wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

k11-vocab-2

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

/əˈraɪv/ đến nơi, hạ cánh

(a)  

2.

/prəˈfɛsər/ giáo sư, giảng viên đại học

(a)  

3.

/ˈɑːrkɪtɛkt/ kiến trúc sư, người thiết kế

(a)  

4.

/rɪˈtaɪə(r)/ nghỉ hưu, về hưu

(a)  

5.

/ˈrɛzɪdənts/ cư dân, người dân

(a)  

6.

/ˈdɔːrmɪtɔːri/ kí túc xá, phòng ngủ tập thể

(a)  

7.

/kaʊʧ/ ghế dài, đi văng

(a)  

8.

/ˈdʒɜːrnəlɪst/ nhà báo, phóng viên

(a)  

9.

/rɪˈkɔːrd/ ghi âm, bản ghi

(a)  

10.

/wɜːrθ/ đáng giá, có giá trị

(a)  

11.

/məˈdʒɔːrɪti/ đa số, phần lớn

(a)  

12.

/maɪˈnɔːrɪti/ thiểu số, nhóm nhỏ

(a)  

13.

/ˌæksɪˈdɛntəli/ tình cờ, vô tình

(a)  

14.

/dɪsˈkʌvər/ khám phá, phát hiện

(a)  

15.

/ˈvæljuː/ giá trị, giá trị sử dụng

(a)  

16.

/ˈɛstɪmeɪt/ đánh giá, ước tính

(a)  

17.

/səʊ ðæt/ để cho, để mà

(a)  

18.

/ˈɡrædʒueɪt/ tốt nghiệp, tốt nghiệp đại học

(a)  

19.

/dɪˈɡriː/ bằng, học vị

(a)  

20.

/ˌʌnɪmˈplɔɪd/ thất nghiệp, không có việc làm

(a)  

21.

/ˈhɑːrdli/ hiếm, hầu như không

(a)  

22.

/pəˈzɪʃən/ vị trí, địa vị

(a)  

23.

/ɪn ˈɔːrdər ðæt/ để mà, để có thể

(a)  

24.

/ˈsɛldəm/ hiếm khi, ít khi

(a)  

25.

/səˈpəʊz/ cho rằng, nghĩ rằng

(a)  

26.

/ˈfɛəri teɪlz/ truyện cổ tích, truyện thần thoại

(a)  

27.

/stiːl, stoʊl, ˈstoʊlən/ bị đánh cắp, đánh cắp, ăn cắp

(a)  

28.

/ɪnˈkɜːrɪdʒ/ khuyến khích, động viên

(a)  

29.

/ɪnˈkɜːrɪdʒmənt/ sự khuyến khích, sự động viên

(a)  

30.

/ˈɪnstəns/ ví dụ, trường hợp

(a)  

31.

/ˈfɜːðər ˌɪnfəˈmeɪʃən/ nhiều thông tin hơn, câu hỏi thêm

(a)  

32.

/ˈpɒzətɪv/ tích cực, dương tính

(a)  

33.

/ˈnɛɡətɪv/ tiêu cực, âm tính

(a)  

34.

/pleɪ æn ɪmˈpɔːrtənt roʊl/ đóng vai trò quan trọng

(a)  

35.

/lʊk ˈfɔːwəd tuː/ mong chờ điều gì, háo hức làm gì

(a)  

36.

/ɔːt tuː/ nên, phải

(a)  

37.

/ˈdʒɛnərəs/ hào phóng, rộng lượng

(a)  

38.

/ˈdiːlər/ người bán, thương nhân

(a)  

39.

/treɪd/ trao đổi, buôn bán

(a)  

40.

/dɪˈtɜːmɪn/ quyết định, quyết tâm

(a)  

41.

/ˈmɪnərəl/ chất khoáng, khoáng sản

(a)  

42.

/ˈsɑːmpl/ mẫu, mẫu thử

(a)  

43.

/ɪɡˈzækt/ chính xác, đúng đắn

(a)  

44.

/ˈprəʊsɛs/ quá trình, quy trình

(a)  

45.

/ˈɛkspɜːrt/ chuyên gia, người có chuyên môn

(a)  

46.

/ˈdiːteɪl/ chi tiết, thông tin chi tiết

(a)  

47.

/ˈænəlaɪz/ phân tích, phân giải

(a)  

48.

/ˈbɪznɪs/ doanh nghiệp, công việc kinh doanh

(a)  

49.

/ˈsætɪsfaɪ/ làm hài lòng, thỏa mãn

(a)  

50.

/sərˈvaɪv/ sinh tồn, sống sót

(a)  

51.

/ɪnˌvɛstɪˈɡeɪʃən/ vụ điều tra, nghiên cứu

(a)  

52.

/ɪksˈpɛkt/ mong chờ điều gì, kỳ vọng làm gì

(a)  

53.

/kənˈdɪʃən/ điều kiện, tình trạng

(a)  

54.

/rɪˈfjuːz/ từ chối, không đồng ý làm gì

(a)  

55.

/læk ʌv/ thiếu hụt, sự thiếu

(a)  

56.

/drɔː/ vẽ, kéo, rút

(a)  

57.

/ʃɛlf/ giá, kệ để đồ

(a)  

58.

/ˌkəmˈpɪʃən/ cuộc thi, sự cạnh tranh

(a)  

59.

/əˈreɪndʒmənt/ cuộc gặp mặt, sự dàn xếp

(a)  

60.

/əˈpɔɪntmənt/ sự bổ nhiệm, cuộc hẹn

(a)  

61.

/ˈfluːənt/ trôi chảy, lưu loát

(a)  

62.

/ˈpʌnɪʃ/ phạt, trừng phạt

(a)  

63.

/ˌmɪl.jəˈneər/ triệu phú, người triệu phú

(a)  

64.

/ɪˈmiːdiətli/ ngay lập tức, tức thì

(a)  

65.

/səkˈsiːd/ thành công, đạt được

(a)  

66.

/ˌprezənˈteɪʃən/ bài thuyết trình, sự trình bày

(a)  

67.

/ɪɡˈzɔːstɪd/ kiệt sức, mệt mỏi

(a)  

68.

/pəˈhæps/ có lẽ, có thể

(a)  

69.

/ˈpɒlɪʃ/ đánh bóng, làm bóng

(a)  

70.

/ɡɑːrd/ bảo vệ, canh gác

(a)  

71.

/ʌpˈsɛt/ buồn, thất vọng

(a)  

72.

/dɪˈsaɪd/ quyết định làm gì, lựa chọn làm gì

(a)  

73.

/fækt/ sự thật, thực tế

(a)  

74.

/ˈlɛktʃər/ bài giảng, bài diễn thuyết

(a)  

75.

/ˈpʌblɪʃ/ xuất bản, phát hành, đăng lên

(a)  

76.

/ˈtɛkstbʊk/ sách giáo khoa

(a)