wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tâp B1-2-3 ( chuẩn hsk 2)

Total questions: 89

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

du lịch

a)

旅行社

b)

旅途

c)

旅游

d)

游泳

2.

足球

a)

bóng đá

b)

đá bóng

c)

chạy bộ

d)

thể thao

3.

运动

a)

yùndòng

b)

lǚyóu

c)

zúqiú

d)

yǐzi

4.

眼睛

a)

yǎnjing

b)

yǎnjīng

c)

yǎnjìng

d)

yǎjǐng

5.

觉得

a)

du lịch

b)

cho rằng, cảm thấy

c)

đá bóng

d)

vận động, thể thao

6.

tại sao, vì sao

a)

怎么

b)

什么样

c)

怎么样

d)

为什么

7.

a)

b)

già

c)

mới

d)

đắt

8.

a)

b)

c)

d)

9.

今天我.............吃饭,我想吃面条。

a)

不想

b)

不要

c)

没有

d)

什么

10.

妈妈买了几件.........衣服。

a)

b)

c)

d)

11.

他儿子...........喜欢足球。他天天去球场踢足球。

a)

没有

b)

c)

d)

12.

我7点..........能回来。

a)

b)

c)

多少

13.

A:.............去北京旅游最好?

B: 九月和十月北京天气最好,不冷不热。

a)

星期几

b)

几月几号

c)

什么时候

d)

几点

14.

她有一...........很漂亮的眼睛。

a)

b)

c)

d)

15.

A:我们下午.........去运动吧。

B:好啊,我最喜欢运动。

a)

b)

一起

c)

起床

d)

16.

A:请问,这件衣服多少钱?

B:80........块钱,不太贵。

a)

b)

c)

多少

17.

这里有.......个杯子,哪个是你的?

a)

b)

18.

Tôi cảm thấy chiếc máy tính này rất đẹp.

(a)  

19.

Nhà tôi có một con mèo. Nó ở nhà tôi hơn 6 tháng rồi.

(a)  

20.

Bây giờ tôi muốn đi cửa hàng mua một chiếc điện thoại mới.

(a)  

21.

Em trai tôi chiều hôm nay không muốn học tiếng trung. Nó muốn đi đá bóng với bạn bè.

(a)  

22.

Chữ hán của /zùi/ là gì?

a)

b)

c)

d)

23.

Nhìn hình đoán chữ hán

a)

足球

b)

踢足球

c)

乒乓球

d)

篮球

24.

Từ nào có nghĩa là "đánh, chơi"

(a)  

25.

Từ nào có nghĩa là "môn thể thao, tập thể dục"

(a)  

26.

今天我.............吃饭,我想吃面条。

a)

不想

b)

不要

c)

没有

d)

什么

27.

旅游/ 旅行

Hai từ này có phiên âm như thế nào?

a)

lǚxíng/ lǚyóu

b)

lǚyóu/ lǚxíng

c)

lùyóu/ lùxíng

d)

lùxíng/ lùyóu

28.

Muốn, nghĩ, nhớ

a)

足球

【 zúqiú 】

b)

【 tī 】

c)

【 yào 】

d)

【 xiǎng 】

e)

【 xīn 】

29.

Thời tiết

a)

下雪

【 xià xuě 】

b)

晴天

【 qíngtiān 】

c)

阴天

【 yīn tiān 】

d)

刮风

【 guā fēng 】

e)

天气

【 tiānqi 】

30.

Có tuyết rơi

a)

下雪

【 xià xuě 】

b)

晴天

【 qíngtiān 】

c)

阴天

【 yīn tiān 】

d)

刮风

【 guā fēng 】

e)

天气

【 tiānqi 】

31.

这是什么运动?

【 Zhè shì shénme yùndòng? 】

a)

篮球

【 lánqiú 】

b)

乒乓球

【 pīngpāng qiú 】

c)

网球

【 wǎngqiú 】

d)

羽毛球

【 yǔmáoqiú 】

32.

这是什么运动?

【 Zhè shì shénme yùndòng? 】

a)

乒乓球

【 pīngpāng qiú 】

b)

羽毛球

【 yǔmáoqiú 】

c)

篮球

【 lánqiú 】

d)

网球

【 wǎngqiú 】

33.

A: 你多高?

B: 我一 (a)  

34.

....药

a)

b)

35.

你什么时候能...?

a)

生病

b)

出院

c)

住院

d)

起床

36.

(a)   天下午,我们都出去跑步。

(điền 1 từ)

37.

今天 (a)   ,我去跑步。

38.

爸爸昨天.....了。

a)

起床

b)

跑步

c)

生病

d)

早上

39.

这是什么?

a)

花花

b)

眼睛

c)

眼镜

d)

运动

40.

今天我跟妈妈.....去商店买东西。

a)

b)

一起

c)

d)

41.
a)

手套

b)

手表

c)

手机

42.

Buổi sáng bố tôi thường đọc báo.

a)

早上我爸爸常常看报织。

b)

早上我爸爸常常看报告。

c)

早上我爸爸常常看报纸。

43.

手表、这、的、是、块、买、你、吗

(a)  

44.

Buổi sáng tôi không thích uống sữa.

a)

我不喜欢喝牛奶早上。

b)

早上我不喜欢喝牛奶。

c)

早上我不喜欢喝牛妹。

45.

Căn phòng này màu gì?

a)

这件房闻是什么颜色?

b)

这件房间是颜色什么?

c)

这件房间是什么颜色?

46.

Bên cạnh cái ghế là một chiếc cốc màu hồng.

a)

椅子旁边是粉红的杯子。

b)

旁边椅子是粉红的杯子。

c)

椅子旁边是份红的杯子。

47.

Hôm nay tôi đi cửa hàng mua hai tờ báo.

a)

今天我去章店买两个报纸。

b)

今天我去商店买两个报织。

c)

今天我去商店买两个报纸。

48.

今天的天气_________好,我们出去玩儿玩儿吧。

a)

b)

49.

Chồng tôi đang làm việc ở bệnh viện, tôi muốn đưa cơm cho anh ấy.

a)

我丈夫在医院呢,我要给他送饭。

b)

我丈夫在医院呢,我要给他关饭。

c)

我丈夫在医院呢,我要给他莞饭。

50.

妈妈在做饭呢,爸爸在桌子_________看报纸呢。

a)

芳边

b)

旁边

c)

滂边

51.

Cô ấy thích căn phòng màu hồng.

(a)  

52.

喜欢、买、的、手表、昨天、这块、是、我很

(a)  

53.

杯子、给、一个、红色、他、小王

(a)  

54.

Thuốc của con ở trong phòng, đây là của .

a)

你的药在房间里,这是爷爷的。

b)

你的约在房间里,这是爸爸的。

c)

你的药在房间里,这是爸爸的。

55.

Bạn thích cốc màu nào?

a)

你喜欢哪个颜色的杯子?

b)

你喜欢哪颜色的杯子?

c)

你喜欢那颜色的杯子?

56.

Chiếc đồng hồ này hơn 1 nghìn tệ.

a)

这个手表一干多块钱。

b)

这个手表一千多块钱。

c)

这个手表一千多块找。

57.

Tôi cũng không biết ăn gì!

a)

我也不失道吃什么!

b)

我也不知道吃十么!

c)

我也不知道吃什么!

58.

Bạn cảm thấy căn phòng màu hồng này như thế nào?

a)

你觉得这个红色的房间怎么样?

b)

你觉得这个红色的房间怎么样?

c)

你觉得这哥红色的房间怎么羊?

59.

bên trái là cái ly màu đỏ.

a)

左边是红色的杯子。

b)

右边是红色的杯子。

c)

左边是红色的木子。

60.

Dịch: tôi thích nhất là bơi.

a)

我最喜欢游泳。

b)

我喜欢最游泳。

c)

我最喜欢旅泳。

61.

Bạn cảm thấy món ăn Trung Quốc ngon không?

a)

我觉得中国菜最好吃?

b)

我觉得中国菜最好吃不?

c)

我觉得中国菜好吃吗?

62.

Ngày mai bạn đi thể dục cùng tớ đi.

a)

明天你跟我一起去运动吧。

b)

你明天一起跟我去运动吧。

c)

你明天跟我去运动一起吧。

63.

Tôi muốn một quyển sách tiếng Hán mới.

a)

我要一木新的汉语书。

b)

我要一本新汉语书。

c)

我要一本新的汉语书。

64.

手表

a)

shóubiǎo

b)

shǒubiǎo

65.

a)

qiān

b)

jiān

66.

a)

nghìn

b)

làm

67.

报纸

a)

báo

b)

thông báo

c)

quà

68.

报纸

a)

bàozhǐ

b)

pàozhǐ

c)

bàochǐ

69.

a)

guān

b)

sòng

70.

牛奶

a)

niúnǎi

b)

niǔnǎi

c)

nǎinai

71.

房间

a)

fāngjián

b)

fángjiān

c)

fāngjiàn

72.

房间

a)

bên cạnh

b)

căn phòng

73.

丈夫

a)

dàifu

b)

fùrén

c)

zhāngfu

d)

zhàngfu

74.

丈夫

a)

chồng

b)

vợ

75.

红色

a)

yánsè

b)

hóngsè

76.

Từ nào sau đây là lượng từ của đồng hồ đeo tay

a)

b)

c)

d)

77.

这是什么?

a)

b)

闹钟

c)

手表

d)

78.

"Giao báo" tiếng Trung là gì?

a)

报纸

b)

送报纸

c)

送礼物

d)

送你回家

79.

“Tặng quà" tiếng Trung là gì?

a)

送你回家

b)

送报纸

c)

送礼物

d)

礼物

80.

"Đưa bạn về nhà" tiếng Trung là gì?

a)

回家

b)

送报纸

c)

送你回家

d)

送礼物

81.

“左边" có nghĩa là gì?

a)

bên phải

b)

bên trái

c)

bên trong

d)

bên ngoài

82.

"右边" có nghĩa là gì?

a)

bên phải

b)

bên trái

c)

bên trong

d)

bên ngoài

83.

"thật là, quả là" có nghĩa là gì?

a)

特别

b)

c)

d)

非常

84.

Hóngsè - huángsè - hēisè

a)

màu đen - màu vàng - màu đỏ

b)

màu đỏ - màu vàng - màu đen

c)

màu đen - màu đỏ - màu vàng

85.

Chéngsè - fěnsè - báisè

a)

màu cam - màu hồng - màu trắng

b)

màu hồng - màu cam - màu trắng

c)

màu trắng - màu hồng - màu cam

86.

màu xanh lá - màu xanh dương - màu cà phê

a)

Lǜsè - lán sè - kāfēisè

b)

Lán sè - lǜsè - kāfēisè

c)

Kāfēisè - lán sè - lǜsè

87.

trường học ở bên cạnh bệnh viện

a)

医院在我家左边

b)

商店在学校旁边

c)

学校在医院旁边

d)

学校在医院左边

88.

Sắp xếp thứ tự câu dưới đây:

漂亮/房间/真/的/你女儿

(a)  

89.

Sắp xếp lại câu:

不是/房间/那个/房间/我的

(a)