Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG HSK2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hán tự đúng của từ "gōngzuò" là:

a)

工商

b)

工作

c)

工会

d)

工具

2.

Hán tự đúng của từ "shēntǐ" là:

a)

身材

b)

身高

c)

亲身

d)

身体

3.

Hán tự đúng của từ "jièshào" là:

a)

接近

b)

结束

c)

结婚

d)

介绍

4.

Hán tự đúng của từ "xiàozhǎng" là:

a)

学习

b)

校长

c)

学校

d)

校园

5.

Hán tự đúng của từ "liúxué" là:

a)

留下

b)

流行

c)

留学

d)

流利

6.

Hán tự đúng của từ "diànnǎo"là:

a)

头脑

b)

电脑

c)

电影

d)

电话

7.

Hán tự đúng của từ " shuìjiào" là:

a)

起床

b)

睡懒觉

c)

睡觉

d)

谁教

8.

Hán tự đúng của từ " yǔsǎn" là:

a)

雨衣

b)

下雨

c)

雨鞋

d)

雨伞

9.

Hán tự đúng của từ " shǒujī" là:

a)

左手

b)

手机

c)

右手

d)

顺手

10.

Hán tự đúng của từ "zhīdào" là:

a)

知识

b)

知名

c)

知心

d)

知道

11.

Hán tự đúng của từ "píngguǒ" là:

a)

水果

b)

苹果

c)

香蕉

d)

葡萄

12.

Phiên âm đúng của từ "今天" là:

a)

jīntiān

b)

zuótiān

c)

hòutiān

d)

míngtiān

13.

Phiên âm đúng của từ "银行" là:

a)

yīnwèi

b)

yǐnqǐ

c)

yínsè

d)

yínháng

14.

Phiên âm đúng của từ "同学" là:

a)

tóngxué

b)

tóng wū

c)

tóngbān

d)

tóngshì

15.

Phiên âm đúng của từ "啤酒" là:

a)

cháyè

b)

píjiǔ

c)

hóngjiǔ

d)

nǎichá

16.

Phiên âm đúng của từ "饺子" là:

a)

miàntiáo

b)

mántou

c)

jiǎozi

d)

bāozi

17.

Phiên âm đúng của từ "啤酒" là:

a)

cháyè

b)

píjiǔ

c)

hóngjiǔ

d)

nǎichá

18.

Phiên âm đúng của từ "朋友" là:

a)

yǒuhǎo

b)

yǒuyì

c)

yǒuqíng

d)

péngyou

19.

Phiên âm đúng của từ "学习" là:

a)

liànxí

b)

xuéxí

c)

fùxí

d)

yùxí

20.

Phiên âm đúng của từ "请问" là:

a)

qǐngwèn

b)

qǐngjìn

c)

qǐngzuò

d)

qǐngkàn

21.

Phiên âm đúng của từ "客气" là:

a)

kēxué

b)

kělè

c)

kèqi

d)

kāixīn

22.

Phiên âm đúng của từ "星期" là:

a)

xīngqī

b)

xuéqī

c)

qījiān

d)

qīwàng

23.

Phiên âm đúng của từ "颜色" là:

a)

báisè

b)

hēisè

c)

hóngsè

d)

yánsè

24.

Phiên âm đúng của từ "容易" là:

a)

nèiróng

b)

róngyì

c)

róngliàng

d)

róngrěn

25.

A苹果B一斤C钱D?(多少)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

请问,今天............几?

a)

兴起

b)

星星

c)

奇星

d)

星期

27.

你最近身体...........吗?

a)

好

b)

大

c)

忙

d)

难

28.

你觉得德语..................吗?

a)

几

b)

请

c)

难

d)

好

29.

我介绍一下儿��这是...........学校。

a)

那

b)

那儿

c)

哪

d)

我

30.

这是王老师,这是我.......................

a)

客气

b)

妈妈

c)

身体

d)

工作

31.

我觉得很累,所以我.....................学校。

a)

学

b)

见

c)

吃

d)

回

32.

你去银行........................吗?

a)

寄信

b)

学习

c)

喝水

d)

取钱

33.

你在..................学习汉语?

a)

吗

b)

呢

c)

吧

d)

哪儿

34.

你们的老师是...........?

a)

谁

b)

书

c)

好

d)

难

35.

您有麦克的.....................号码吗?

a)

饭店

b)

桌子

c)

椅子

d)

手机

36.

王老师在........................。

a)

家

b)

花

c)

话

d)

没

37.

Từ "游泳" (yóuyǒng) có nghĩa là gì?

a)

A. Bơi lội

b)

B. Lặn

c)

C. Lướt sóng

d)

D. Chèo thuyền

38.

Từ "跑" (pǎo) có nghĩa là gì?

a)

A. Đi

b)

B. Chạy

c)

C. Nhảy

d)

D. Múa

39.

Từ "笑" (xiào) có nghĩa là gì?

a)

A. Khóc

b)

B. Cười

c)

C. Trêu

d)

D. Hát

40.

Từ "快乐" (kuàilè) có nghĩa là gì?

a)

A. Thỏa mãn

b)

B. Tức giận

c)

C. Vui vẻ

d)

D. Lo lắng

41.

Từ "Đi ngủ" đáp án chữ Hán là gì?

a)

A. 起床

b)

B. 睡觉

c)

C. 休息

d)

D. 游泳

42.

Từ "桌子" (zhuōzi) có nghĩa là gì?

a)

A. Cái bàn

b)

B. Cái ghế

c)

C. Tấm gương

d)

D. Giá sách

43.

Từ "椅子" (yǐzi) có nghĩa là gì?

a)

A. Cái bàn

b)

B. Cái ghế

c)

C. Cái giường

d)

D. Cái tủ

44.

Từ "鸡蛋" (jīdàn) có nghĩa là gì?

a)

A. Thịt gà

b)

B. Trứng gà

c)

C. Vịt quay

d)

D. Bánh ngọt

45.

Từ "报纸" (bàozhǐ) có nghĩa là gì?

a)

A. Tờ rơi

b)

B. Báo chí

c)

C. Sách giáo khoa

46.

Từ "完" (wán) có nghĩa là gì?

a)

A. Xong / Hết

b)

B. Thiếu

c)

C. Đang làm

d)

D. Hủy bỏ

47.

Từ "因为" (yīnwèi) có nghĩa là gì?

a)

A. Cho nên

b)

B. Bởi vì

c)

C. Nhưng

d)

D. Nếu

48.

Từ "所以" (suǒyǐ) có nghĩa là gì?

a)

A. Cho nên / Vì vậy

b)

B. Nguyên nhân

c)

C. Hơn nữa

d)

D. Ngoài ra

49.

Từ "跑步" (pǎobù) có nghĩa là gì?

a)

A. Luyện tập

b)

B. Chạy bộ

c)

C. Leo núi

d)

D. Đi bộ

50.

Từ "牛肉" (niúròu) có nghĩa là gì?

a)

A. Thịt trâu

b)

B. Thịt bò

c)

C. Thịt lợn

d)

D. Thịt cừu