Worksheets1.3.1.1 Phân biệt tương lai đơn với hiện tại & quá khứ đơn
Total questions: 50
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
1. She _____ to work by bus every day. Cô ấy đi làm bằng xe buýt mỗi ngày.
a)
goes
b)
go
c)
going
2.
2. They _____ their homework yesterday. Họ đã không làm bài tập về nhà hôm qua.
a)
didn't do
b)
doesn't do
c)
don't do
3.
3. _____ you speak English fluently? Bạn có nói tiếng Anh lưu loát không?
a)
Do
b)
Did
c)
Will
4.
4. We _____ to Paris next summer. Chúng tôi sẽ đi Paris vào mùa hè tới.
a)
will travel
b)
travel
c)
traveled
5.
5. He _____ coffee in the morning. Anh ấy không uống cà phê vào buổi sáng.
a)
doesn't drink
b)
don't drink
c)
didn't drink
6.
6. _____ she call you last night? Cô ấy có gọi cho bạn tối qua không?
a)
Did
b)
Do
c)
Does
7.
7. The students _____ hard for their exams. Các học sinh học chăm chỉ cho kỳ thi.
a)
study
b)
studies
c)
studied
8.
8. I _____ not be available tomorrow. Tôi sẽ không có mặt vào ngày mai.
a)
will
b)
do
c)
did
9.
9. _____ they finish the project on time? Họ sẽ hoàn thành dự án đúng hạn không?
a)
Will
b)
Do
c)
Did
10.
10. My brother _____ a new car last month. Anh trai tôi đã mua một chiếc xe mới tháng trước.
a)
bought
b)
buy
c)
buys
11.
11. The train _____ at 9 AM every day. Tàu khởi hành lúc 9 giờ sáng mỗi ngày.
a)
leaves
b)
leave
c)
left
12.
12. We _____ watch TV last evening. Chúng tôi đã không xem TV tối hôm qua.
a)
didn't
b)
don't
c)
won't
13.
13. _____ your parents live in London? Cha mẹ bạn có sống ở London không?
a)
Do
b)
Does
c)
Did
14.
14. The company _____ hire more employees next year. Công ty sẽ tuyển thêm nhân viên năm tới.
a)
will
b)
does
c)
did
15.
15. She _____ like spicy food. Cô ấy không thích đồ ăn cay.
a)
doesn't
b)
don't
c)
didn't
16.
16. _____ you visit your grandparents last weekend? Bạn có thăm ông bà cuối tuần trước không?
a)
Did
b)
Do
c)
Will
17.
17. Children _____ at the playground every afternoon. Trẻ em chơi ở sân chơi mỗi buổi chiều.
a)
play
b)
plays
c)
played
18.
18. I _____ not attend the meeting tomorrow. Tôi sẽ không tham dự cuộc họp ngày mai.
a)
will
b)
do
c)
am
19.
19. _____ the store open on Sundays? Cửa hàng sẽ mở cửa vào Chủ Nhật không?
a)
Will
b)
Does
c)
Did
20.
20. They _____ their keys at home yesterday. Họ đã quên chìa khóa ở nhà hôm qua.
a)
forgot
b)
forget
c)
forgets
21.
21. My sister _____ English and French. Chị gái tôi nói tiếng Anh và tiếng Pháp.
a)
speaks
b)
speak
c)
spoke
22.
22. We _____ go to the beach last summer. Chúng tôi đã không đi biển mùa hè trước.
a)
didn't
b)
don't
c)
won't
23.
23. _____ he work in a bank? Anh ấy có làm việc ở ngân hàng không?
a)
Does
b)
Do
c)
Did
24.
24. The weather _____ be sunny tomorrow. Thời tiết sẽ nắng vào ngày mai.
a)
will
b)
is
c)
was
25.
25. The cat _____ milk every morning. Con mèo không uống sữa mỗi sáng.
a)
doesn't drink
b)
don't drink
c)
didn't drink
26.
26. _____ you finish your homework yesterday? Bạn có hoàn thành bài tập hôm qua không?
a)
Did
b)
Do
c)
Will
27.
27. The birds _____ in the trees every morning. Những con chim hót trên cây mỗi sáng.
a)
sing
b)
sings
c)
sang
28.
28. She _____ not come to the party next week. Cô ấy sẽ không đến bữa tiệc tuần tới.
a)
will
b)
does
c)
did
29.
29. _____ they graduate this year? Họ sẽ tốt nghiệp năm nay không?
a)
Will
b)
Do
c)
Did
30.
30. I _____ a letter to my friend last week. Tôi đã viết thư cho bạn tuần trước.
a)
wrote
b)
write
c)
writes
31.
31. The bus _____ here at 8:30 PM. Xe buýt đến đây lúc 8:30 tối.
a)
arrives
b)
arrive
c)
arrived
32.
32. They _____ understand the lesson yesterday. Họ đã không hiểu bài học hôm qua.
a)
didn't
b)
don't
c)
won't
33.
33. _____ your teacher give homework every day? Giáo viên của bạn có giao bài tập mỗi ngày không?
a)
Does
b)
Do
c)
Did
34.
34. We _____ start our vacation next Monday. Chúng tôi sẽ bắt đầu kỳ nghỉ thứ Hai tới.
a)
will
b)
do
c)
did
35.
35. He _____ play football on weekends. Anh ấy không chơi bóng đá cuối tuần.
a)
doesn't
b)
don't
c)
didn't
36.
36. _____ she cook dinner last night? Cô ấy có nấu bữa tối tối qua không?
a)
Did
b)
Does
c)
Will
37.
37. My parents _____ early every day. Cha mẹ tôi thức dậy sớm mỗi ngày.
a)
wake up
b)
wakes up
c)
woke up
38.
38. The movie _____ not be interesting. Bộ phim sẽ không thú vị.
a)
will
b)
is
c)
was
39.
39. _____ you buy a new phone next month? Bạn sẽ mua điện thoại mới tháng tới không?
a)
Will
b)
Do
c)
Did
40.
40. The children _____ to school by bike yesterday. Các em đã đi học bằng xe đạp hôm qua.
a)
went
b)
go
c)
goes
41.
41. It _____ heavily in winter here. Ở đây tuyết rơi nhiều vào mùa đông.
a)
snows
b)
snow
c)
snowed
42.
42. I _____ see my friends last weekend. Tôi đã không gặp bạn bè cuối tuần trước.
a)
didn't
b)
don't
c)
won't
43.
43. _____ the meeting start at 10 AM? Cuộc họp có bắt đầu lúc 10 giờ sáng không?
a)
Does
b)
Do
c)
Did
44.
44. They _____ move to a new house soon. Họ sẽ chuyển đến nhà mới sớm.
a)
will
b)
are
c)
were
45.
45. She _____ eat meat because she's vegetarian. Cô ấy không ăn thịt vì cô ấy ăn chay.
a)
doesn't
b)
don't
c)
didn't
46.
46. _____ you enjoy the concert last night? Bạn có thích buổi hòa nhạc tối qua không?
a)
Did
b)
Do
c)
Will
47.
47. The sun _____ in the east every day. Mặt trời mọc ở phía đông mỗi ngày.
a)
rises
b)
rise
c)
rose
48.
48. The plane _____ not arrive on time tomorrow. Máy bay sẽ không đến đúng giờ ngày mai.
a)
will
b)
does
c)
did
49.
49. _____ we have a test next Friday? Chúng ta sẽ có bài kiểm tra thứ Sáu tới không?
a)
Will
b)
Do
c)
Did
50.
50. The students _____ attention in class yesterday. Các học sinh đã không chú ý trong lớp hôm qua.
a)
didn't pay
b)
don't pay
c)
won't pay
100 %
