wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập KHTN 8 HKI 2025-2026

Total questions: 77

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng bao nhiêu so với ống nghiệm tính từ miệng ống?

a)

1/2.

b)

1/4.

c)

1/6.

d)

1/3.

2.

Khi đun ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn, cần để đáy ống nghiệm cách 2/3 so với ngọn lửa từ dưới lên để

a)

khỏi bể ống nghiệm.

b)

phản ứng xảy ra nhanh.

c)

dễ quan sát.

d)

nhận được nhiều nhiệt nhất.

3.

Phản ứng hóa học là

a)

quá trình biến đổi từ chất rắn sang chất khí.

b)

quá trình biến đổi từ chất khí sang chất lỏng.

c)

quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác.

d)

quá trình biến đổi tính chất của chất.

4.

Trong phản ứng hóa học chỉ có … giữa các nguyên tử thay đổi làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác. Cụm từ cần điền vào chỗ (...) là

a)

liên kết.

b)

nguyên tố hóa học.

c)

phân tử.

d)

nguyên tử.

5.

Trước vào sau một phản ứng hóa học, yếu tố nào sau đây thay đổi?

a)

khối lượng các nguyên tử.

b)

số lượng các nguyên tử.

c)

liên kết giữa các nguyên tử.

d)

thành phần các nguyên tố.

6.

Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lượng của vật thay đổi thế nào so với khối lượng của vật trước khi gỉ?

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Không thay đổi.

d)

Không thể biết.

7.

Than (thành phần chính là carbon) cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide. Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào tăng dần?

a)

Carbon dioxide tăng dần.

b)

Oxygen tăng dần

c)

Carbon tăng dần.

d)

Tất cả đều tăng

8.

Đốt cháy 4,5 kg than (C) tạo ra khí carbon dioxide (CO2). Biết khối lượng oxygen phản ứng là 12kg. Khối lượng khí carbon dioxide tạo ra là

a)

16,2 kg

b)

16,3 kg

c)

16,4 kg

d)

16,5 kg

9.

Ở 25oC và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?

(a)  

10.

Khối lượng khí carbon dioxide tạo ra là

a)

16,2 kg

b)

16,3 kg

c)

16,4 kg

d)

16,5 kg

11.

Ở 25oC và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

31,587 lít.

b)

35,187 lít.

c)

38,175 lít.

d)

37,185 lít.

12.

Hãy cho biết 64g khí oxi ở đktc có thể tích là bao nhiêu?

a)

49,85 lít.

b)

49,58 lít.

c)

4,985 lít.

d)

45,98 lít.

13.

Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO2) đối với khí chlorine (Cl2) là:

a)

0,19

b)

1,5

c)

0,9

d)

1,7

14.

Hòa tan 40g đường với nước được dung dịch đường 20%. Tính khối lượng dung dịch đường thu được

a)

150 gam.

b)

170 gam.

c)

200 gam.

d)

250 gam.

15.

Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 8,5 gam sodium nitrate (NaNO3). Nồng độ mol của dung dịch là

a)

0,2M.

b)

0,3M.

c)

0,4M.

d)

0,5M.

16.

Hòa tan 15 gam sodium chloride (NaCl) vào 45 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là

a)

15%.

b)

27,27%.

c)

25%.

d)

55%.

17.

Đâu là phương trình hóa học của phản ứng giữa kim loại iron tác dụng với dung dịch sunfuric acid loãng biết sản phẩm là iron (II) sulfate và có khí bay lên.

a)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

b)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + O2

c)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + S2

d)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2S

18.

Cho phản ứng hoá học CaCO3 + X → CaCl2 + CO2 + H2O. X là?

a)

HCl

b)

Cl2

c)

H2

d)

HO

19.

Đâu là phương trình hoá học của phosphorus cháy trong không khí, biết sản phẩm tạo thành là P2O5

a)

P + O2 → P2O5

b)

4P + 5O2 → 2P2O5

c)

P + 2O2 → P2O5

d)

P + O2 → P2O3

20.

Cho phương trình: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 Tỉ lệ các chất tham gia và chất tạo thành của phản ứng là

a)

1:2:1:2

b)

1:2:2:1

c)

2:1:1:1

d)

1:2:1:1

21.

Cho sơ đồ phản ứng hóa học Số mol H2SO4 phản ứng hết với 6 mol Al là

a)

6 mol.

b)

9 mol.

c)

3 mol.

d)

5 mol.

22.

Số mol H2SO4 phản ứng hết với 6 mol Al là

a)

6 mol.

b)

9 mol.

c)

3 mol.

d)

5 mol.

23.

Người ta điều chế vôi sống bằng cách nung đá vôi CaCO3 CaO+ CO2. Lượng vôi sống thu được từ 1 tấn đá vôi với hiệu suất phản ứng bằng 90% là

a)

0,252 tấn.

b)

0,378 tấn.

c)

0,504 tấn.

d)

0,405 tấn.

24.

Mg phản ứng với HCl theo phản ứng: Sau phản ứng thu được 2,479 lít (đkc) khí hiđro ở 250C và 1 bar thì khối lượng của Mg đã tham gia phản ứng là

a)

2,4 gam.

b)

1,2 gam.

c)

2,3 gam.

d)

3,6 gam.

25.

Chất nào sau đây là acid?

a)

NaOH.

b)

CaO.

c)

KHCO3.

d)

H2SO4.

26.

Chất nào sau đây không phải là acid?

a)

NaCl.

b)

HNO3.

c)

HCl.

d)

H2SO4.

27.

Cho kim loại magnesium (magiê) tác dụng với dung dịch sunfuric acid loãng. Phương trình hóa học nào minh họa cho phản ứng hóa học trên?

4 lines
28.

Chất nào sau đây tác dụng với Hydrochlric acid sinh ra khí H2?

a)

MgO.

b)

FeO.

c)

CaO.

d)

Fe.

29.

Cho 5,6 g iron (sắt) tác dụng với hydrochloric acid dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở đkc) là

a)

1,24 lít.

b)

2,479 lít.

c)

12,4 lít.

d)

24,79 lít.

30.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

NaCl.

b)

C2H6O.

c)

NaOH.

d)

HCl.

31.

Phân tử acid gồm có

a)

một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hydroxide.

b)

một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid, các nguyên tử hydrogen này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại.

c)

một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.

d)

một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử phi kim.

32.

Acid làm cho quỳ tím chuyển san

4 lines
33.

Bệnh loãng xương có tác hại gì?

a)

Gây gù lưng.

b)

Gây còi xương.

c)

Xương dễ bị gãy.

d)

Gây cong vẹo cột sống.

34.

Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu?

a)

Nhóm máu O.

b)

Nhóm máu A.

c)

Nhóm máu B.

d)

Nhóm máu AB.

35.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu?

a)

Nhóm máu O.

b)

Nhóm máu A.

c)

Nhóm máu B.

d)

Nhóm máu AB.

36.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích?

a)

75%

b)

60%

c)

45%

d)

55%

37.

Loại tế bào máu nào đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu?

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Tiểu cầu.

d)

Huyết tương

38.

Khả năng vận chuyển khí của hồng cầu là nhờ loại sắc tố nào?

a)

Hêmôerythrin.

b)

Hêmôxianin

c)

Hêmôglôbin.

d)

Miôglôbin

39.

Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng

a)

hai lần hít vào và một lần thở ra.

b)

một lần hít vào và một lần thở ra.

c)

một lần hít vào hoặc một lần thở ra.

d)

một lần hít vào và hai lần thở ra.

40.

Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá?

a)

Hêrôin.

b)

Côcain.

c)

Moocphin.

d)

Nicôtin

41.

Khi chúng ta hít vào, cơ hoành, xương ức và xương sườn phối hợp hoạt động như thế nào?

a)

Cơ hoành co, xương ức và xương sườn hạ xuống.

b)

Cơ hoành dãn, xương ức và xương sườn nâng lên.

c)

Cơ hoành dãn, xương ức và xương sườn hạ xuống.

d)

Cơ hoành co, xương ức và xương sườn nâng lên.

42.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bà

4 lines
43.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu?

a)

Khí nitrogen.

b)

Khí carbon dioxide.

c)

Khí oxygen.

d)

Khí hydrogen.

44.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì?

a)

Nước mắt.

b)

Nước tiểu.

c)

Phân.

d)

Mồ hôi.

45.

Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái?

a)

Ống dẫn nước tiểu.

b)

Ống thận

c)

Ống đái.

d)

Ống góp

46.

Biện pháp nào sau đây phòng tránh bệnh sỏi thận?

a)

Tránh nhiễm khuẩn đường mũi, họng.

b)

Điều trị các ổ viêm amidan, sâu răng.

c)

Uống đủ nước và chế độ ăn hợp lí, đi tiểu khi buồn tiểu.

d)

Duy trì huyết áp ổn định, bảo vệ cơ thể tránh hiện tượng mất máu.

47.

Hệ hô hấp có chức năng gì?

a)

Giúp cơ thể sinh sản, duy trì nòi giống.

b)

Lọc các chất thải có hại cho cơ thể từ máu và thải ra môi trường.

c)

Giúp cơ thể lấy khí oxygen từ môi trường và thải khí carbon dioxide ra khỏi cơ thể.

d)

Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được và thải chất bã ra ngoài.

48.

Cơ quan nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hóa?

a)

Thực quản.

b)

Dạ dày.

c)

Tuyến ruột.

d)

Tá tràng.

49.

Hệ cơ quan nào phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người?

a)

Hệ tuần hoàn.

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiêu hóa.

d)

Hệ bài tiết.

50.

Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là

a)

co và dãn.

b)

gấp và duỗi.

c)

phồng và xẹp.

d)

kéo và đẩy.

51.

Đường hô hấp có thể mắc những bệnh nào?

a)

Viêm mũi, viêm phổi.

b)

Viêm mũi, viêm họng.

c)

Lao phổi, viêm phổi.

d)

Ung thư phổi, viêm phế quản.

52.

Quan sát hình ảnh bên, kể tên các bộ phận chủ yếu của thận?

a)

1- Phần vỏ, 2- Phần tủy, 3- Bể thận.

b)

1- Phần tủy, 2- Phần vỏ, 3- Bể thận.

c)

1- Phần vỏ, 2- Ống góp, 3- Bể thận.

53.

Quan sát hình ảnh bên, kể tên các bộ phận chủ yếu của thận?

a)

1- Phần vỏ, 2- Phần tủy, 3- Bể thận.

b)

1- Phần tủy, 2- Phần vỏ, 3- Bể thận.

c)

1- Phần vỏ, 2- Ống góp, 3- Bể thận.

d)

1- Phần tủy, 2- Cầu thận, 3- Bể thận.

54.

Sâu răng là tình trạng tổn thương phần mô cứng của răng do

a)

có sâu trong miệng

b)

không đánh răng thường xuyên

c)

tế bào răng bị mòn đi vì hoạt động nhai.

d)

vi khuẩn hình thành các lỗ nhỏ trên răng

55.

Cho m, V lần lượt là khối lượng và thể tích của một vật. Biểu thức xác định khối lượng riêng D của chất tạo thành vật đó có dạng nào sao đây?

a)

D = m.V

b)

D = mV

c)

D = Vm

d)

D = mV

56.

Nói khối lượng riêng của nhôm là 2700 kg/m3 có nghĩa là

a)

khối lượng của 1 cm3 nhôm là 2700 kg

b)

khối lượng của 2700 cm3 nhôm là 1 kg

c)

1 m3 nhôm có khối lượng của là 2700 kg

d)

2700 m3 nhôm có khối lượng là 1000 kg

57.

Công thức nào dưới đây tính trọng lượng riêng của một chất theo trọng lượng và thể tích?

a)

d=V.D

b)

d=VP

c)

D=P.V

d)

d=P/V

58.

Trọng lượng riêng có đơn vị nào sau đây?

a)

kg/m3

b)

N

c)

N/m3

d)

kg

59.

Muốn đo khối lượng riêng của các hòn bi thủy tinh, ta cần dùng những dụng cụ gì? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

Chỉ cần dùng một cái bình chia độ.

b)

Cần dùng một cái cân và một cái bình chia độ.

c)

Chỉ cần dùng một cái lực kế.

d)

Chỉ cần dùng một cái cân

60.

Áp lực là:

a)

Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

Lực ép có phương song song với mặt bị ép.

c)

Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.

d)

Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.

61.

Áp suất được tính bằng công thức

a)
b)
c)
d)

p = d.V.

62.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của áp suất là:

a)

N/m2

b)

Bar

c)

Pa

d)

N/m3

63.

Điều nào sau đây sai khi nói về áp suất chất lỏng?

4 lines
64.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơnvị của áp suất là:

a)

N/m2

b)

Bar

c)

Pa

d)

N/m3

65.

Điều nào sau đây sai khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi hướng.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình phục thuộc vào diện tích bị ép.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ với độ sâu.

d)

Áp suất tại những điểm trên một mặt phẳng nằm ngang trong chất lỏng đứng yên là khác nhau.

66.

Một bình đựng chất lỏng như hình dưới. Áp suất tại điểm nào nhỏ nhất?

a)

Tại M.

b)

Tại N.

c)

Tại P.

d)

Tại Q.

67.

Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại là vì

a)

việc hút mạnh đã làm bẹp hộp.

b)

áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng.

c)

áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp.

d)

khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi.

68.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về áp suất khí quyển?

a)

Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương.

b)

Áp suất khí quyển bằng áp suất thủy ngân.

c)

Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ dưới lên trên.

d)

Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.

69.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Archimedes

b)

Lực đẩy Archimedes và lực ma sát

c)

Trọng lực

d)

Trọng lực và lực đẩy Archimedes

70.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lực đẩy Archimedes?

a)

Hướng thẳng đứng lên trên.

b)

Hướng thẳng đứng xuống dưới

c)

Theo mọi hướng

d)

Một hướng khác.

71.

Archimedes?

a)

Hướng thẳng đứng lên trên.

b)

Hướng thẳng đứng xuống dưới

c)

Theo mọi hướng

d)

Một hướng khác.

72.

Ba quả cầu có cùng thể tích, quả cầu 1 làm bằng nhôm, quả cầu 2 làm bằng đồng, quả cầu 3 làm bằng sắt. Nhúng chìm cả 3 quả cầu vào trong nước. So sánh lực đẩyArchimedes tác dụng lên mỗi quả cầu ta thấy.

a)

F1A > F2A > F3A

b)

F1A = F2A = F3A

c)

F3A > F2A > F1A

d)

F2A > F3A > F1A

73.

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Chỉ số 0.

74.

Tác dụng làm quay càng lớn khi nào?

a)

Giá của lực càng xa, moment lực càng lớn

b)

Giá của lực càng gần, moment lực càng lớn

c)

Giá của lực càng xa, moment lực càng bé

d)

Giá của lực càng gần, moment lực càng bé

75.

Một vật có trục quay cố định chịu tác dụng của lực F. Tình huống nào sau đây, lực F sẽ gây tác dụng làm quay đối với vật?

a)

Giá của lực F không đi qua trục quay.

b)

Giá của lực F song song với trục quay.

c)

Giá của lực F đi qua trục quay.

d)

Giá của lực F có phương bất kì.

76.

Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

b)

đặc trưng cho tốc độ quay của vật.

c)

để xác định độ lớn của lực tác dụng.

d)

để xác định độ biến dạng của vật

77.

Ở trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm vật rắn quay quanh trục?

a)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

b)

Lực có giá song song với trục quay.

c)

Lực có giá cắt trục quay.

d)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.