wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AtnauT

Total questions: 39

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Là nơi hoạt động mạnh của các áp thấp nhiệt đới nên một số nước Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nặng nề của

a)

hạn hán

b)

bão lụt

c)

động đất

d)

núi lửa

2.

Đặc điểm vị trí địa lý của Đông Nam Á

a)

Tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Nằm ở ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc

c)

Giáp Trung Quốc, gần Nhật Bản và Ấn Độ.

d)

Nằm ở phía Đông Nam của châu Á

3.

Xu hướng phổ biến trong chính sách phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống

b)

Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài

c)

Chú trọng phát triển sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Phát triển các ngành hiện đại, vốn đầu tư lớn

4.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

Nông thôn

b)

Khu tự trị

c)

Miền Đông

d)

Miền Tây

5.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc không tập trung chủ yếu vào ngành nào dưới đây

a)

Hóa dầu

b)

Dệt may

c)

Điện tử

d)

Chế tạo máy

6.

Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm là biểu đồ

a)

Cột ghép

b)

Miền

c)

Kết hợp đường và cột

d)

Đường

7.

Đặc điểm xã hội nổi bật của các nước Đông Nam Á là

a)

Đa dân tộc, đa tôn giáo

b)

Ít điểm tương đồng về văn hóa

c)

Phần lớn dân cư theo Phật Giáo

d)

Hồi giáo là tôn giáo thống trị

8.

Đặc điểm dân cư Đông Nam Á có

a)

Gia tăng tự nhiên ít, lao động ít

b)

Phân bố dân cư đồng đều

c)

Quy mô dân số lớn, mật độ cao

d)

Dân số trẻ, đang biến đổi

9.

Thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc là

a)

Thu nhập bình quân cao hàng đầu thế giới

b)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tích cực

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP hàng năm cao

d)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tích cực

10.

Vì sao một số nước Đông Nam Á chịu ảnh hưởng của động đất ?

a)

Vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương

b)

Vị trí nằm trong khu vực gió mùa châu Á điển hình

c)

Vị trí giáp biển

d)

Vị trí kề sát vành đai sinh kháng

11.

Ở khu vực Đông Nam Á, mùa đông lạnh chỉ xuất hiện ở

a)

Miền Bắc Việt Nam và Thái

b)

Miền Bắc Việt Nam và Campuchia

c)

Miền Bắc Việt Nam và Mianma

d)

Miền Bắc Việt Nam và Lào

12.

Ở nhiều nước Đông Nam Á, một số dân tộc phân bố rộng, không theo biên giới quốc gia gây khó khăn cho việc

a)

Sử dụng lao động của mỗi nước

b)

Khai thác tài nguyên thiên nhiên

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

d)

Quản lí, ổn định chính trị, xã hội

13.

Đặc điểm lãnh thổ Trung Quốc

a)

Có hai đặc khu hành chính Hongkong và Macau

b)

Diện tích lớn thứ 3 thế giới

c)

Kinh tuyến 150 độ chia lãnh thổ thành 2 miền Đông - Tây

d)

5 khu tự trị

14.

Đặc điểm đúng với nông nghiệp của Đông Nam Á

a)

Cây lương thực quan trọng là lúa gạo

b)

Cây công nghiệp tiêu biểu là cao su, cà phe

c)

Có nền nông nghiệp nhiệt đới

d)

Lợi thế sông, biển giúp phát triển thủy sản

15.

Miền đông Trung Quốc có

a)

Nhiều tài nguyên rừng, khoáng sản và hoang mạc

b)

Nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

c)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

d)

Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen các bồn địa

16.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

b)

Không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa

c)

Có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên

d)

Ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài

17.

Trung Quốc có biên giới trên bộ với nước nào dưới đây ?

a)

Ấn Độ

b)

Mông Cổ

c)

Triều Tiên

d)

Hàn Quốc

18.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

Nguồn vốn lớn, trình độ công nghệ cao

b)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài

c)

Dân cư đông đúc, máy móc hiện đại

d)

Nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc

19.

Cơ cấu kinh tế của các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo xu hướng

a)

Giảm tị trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ

b)

Giảm tỉ trọng dịch vụ, tăng tỉ trọng nông nghiệp và công nghiệp

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp, tăng tỉ trọng nông nghiệp và dịch vụ

d)

Giảm tỉ trọng nông nghiệp và dịch vụ, tăng tỉ trọng nông nghiệp

20.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay ?

a)

Chỉ phát triển công nghiệp ở đô thị

b)

Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài

c)

Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa

d)

Chú ý ứng dụng các công nghệ cao

21.

Nhận định nào dưới đây đúng về nông nghiệp của các nước Đông Nam Á

a)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm có nhiều thuận lợi phát triển

b)

Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực

c)

Sản phẩm từ cây công nghiệp chủ yếu để xuất khẩu

d)

Các nước chưa giải quyết được nhu cầu lương thực

22.

Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than và điện của Trung Quốc các năm là biểu đồ

a)

Miền

b)

Kết hợp

c)

Cột

d)

Đường

23.

Đặc điểm vị trí địa lý của Đông Nam Á

a)

Tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

GIáp Trung Quốc, gần Nhật Bản và Ấn Độ

c)

Nằm ở phía Đông Nam của châu Á

d)

Nằm ở ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc

24.

Các hoang mạc ở miền Tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện

a)

Nằm sâu trong lục địa

b)

Nằm ở địa hình cao

c)

Không có sông ngòi

d)

Khí hậu phân mùa

25.

Miền đông Trung Quốc là nơi sinh sống chủ yếu của dân tộc

a)

Hán

b)

Choang

c)

Tạng

d)

Hồi

26.

Đặc điểm các quốc gia Đông Nam Á biển đảo

a)

Nhiều dầu khí

b)

Đất đai màu mỡ

c)

Có nhiều sông lớn

d)

Nhiều đảo và quần đảo

27.

Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm là biểu đồ

a)

Miền

b)

Cột ghép

c)

Kết hợp đường và cột

d)

Đường

28.

Ở Đông Nam Á, thiên chúa giáo là tôn giáo của đại đa số dân cư

a)

Malaysia

b)

Philippines

c)

Brunei

d)

Indonesia

29.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành luyện kim là

a)

Giàu kim loại, nhu cầu thị trường lớn

b)

Nguồn vốn lớn, trình độ công nghệ cao

c)

Giàu khoáng sản, lao động trình độ cao

d)

Dân cư đông đúc, máy móc hiện đại

30.

Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm là biểu đồ

a)

Đường

b)

Cột ghép

c)

Miền

d)

Kết hợp đường và cột

31.

Để phát triển nông nghiệp, Trung Quốc áp dụng biện pháp nào dưới đây ?

a)

Tích cực tăng thuế nông nghiệp

b)

Giao quyền sử dụng đất cho dân

c)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất

d)

Xây dựng các công trình thủy lợi

32.

Đặc điểm các nước Đông Nam Á lục địa là

a)

Nhiều khoáng sản

b)

Khí hậu xích đạo

c)

Đất đai màu mỡ

d)

Nhiều đồi núi

33.

Nhận định nào dưới đây KHÔNG đúng về công nghiệp Trung Quốc ?

a)

Trung Quốc không có các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao

b)

Sản lượng nhiều ngành công nghiệp đứng đầu và hàng đầu thế giới

c)

Công nghiệp nông thôn phát triển thu hút nhiều lao động tại chỗ

d)

Các trung tâm công nghiệp lớn đều tập trung ở miền Đông

34.

Sông Mekong chảy qua nước nào dưới đây

a)

Brunay

b)

Lào

c)

Thái Lan

d)

Philippines

35.

Khó khăn trong sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là

a)

Sản xuất được nhiều loại nông sản với năng suất cao để xuất khẩu

b)

Chủ yếu trồng cây lương thực, không trồng các loại cây khác

c)

Đất canh tác chỉ chiếm 7% nhưng phải nuôi sống quy mô dân số đông

d)

Lao động dồi dào, tài nguyên nông nghiệp giàu có, phong phú

36.

Vật nuôi được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

cừu

b)

c)

ngựa

d)

lợn

37.

Điểm nào sau đây KHÔNG đúng với ngành dịch vụ của các nước Đông Nam Á ?

a)

Dịch vụ phát triển khá đồng đều giữa các nước trong khu vực

b)

Hệ thống giao thông vận tải được mở rộng và tăng thêm

c)

Hệ thống thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp

d)

Hệ thống giao thông vận tải được mở rộng và tăng thêm

38.

Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng sản lượng than và điện của Trung Quốc các năm là biểu đồ

a)

kết hợp

b)

miền

c)

đường

d)

cột

39.

Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng than và điện của Trung Quốc các năm là biểu đồ

a)

cột

b)

đường

c)

miền

d)

kết hợp