wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LS-ĐL Lãnh thổ và Thiên nhiên Việt Nam

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam nằm ở khu vực:

a)

Đông Nam Á

b)

Nam Á

c)

Đông Á

d)

Tây Á

2.

Phần đất liền của Việt Nam giáp với:

a)

Cam-pu-chia và Ma-lai-xi-a

b)

Biển Đông

c)

Trung Quốc

d)

Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia, Biển Đông.

3.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm:

a)

Vùng đất và vùng biển

b)

Vùng đất và vùng trời

c)

Vùng đất, vùng biển và vùng trời

d)

Vùng đất, vùng biển, đảo, hải đảo và vùng trời

4.

Vùng đất lãnh thổ Việt Nam bao gồm:

a)

Phần đất liền và các đảo, quần đảo.

b)

Phần đất liền và biển, đảo.

c)

Phần đất liền, các đảo và quần đảo xa bờ.

d)

Phần đất liền, biển và quần đảo xa bờ.

5.

Vùng đất lãnh thổ Việt Nam có tổng diện tích là:

a)

313 nghìn km²

b)

331 nghìn km²

c)

330 nghìn km²

d)

323 nghìn km²

6.

Vùng trời lãnh thổ Việt Nam bao gồm:

a)

Vùng đất và vùng biển.

b)

Vùng đất và vùng biển, đảo, quần đảo.

7.

Vùng biển Việt Nam thuộc:

a)

Biển Hoa Đông

b)

Biển Hoàng Hải

c)

Biển Đông

d)

Biển Bột Hải

8.

Vị trí địa lí gây khó khăn gì cho đất nước ta?

a)

Việc giao lưu với các nước trên thế giới bằng đường biển và đường hàng không có nhiều hạn chế.

b)

Chịu nhiều ảnh hưởng của thiên tai và biến đổi khí hậu như: bão, lụt, hạn hán, nước biển dâng,...

c)

Giao thông vận tải, du lịch kém phát triển.

d)

Hạn hán xảy ra quanh năm trên cả nước.

9.

Câu 9: Phần lãnh thổ của nước ta với đường bờ biển dài:

a)

3 260 km

b)

3 130 km

c)

2 610 km

d)

3 610 km.

10.

Điểm cực Bắc của nước ta nằm ở đâu?

a)

Xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên.

b)

Xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.

c)

Xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang.

d)

Xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa.

11.

Điểm cực Nam của nước ta nằm ở đâu?

a)

Xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa.

b)

Xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.

c)

Xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên.

d)

Xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang.

12.

Khoảng cách giữa cực Bắc và cực Nam là:

a)

1 650 km

b)

1 780 km

c)

1 065 km

d)

1 877 km

13.

Nơi hẹp ngang nhất ở nước ta thuộc tỉnh nào, bao nhiêu km?

a)

Quảng Trị, khoảng 50 km.

b)

Quảng Bình, khoảng 50 km.

c)

Huế, khoảng 60 km.

d)

Đà Nẵng, khoảng 80 km.

14.

Việt Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

60

b)

61

c)

62

d)

63

15.

Việt Nam có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

4

b)

3

c)

7

d)

5

16.

Năm thành phố trực thuộc Trung ương của nước ta bao gồm:

a)

Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

b)

Hà Nội, Quảng Ninh, Thừa Thiên Huế, Thành phố Hồ Chí Minh, Cà Mau.

c)

Hà Nội, Nam Định, Nghệ An, Thành phố Hồ Chí Minh, Kiên Giang.

d)

Hà Nội, Quảng Ninh, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh, Kiên Giang.

17.

Biểu tượng của đất và con người Việt Nam là:

a)

A. Quốc kì, Quốc huy

b)

B. Quốc kì, Quốc huy, Quốc ca.

c)

C. Quốc kì

d)

D. Quốc huy

18.

Quốc kì, Quốc huy, Quốc ca của Việt Nam thể hiện điều gì?

a)

Thể hiện tinh thần yêu nước, độc lập, tự do của dân tộc Việt Nam.

b)

Thể hiện sự phát triển kinh tế của Việt Nam.

c)

Thể hiện các món ăn truyền thống của Việt Nam.

d)

Thể hiện các địa danh nổi tiếng của Việt Nam.

19.

Quốc kì nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có đặc điểm gì?

a)

Hình chữ nhật, chiều rộng bằng hai phần ba chiều dài, nền đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh.

b)

Hình tròn, nền đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh, xung quanh có bông lúa, ở dưới có nửa bánh xe răng và dòng chữ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

Hình vuông, nền đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh.

d)

Hình tròn, nền đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh, xung quanh có bông lúa, ở dưới có nửa bánh xe răng.

20.

Quốc ca Việt Nam có nội dung gì?

a)

Cổ vũ tinh thần, lòng yêu nước của mọi người dân Việt Nam cùng đứng lên giành độc lập dân tộc và xây dựng Tổ quốc Việt Nam.

b)

Khát vọng về nền hòa bình, độc lập, tự do và về một Việt Nam thịnh vượng, hùng cường.

c)

Mơ ước về một Việt Nam sánh vai cùng các quốc gia trên thế giới.

d)

Ước vọng của dân tộc Việt Nam về độc lập, hòa bình và sự trường tồn.

21.

Các dãy núi ở Việt Nam phần lớn có hướng nào?

a)

Hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.

b)

Chủ yếu là hướng vòng cung.

c)

Chủ yếu là hướng tây bắc - đông nam.

d)

Hướng đông bắc - tây nam và hướng vòng cung.

22.

Ở Việt Nam, đồng bằng chiếm:

a)

Khoảng một nửa diện tích lãnh thổ đất liền.

b)

Khoảng 1/5 diện tích lãnh thổ đất liền.

c)

Khoảng 1/3 diện tích lãnh thổ đất liền.

d)

Khoảng 1/4 diện tích lãnh thổ đất liền.

23.

Phần lớn các mỏ khoáng sản có quy mô:

a)

A. Vừa và nhỏ

b)

B. Lớn và vừa

c)

C. Nhỏ

d)

D. Lớn

24.

Một số loại khoáng sản có trữ lượng lớn là:

a)

Quặng niken, titan, đồng, vàng.

b)

Đất hiếm, chì, kẽm, bô-xít.

c)

Than, dầu mỏ, khí tự nhiên, a-pa-tit.

d)

Đất hiếm, đồng, vàng, chì, kẽm.

25.

Đồng bằng ở Việt Nam có địa hình như thế nào?

a)

Cao và không bằng phẳng.

b)

Cao và tương đối bằng phẳng.

c)

Thấp và tương đối bằng phẳng.

d)

Thấp và không bằng phẳng.

26.

Việt Nam thuộc kiểu khí hậu nào?

a)

Khí hậu cận xích đạo.

b)

Khí hậu cận nhiệt đới ẩm.

c)

Khí hậu cận nhiệt đới khô hạn.

d)

Khí hậu cận nhiệt đới khô hạn.

27.

Khí hậu nước ta có sự khác nhau giữa phần lãnh thổ nào?

a)

Phía đông và phần lãnh thổ phía nam dãy Bạch Mã.

b)

Phía bắc và phần lãnh thổ phía nam dãy Bạch Mã.

c)

Phía nam và phần lãnh thổ phía tây dãy Bạch Mã.

d)

Phía tây và phần lãnh thổ phía đông dãy Bạch Mã.

28.

Khí hậu phần lãnh thổ phía nam như thế nào?

a)

Nóng quanh năm, chỉ có hai mùa mưa và mùa khô.

b)

Lạnh quanh năm, chỉ có hai mùa mưa và mùa khô.

c)

Có mùa đông lạnh và ít mưa, mùa hạ nóng và mưa nhiều.

d)

Có mùa đông lạnh và nhiều mưa, mùa hạ nóng và ít mưa.

29.

Việt Nam có mạng lưới sông ngòi như thế nào?

a)

Dồi dào

b)

Dày đặc

c)

Thưa thớt

d)

Có nhiều ở vùng núi

30.

Lượng nước sông ngòi của nước ta:

a)

Thay đổi theo gió mùa

b)

Thay đổi theo độ ẩm

c)

Thay đổi theo thời tiết

d)

Thay đổi theo mùa

31.

Hai nhóm đất chính ở Việt Nam là đất nào?

a)

Đất ba-zan và đất phù sa.

b)

Đất phù sa và đất phe-ra-lít.

c)

Đất cát và đất sét.

d)

Đất ba-zan và đất phe-ra-lít.

32.

Đặc điểm nào sau đây đúng với đất phe-ra-lít?

a)

Có màu đỏ hoặc vàng, chua, nghèo mùn

b)

Giàu mùn, màu đen

c)

Có nhiều muối khoáng, màu trắng

d)

Đất sét, màu xám

33.

Đất feralit ở vùng đồi núi nước ta có đặc điểm gì?

a)

Thường có màu đỏ vàng và rất màu mỡ.

b)

Thường có màu đỏ nâu, chua và nghèo mùn.

c)

Thường có màu đỏ vàng, chua và nghèo mùn.

d)

Thường có màu đỏ nâu và rất màu mỡ.

34.

Ở Việt Nam, hai loại rừng chiếm diện tích lớn là:

a)

Rừng nhiệt đới núi cao và rừng mưa lá rộng thường xanh đất thấp.

b)

Rừng nhiệt đới đầm lầy nước ngọt và rừng nhiệt đới lá rộng lá kim.

c)

Rừng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn.

d)

Rừng nhiệt đới lá kim, rừng nhiệt đới núi cao.

35.

Khí hậu có vai trò gì đối với sự phát triển kinh tế?

a)

Tạo điều kiện để phát triển nông nghiệp nhiệt đới với cơ cấu cây trồng, vật nuôi đa dạng.

b)

Cung cấp nước cho sản xuất, tạo thuận lợi để phát triển các ngành giao thông đường thủy.

c)

Là điều kiện để phát triển các ngành công nghiệp khai thác và chế biến gỗ, giấy; ngành dược liệu…

d)

Cung cấp nguồn nguyên liệu, nhiên liệu để phát triển các ngành công nghiệp khai thác khoáng sản, luyện kim, nhiệt điện…