wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第一次 考试

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Đây là cờ nước nào?

a)

韩国

Hánguó

b)

中国

Zhōngguó

c)

日本

Rìběn

2.

选择正确答案的句子:Lựa chọn câu có đáp án chính xác

Sáng mai, tôi phải gặp mặt 1 người bạn Trung Quốc trước cổng công ty vào lúc 8h.

a)

明天早上8点,我要跟中国朋友在公司门口见面的。

b)

我跟中国朋友明天早上8点在公司门口见面的。

c)

A 和 B 对

d)

A 和 B 错

3.

周末,你喜欢在家休息还是跟朋友去外面玩儿呢?

a)

Bạn thích ở nghỉ ngơi hay đi ra ngoài chơi vào ngày cuối tuần.

b)

Bạn thích ở nhà chơi hay đi ra ngoài vào ngày cuối tuần

c)

Bạn thích ở nhà hay đi ra ngoài vào chủ nhật

4.

Đây là cờ nước nào?

a)

日本

Rìběn

b)

英国

Yīngguó

c)

韩国

Hánguó

5.

Đây là cờ nước nào?

a)

日本

Rìběn

b)

越南

Yuènán

c)

美国

Měiguó

6.

这是哪个国家Đây là cờ nước nào?

a)

法国

Fǎguó

b)

美国

Měiguó

c)

英国

Yīngguó

7.

Đây là gì?

a)

fàn

b)

馒头

mántou

c)

米饭

mǐfàn

8.

Đây là gì ?

a)

fàn

b)

米饭

mǐfàn

c)

9.

Đây là gì ?

a)

b)

鸡蛋

jīdàn

c)

饺子

jiǎozi

10.

Đây là gì ?

a)

啤酒

píjiǔ

b)

jiǔ

c)

tāng

11.

Đây là gì ?

a)

啤酒

píjiǔ

b)

jiǔ

c)

tāng

12.

这个房子有多少房间?

a)

三个房间

b)

四个房间

c)

五个房间

d)

两个房间

13.

这是什么?

a)

卫生间

b)

厨房

c)

卧室

d)

客厅

14.

这是什么?

a)

卧室

b)

客厅

c)

餐厅

d)

卫生间

15.

这是什么?

a)

卧室

b)

客厅

c)

厨房

d)

卫生间

16.

这是什么?

a)

卧室

b)

阳台

c)

厨房

d)

阳光

17.

你在……什么呢?

a)

b)

c)

18.

他正在……,她喝醉了。

a)

喝酒

b)

酒吧

c)

啤酒

19.

你……天都有很多作业吗?

a)

b)

c)

20.

Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:

(A)你(B)干(C)什么(D)呢? (在)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:

你(A)每天(B)有很多(C)作业吗(D)? (都)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:

我妈妈(A)天早上(B)都喝(C)咖啡(D)。(每)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

每天/你们/作业/都/很/多/有/吗/?

4 lines
24.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

下雨/都/这儿/天/每/。

4 lines
25.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

下雨/都/这儿/天/每/。

4 lines
26.

这是什么?

a)

b)

c)

食品

d)

食堂

27.

妈妈在对孩子做什么?

a)

照顾

b)

c)

d)

28.

Dịch câu sau:

"Đây là mẹ bạn phải không?

Đây không phải mẹ tôi, đây là sếp của tôi."

(a)  

29.

Dịch câu sau:

  1. 1. Mỗi buổi sáng sau khi thức dậy, tôi đánh răng rửa mặt trước, sau đó ăn sáng

  2. 2. Mỗi chiều 5h sau khi tan làm, tôi đi chợ mua đồ nấu cơm trước, sau đó mua đồ ăn vặt cho tụi nhỏ, rồi mới về nhà

  3. 3. Ông ấy đi vệ sinh rồi, lát ông ấy quay lại

  4. 4. Thứ 6 tuần này, chúng tôi đi ăn gà rán và uống co ca trước, sau đó đi viện bảo tàng tham quan, rồi tôi đưa bạn về.



(a)  

30.

Dịch câu sau:

1。 "Ngày mai là thứ mấy?

Ngày mai là thứ 4."

  1. 2. Kế bên nhà bếp nhà cô ấy có 1 cái phòng khách và 1 cái ban công

  2. 3. Sân vận động trường học nằm bên trái khách sạn và nằm bên phải nhà hàng.

  3. 4. Đối diện ngân hàng đằng kia có 1 cái siêu thị và 1 cái chợ



(a)  

31.

Dịch câu sau:

"茶好喝吗?

茶很好喝."

Hôm nay tôi mua rất nhiều hoa quả, 2 cân anh đào, 3 cân lê, 1 cân nhãn và mua thêm 2 kí thịt bò, 1 kí thịt heo nữa. Tổng cộng hết 135 tệ

4 lines
32.

Dịch câu sau:

"你妹妹身体好吗?

她很好."

Dạo này bạn như thế nào? Công việc ổn không?

Trước khi đi làm, tôi ăn cơm sáng tại nhà

4 lines
33.
  1. 1. 今天你怎么不去上班?

  2. 2. Anh trai tôi mỗi tuần thứ 6 vào lúc 8h sẽ đi ra ngoài ăn lẩu với bạn bè ở quán lẩu.

  3. 3. Bà nội cô ấy 7h sáng mỗi ngày sẽ đi chợ mua đồ nấu ăn cho cả nhà。

  4. 4. 每天早上6点半,上课以前他刷牙和洗澡,然后吃早饭。

4 lines
34.

Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán dưới đây:

口语

a)

kǒuyǔ

b)

kóuyǔ

c)

kòuyǔ

d)

kóuyú

35.

他们正在做什么?

(a)  

36.

她在做什么?

(a)  

37.

他正在做什么呢?

(a)  

38.

phiên âm của “爸爸” là gì?

a)

yéye

b)

bàbà

c)

bàba

d)

māma

39.

phiên âm của “妈妈” là gì?

a)

bàba

b)

māma

c)

jiějie

d)

mèimei

40.

phiên âm của 谁 là gì?

a)

shéi

b)

shiú

c)

shī

d)

shié

41.

"tấm ảnh" tiếng Trung là gì?

a)

爷爷

b)

照片

c)

妈妈

d)

妹妹

42.

Nhìn tranh sau và trả lời câu hỏi: 他家有几口人?

a)

两口人

b)

三口人

c)

四口人

d)

五口人

43.

"em trai" tiếng Trung là gì?

(a)  

44.

"bạn có anh trai không?" tiếng Trung nói như thế nào:

(a)  

45.

汉语 có phiên âm là:

a)

hányǔ

b)

Hànyǔ

c)

hányù

46.

"Tôi thích học tiếng Trung" là:

a)

我爱学韩语

b)

我爱汉语

c)

我爱学汉语

47.

"Mẹ mua chín ly cà phê" được Bình dịch sang tiếng Trung là "妈妈买九咖啡“ đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

48.

Tìm Hán tự cho phiên âm sau: "Míngtiān bàba bù qù yínháng“

a)

明天爸爸不去银行

b)

今天爸爸不去银行

c)

明天爸爸去银行

49.

"rút tiền" là gì?

a)

娶前

b)

取钱

c)

聚前

50.

今天哥哥去银行取钱 nghĩa là:

a)

Hôm nay anh trai không đi ngân hàng rút tiền

b)

Ngày mai anh trai đi ngân hàng rút tiền

c)

Hôm nay anh trai đi ngân hàng rút tiền

51.

"Hôm nay bạn đi đâu?" được Phương dịch sang tiếng Trung là "今天你去那里?" Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

"Bạn đi đâu mua quần áo?" tiếng Trung là :

a)

她去哪里买衣服?

b)

你去哪买衣服?

c)

你去哪儿买衣服?

53.

Đây là:

a)

咖啡店

b)

学校

c)

学习

54.

我要买两......水。

a)

b)

c)

d)

55.

一 ......葡 萄 多 少 钱?

a)

b)

c)

d)

56.

我 想 吃 一 ...... 面包。

a)

b)

c)

d)

57.

四 ......汉 堡 包 5 块 钱。

a)

b)

c)

d)

58.

老板, 我要八...... 铅笔。你有没有铅笔呢?

a)

b)

c)

d)

59.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

一 / 我 / 买 / 面包 / 个

4 lines
60.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

钱 / 找 / 块 / 你 / 六

4 lines
61.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

三 / 块 / 斤 / 五 / 一 / 苹果

4 lines
62.

Dịch sang tiếng Trung: " Tôi cần cái này "

4 lines
63.

Dịch sang tiếng Trung :

Hôm nay sau khi đi làm về tôi có chút mệt , đầu có chút đau, muốn nghỉ ngơi chút xíu.

Bán tôi chút đồ nấu đồ cơm, tổng cổng bao nhiêu tiền?

4 lines
64.

Dịch sang tiếng Việt:

  1. 1. 这杯茶刚泡开水,有点儿热,你慢慢喝。

  2. 2. 外面天气比较冷,你记得穿外套出去

  3. 3. 安排一天去旅游,我们会吃很多新鲜水果和海鲜。

4 lines
65.

DỊch sang tiếng Trung :

Đắt quá, 2 tệ được không?

4 lines
66.

Dịch sang tiếng Trung :

Trả lại bạn 5 tệ tiền thừa.

(a)  

67.

chọn câu đúng nhất

a)

我跟你去校学习汉语

b)

我跟你一起去食堂吃午饭

c)

我跟你一起看老师王

d)

我跟你去图书馆看书

68.

Chọn đáp án đúng

a)

今天下午我们去学校的图书馆看书

b)

现在我们有去超市卖东西

c)

你们走图书馆借书吗

d)

我你给书看

69.

我们常去银行取钱,星期二下午我们一起去吧

a)

chúng tôi thường thường đi ngân hàng rút tiền,thứ 3 chúng ta cùng nhau đi đi

b)

Chúng tôi thường đi ngấn hàng rút tiền, chiều thứ 3 chúng ta cùng nhau đi nhé

c)

Chúng tôi thường đi ngân hàng rút tiền,chiều thứ 2 chúng ta cùng nhau đi nhé

d)

Chúng tôi thường thích đi ngân hàng rút tiền ,chiefu thứ 2 chusg ta cùng nhau đi đi

70.

我跟你一起去超市买东西吧

a)

Tôi và bạn cùng đi siêu thị mua đồ

b)

Tôi cùng bạn cùng nhau đi siêu thị mua đồ

c)

Tôi và bạn đi siêu thị mua đồ nhé

d)

Tôi và bạn cùng nhau đi siêu thị mua đồ nhé

71.

电视剧

a)

Phim tình cảm

b)

Phim

c)

Phim truyền hình

d)

Ti vi

72.

phim

a)

电视剧

b)

电影

c)

音乐

d)

电视台

73.

这是哪儿?

a)

教学楼

b)

宿舍

c)

书店

d)

图书馆

74.

Đâu là câu đáp lại của câu "对不起"

a)

不客气

b)

没关系

c)

谢谢

d)

不用谢

75.

"Toà nhà kí túc xá" trong tiếng Trung là

a)

食堂

b)

公园

c)

宿舍楼

d)

教学楼

76.

Đây là gì?

a)

路 /lù/

b)

泳池 /yǒngchí/

c)

书店/Shūdiàn/

d)

博物馆/bówùguǎn/

77.

你不知道图书馆在哪儿吗?

(a)  

78.

学校里面有什么?

a)

宿舍

b)

宾馆

c)

广场

d)

饭店

79.

Q. Chọn chữ Hán phù hợp

a)

商店

b)

图书馆

c)

超市

80.

Sắp xếp thành hoàn chỉnh:

下午/跟/朋友/去/复习/图书馆/我/一起/旧课/常

a)

下午我常跟朋友一起去图书馆复习旧课。

b)

我常下午一起跟朋友去图书馆复习旧课。

c)

下午我常一起跟朋友去图书馆复习旧课

d)

下午我跟朋友常一起去图书馆复习旧课

81.

Chọn đáp án chính xác:

你去银行做什么?

a)

换钱

b)

借书

c)

寄包裹

d)

浇花

82.

Chọn đáp án cho câu hỏi sau:

你跟我一起去,好吗?

a)

好吧。

b)

好了。

c)

我吃了。

d)

我走了。

83.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

" Mẹ tôi không thường xem ti vi."

(a)  

84.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

明天晚上你······我一起去,好吗?

a)

b)

c)

d)

85.

 Dịch câu:

1.    Sao hôm nay bạn về nhà trễ như vậy?

2.    Đã mấy giờ rồi, sao con vẫn chưa thức dậy?

Toang rồi. Con ngủ quên.

4 lines
86.

 Dịch câu:

1.    Bạn đang ở đâu vậy?

Tôi đang đi chợ mua đồ.

Bạn mua gì vậy ?

Tôi mua trái cây và đồ ăn sáng

Bạn mua giúp tôi 1 số đồ được k?

Tôi muốn mua 1 kí thịt bò, 2 kí thịt heo.

3 kí nhãn, 1 hộp cherry.

  1. 2. Hôm nay tôi đến trễ, các bạn đừng đợi nhé.

4 lines
87.

 Dịch câu:

 1.    Học tiếng Trung không khó lắm, chữ Hán rất khó, phát âm không khó lắm.

2.    Trưa 11 hôm qua, tôi cùng với đồng nghiệp cùng nhau ăn cơm trưa,

uống nước tại căn tin công ty.

4 lines
88.

 Dịch câu:

1.  Trưa ngày mốt tôi phải ra ngân hàng rút tiền, có tiền tôi sẽ đưa cho bạn.

2.    tiền điện tháng này tôi đã trả, bạn trả tiền nước nhé.

4 lines