wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第26-27課

Total questions: 44

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

間(ま)に合います

a)

muộn (giờ)

b)

đăng ký

c)

kịp (giờ)

d)

tham khảo

2.

さがします

a)

tìm kiếm

b)

muộn

c)

tham gia

d)

khám bệnh

3.

Trực tiếp

a)

つごうがいい

b)

ごみ

c)

よこ

d)

ちょくせつ

4.

Lon

a)

びん

b)

かん

c)

よこ

d)

ごみ

5.

初めまして、わたしは___.

a)

アンです

b)

アンなんです.

6.

ミラーさんはどうしたんですか?

a)

病気なんです.

b)

病気だんです

7.

A:どうして遅(おく)れたんですか

B:バスが___.

a)

来なかったんです

b)

来なかった

c)

来ません

8.

すみませんが、いい先生を紹介___?

a)

いただきませんか

b)

いただけませんか

9.

ゴミは駐車場(ちゅうしゃじょう)_ 横 _ ゴミ置き場 _ 出てくいさ

a)

の、の、を

b)

の、と、が

c)

の、の、に

10.

A:あさは いつも 5時ごろ 起きます

B:__はやいなんですね。

a)

ちょっと

b)

ずいぶん

c)

ほんとに

11.

A:よく テレビを見ますか

B:いいえ、ありません。時間が___.

a)

ないんです

b)

まにあいません

12.

A:ずいぶん にぎやかですね。

B:ええ。となりの へやで パーティーを___.

a)

しているんです

b)

やらないんです

13.

間(ま)に合います

a)

muộn (giờ)

b)

đăng ký

c)

kịp (giờ)

d)

tham khảo

14.

さがします

a)

tìm kiếm

b)

muộn

c)

tham gia

d)

khám bệnh

15.

Trực tiếp

a)

つごうがいい

b)

ごみ

c)

よこ

d)

ちょくせつ

16.

Lon

a)

びん

b)

かん

c)

よこ

d)

ごみ

17.

初めまして、わたしは___。

a)

アンです

b)

アンなんです。

18.

ミラーさんはどうしたんですか?

a)

病気なんです。

b)

病気だんです

19.

A:どうして遅(おく)れたんですか

B:バスが___。

a)

来なかったんです

b)

来なかった

c)

来ません

20.

すみませんが、いい先生を紹介___?

a)

いただきませんか

b)

いただけませんか

21.

ゴミは駐車場(ちゅうしゃじょう)_ 横 _ ゴミ置き場 _ 出てください

a)

の、の、を

b)

の、と、が

c)

の、の、に

22.

A:あさは いつも 5時ごろ 起きます

B:__はやいなんですね。

a)

ちょっと

b)

ずいぶん

c)

ほんとに

23.

A:よく テレビを見ますか

B:いいえ、ありません。時間が___。

a)

ないんです

b)

まにあいません

24.

A:ずいぶん にぎやかですね。

B:ええ。となりの へやで パーティーを___。

a)

しているんです

b)

やらないんです

25.

nuôi dưỡng

a)

建 て ま す (た て ま す)

b)

飼 い ま す (か い ま す)

c)

走 り ま す (は し り ま す)

d)

取 り ま す (と り ま す)

26.

建 て ま す (た て ま す)

a)

chạy

b)

được xây dựng

c)

nuôi dưỡng

d)

xin

27.

chạy

a)

取 り ま す (と り ま す)

b)

建 て ま す (た て ま す)

c)

走 り ま す (は し り ま す)

d)

見 え ま す

28.

取 り ま す (と り ま す)

a)

được xây dựng, xây dựng

b)

chạy

c)

xin

d)

nuôi dưỡng

29.

nhìn thấy

a)

聞 こ え ま す

b)

走 り ま す (は し り ま す)

c)

見 え ま す

d)

聞 こ え ま す

30.

聞 こ え ま す

a)

nhìn thấy

b)

nghe thấy

c)

chạy

d)

được xây dựng

31.

cảnh động

a)

こ え

b)

と り

c)

ペ ッ ト

d)

な み

32.

と り

a)

con chim

b)

cảnh động

c)

tiếng nói, giọng nói

d)

pháo hoa

33.

bài hát

a)

ペ ッ ト

b)

は な び

c)

な み

d)

こ え

34.

は な び

a)

chim

b)

bài hát

c)

phong cảnh

d)

pháo hoa

35.

phong cảnh

a)

こ え

b)

な み

c)

は な び

d)

け し き

36.

昼間 (ひ る ま)

a)

thời gian cấm ngày

b)

ngày xưa, trước đây

c)

dụng cụ, công cụ

d)

bán hàng tự động

37.

ngày xưa, trước đây

a)

は な び

b)

ひ る ま

c)

む か し

d)

け し き

38.

こ え

a)

phong cảnh

b)

thời gian cấm ngày

c)

tiếng nói, giọng nói

d)

bán hàng tự động

39.

dụng cụ, đạo cụ

a)

ひ る ま

b)

む か し

c)

ど う ぐ

d)

と り

40.

じ ど う は ん ば い き

a)

cảnh động

b)

trước đây

c)

thời gian cấm ngày

d)

bán hàng tự động

41.

ク リ ー ニ ン グ

a)

dụng cụ

b)

ngày xưa

c)

trang phục

d)

thương mại viễn thông

42.

nhà chung cư

a)

だ い ど こ ろ

b)

マ ン シ ョ ン

c)

パ ー テ ィ ー ル ー ム

d)

ほ か の

43.

キッチン

a)

thương mại viễn thông

b)

nhà chung cư

c)

bếp

d)

bán hàng tự động

44.

rõ ràng

a)

ほ と ん ど

b)

は っ き り

c)

ほ か の

d)

パ ー テ ィ ー ル ー ム