wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Từ Vựng Tiếng Trung hán 2 bài 18 phiên âm

Total questions: 27

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Từ "bāoguǒ" có nghĩa là gì?

a)

Thế, thay, thay thế

b)

Tem thư

c)

Không cần, không dùng

d)

Bưu phẩm, bưu kiện

2.

Từ "shùnbiàn" có nghĩa là gì?

a)

Thuận tiện

b)

Du lịch

c)

Đại biểu, đại diện

d)

Vấn đề, câu hỏi

3.

Từ "tì" có nghĩa là gì?

a)

Thế, thay, thay thế

b)

Báo chí, báo giấy

c)

Cầm, lấy, nhặt

d)

Không vấn đề, không có gì

4.

Từ "yóupiào" có nghĩa là gì?

a)

Hoa

b)

Giúp, giúp đỡ

c)

Phần, số - bản

d)

Tem thư

5.

Từ "fèn" có nghĩa là gì?

a)

Phần, số - bản

b)

Đoàn

c)

Làm

d)

Bay

6.

Từ "qīngnián" có nghĩa là gì?

a)

Máy bay

b)

Thanh niên

c)

Tưới, dội, dổ (nước)

d)

Về, trở về

7.

Từ "bào" có nghĩa là gì?

a)

Báo

b)

Không cần, không dùng

c)

Giúp, giúp đỡ

d)

Vấn đề, câu hỏi

8.

Từ "bàozhǐ" có nghĩa là gì?

a)

Báo chí, báo giấy

b)

Tem thư

c)

Du lịch

d)

Thế, thay, thay thế

9.

Từ "ná" có nghĩa là gì?

a)

Bay

b)

Đoàn

c)

Không vấn đề, không có gì

d)

Cầm, lấy, nhặt

10.

Từ "bùyòng" có nghĩa là gì?

a)

Làm

b)

Không cần, không dùng

c)

Tham quan

d)

Máy bay

11.

Từ "yòng" có nghĩa là gì?

a)

Dùng

b)

Vấn đề, câu hỏi

c)

Báo chí, báo giấy

d)

Giúp, giúp đỡ

12.

Từ "lǚxíng" có nghĩa là gì?

a)

Thế, thay, thay thế

b)

Du lịch

c)

Đoàn

d)

Cầm, lấy, nhặt

13.

Từ "dàibiǎo" có nghĩa là gì?

a)

Báo

b)

Máy bay

c)

Đại biểu, đại diện

d)

Không vấn đề, không có gì

14.

Từ "tuán" có nghĩa là gì?

a)

Giúp, giúp đỡ

b)

Bưu phẩm, bưu kiện

c)

Vấn đề, câu hỏi

d)

Đoàn

15.

Từ "cānguān" có nghĩa là gì?

a)

Tưới, dội, dổ (nước)

b)

Tham quan

c)

Bay

d)

Làm

16.

Từ "dāng" có nghĩa là gì?

a)

Làm

b)

Máy bay

c)

Báo chí, báo giấy

d)

Phần, số - bản

17.

Từ "fānyì" có nghĩa là gì?

a)

Không cần, không dùng

b)

Phiên dịch

c)

Cầm, lấy, nhặt

d)

Đại biểu, đại diện

18.

Từ "fēijī" có nghĩa là gì?

a)

Tham quan

b)

Du lịch

c)

Báo

d)

Máy bay

19.

Từ "fēi" có nghĩa là gì?

a)

Vấn đề, câu hỏi

b)

Đoàn

c)

Bay

d)

Bưu phẩm, bưu kiện

20.

Từ "huǒchē" có nghĩa là gì?

a)

Không vấn đề, không có gì

b)

Xe lửa

c)

Cầm, lấy, nhặt

d)

Thế, thay, thay thế

21.

Từ "huílái" có nghĩa là gì?

a)

Máy bay

b)

Tham quan

c)

Dùng

d)

Về, trở về, quay lại

22.

Từ "bàn" có nghĩa là gì?

a)

Không cần, không dùng

b)

Làm

c)

Đại biểu, đại diện

d)

Báo chí, báo giấy

23.

Từ "bāng" có nghĩa là gì?

a)

Cầm, lấy, nhặt

b)

Vấn đề, câu hỏi

c)

Du lịch

d)

Giúp, giúp đỡ

24.

Từ "jiāo" có nghĩa là gì?

a)

Thế, thay, thay thế

b)

Không vấn đề, không có gì

c)

Báo

d)

Tưới, dội, dổ (nước)

25.

Từ "huā" có nghĩa là gì?

a)

Làm

b)

Hoa

c)

Máy bay

d)

Đoàn

26.

Dịch câu sau: "Tāmen zuò fēijī qù Shànghǎi".

a)

Anh ấy ngồi máy bay đi Thượng Hải

b)

Họ ngồi máy bay đi Thượng Hải

c)

Họ cưỡi máy bay đi Thượng Hải.

d)

Họ ngồi máy bay đi Bắc Kinh

27.

Dịch câu sau: Nǐ yǒu shénme wèntí ma?

a)

Bạn có vấn đề gì không?

b)

Bạn có đề không?

c)

Bạn có việc không?

d)

Bạn không vấn đề à?