NEW
Font size
WorksheetsTrắc Nghiệm ERP
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Mô tả nào sau đây không đúng về lợi ích của hệ thống ERP đối với quy trình mua hàng:
Hỗ trợ đặt và mua đúng mặt hàng về số lượng
Cung cấp thêm thông tin cho việc lựa chọn nhà cung cấp
Giảm thiểu chi phí triển khai
Quản lý đơn mua hàng và nhận hang theo thời gian
Khi nào nhu cầu mua văn phòng phẩm, các phòng ban cần lập chứng từ gì và gửi đến bộ phận nào?
Đề nghi mua hàng (Purchase Request/Requisition – PR), gửi Bộ phận mua hàng (Purchase Department)
Đề nghi mua hàng (Purchase Request/Requisition – PR), gửi Bộ phận kế toán (Accounting Department)
Đơn mua hàng (Purchase Order – PO), gửi Bộ phận mua hàng (Purchase Department)
Đơn mua hàng (Purchase Order – PO), gửi Bộ phận kế toán (Accounting Department)
Đối tượng danh mục cơ bản cần thiết lập cho quy trình mua hàng là:
Mặt hàng (Part/Inventory) và đơn đặt hàng (Purchase Order – PO)
Nhà cung cấp (Supplier/Vendor) và đơn đặt hàng (Purchase Order – PO)
Mặt hàng (Part/Inventory) và nhà cung cấp (Supplier/Vendor)
Nhà cung cấp (Supplier/Vendor) và đề nghị mua hàng (Purchase Request – PR)
Tại các doanh nghiệp, việc ..... qui trình mua hàng có ý nghĩa quan trọng đối với hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp cũng như việc kiểm soát rủi ro có thể xảy ra đối với qui trình mua hàng. Nếu việc ...... qui trình quá phức tạp sẽ ảnh hưởng đến tính hiệu quả của hoạt động, tuy nhiên, nếu việc ........ qui trình quá đơn giản sẽ khó có khả năng kiểm soát được rủi ro trong hoạt động mua hàng
Quản lý (Management)
Thực hiện (implementation)
Kiểm soát (Control)
Thiết kế (Design)
Phát biểu nào sau đây là sai về qui trình mua hàng:
Được thiết kế tùy vào điều kiện của mỗi doanh nghiệp
Được thiết kế theo tiêu chuẩn chung của ERP
Mỗi bước đều có kiểm tra và xét duyệt
Có sự tham gia của nhiều bộ phận
Quy trình quản lý bảng báo giá thường được kỳ vọng kết thúc bởi:
Tạo ra bảng báo giá gợi ý (Quotation/Quote)
Thực hiện giao hàng (Shipping)
Tạo ra đơn đặt hàng từ khách hàng ( Sales oder – SO)
Nhận thanh toán từ khách hàng ( Customer payment)
Dựa theo những hiểu biết về điều khoản thanh toán (Billing terms), điều khoản 8/eom có nghĩa là ?:
Không có chiết khấu thanh toán/ thời hạn thanh toán là 8 ngày
1/8 số tiền đơn hàng được chiết khấu thanh toán
$8 chiết khẩu thanh toán/ thời hạn thanh toán là cuối kỳ
8% chiết khấu thanh toán/ thời hạn thanh toán là cuối tháng
Đối tượng mà công ty kinh doanh có thể tiếp xúc bán hàng trong tương lai được đặt tình trạng trong hệ thống ERP là:
Prospect
Suspect
Customer
Vendor
Danh sách giá bán (Price book/Price list) theo tiếp cận của bộ phận kinh doanh được ưu tiên thiết lập dựa trên:
Giá bán tính theo chiết khấu mặt hàng
Loại mặt hàng xuất kho theo đợt
Số lượng chào giá (quantity-based)
Chính sách bán hàng tại thời điểm của doanh nghiệp
Trên hệ thống ERP Epicor, thiết lập hạn mức công nợ là không giới hạn cho 1 khách hàng cụ thể được thực hiện :
Customer/Billing/Credit limit, chọn 0
Customer/Billing/Credit limit, chọn unlimited
Customer/Billing/GL controls, chọn unlimited
Customer/Billing/GL controls, chọn 0
Bảng báo giá ( Quotation) được hiểu là :
Một cam kết cụ thể về việc bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ đối với khách hàng ở một thời điểm cụ thể
Một tài liệu giao dịch ghi rõ giá trị của lô hàng hóa hoặc dịch vụ đã chuyển giao cho khách hàng ở một thời điểm cụ thể
Một sự hứa hẹn chính thức của bên bán hàng tiềm năng đối với bên mua hàng trong việc cung cấp hàng hóa dịch vụ với một mức giá cụ thể được duy trì lâu dài, không thay đổi
Một sự hứa hẹn chính thức của bên bán hàng tiềm năng với bên mua trong việc cung cấp hành hoá hoặc dịch vụ với một mức giá cụ thể trong 1 thời điểm cụ thể
Thông tin địa chỉ trong phần Bill To là :
Thông tin về địa chỉ nhận hàng hóa của khách hàng
Thông tin về địa chỉ nhận hóa đơn của khách hàng
Thông tin về địa chỉ kinh doanh chính của khách hàng
Thông tin về địa chỉ nhà kho của khách hàng
Chức năng nào sau đây không thuộc mảng hoạt động (functional area of operation) tiếp thị và bán hàng của doanh nghiệp :
Nhận đơn hàng ( taking sales order)
Hỗ trợ khách hàng ( customer support)
Dự báo bán hàng ( sales forecasting)
Phân bổ chi phí và kiểm soát ( cost allocation and control)
Điều nào sau đây là một thành phần của quy trình bán hàng (fulfillment/ set process)?
Sản xuất ( production)
Kế toán ( Accounting)
Vận hành ( Operations)
Quản lý tài sản ( Asset management)
Điều nào sau đây không liên quan đến quy trình bán hàng?
Khu vực bán hàng (Sales area)
Tổ chức thu mua ( Purchasing organization)
Nhà máy (Plant)
Vị trí lưu trữ ( Storage location)
Chuỗi sự kiện chính xác của quy trình từ đặt hàng đến thu tiền ( order to cash process) là:
Trả lời các câu hỏi của khách hàng; xử lý đơn hàng; lập hóa đơn; lấy hàng và đóng đơn; chuyển hàng; thanh toán
Xử lý đơn đặt hàng; lấy hàng và đóng gói; lập hóa đơn; chuyển hàng; thanh toán; trả lời câu hỏi của khách hàng
Trả lời các câu hỏi của khách hàng; xử lý đơn hàng; lấy hàng và đóng gói; chuyển hàng; lập hóa đơn; thanh toán
Xử lý đơn đặt hàng; lấy hàng và đóng gói; chuyển hàng; lập hóa đơn; thanh toán; trả lời câu hỏi của khách hàng
Điều nào sau đây không phải là một bước quan trọng trong quy trình bán hàng cơ bản ?
Xác minh hóa đơn (Invoice verification)
Xử lý đơn hàng ( Sale order processing)
Hoạt động trước bán hàng ( Pre-sales activity)
Vận chuyển ( Shipping)
Một khách hàng được giảm giá 10% trong 1 đơn đặt hàng lớn. Trong quy trình bán hàng, đâu là một ví dụ về:
Kiểm tra nguồn hàng tồn kho ( Inventory sourcing/ checking)
Hoạt động trước bán hàng( Pre sales activities)
Xử lý đơn đặt hàng ( Sales Order Processing)
Thanh toán ( payment)
Những giải pháp ERP cung cấp tiện ích hỗ trợ bán hàng trên mạng ( online storefront ) là biểu hiện của việc
Kết nối công nghệ 5G
Ứng dụng kỹ thuật điện toán đám mây ( cloud technology)
Ứng dụng kỹ thuật Blockchain
Liên kết thương mại điện tử ( E- commerce)
Mục tiêu ban đầu trong tháng này của doanh nghiệp A là bán 100 chiếc điện thoại. Tuy nhiên trong tháng đó có 1 khách hàng đã đặt hàng 60 chiếc điện thoại. Vì thế nhu cầu của doanh nghiệp A lúc này chỉ còn lại 40 chiếc điện thoại. Thuật ngữ nào sau đây thẻ hiện cho con số 40 chiếc điện thoại này:
Production Forescasts
Safety Stock Requirements
Net Forescast
Intersite Forecast
Dự báo bán hàng bao gồm:
Dữ liệu ước tính số lượng hàng bán trong tương lai
Dữ liệu bán hàng trong quá khứ (historical records of sales)
Dữ liệu bán hàng đến thời điểm hiện tại
Dữ liệu bán hàng của công ty đối thủ qua nhiều kỳ
Quy trình bán hàng đầy đủ thường khởi đầu từ?
Đặt hàng từ khách hàng (Sales order- SO)
Giao hàng (Shipping)
Nhận thanh toán từ khách hàng (Customer payment)
Bảng báo giá (Quotation/ Quote)
Đơn đặt hàng của khách hàng được kiểm tra để xem liệu nó có thể được sản xuất và giao vào ngày khách hàng yêu cầu hay không. Trong quy trình bán hàng, đâu là ví dụ về?
Hoạt động trước bán hàng (Pre Sales Activities)
Xử lý đơn đặt hàng (Sales Order Processing)
Kiểm tra nguồn hàng tồn kho (Inventory Sourcing/ Checking)
Thanh toán (payment)
Bắt nguồn cho việc thực hiện bán hàng của tổ chức kinh doanh chính là:
Năng lực sản xuất (production capability)
Nhu cầu tiêu thụ (market demand)
Tùy thuộc nguồn nguyên liệu đầu vào
Kế hoạch kinh doanh của tổ chức
Điều không liên quan đến hoạt động khảo sát đối tượng khách hàng là:
Trả lời các câu hỏi từ phía khách hàng đặt ra (Customer inquiry)
Khai báo một đối tượng khách hàng (bao gồm mã và tên khách hàng)
Xem xét tình trạng khách hàng (Suspect- Prospect-Customer)
Điền thông tin liên quan đến địa chỉ giao dịch (Sold To- Ship To- Bill To)
Bước cuối của thao tác chuyển hàng cho khách trên hệ thống ERP là?
Bấm chọn Confirmed
Bấm chọn Approved
Bấm chọn Shipped
Bấm chọn Agreed
