wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn tập địa lí lớp 5

Total questions: 38

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Dân tộc nào có số dân đông nhất?

(Chỉ ghi tên dân tộc)

(a)  

2.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc?

(a)  

3.

Dân tộc Kinh sống chủ yếu ở

a)

Đồng bằng và ven biển

b)

Trung du và đồng bằng

c)

Vùng núi

d)

Cao nguyên

4.

Các dân tộc ít người sống ở

a)

Đồng bằng

b)

Ven biển

c)

Đồi núi

d)

Cao nguyên

5.

Chủ yếu các loài cây nước ta trồng thuộc

a)

Xứ nóng

b)

Xứ lạnh

c)

Xứ ôn hòa

6.

Loại cây trồng nhiếu nhất ở nước ta là:

a)

Lúa gạo

b)

Cây ăn quả

c)

Cây công nghiệp

7.

Trâu, bò được nuôi nhiều ở đồng bằng

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây trồng nhiều nhất ở Tây Nguyên?

a)

cà phê

b)

chè

c)

cao su

d)

điều

9.

Cây chè trồng nhiều nhất ở vùng nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung bộ

10.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến lợn được nuôi nhiều ở các đồng bằng là

a)

tận dụng thức ăn dư thừa (phế phụ phẩm)

b)

nhiều lao động có kinh nghiệm

c)

nhu cầu thị trường cao

d)

giải quyết việc làm cho người lao động

11.

Các cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là

a)

cà phê, cao su, chè, hồ tiêu, hạt điều…

b)

bông, đay, cói

c)

mía, lạc, thuốc lá

d)

lúa, ngô, khoai

12.

Điều kiện nào không phải là yếu tố thuận lợi để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta?

a)

Có nhiều bão, áp thấp và các đợt không khí lạnh.

b)

Vùng biển rộng giàu tài nguyên thuỷ sản.

c)

Có nhiều ngư trường thuận lợi cho việc khai thác

d)

Có nhiều vùng, vịnh, bãi triều, đầm phá ven bờ.

13.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là:

a)

Hà Nội

b)

Hải Phòng

c)

Đà Nẵng

d)

TP Hồ Chí Minh

14.

Nước ta chủ yếu bán ra nước ngoài

a)

Khoáng sản

b)

Hàng công nghiệp nhẹ và thủ công nghiệp

c)

Nông sản và thủy sản

d)

Máy móc, thiết bị

e)

Nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu

15.

Những nước giáp với phần đất liền của nước ta là

a)

HÀN QUỐC

b)

TRUNG QUỐC

c)

THÁI LAN

d)

CAM - PU - CHIA

e)

LÀO

16.

Biển bao bọc phía nào của đất nước ta? Tên biển là gì?

a)

Phía Đông, phía Bắc, phía Tây. Tên biển là: Biển Đông.

b)

Phía Đông, phía Bắc, phía Tây. Tên biển là: Thái Bình Dương

c)

Phía Đông, phía Nam, phía Tây Nam. Tên biển là: Biển Đông.

d)

Phía Đông, phía Nam, phía Tây Nam. Tên biển là: Thái Bình Dương

17.

Đặc điểm địa hình trên phần đất liền ở nước ta là:

a)

1/2 diện tích là đồng bằng, 1/2 diện tích là đồi núi.

b)

1/4 diện tích là đồng bằng, 3/4 diện tích là đồi núi.

c)

3/4 diện tích là đồng bằng, 1/4 diện tích là đồi núi.

d)

Đồng bằng chiếm diện tích lớn hơn đồi núi.

18.

Đặc điểm của đồng bằng nước ta là:

a)

Là nơi thích hợp để trồng chè, cà phê, cao su

b)

Là nơi trồng lúa rất tốt và tập trung dân cư đông đúc

c)

Phần lớn là đồng bằng châu thổ do phù sa của sông ngòi bồi đắp, thấp, tương đối bằng phẳng.

d)

Phần lớn là đồng bằng thấp, trũng, có hình lòng chảo.

19.

Khí hậu ở nước ta có đặc điểm gì?

a)

Khí hậu ôn hòa

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa, nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa

c)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa, nóng và khô

d)

Khí hậu hàn đới

20.

Ranh giới khí hậu của miền Bắc và miền Nam là:

a)

Dãy Bạch Mã

b)

Dãy Trường Sơn

c)

Dãy Ngân Sơn

d)

Không có ranh giới khí hậu

21.

Sự khác biệt giữa khí hậu miền Bắc và miền Nam nước ta là:

a)

Miền Bắc có mùa đông lạnh, mưa phùn.

b)

Miền Bắc nóng quanh năm.

c)

Miền Nam mưa quanh năm

d)

Miền Nam nóng quanh năm với mùa mưa và mùa khô rõ rệt.

22.

Nước ta có mạng lưới sông ngòi như thế nào?

a)

Ít

b)

Thưa thớt

c)

Dày đặc

d)

Chảy xiết

23.

Đặc điểm sông ngòi ở nước ta là:

a)

Mạng lưới sông ngòi nước ta thưa thớt.

b)

Sông ngòi nước ta có lượng nước thay đổi theo mùa.

c)

Sông ở miền Trung ngắn và dốc.

d)

Sông ở nước ta chứa ít phù sa.

24.

Đặc điểm vùng biển nước ta:

a)

Biển có màu vàng

b)

Biển có màu đỏ

c)

Biển thỉnh thoảng đóng băng

d)

Biển không bao giờ đóng băng

25.

Vai trò của biển đối với nước ta là:

a)

Điều hòa khí hậu.

b)

Là đường giao thông quan trọng.

c)

Tạo ra các công trình thủy điện

d)

Cung cấp nguồn tài nguyên to lớn.

e)

Là nơi du lịch, nghỉ mát hấp dẫn

26.

Hằng ngày, thủy triều làm cho nước biển có lúc dâng lên có lúc hạ xuống mang lại thuận lợi gì ?

a)

Thu hút nhiều khách du lịch đến nghỉ mát.

b)

Trồng được nhiều loại cây ven biển.

c)

Lấy nước làm muối và ra khơi đánh bắt hải sản.

d)

Thuyền bè đi lại rất dễ dàng.

27.

Tại sao biển nước ta được gọi là biển Đông?

a)

VÌ nằm chủ yếu ở phía Tây nước ta

b)

VÌ nằm chủ yếuở phía Bắc nước ta

c)

VÌ nằm chủ yếu ở phía Đông nước ta

d)

VÌ nằm chủ yếu ở phía Nam nước ta

28.

Vùng biển nước ta hay có bão ở:

a)

Miền Nam

b)

Miền Bắc và miền Trung

c)

Miền Bắc

d)

Miền Trung

29.

Đâu là đặc điểm của đất phe-ra-lít?

a)

Rất màu mỡ

b)

Màu đỏ hoặc đỏ vàng, thường nghèo mùn

c)

Rất phì nhiêu

d)

Rất tơi xốp

30.

Đất phù sa có đặc điểm gì?

a)

Rất màu mỡ.

b)

Thường nghèo mùn

c)

Tơi xốp và phì nhiêu.

d)

Bạc màu.

31.

Vai trò của rừng đối với đời sống, sản xuất là:

a)

Điều hòa khí hậu

b)

Che phủ đất

c)

Hạn chế nước mưa tràn về đồng bằng đột ngột

d)

Làm xói mòn đất

e)

Cho ta nhiều sản vật nhất là gỗ

32.

Đất phe-ra-lit phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Ven biển

b)

Đồng bằng

c)

Dưới biển

d)

Vùng đồi núi

33.

Đất phù sa được phân bố ở đâu?

a)

Ven biển

b)

Đồng bằng

c)

Dưới biển

d)

Vùng đồi núi

34.

Nước ta thuộc khu vực nào của Châu Á ?

a)

Đông Á.

b)

Bắc Á

c)

Đông Nam Á

d)

Đông Bắc Á

35.

Ngành lâm nghiệp phân bố chủ yếu ở đâu ?

a)

Đồng bằng

b)

Vùng núi

c)

Vùng núi và trung du

d)

Vùng núi và ven biển

36.

Loại hình giao thông vận tải nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc vận chuyển hàng hóa ?

a)

Đường sắt

b)

Đường ô tô

c)

Đường hàng không

d)

Đường thủy

37.

Đâu là 3 sân bay quốc tế lớn nhất cả nước ?

a)

Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng

b)

Tân Sơn Nhất, Nội Bài, Đà Nẵng

c)

Đồng Hới, Đà Nẵng, Cam Ranh

d)

Đà Nẵng, Tân Sơn Nhất, Huế

38.

Đâu là 3 cảng biển lớn nhất cả nước ?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng

b)

Sài Gòn, Hải Phòng, Đà Nẵng

c)

Vũng Tàu, Hải Phòng, Sài Gòn

d)

Đà Nẵng, Hà Nội, Móng Cái