WorksheetsTỪ VỰNG HSK2
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Hán tự đúng của từ "gōngzuò" là:
工商
工作
工会
工具
Hán tự đúng của từ "shēntǐ" là:
身材
身高
亲身
身体
Hán tự đúng của từ "jièshào" là:
接近
结束
结婚
介绍
Hán tự đúng của từ "xiàozhǎng" là:
学习
校长
学校
校园
Hán tự đúng của từ "liúxué" là:
留下
流行
留学
流利
Hán tự đúng của từ "diànnǎo"là:
头脑
电脑
电影
电话
Hán tự đúng của từ " shuìjiào" là:
起床
睡懒觉
睡觉
谁教
Hán tự đúng của từ " yǔsǎn" là:
雨衣
下雨
雨鞋
雨伞
Hán tự đúng của từ " shǒujī" là:
左手
手机
右手
顺手
Hán tự đúng của từ "zhīdào" là:
知识
知名
知心
知道
Hán tự đúng của từ "píngguǒ" là:
水果
苹果
香蕉
葡萄
Phiên âm đúng của từ "今天" là:
jīntiān
zuótiān
hòutiān
míngtiān
Phiên âm đúng của từ "银行" là:
yīnwèi
yǐnqǐ
yínsè
yínháng
Phiên âm đúng của từ "同学" là:
tóngxué
tóng wū
tóngbān
tóngshì
Phiên âm đúng của từ "啤酒" là:
cháyè
píjiǔ
hóngjiǔ
nǎichá
Phiên âm đúng của từ "饺子" là:
miàntiáo
mántou
jiǎozi
bāozi
Phiên âm đúng của từ "啤酒" là:
cháyè
píjiǔ
hóngjiǔ
nǎichá
Phiên âm đúng của từ "朋友" là:
yǒuhǎo
yǒuyì
yǒuqíng
péngyou
Phiên âm đúng của từ "学习" là:
liànxí
xuéxí
fùxí
yùxí
Phiên âm đúng của từ "请问" là:
qǐngwèn
qǐngjìn
qǐngzuò
qǐngkàn
Phiên âm đúng của từ "客气" là:
kēxué
kělè
kèqi
kāixīn
Phiên âm đúng của từ "星期" là:
xīngqī
xuéqī
qījiān
qīwàng
Phiên âm đúng của từ "颜色" là:
báisè
hēisè
hóngsè
yánsè
Phiên âm đúng của từ "容易" là:
nèiróng
róngyì
róngliàng
róngrěn
A苹果B一斤C钱D?(多少)
A
B
C
D
请问,今天............几?
兴起
星星
奇星
星期
你最近身体...........吗?
好
大
忙
难
你觉得德语..................吗?
几
请
难
好
我介绍一下儿��这是...........学校。
那
那儿
哪
我
这是王老师,这是我.......................
客气
妈妈
身体
工作
我觉得很累,所以我.....................学校。
学
见
吃
回
你去银行........................吗?
寄信
学习
喝水
取钱
你在..................学习汉语?
吗
呢
吧
哪儿
你们的老师是...........?
谁
书
好
难
您有麦克的.....................号码吗?
饭店
桌子
椅子
手机
王老师在........................。
家
花
话
没
Từ "游泳" (yóuyǒng) có nghĩa là gì?
A. Bơi lội
B. Lặn
C. Lướt sóng
D. Chèo thuyền
Từ "跑" (pǎo) có nghĩa là gì?
A. Đi
B. Chạy
C. Nhảy
D. Múa
Từ "笑" (xiào) có nghĩa là gì?
A. Khóc
B. Cười
C. Trêu
D. Hát
Từ "快乐" (kuàilè) có nghĩa là gì?
A. Thỏa mãn
B. Tức giận
C. Vui vẻ
D. Lo lắng
Từ "Đi ngủ" đáp án chữ Hán là gì?
A. 起床
B. 睡觉
C. 休息
D. 游泳
Từ "桌子" (zhuōzi) có nghĩa là gì?
A. Cái bàn
B. Cái ghế
C. Tấm gương
D. Giá sách
Từ "椅子" (yǐzi) có nghĩa là gì?
A. Cái bàn
B. Cái ghế
C. Cái giường
D. Cái tủ
Từ "鸡蛋" (jīdàn) có nghĩa là gì?
A. Thịt gà
B. Trứng gà
C. Vịt quay
D. Bánh ngọt
Từ "报纸" (bàozhǐ) có nghĩa là gì?
A. Tờ rơi
B. Báo chí
C. Sách giáo khoa
Từ "完" (wán) có nghĩa là gì?
A. Xong / Hết
B. Thiếu
C. Đang làm
D. Hủy bỏ
Từ "因为" (yīnwèi) có nghĩa là gì?
A. Cho nên
B. Bởi vì
C. Nhưng
D. Nếu
Từ "所以" (suǒyǐ) có nghĩa là gì?
A. Cho nên / Vì vậy
B. Nguyên nhân
C. Hơn nữa
D. Ngoài ra
Từ "跑步" (pǎobù) có nghĩa là gì?
A. Luyện tập
B. Chạy bộ
C. Leo núi
D. Đi bộ
Từ "牛肉" (niúròu) có nghĩa là gì?
A. Thịt trâu
B. Thịt bò
C. Thịt lợn
D. Thịt cừu
