나 친구와 학교에 가요

c)

시간이 을 때 집에서 쉬거나 친구와 쇼핑해요.

8.

Nếu mất ngủ tôi thường đọc sách hoặc xem tivi. 

a)

잠이 안 오면 책을 읽거나 텔레비전을 봐요.

b)

잠이 안 오면 책을 읽거나 텔레비전을 볼 거 예요

c)

참이 안 오면 책을 읽거나 텔레비전을 봐요.

9.

đặt 1 ví dụ với ngữ pháp " đông từ/tính từ + 거나"

4 lines
10.

Ngữ pháp 고 있다 có nghĩa là gì?

a)

đang ( làm gì đó)

b)

đã là gì đó

c)

làm gì đó

d)

thử làm gì đó

11.

Ngữ pháp 고 있다 đi với loại từ nào ?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

12.

Kính ngữ của 고 있다 là :

a)

고 계시다.

b)

고 게시다.

13.

Bây giờ Minu đang đi về nhà.

a)

민우 씨가 지금 집에 가고  있어요.

b)

지금 민우 씨가 집에 가고  있어요.

c)

cả 2 câu đều đúng

d)

Cả 2 câu đều sai

14.

어제 친구가 화 씨한테 전화했어요.

그때 화 씨는 자고 있었어요.

a)

Hôm qua, bạn bè đã gọi điện cho Hoa. Lúc đó thì Hoa đang ngủ.

b)

Hôm qua, bạn bè đã gọi điện cho Hoa. Lúc đó thì Hoa đã đang ngủ.

15.

Bây giờ Minh đang nghe nhạc

a)

민 씨가 지금 음악을 듣고 있어요.

b)

민 씨가 지금  음악을 듣고 있었어요.

16.

Ông đang đọc sách.

a)

할아버지는 책을 읽고 있어요

b)

할아버지께서는 책을 읽고 계세요.

17.

Lấy 1 ví dụ với ngữ pháp 고 있

4 lines
18.

Ngữ pháp V-(으)ㄴ 적이 있다 có nghĩa là gì?

a)

đã từng làm gì đó

b)

chưa từng làm gì đó

19.

Ngữ pháp V-(으)ㄴ 적이 없다 có nghĩa là gì?

a)

đã từng làm gì đó

b)

chưa từng làm gì đó

20.

Với gốc động từ kết thúc bằng nguyên âm, sử dụng -ㄴ 적이 있다/없다.

Với gốc động từ kết thúc bằng phụ âm, sử dụng은 적이 있다/없다 . 

Nhấn OK nếu đọc xong và đã hiểu

4 lines
21.

Trước đây tôi đã từng gặp người đó một lần rồi. 

a)

그 사람을 전에 한 번 만난적이있어요.

b)

그 사람을 전에 한 번 만나은적이있어요.

22.

Hình như tôi đã nghe thấy cái tên đó ở đâu rồi thì phải.

a)

그 이름을 들은적이있는것 같아요. 

b)

그 이름을 들을적이있는것 같아요. 

23.

Hồi nhỏ tôi đã từng học Piano.

a)

어릴 때 피아노를 배운적이있어요.

b)

어릴 때 피아노를 배우는적이있어요.

24.

dịch câu sau : Bạn đã từng đến Hàn Quốc bao giờ chưa? 

4 lines
25.

tự lấy 1 ví dụ với ngữ pháp "V-(으)ㄴ 적이 있다/없다: chưa từng/ đã từng"

4 lines