Font size
WorksheetsÔn tâp B1-2-3 ( chuẩn hsk 2)
Total questions: 89
Worksheet time: 53mins
du lịch
旅行社
旅途
旅游
游泳
足球
bóng đá
đá bóng
chạy bộ
thể thao
运动
yùndòng
lǚyóu
zúqiú
yǐzi
眼睛
yǎnjing
yǎnjīng
yǎnjìng
yǎjǐng
觉得
du lịch
cho rằng, cảm thấy
đá bóng
vận động, thể thao
tại sao, vì sao
怎么
什么样
怎么样
为什么
新
cũ
già
mới
đắt
cũ
老
久
旧
新
今天我.............吃饭,我想吃面条。
不想
不要
没有
什么
妈妈买了几件.........衣服。
旧
新
老
贵
他儿子...........喜欢足球。他天天去球场踢足球。
没有
不
最
爱
我7点..........能回来。
几
多
多少
A:.............去北京旅游最好?
B: 九月和十月北京天气最好,不冷不热。
星期几
几月几号
什么时候
几点
她有一...........很漂亮的眼睛。
个
只
双
口
A:我们下午.........去运动吧。
B:好啊,我最喜欢运动。
和
一起
起床
谁
A:请问,这件衣服多少钱?
B:80........块钱,不太贵。
几
多
多少
这里有.......个杯子,哪个是你的?
几
多
Tôi cảm thấy chiếc máy tính này rất đẹp.
(a)
Nhà tôi có một con mèo. Nó ở nhà tôi hơn 6 tháng rồi.
(a)
Bây giờ tôi muốn đi cửa hàng mua một chiếc điện thoại mới.
(a)
Em trai tôi chiều hôm nay không muốn học tiếng trung. Nó muốn đi đá bóng với bạn bè.
(a)
Chữ hán của /zùi/ là gì?
嘴
罪
最
在
Nhìn hình đoán chữ hán
足球
踢足球
乒乓球
篮球
Từ nào có nghĩa là "đánh, chơi"
(a)
Từ nào có nghĩa là "môn thể thao, tập thể dục"
(a)
今天我.............吃饭,我想吃面条。
不想
不要
没有
什么
旅游/ 旅行
Hai từ này có phiên âm như thế nào?
lǚxíng/ lǚyóu
lǚyóu/ lǚxíng
lùyóu/ lùxíng
lùxíng/ lùyóu
Muốn, nghĩ, nhớ
足球
【 zúqiú 】
踢
【 tī 】
要
【 yào 】
想
【 xiǎng 】
新
【 xīn 】
Thời tiết
下雪
【 xià xuě 】
晴天
【 qíngtiān 】
阴天
【 yīn tiān 】
刮风
【 guā fēng 】
天气
【 tiānqi 】
Có tuyết rơi
下雪
【 xià xuě 】
晴天
【 qíngtiān 】
阴天
【 yīn tiān 】
刮风
【 guā fēng 】
天气
【 tiānqi 】
这是什么运动?
【 Zhè shì shénme yùndòng? 】
篮球
【 lánqiú 】
乒乓球
【 pīngpāng qiú 】
网球
【 wǎngqiú 】
羽毛球
【 yǔmáoqiú 】
这是什么运动?
【 Zhè shì shénme yùndòng? 】
乒乓球
【 pīngpāng qiú 】
羽毛球
【 yǔmáoqiú 】
篮球
【 lánqiú 】
网球
【 wǎngqiú 】
A: 你多高?
B: 我一 (a) 五
....药
喝
吃
你什么时候能...?
生病
出院
住院
起床
(a) 天下午,我们都出去跑步。
(điền 1 từ)
今天 (a) ,我去跑步。
爸爸昨天.....了。
起床
跑步
生病
早上
这是什么?
花花
眼睛
眼镜
运动
今天我跟妈妈.....去商店买东西。
不
一起
跟
和
手套
手表
手机
Buổi sáng bố tôi thường đọc báo.
早上我爸爸常常看报织。
早上我爸爸常常看报告。
早上我爸爸常常看报纸。
手表、这、的、是、块、买、你、吗
(a)
Buổi sáng tôi không thích uống sữa.
我不喜欢喝牛奶早上。
早上我不喜欢喝牛奶。
早上我不喜欢喝牛妹。
Căn phòng này màu gì?
这件房闻是什么颜色?
这件房间是颜色什么?
这件房间是什么颜色?
Bên cạnh cái ghế là một chiếc cốc màu hồng.
椅子旁边是粉红的杯子。
旁边椅子是粉红的杯子。
椅子旁边是份红的杯子。
Hôm nay tôi đi cửa hàng mua hai tờ báo.
今天我去章店买两个报纸。
今天我去商店买两个报织。
今天我去商店买两个报纸。
今天的天气_________好,我们出去玩儿玩儿吧。
真
直
Chồng tôi đang làm việc ở bệnh viện, tôi muốn đưa cơm cho anh ấy.
我丈夫在医院呢,我要给他送饭。
我丈夫在医院呢,我要给他关饭。
我丈夫在医院呢,我要给他莞饭。
妈妈在做饭呢,爸爸在桌子_________看报纸呢。
芳边
旁边
滂边
Cô ấy thích căn phòng màu hồng.
(a)
喜欢、买、的、手表、昨天、这块、是、我很
(a)
杯子、给、一个、红色、他、小王
(a)
Thuốc của con ở trong phòng, đây là của .
你的药在房间里,这是爷爷的。
你的约在房间里,这是爸爸的。
你的药在房间里,这是爸爸的。
Bạn thích cốc màu nào?
你喜欢哪个颜色的杯子?
你喜欢哪颜色的杯子?
你喜欢那颜色的杯子?
Chiếc đồng hồ này hơn 1 nghìn tệ.
这个手表一干多块钱。
这个手表一千多块钱。
这个手表一千多块找。
Tôi cũng không biết ăn gì!
我也不失道吃什么!
我也不知道吃十么!
我也不知道吃什么!
Bạn cảm thấy căn phòng màu hồng này như thế nào?
你觉得这个红色的房间怎么样?
你觉得这个红色的房间怎么样?
你觉得这哥红色的房间怎么羊?
bên trái là cái ly màu đỏ.
左边是红色的杯子。
右边是红色的杯子。
左边是红色的木子。
Dịch: tôi thích nhất là bơi.
我最喜欢游泳。
我喜欢最游泳。
我最喜欢旅泳。
Bạn cảm thấy món ăn Trung Quốc ngon không?
我觉得中国菜最好吃?
我觉得中国菜最好吃不?
我觉得中国菜好吃吗?
Ngày mai bạn đi thể dục cùng tớ đi.
明天你跟我一起去运动吧。
你明天一起跟我去运动吧。
你明天跟我去运动一起吧。
Tôi muốn một quyển sách tiếng Hán mới.
我要一木新的汉语书。
我要一本新汉语书。
我要一本新的汉语书。
手表
shóubiǎo
shǒubiǎo
千
qiān
jiān
千
nghìn
làm
报纸
báo
thông báo
quà
报纸
bàozhǐ
pàozhǐ
bàochǐ
送
guān
sòng
牛奶
niúnǎi
niǔnǎi
nǎinai
房间
fāngjián
fángjiān
fāngjiàn
房间
bên cạnh
căn phòng
丈夫
dàifu
fùrén
zhāngfu
zhàngfu
丈夫
chồng
vợ
红色
yánsè
hóngsè
Từ nào sau đây là lượng từ của đồng hồ đeo tay
只
块
个
本
这是什么?
钟
闹钟
手表
种
"Giao báo" tiếng Trung là gì?
报纸
送报纸
送礼物
送你回家
“Tặng quà" tiếng Trung là gì?
送你回家
送报纸
送礼物
礼物
"Đưa bạn về nhà" tiếng Trung là gì?
回家
送报纸
送你回家
送礼物
“左边" có nghĩa là gì?
bên phải
bên trái
bên trong
bên ngoài
"右边" có nghĩa là gì?
bên phải
bên trái
bên trong
bên ngoài
"thật là, quả là" có nghĩa là gì?
特别
很
真
非常
Hóngsè - huángsè - hēisè
màu đen - màu vàng - màu đỏ
màu đỏ - màu vàng - màu đen
màu đen - màu đỏ - màu vàng
Chéngsè - fěnsè - báisè
màu cam - màu hồng - màu trắng
màu hồng - màu cam - màu trắng
màu trắng - màu hồng - màu cam
màu xanh lá - màu xanh dương - màu cà phê
Lǜsè - lán sè - kāfēisè
Lán sè - lǜsè - kāfēisè
Kāfēisè - lán sè - lǜsè
trường học ở bên cạnh bệnh viện
医院在我家左边
商店在学校旁边
学校在医院旁边
学校在医院左边
Sắp xếp thứ tự câu dưới đây:
漂亮/房间/真/的/你女儿
(a)
Sắp xếp lại câu:
不是/房间/那个/房间/我的
(a)
