wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2A5 ÔN TÂP TỪ VÀ CÂU

Total questions: 50

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

họa mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

2.

Cây xoài thuộc nhóm từ chỉ gì?

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

3.

Hình ảnh trên thuộc trong nhóm từ nào chỉ sự vật?

a)

Từ chỉ thời gian

b)

Từ chỉ đồ vật

c)

Từ chỉ hiện tượng thiên nhiên

d)

Từ chỉ thiên nhiên

4.

Trong câu: Cô dạy em tập viết.

Có mấy từ chỉ sự vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Từ nào sau đây không thuộc từ chỉ sự vật?

a)

Bàn, ghế, học sinh, rau cải, trường học.

b)

Cô giáo, dạy học, con khỉ, núi, biển.

c)

Công an, bàn tay, cá heo, đuôi, bút

d)

Chân, tay, mắt, mũi, miêng.

6.

Đây là ai?

a)

Kĩ sư xây dựng

b)

Thợ xây

c)

Thợ may

d)

Thầy giáo

7.

Tìm từ ngữ chỉ người phù hợp với bức tranh sau

a)

bác sĩ

b)

cô giáo

c)

nhà văn

d)

đầu bếp

8.

Quan sát tranh và nêu từ chỉ sự vật:

a)

Viết bài

b)

Bút máy

c)

Bút chì

d)

Học bài

9.

Chọn từ chỉ người

a)

cô giáo

b)

cây cam

c)

cây dừa

d)

con mèo

10.

"Tivi" là từ ngữ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

11.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

12.

Từ nào sau đây là từ chỉ sự vật:

a)

chăm ngoan

b)

múa hát

c)

bé gái

13.

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

A. đọc sách

b)

B. ca hát

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cầu vồng

14.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

15.

Trong các từ được gạch chân, từ nào không là từ chỉ sự vật?

a)

A. Sư tử Simba

b)

chiến đấu

c)

khu rừng

d)

vua

16.

Từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động?

a)

Quạt trần

b)

Quét dọn

c)

Quần áo

d)

Giường

17.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt đông:

a)

chạy

b)

đà điểu

c)

thước kẻ

d)

rau cải

18.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của bạn nhỏ trong tranh

a)

người làm vườn

b)

cậu bé

c)

tưới cây

d)

đun nước

19.

Dòng nào gồm các từ chỉ hoạt động:

a)

ăn, chạy, hát, cười, lo lắng

b)

ăn, chạy, hát, vui, chăm sóc

c)

ăn, chạy, hát, chăm sóc, học tập

d)

ăn, chạy, hát, học tập, lo lắng

20.

Những từ nào chỉ hoạt động?

a)

hát, nhảy, màu tím

b)

hát, nhảy, bút

c)

hát, nhảy, cơm

d)

hát, nhảy, lau nhà

21.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

22.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Con trâu ăn cỏ"

a)

Con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

23.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

24.

a)

màu đỏ

b)

con quạ

c)

trò chuyện

d)

cuốn sách

25.

a)

cắn, nhai, nuốt, cầm, nắm

b)

tay, chân, cổ, mặt, tai

c)

quạt, sách, vở, bút, thước

d)

hoa, lá, cành, nụ, rễ

26.

a)

Ông mặt trời

b)

ló lên

c)

ở đằng đông

27.

Chọn những từ chỉ hoạt động:

a)

Tập thể dục

b)

Bay lượn

c)

Chim cú mèo

d)

Tròn trịa

28.

"Chạy nhảy" là từ chỉ:

a)

từ chỉ sự vật

b)

từ chỉ hoạt động

c)

từ chỉ đặc điểm

29.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

30.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

31.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

32.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

33.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

34.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

35.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

36.

Chọn câu nêu đặc điểm trong những câu sau:

a)

Bộ lông của nó thật mềm mượt.

b)

Chú chó đang nằm ngủ.

c)

Con chó nhà em tên là Nicky.

d)

Chú chơi đùa với em mỗi ngày.

37.

Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em rất chăm chỉ.

b)

Em sẽ làm bài tập sau giờ học.

c)

Bà em là giáo viên.

d)

Bác Hoa đang tưới cây.

38.

Câu nào là CÂU GIỚI THIỆU?

a)

Bé Huy viết thư cho bố.

b)

Bé Minh là học sinh giỏi.

c)

Bé Khánh rất dễ thương.

39.

Trong các câu sau, câu nào là CÂU GIỚI THIỆU?

a)

Chú chuồn chuồn ớt bé xíu bay là là trên mặt ao.

b)

Cây thì là rất thích hợp làm gia vị cho món cháo cá.

c)

Dịch bệnh mà mọi người lại đi ra đường nhiều là sao?

d)

Các bác sĩ tuyến đầu là anh hùng chống dịch.

40.

Trong các câu sau, câu nào là câu giới thiệu?

a)

Cây thì là rất thích hợp để làm gia vị cho món cháo cá.

b)

Chú chuồn chuồn ớt bé xíu bay là là trên mặt ao.

c)

Sư tử là chúa tể của rừng xanh.

41.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu giới thiệu

a)

Quả chà là ăn rất ngon.

b)

Mẹ em là quần áo.

c)

Chuồn chuồn bay là là trên mặt nước.

d)

Ngựa là loài động vật ăn cỏ.

42.

Câu " Nam là người bạn thân nhất của em ." thuộc kiểu câu nào ?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

43.

Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu giới thiệu

a)

Tuổi thơ tôi thật đáng nhớ.

b)

Cánh đồng trải dài mệnh mông.

c)

Nắng vàng rực rỡ.

d)

Tuổi thơ em là những cánh đồng xanh mát.

44.

Câu " Em là quần áo cho cả nhà." thuộc kiểu câu nào ?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

45.

"Đôi mắt em bé tròn xoe, đen láy" thuộc kiểu câu nào ?

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

46.

Câu nào dưới đây được cấu tạo theo kiểu câu nêu hoạt động

a)

Tuấn là cậu bé ngoan.

b)

Cậu bé ấy rất ngoan.

c)

Cậu bé đấy đang làm gì?

d)

Tuấn đang học bài.

47.

Câu “ Em là học sinh giỏi’’ . Thuộc mẫu câu nào?

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

48.

Câu văn "Lan và My là đôi bạn thân." thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

49.

Câu văn "Những chú ong thợ đang vội vã bay về tổ." thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

50.

Câu sau thuộc kiểu câu nào?

Em đọc sách cho mẹ nghe.

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu đặc điểm