Font size
WorksheetsÔn Tập Vật Lý 11
Total questions: 113
Worksheet time: 1hrs 2mins
Dao động cơ học là:
Chuyển động bất kì của vật quanh vị trí cân bằng.
Chuyển động tuần hoàn quanh vị trí cân bằng.
Chuyển động tròn đều.
Chuyển động thẳng đều.
Đại lượng nào đặc trưng cho độ nhanh chậm của dao động?
Biên độ
Tần số
Pha ban đầu
Vận tốc cực đại
Công thức chu kì con lắc lò xo:
T = 2πmk
T = 2πkm
T = 2πω
Cả A và C đều đúng
Phương trình dao động tổng quát của dao động điều hòa:
x=A.sin(ωt)
x=A.cos(ωt+φ)
x= A.t
x= v. t
Vận tốc có độ lớn cực đại khi vật ở:
Vị trí biên
Vị trí cân bằng
Bất kì vị trí nào
Lúc ban đầu
Động năng cực đại khi vật ở:
Vị trí cân bằng
Vị trí biên
Tất cả vị trí
Không xác định
Năng lượng dao động:
W= 12 .k.A2
W= 12 .m.v2
W= 12 .m.ω2.A2
A và C đều đúng
Con lắc lò xo có m=0,5 kg, k=100 N/m . Chu kì dao động?
0,44 s
0,99 s
0,20 s
1,0 s
Con lắc đơn dài 1 m, g = 9,8 m/s². Chu kì dao động:
0,5 s
1,0 s
2,0 s
2,01 s
Đồ thị li độ - thời gian của dao động điều hòa có dạng:
Đường thẳng
Hình sin/cosin
Parabol
Đường cong bất kì
Dao động tắt dần là dao động có:
Biên độ tăng dần
Biên độ giảm dần theo thời gian
Tần số tăng
Không tuần hoàn
Dao động cưỡng bức xảy ra khi:
Vật dao động do ngoại lực tuần hoàn tác dụng
Dao động tự do
Dao động tắt dần
Không có lực cản
Cộng hưởng xảy ra khi:
Tần số ngoại lực = tần số riêng của hệ
Biên độ ngoại lực lớn nhất
Lực cản bằng 0
Dao động tự do
Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào:
Tần số ngoại lực
Lực cản môi trường
Biên độ ngoại lực
Cả A, B, C
Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào:
Tần số ngoại lực
Lực cản môi trường
Biên độ ngoại lực
Cả A, B, C
Thí nghiệm có f riêng = 5 Hz, ngoại lực f = 5 Hz. Hiện tượng?
Dao động tắt dần
Dao động tự do
Cộng hưởng
Không dao động
Sóng cơ là:
Dao động lan truyền trong môi trường vật chất
Dao động điện từ
Dao động ánh sáng
Dao động hạt nhân
Sóng dọc khác sóng ngang ở:
Phương truyền sóng
Chu kì
Biên độ
Tốc độ
Sóng mặt nước là:
Sóng dọc
Sóng ngang
Vừa dọc vừa ngang
Không phải sóng cơ
Trong u=Acos(ωt-kx+φ), k là:
Bước sóng
Số sóng
Tần số góc
Pha ban đầu
Tốc độ truyền sóng:
v= ωk
v= λT
v= λ.f
Tất cả
Chu kì sóng bằng:
Chu kì dao động của phần tử môi trường
1/ tần số sóng
Thời gian sóng truyền đi một bước sóng
Cả A, B, C đúng
Bước sóng là:
Quãng đường sóng đi trong 1s
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha
Chu kì dao động
Quãng đường đi trong nửa chu kì
Hai nguồn sóng kết hợp là:
Hai nguồn cùng pha, cùng tần số
Hai nguồn khác tần số
Hai nguồn bất kì
Hai nguồn cùng biên độ
Giao thoa sóng xảy ra khi:
Hai sóng gặp nhau, cùng biên độ
Hai sóng kết hợp gặp nhau
Hai sóng bất kì gặp nhau
Hai sóng cùng biên độ và cùng pha
Khoảng vân:
i = λa
i= λ.Da
i= λ.f
i= vf
Sóng dừng khi:
Sóng phản xạ giao thoa với sóng tới
Hai sóng cùng chiều
Sóng mặt nước
Không phản xạ
Nút sóng:
Dao động cực đại
Dao động cực tiểu (A=0)
Điểm bất kì
Li độ cực đại
Dây dài 1 m, v = 20 m/s. Tính t
Nút sóng:
Dao động cực đại
Dao động cực tiểu (A=0)
Điểm bất kì
Li độ cực đại
Dây dài 1 m, v = 20 m/s. Tính tần số để có 3 bụng?
15Hz
30Hz
20Hz
10Hz
Khi có sóng dừng trên dây khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là:
λ
λ2
λ4
2λ
Điện trường là:
Môi trường truyền lực giữa các điện tích
Vùng xung quanh điện tích có lực điện tác dụng
Không gian trống
Cả A và B đúng
Véc tơ cường độ điện trường E tại 1 điểm có hướng:
Cùng chiều lực điện tác dụng lên điện tích dương thử
Ngược chiều lực điện tác dụng lên điện tích âm
Bất kì
Luôn hướng ra xa điện tích
Công thức E= k.qr2. Đây là điện trường do:
Một điện tích điểm
Một hệ điện tích
Một mặt phẳng tích điện
Một điện môi
Đường sức điện trường là:
Đường cong vẽ ra để biểu diễn lực điện
Đường song song
Đường thẳng bất kì
Không có thật
Điện thông qua mặt phẳng phụ thuộc vào:
Độ lớn điện trường
Diện tích mặt phẳng
Góc giữa mặt phẳng và E
Cả A, B, C
Định luật Gauss phát biểu:
Điện thông qua mặt kín tỉ lệ với điện tích trong mặt đó
Điện thông = 0
Điện tích bảo toàn
Điện thế không đổi
Công của lực điện trên đường kín:
Luôn dương
Luôn âm
Bằng 0
Không xác định
Thế năng của điện tích trong điện trường phụ thuộc vào:
Điện tích q
Điện thế tại điểm đó
Vị trí so với gốc thế năng
Cả A, B, C
Điện thế tại r từ q:
V= k.qr
V=k.qr2
V=kqr
V= .q4πεr
Hiệu điện thế giữa 2 điểm:
Công thực hiện khi dịch chuyển 1C điện tích
Công chia cho điện tích
Hiệu thế năng
Cả A, B,
n thế tại r từ q:
V= k.qr
V=k.qr2
V=kqr
V= .q4πεr
Hiệu điện thế giữa 2 điểm:
Công thực hiện khi dịch chuyển 1C điện tích
Công chia cho điện tích
Hiệu thế năng
Cả A, B, C đúng
Trong điện trường đều:
E= Ud
U=Ed
Hướng từ điểm có điện thế cao xuống thấp
Tất cả
Dòng điện là:
Dòng chuyển dời có hướng của các điện tích
Dòng các electron
Dòng proton
Dòng trung hòa
Cường độ dòng điện:
Điện lượng qua tiết diện trong 1s
I= qt
Đơn vị :A
Tất cả đều đúng
Định luật Ôm:
I= UR
U=IR
R tỉ lệ với l và ρ, nghịch tỉ lệ S
Tất cả đúng
Công dòng điện:
A=UIt
A=I²Rt
Điện năng tiêu thụ
Tất cả đều đúng
Hiệu suất truyền tải:
H= P(P+∆P)
H=1- ∆PP
Phụ thuộc R dây
Tất cả đều đúng
Hao phí:
ΔP=I²R
ΔP= U2R
ΔP= P2RU2
Cả A và C đều đúng
Định luật Jun - Lenxơ:
Nhiệt lượng toả ra: Q=I²Rt
Nhiệt lượng bằng công dòng điện
Cả A, B đúng
Không đúng
Đèn 6V-3W. Cường độ định mức:
0,5A
0,25A
2A
1A
Cho 2 điện trở có R1=6Ω, R2=12Ω song song. Điện trở tương đương:
4Ω
18Ω
2Ω
8Ω
Chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo có khối lượng m, độ cứng k là:
T= 2π mk
T= 2π km
T= 2π mk
T= mk
Biên độ dao động là:
Quãng đường vật đi được trong 1 chu kì.
Độ dời lớn nhất của vật so với vị trí cân bằng.
Tần số dao động.
Vận tốc cực đại.
Pha dao động thay đổi theo thời gian như sau:
Không đổi
Tỉ lệ với bình phương thời gian
Tỉ lệ thuận với thời gian
Ngẫu nhiên
Đơn vị của tần số là:
giây (s)
radian
héc (Hz)
mét (m)
Con lắc lò xo dao động với phương trình x=
Câu 53. Đơn vị của tần số là:
giây (s)
radian
héc (Hz)
mét (m)
Câu 54. Con lắc lò xo dao động với phương trình x=5cos(10t) cm. Chu kỳ dao động là:
0,2 s
0,5 s
0,628 s
0,1 s
Câu 55. Năng lượng dao động điều hòa tỉ lệ với:
Vận tốc trung bình
Biên độ bình phương
Tần số
Chu kì
Câu 56. Đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian trong dao động điều hòa?
Li độ
Vận tốc
Gia tốc
Cơ năng
Câu 57. Chu kì dao động con lắc đơn phụ thuộc vào:
Khối lượng quả nặng
Chiều dài dây treo
Biên độ dao động
Cả A, B, C
Câu 58. Biểu thức vận tốc dao động điều hòa:
v= ωAcos(ωt+φ)
v= -ωAsin(ωt+φ)
v= Acos(ωt+φ)
v= Asin(ωt+φ)
Câu 59. Khi vật dao động điều hòa qua vị trí cân bằng thì:
Vận tốc bằng 0
Gia tốc cực đại
Thế năng cực đại
Động năng cực đại
Câu 60. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi:
Tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng
Biên độ cưỡng bức nhỏ
Tần số cưỡng bức nhỏ hơn nhiều tần số riêng
Cả ba sai
Câu 61. Phương trình dao động x=4sin(5t + π3 ) (cm). Biên độ dao động là:
4 cm
5 cm
π3
20 cm
Câu 62. Trong dao động điều hòa, gia tốc cực đại có độ lớn:
amax= ω2A
amax= Aω
amax= ωA
amax=A
Câu 63. Động năng biến thiên tuần hoàn với chu kì bằng:
Chu kì dao động
Nửa chu kì
Một phần tư chu kì
Hai chu kì
Câu 64. Sóng cơ học là:
Dao động cơ học lan truyền trong không gian.
Chuyển động của vật chất.
Sự truyền nhiệt.
Dao động của electron.
Câu 65. Tốc độ truyền sóng được tính bằng:
v = fλ
v =λf
v = λ·f
v = 1(λ.f)
Câu 66. Phương trình sóng có dạng:
u= A.cos(ωt+ φ)
u=Acos(ωt±kx+ φ)
u=A.sin (
Tốc độ truyền sóng được tính bằng:
v = fλ
v =λf
v = λ·f
v = 1(λ.f)
Phương trình sóng có dạng:
u= A.cos(ωt+ φ)
u=Acos(ωt±kx+ φ)
u=A.sin (ωx+ φ)
u=A.cos(kx)
Đơn vị bước sóng là:
s
m
Hz
N
Sóng dọc là sóng có:
Dao động vuông góc với phương truyền sóng
Dao động trùng phương truyền sóng
Dao động song song mặt phẳng ngang
Dao động bất kì
Sóng ngang là sóng có:
Dao động cùng phương truyền sóng
Dao động vuông góc phương truyền sóng
Dao động bất kỳ
Dao động dọc mặt phẳng ngang
Chu kì sóng bằng:
Thời gian sóng truyền được 1 bước sóng
Thời gian sóng truyền được 1 m
1v
1f
Trong sóng dừng, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là:
λ
λ2
λ4
2λ
Hiện tượng giao thoa xảy ra khi:
Hai sóng có cùng biên độ
Hai sóng có cùng tần số và cùng phương
Hai sóng cùng pha tại mọi điểm
Hai sóng xuất phát từ 2 nguồn kết hợp
Khi sóng phản xạ tại đầu cố định thì:
Sóng phản xạ cùng pha
Sóng phản xạ ngược pha
Sóng phản xạ mất biên độ
Không có sóng phản xạ
Tại bụng sóng dừng:
Biên độ bằng 0
Biên độ cực đại
Vật không dao động
Tần số bằng 0
Sóng truyền trên dây với tốc độ 200 m/s, tần số 100 Hz. Bước sóng là:
0,5 m
2 m
1 m
20 m
Trong giao thoa sóng, cực đại giao thoa khi:
Hiệu đường đi bằng số lẻ nửa bước sóng
Hiệu đường đi bằng số nguyên lần bước sóng
Hiệu đường đi bất kỳ
Sóng lệch pha nhau π2
Công thức định luật Coulomb:
F= k.q1 q2r2
F= k.q1 q2r
F=kq1 q2 r2
F=qE
Điện trường là:
Môi trường truyền điện tích
Dạng vật chất bao quanh điện tích, tác
Công thức định luật Coulomb:
F= k.q1 q2r2
F= k.q1 q2r
F=kq1 q2 r2
F=qE
Điện trường là:
Môi trường truyền điện tích
Dạng vật chất bao quanh điện tích, tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt trong nó
Không gian trống
Dòng electron
Vecto cường độ điện trường tại điểm M có:
Hướng từ điện âm ra ngoài
Hướng từ điện dương ra ngoài
Hướng bất kì
Luôn hướng lên trên
Đơn vị của cường độ điện trường:
N/m
N/C hoặc V/m
C/m
N
Điện thế tại một điểm trong điện trường:
Thế năng của một đơn vị điện tích dương đặt tại điểm đó
Lực điện tác dụng lên điện tích dương
Năng lượng toàn phần của điện tích
Không xác định
Công thức liên hệ hiệu điện thế và cường độ điện trường trong điện trường đều:
U=E.d
U= Ed
U= kEd
U=qEd
Điện dung của tụ điện:
Phụ thuộc điện tích trên bản tụ
Phụ thuộc hiệu điện thế
Phụ thuộc cấu tạo tụ
Phụ thuộc nguồn điện
Đơn vị điện dung:
Vôn (V)
Ampe (A)
Fara (F)
Culông (C)
Năng lượng điện trường trong tụ điện được tích trữ dưới dạng:
Động năng
Thế năng
Nhiệt năng
Cơ năng
Công thức năng lượng của tụ điện:
W= 12CU2
W=CU
W=UI
W= IU
Cường độ dòng điện là:
Điện tích dịch chuyển qua tiết diện dây trong một đơn vị thời gian
Điện áp của mạch điện
Điện tích toàn phần
Tốc độ trôi của electron
Đơn vị cường độ dòng điện:
V
A
C
Ω
Công thức Ohm định luật:
I= UR
U=IR
R=UI
Cả 3 đáp án trên
Công suất điện:
P= UI
P= U2R
P=UI
Cả B và C đúng
Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R trong thời gian t:
Q=IUt
Q=I2 RT
Q= U2 tR
Công suất điện:
P= UI
P= U2R
P=UI
Cả B và C đúng
Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R trong thời gian t:
Q=IUt
Q=I2 RT
Q= U2 tR
Cả B và C đúng
Đơn vị điện năng tiêu thụ thường dùng trong gia đình là:
Jun
oát
kWh
Vôn
Điện trở tương đương của hai điện trở mắc nối tiếp:
Rtđ = R1 +R2
Rtđ = R1R2R1 +R2
Rtđ = R1-R2
Rtđ = 1R1 +R2
Điện trở tương đương của hai điện trở mắc song song:
Rtđ = R1 +R2
Rtđ = R1R2R1 +R2
Rtđ = R1-R2
Rtđ = 1R1 +R2
Công suất định mức của một thiết bị điện là:
Công suất lớn nhất thiết bị có thể chịu được
Công suất khi thiết bị hoạt động bình thường
Công suất hao phí
Công suất cực đại
Suất điện động của nguồn điện là:
Điện năng mà nguồn sinh ra cho một đơn vị điện tích dịch chuyển trong mạch
Cường độ dòng điện cực đại
Công suất nguồn
Năng lượng toàn phần của electron
Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi:
Mạch điện bị hở
Dây dẫn nối liền 2 cực nguồn không qua điện trở
Nguồn hết điện
Dòng điện bằng 0
Một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định. Điều kiện hình thành sóng dừng là:
l = k. λ
l = k. λ2
l = (2k+1). λ4
l=k. λ4
Một sợi dây dài 1,2 m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 3 bụng sóng. Bước sóng là:
1,2 m
0,8 m
0,6 m
0,4 m
Một đoạn mạch điện trở R=20 Ω, mắc vào hiệu điện thế U=60V . Công suất tiêu thụ của điện trở là:
120 W
160 W
180 W
200 W
