wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cds 150q

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Số dư tối thiểu đối với tài khoản thanh toán mở bằng phương thức điện tử?
a)
Số dư bằng không tại thời điểm mở. Ngay sau khi khách hàng thực hiện giao dịch lần đầu trên tài khoản thanh toán, khách hàng phải duy trì số dư tối thiểu trên tài khoản thanh toán theo quy định của Agribank
b)
Agribank không quy định số dư tối thiểu đối với tài khoản thanh toán
c)
50.000 VNĐ/10 đơn vị tiền tệ
2.
Theo Quy định số 3325/QyĐ-NHNo-TCKT ngày 30/9/2024, Người đại diện theo pháp luật được hiểu là:
a)
Cá nhân được luật quy định, được Ủy ban nhân dân cấp xã cử, được Tòa án chỉ định hoặc được người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ lựa chọn làm người giám hộ để thực hiện việc chăm sóc, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người được giám hộ.
b)
Cá nhân, pháp nhân được luật quy định, được Ủy ban nhân dân cấp xã cử, được Tòa án chỉ định hoặc được người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ lựa chọn làm người giám hộ để thực hiện việc chăm sóc, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người được giám hộ.
c)
Pháp nhân được luật quy định, được Ủy ban nhân dân cấp xã cử, được Tòa án chỉ định hoặc được người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ lựa chọn làm người giám hộ để thực hiện việc chăm sóc, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người giám hộ.
d)
Người đại diện theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, theo điều lệ của pháp nhân hoặc theo quy định của pháp luật.
3.
Theo Quy định số 3325/QyĐ-NHNo-TCKT ngày 30/9/2024, Bản sao điện tử được hiểu là:
a)
Bản chụp dưới dạng điện tử từ bản chính dạng văn bản giấy hoặc tập tin có nội dung ghi đầy đủ, chính xác như nội dung ghi trong sổ gốc, bản chính dạng văn bản giấy.
b)
Bản sao từ bản gốc đã được đóng dấu bởi công chứng viên có thẩm quyền xác nhận rằng có nội dung, hình thức tương đồng với bản gốc (sao y bản chính)
c)
Bản sao chép của bản chính được tạo ra bằng cách sử dụng máy photocopy hoặc máy scan
d)
Bản sao của dữ liệu gốc và lưu trữ ở một địa điểm an toàn, nhằm mục đích bảo vệ thông tin khỏi nguy cơ mất mát, hư hỏng
4.
Agribank được chủ động trích Nợ quá số dư tối thiểu trên tài khoản thanh toán của khách hàng trong trường hợp nào?
a)
Trường hợp Agribank phải thanh toán các nghĩa vụ đối với khách hàng hoặc theo quy định của pháp luật
b)
Trường hợp khách hàng phải thanh toán các nghĩa vụ đối với Agribank hoặc theo quy định của pháp luật
c)
Trường hợp khách hàng yêu cầu trích nợ tài khoản thanh toán của khách hàng
d)
Trường hợp trích nợ tài khoản của khách hàng để mở tài khoản tiền gửi trực tuyến
5.
Các hình thức của tài khoản thanh toán trong hệ thống Agribank:
a)
Tài khoản thanh toán của cá nhân
b)
Tài khoản thanh toán của tổ chức
c)
Tài khoản thanh toán chung
d)
Tất cả đáp án trên
6.
Chủ tài khoản có quyền nào sau đây?
a)
Uỷ quyền cho người khác sử dụng tài khoản thanh toán theo quy định pháp luật
b)
Sử dụng số tiền trên tài khoản thanh toán của mình để thực hiện các lệnh thanh toán hợp pháp, hợp lệ
c)
Lựa chọn và thỏa thuận việc sử dụng các phương tiện thanh toán, dịch vụ và tiện ích thanh toán tại Agribank phù hợp với quy định của NHNN và pháp luật
d)
Tất cả các phương án trên
7.
Các giấy tờ trong hồ sơ mở tài khoản thanh toán trong hệ thống Agribank phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
a)
Giấy tờ hồ sơ mở tài khoản của khách hàng là bản chính.
b)
Giấy tờ hồ sơ mở tài khoản của khách hàng là bản sao.
c)
Giấy tờ hồ sơ mở tài khoản của khách hàng phải là bản sao được xuất trình cùng bản chính để đối chiếu theo quy định của Agribank.
d)
Đáp án 1 và 3
8.
Tài khoản thanh toán không hoạt động là gì?
a)
Tài khoản thanh toán đủ số dư tối thiểu theo quy định của Agribank và không phát sinh giao dịch do chính khách hàng thực hiện trong thời gian 12 (mười hai) tháng liên tục kể từ ngày không đủ số dư tối thiểu.
b)
Tài khoản thanh toán đủ số dư tối thiểu theo quy định của Agribank và không phát sinh giao dịch do chính khách hàng thực hiện trong thời gian 36 (ba mươi sáu) tháng liên tục kể từ ngày không đủ số dư tối thiểu.
c)
Tài khoản thanh toán không đủ số dư tối thiểu theo quy định của Agribank và không phát sinh giao dịch do chính khách hàng thực hiện trong thời gian 12 (mười hai) tháng liên tục kể từ ngày không đủ số dư tối thiểu.
d)
Tài khoản thanh toán không đủ số dư tối thiểu theo quy định của Agribank và không phát sinh giao dịch do chính khách hàng thực hiện trong thời gian 36 (ba mươi sáu) tháng liên tục kể từ ngày không đủ số dư tối thiểu.
9.
Đối với phí dịch vụ phát sinh bằng đồng tiền khác với đồng tiền quy định trong biểu phí, đơn vị cung ứng dịch vụ thực hiện:
a)
Áp dụng mã phí tương ứng và quy đổi tương đương theo tỷ giá bán tại thời điểm thu phí.
b)
Áp dụng mã phí tương ứng và quy đổi tương đương theo tỷ giá mua tại thời điểm thu phí.
c)
Áp dụng mã phí tương ứng và quy đổi tương đương theo tỷ giá cơ bản tại thời điểm thu phí.
d)
Áp dụng mã phí tương ứng và quy đổi tương đương theo tỷ giá chéo tại thời điểm thu phí.
10.
Đối với các loại phí thu tự động toàn hệ thống, việc miễn phí dịch vụ thực hiện phải được:
a)
Phê duyệt bằng văn bản của các ban khách hàng theo quy định
b)
Phê duyệt bằng văn bản của Tổng Giám đốc theo quy định
c)
Phê duyệt bằng văn bản của Giám đốc chi nhánh loại I theo quy định
d)
Không quy định miễn, giảm phí dịch vụ với các loại phí thu tự động
11.
Quy chế quản lý phí dịch vụ trong hệ thống Agribank quy định tại văn bản nào?
a)
369/QC-HĐTV-TCKT
b)
936/QyĐ-HĐTV-TCKT
c)
919/QyĐ-HĐTV-TCKT
d)
169/QTr-NHNo-TCKT
12.
Theo quy định tại Quy chế số 369/QC-HĐTV-TCKT, miễn phí dịch vụ là gì?
a)
Agribank không thu phí dịch vụ khi khách hàng sử dụng dịch vụ có thu phí của Agribank
b)
Agribank thu phí dịch vụ thấp hơn so với mức phí quy định trong biểu phí hiện hành khi khách hàng sử dụng dịch vụ có thu phí của Agribank
c)
Agribank thu phí của khách hàng theo quy định tại Biểu phí hiện hành sau đó hoàn trả lại phần phí đã thu sau khi hết thời gian Hợp đồng cung ứng dịch vụ với khách hàng
d)
Agribank hoàn trả lại ngay trong ngày phần phí đã thu của khách hàng
13.
Theo quy định tại Quy chế số 369/QC-HĐTV-TCKT, giảm phí dịch vụ là gì?
a)
Agribank không thu phí dịch vụ khi khách hàng sử dụng dịch vụ có thu phí của Agribank
b)
Agribank thu phí dịch vụ thấp hơn so với mức phí quy định trong biểu phí hiện hành khi khách hàng sử dụng dịch vụ có thu phí của Agribank
c)
Agribank thu phí của khách hàng theo quy định tại Biểu phí hiện hành sau đó hoàn trả lại một phần phí đã thu sau khi hết thời gian Hợp đồng cung ứng dịch vụ với khách hàng
d)
Agribank hoàn trả lại một phần phí đã thu trong ngày
14.
Theo quy định tại Quy chế số 369/QC-HĐTV-TCKT, việc miễn, giảm phí dịch vụ cho khách hàng thực hiện tại đâu?
a)
Đơn vị cung ứng dịch vụ
b)
Đơn vị hợp tác cung ứng dịch vụ
c)
Đơn vị đầu mối
d)
Trụ sở chính
15.
Theo quy định tại Quy chế số 369/QC-HĐTV-TCKT, việc miễn, giảm phí dịch vụ căn cứ vào các tiêu chí nào sau đây?
a)
Chính sách, mục tiêu tiếp cận, thu hút khách hàng của Agribank trong từng thời kỳ.
b)
Hiệu quả, lợi ích tổng thể thu được từ việc khách hàng sử dụng các sản phẩm dịch vụ tại Agribank
c)
Quy mô sử dụng sản phẩm dịch vụ của khách hàng
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
16.
Khách hàng ký thỏa thuận dịch vụ và thực hiện giao dịch tại nhiều chi nhánh Agribank, việc ký thỏa thuận dịch vụ, mức phí và các điều kiện ưu đãi (nếu có) thực hiện:
a)
Theo quy định của Giám đốc chi nhánh loại I
b)
Theo quy định của Tổng Giám đốc
c)
Agribank không cung cấp dịch vụ cho 1 khách hàng tại nhiều chi nhánh khác nhau
d)
Các chi nhánh loại I trên cùng địa bàn thống nhất áp dụng 1 mức phí
17.
Định danh khách hàng điện tử (eKYC) là gì?
a)
Là phương thức nhận biết khách hàng bằng phương thức điện tử trên nền tảng Internet, không cần gặp mặt trực tiếp khách hàng
b)
Là phương thức nhận biết khách hàng trên ứng dụng di động, không cần gặp mặt trực tiếp khách hàng
c)
Là phương thức nhận biết khách hàng thông qua gặp mặt trực tiếp
d)
Là phương thức nhận biết khách hàng thông qua thiết bị nhận biết khách hàng (ATM, CDM), không cần gặp mặt trực tiếp khách hàng
18.
Khi nhận được đề nghị tra soát, khiếu nại của khách hàng do nghi ngờ có gian lận hoặc tổn thất, Chi nhánh thực hiện:
a)
Phong tỏa tài khoản thanh toán và phối hợp với các đơn vị liên quan xử lý theo quy định
b)
Tạm đóng tài khoản thanh toán và phối hợp với các đơn vị liên quan xử lý theo quy định
c)
Tạm khóa tài khoản thanh toán và phối hợp với các đơn vị liên quan xử lý theo quy định
d)
Liên hệ với các đơn vị xử lý theo quy định
19.
Chậm nhất ngày bao nhiêu hàng tháng, Chi nhánh Agribank cập nhật và cung cấp thông tin các tài khoản có dấu hiệu gian lận, lừa đảo, vi phạm pháp luật theo quy định của NHNN gửi Trung tâm Quản lý rủi ro phi tín dụng để tổng hợp?
a)
ngày 05
b)
ngày 10
c)
ngày 15
d)
ngày 20
20.
Khách hàng đăng ký dịch vụ Agribank tại Agribank sau đó muốn hủy dịch vụ và yêu cầu hoàn trả lại số tiền đã trả phí cho những ngày trong tháng không còn sử dụng dịch vụ, Đơn vị cung ứng dịch vụ thực hiện:
a)
Hoàn trả lại phí dịch vụ đã thu
b)
Không hoàn trả lại phí dịch vụ và giải thích cho khách hàng Agribank chỉ hoàn phí trong trường hợp dịch vụ không thực hiện được do sai sót, sự cố từ phía Agribank
c)
Trình Tổng Giám đốc (Qua Ban Tài chính Kế toán) để xem xét, quyết định
d)
Trình Tổng Giám đốc (Qua Đơn vị quản lý chính sách khách hàng tại Trụ sở chính) để xem xét, quyết định
21.
Khi ban hành mới Biểu phí dịch vụ, đơn vị cung ứng dịch vụ phải gửi Biểu phí dịch vụ về Ngân hàng Nhà nước trên cùng địa bàn để báo cáo trong thời gian bao lâu?
a)
10 ngày kể từ ngày ban hành mới
b)
15 ngày kể từ ngày ban hành mới
c)
20 ngày kể từ ngày ban hành mới
d)
30 ngày kể từ ngày ban hành mới
22.
Thời hạn miễn, giảm phí dịch vụ đối với khách hàng đã giao dịch tại Agribank là?
a)
Thực hiện theo thời hạn cụ thể trong thỏa thuận hoặc theo phê duyệt của cấp có thẩm quyền.
b)
Thực hiện theo đề nghị của khách hàng
c)
Tối đa không quá 12 tháng
d)
Tối đa không quá 24 tháng
23.
Thời hạn miễn, giảm phí dịch vụ đối với khách hàng giao dịch lần đầu tại Agribank là?
a)
Tối đa không quá 12 tháng
b)
Tối đa không quá 06 tháng
c)
Tối đa không quá 18 tháng
d)
Tối đa không quá 24 tháng
24.
Theo quy định về chế độ chứng từ kế toán trong hệ thống Agribank, chữ ký điện tử là:
a)
Mã khoá bảo mật được quy định riêng cho từng khách hàng để chứng thực quyền hạn, trách nhiệm mà mình được phép thực hiện.
b)
Mã khoá bảo mật được quy định riêng cho cán bộ ngân hàng để chứng thực quyền hạn, trách nhiệm mà mình được phép thực hiện.
c)
Mã khoá bảo mật được quy định riêng cho từng cá nhân (khách hàng và cán bộ ngân hàng) để chứng thực quyền hạn, trách nhiệm mà mình được phép thực hiện. Chữ ký điện tử trên chứng từ điện từ có giá trị như chữ ký tay trên chứng từ giấy.
d)
Chữ ký trên từng trang của chứng từ do khách hàng ký hoặc người được ủy quyền ký thay
25.
Agribank Chi nhánh X nhận được yêu cầu bằng văn bản của cơ quan thuế về việc trích tiền từ tài khoản thanh toán của khách hàng để thực hiện nghĩa vụ thanh toán theo quy định của pháp luật, Agribank Chi nhánh X thực hiện:
a)
Liên hệ khách hàng đến làm thủ tục trích tiền từ tài khoản thanh toán
b)
Liên hệ đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền để phối hợp với khách hàng đến làm thủ tục trích tiền từ tài khoản thanh toán
c)
Thực hiện trích tiền từ tài khoản thanh toán theo quy định
d)
Liên hệ về Trụ sở chính để xem xét, giải quyết
26.
Phê duyệt cho vay vượt thẩm quyền gồm những cấp nào?
a)
Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc TTPD.
b)
Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc phê duyệt các khoản vay vượt thẩm quyền của Chi nhánh loại I.
c)
Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc TTPD, Hội đồng tín dụng chi nhánh loại I, Giám đốc Chi nhánh loại I.
d)
Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc TTPD, Giám đốc Chi nhánh loại I, loại II.
27.
Quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay bao gồm những cấp nào?
a)
Hội đồng tín dụng CN loại I, Giám đốc CN loại I, Giám đốc CN loại II, Giám đốc Phòng giao dịch
b)
Hội đồng tín dụng CN loại I, Giám đốc CN loại I, Giám đốc Phòng giao dịch
c)
Hội đồng tín dụng CN loại I, Giám đốc CN loại I, Giám đốc CN loại II
d)
Giám đốc CN loại I, Giám đốc CN loại II, Giám đốc Phòng giao dịch
28.
Agribank xem xét quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ khi khách hàng đáp ứng điều kiện nào?
a)
Khách hàng không có khả năng trả nợ đúng hạn (gốc và/hoặc lãi tiền vay) theo thỏa thuận và có đề nghị kiêm phương án trả nợ đến thời hạn sau khi cơ cấu thời hạn trả nợ của khách hàng.
b)
Khách hàng được Agribank đánh giá là có khả năng trả đầy đủ gốc và/hoặc lãi tiền vay theo kỳ hạn, thời hạn trả nợ sau khi cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
c)
Việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ phù hợp với khả năng tài chính của Agribank.
d)
Tất cả đáp án trên
29.
Khách hàng vay vốn Agribank có nghĩa vụ nào sau đây?
a)
Phải sử dụng vốn vay đúng mục đích đã cam kết, hoàn trả nợ gốc, lãi, phí đầy đủ, đúng hạn đã thỏa thuận với Agribank.
b)
Chấp hành các yêu cầu kiểm tra, giám sát của Agribank về sử dụng vốn vay và trả nợ, tình hình TSBĐ, tình hình SXKD, tình hình tài chính của khách hàng.
c)
Cung cấp thông tin, tài liệu, dữ liệu theo thỏa thuận giữa khách hàng và Agribank và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, đầy đủ các thông tin, tài liệu, dữ liệu đã cung cấp.
d)
Tất cả đáp án trên.
30.
Kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh đối với khách hàng vay vốn tại Agribank nơi cho vay gồm các nội dung nào?
a)
Dư nợ vay, số lãi phải trả đến ngày kiểm tra; Tình hình tài chính; đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ;
b)
Biện pháp tổ chức triển khai và tiến độ thực hiện dự án, phương án; đánh giá phương án sử dụng vốn và khả năng trả nợ của khách hàng;
c)
Thu thập thông tin xếp hạng khách hàng theo quy định của Agribank; Các nội dung khác (nếu có).
d)
Tất cả đáp án trên.
31.
Theo quy định hiện hành của Tổng giám đốc, Agribank nơi cho vay phải thực hiện đối chiếu dư nợ đối với khách hàng pháp nhân như thế nào?
a)
100% khách hàng pháp nhân.
b)
100% khách hàng pháp nhân có dư nợ từ 5 tỷ đồng trở lên.
c)
100% khách hàng pháp nhân có dư nợ từ 10 tỷ đồng trở lên.
d)
100% khách hàng pháp nhân có dư nợ từ 15 tỷ đồng trở lên.
32.
Khách hàng là Doanh nghiệp tư nhân được đánh giá có tài chính minh bạch, lành mạnh để áp dụng lãi suất cho vay tối đa theo quy định của NHNN phải đáp ứng các tiêu chí nào?
a)
Xếp hạng khách hàng từ A1 đến A4 theo quy định xếp hạng tín dụng nội bộ của Agribank.
b)
Không có nợ nhóm 2 trở lên trong 36 tháng liền kề thời điểm vay vốn (khách hàng phải có quan hệ tín dụng với Agribank liên tục 36 tháng gần nhất tại thời điểm xét duyệt cho vay).
c)
Vốn đối ứng tham gia tối thiểu 10%/Tổng nhu cầu vốn. Báo cáo tài chính năm gần nhất phải được kiểm toán và không có yếu tố ngoại trừ trọng yếu.
d)
Tất cả đáp án trên.
33.
Thành viên hộ gia đình, cá nhân có quyền sử dụng đất nông nghiệp được nhà nước giao trong hạn mức, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được thế chấp tài sản như thế nào?
a)
Được thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với đất.
b)
Được thế chấp quyền sử dụng đất.
c)
Chỉ được thế chấp tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với đất.
d)
Không được thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với đất.
34.
Agribank nơi cấp tín dụng thực hiện kiểm tra tài sản thế chấp khác (không phải là hàng hóa luân chuyển trong sản xuất kinh doanh; tài sản hình thành trong tương lai; Quyền đòi nợ; quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, tài sản bảo đảm gắn liền với đất) tối thiểu?
a)
01 tháng kiểm tra 01 lần.
b)
03 tháng kiểm tra 01 lần.
c)
06 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần
d)
12 tháng kiểm tra 01 lần.
35.
Theo Quy chế 346/QC-HĐTV-TD, Thư bảo lãnh được phát hành bao gồm (trừ trường hợp phát hành theo phương tiện điện tử)?
a)
01 bản gốc và 02 bản chính.
b)
01 bản gốc và 03 bản chính.
c)
03 bản chính.
d)
01 bản chính và 03 bản sao y.
36.
Trong trường hợp bảo lãnh ngân hàng (trừ trường hợp bảo lãnh đối ứng, xác nhận bảo lãnh), thời hạn Agribank thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh khi nhận được đủ hồ sơ yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh hợp lệ trong vòng bao nhiêu ngày?
a)
05 ngày làm việc tiếp theo sau ngày Agribank nhận đủ hồ sơ
b)
05 ngày
c)
10 ngày làm việc tiếp theo sau ngày Agribank nhận đủ hồ sơ
d)
10 ngày
37.
Theo quy định của Agribank, Người phê duyệt bảo lãnh là ai?
a)
Là người có thẩm quyền phê duyệt/không phê duyệt cấp bảo lãnh đối với các khoản cấp bảo lãnh vượt thẩm quyền của cấp dưới theo quy định của Agribank từng thời kỳ.
b)
Là người có thẩm quyền chấp thuận hay không chấp thuận cấp bảo lãnh đối với các bảo lãnh vượt thẩm quyền của cấp dưới theo quy định của Agribank từng thời kỳ và ký trên Báo cáo đề xuất cấp bảo lãnh/Báo cáo thẩm định (nếu có).
c)
Là người có thẩm quyền tại Agribank nơi cấp bảo lãnh quyết định/không cấp bảo lãnh, ký trên báo cáo đề xuất cấp bảo lãnh/báo cáo thẩm định (nếu có).
38.
Tại chi nhánh có Bộ phận thẩm định/Phòng Thẩm định và khoản bảo lãnh phải qua bộ phận Thẩm định/Phòng Thẩm định, Người thẩm định gồm bao nhiêu người?
a)
Tối thiểu 02 (hai) người do lãnh đạo bộ phận Thẩm định/Phòng Thẩm định cử.
b)
Tối thiểu 02 (hai) người trong đó phải có lãnh đạo bộ phận Thẩm định/Phòng Thẩm định
c)
Tối đa 02 (hai) người trong đó phải có lãnh đạo bộ phận Thẩm định/Phòng Thẩm định.
d)
Tối đa 02 (hai) người do lãnh đạo bộ phận Thẩm định/Phòng Thẩm định cử.
39.
Đối với cho vay dài hạn thời hạn xem xét và quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ tối đa là bao nhiêu ngày làm việc?
a)
5 ngày.
b)
10 ngày.
c)
15 ngày
d)
20 ngày.
40.
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng của Agribank đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó từ ngày 01/7/2024 đến trước ngày 01/01/2026 không được vượt quá bao nhiêu phần trăm vốn tự có của Agribank?
a)
0.23
b)
0.25
c)
0.15
d)
0.05
41.
Thời hạn phê duyệt và quyết định cấp bảo lãnh tối đa kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ tại Agribank nơi cấp bảo lãnh?
a)
Tối đa 05 (năm) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc.
b)
Thời hạn quyết định cấp bảo lãnh tối đa 05 ngày làm việc. Trường hợp đã cấp bảo lãnh theo hạn mức, thời hạn cấp bảo lãnh từng lần tối đa 02 ngày làm việc.
c)
Tối đa 10 (mười) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 3 (ba) ngày làm việc.
d)
Tối đa 5 (năm) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 3 (ba) ngày làm việc.
42.
SWIFT (Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication) là?
a)
Tổ chức Viễn thông tài chính toàn cầu.
b)
Tổ chức Viễn thông tài chính liên ngân hàng toàn cầu.
c)
Tổ chức tài chính liên ngân hàng toàn cầu.
d)
Tổ chức Viễn thông tài chính liên ngân hàng.
43.
Ngày 05/03/2023, Chi nhánh A phát hành bảo lãnh bảo hành cho Công ty B (bên nhận bảo lãnh là Công ty C, thời hạn bảo lãnh 02 năm kể từ ngày phát hành bảo lãnh). Ngày 05/02/2025, Chi nhánh A nhận được yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh của Công ty C. Người quản lý bảo lãnh tại CN A phải làm gì khi nhận được yêu cầu từ Công ty C?
a)
Chậm nhất ngày 07/02/2025, Người quản lý bảo lãnh phải thực hiện kiểm tra Hồ sơ đòi tiền, đối chiếu với các điều kiện thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh tại Quy định về bảo lãnh của Agribank
b)
Chậm nhất ngày 10/2/2025, Người quản lý bảo lãnh phải thực hiện kiểm tra Hồ sơ đòi tiền, đối chiếu với các điều kiện thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh tại Quy định về bảo lãnh của Agribank
c)
Người quản lý bảo lãnh phải thực hiện kiểm tra Hồ sơ đòi tiền, đối chiếu với các điều kiện thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh tại Quy định về bảo lãnh của Agribank ngay trong ngày nhận được cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh của Công ty C
d)
Chậm nhất ngày 06/02/2025, Người quản lý bảo lãnh phải thực hiện kiểm tra Hồ sơ đòi tiền, đối chiếu với các điều kiện thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh tại Quy định về bảo lãnh của Agribank
44.
Ông B có tài sản là Đất thuê trả tiền thuê hàng năm thì Agribank nhận thế chấp như nào?
a)
Nhận đất thuê trả tiền hàng năm
b)
Nhận đất thuê trả tiền hàng năm và tài sản gắn liền với đất
c)
Chỉ nhận thế chấp tài sản thuộc sở hữu của bên bảo đảm gắn liền với đất
d)
Không nhận đất thuê trả tiền hàng năm và tài sản gắn liền với đất
45.
Hộ gia đình ông X mang 4 tài sản là quyền sử dụng đất đến để xin thế chấp vay vốn tại Agribank. Tài sản được phép nhận thế chấp được nhận là?
a)
Đất thuê tại khu công nghiệp A thuê đất từ 30/6/2002 thời hạn thuê còn lại đã được trả tiền thuê là 4 năm.
b)
Quyền sử dụng đất và Nhà xưởng gắn liền với đất thuê lại tại khu chế xuất B đã trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
c)
Quyền sử dụng đất tại cụm công nghiệp C thuê đất từ 30/6/2002 chưa được cấp Sổ.
d)
Đất thuê tại khu công nghiệp D trả tiền thuê đất hằng năm.
46.
Khách hàng cá nhân A không có nơi cư trú thuộc địa bàn cho vay của chi nhánh X. Khách hàng cá nhân A có tài khoản nhận lương tại chi nhánh X và đề nghị vay vốn chi nhánh X với nguồn trả nợ từ lương. Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Chi nhánh X không được cho vay khách hàng A vì không đúng địa bàn của cho vay chi nhánh X.
b)
Chi nhánh X được cho vay khách hàng A mà không cần trình Tổng Giám đốc chấp thuận cho vay nếu khách hàng đáp ứng đủ điều kiện vay vốn.
c)
Chi nhánh X chỉ được cho vay khách hàng A sau khi được Tổng Giám đốc chấp thuận vay ngoài địa bàn.
47.
Công ty A có tỷ lệ vốn đối ứng tham gia Phương án sử dụng vốn (dự án vay vốn trung hạn) là 50% và đã giải ngân 25% vốn đối ứng cho dự án (có đủ tài liệu chứng minh), vậy ngân hàng sẽ giải ngân vốn vay như thế nào?
a)
Theo nguyên tắc vốn đối ứng giải ngân trước nên công ty A phải giải ngân hết 50% vào dự án, ngân hàng mới bắt đầu giải ngân.
b)
Sau khi Khách hàng đã giải ngân vốn đối ứng bằng tỷ lệ tối thiểu theo quy định là 25%, việc giải ngân vốn vay và phần còn lại vốn đối ứng do Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định.
c)
Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận giải ngân theo tỷ lệ ngay từ đầu dự án vì ngân hàng chỉ cho vay 50% số vốn của dự án.
d)
Sau khi Khách hàng đã giải ngân vốn đối ứng bằng tỷ lệ tối thiểu theo quy định là 25%, việc giải ngân vốn vay và phần còn lại vốn đối ứng do Tổng Giám đốc Agribank quyết định.
48.
Khoản vay của khách hàng A được định kỳ hạn trả nợ gốc, lãi 1 tháng/kỳ, vào ngày 20 hàng tháng, kỳ trả nợ cuối cùng ngày 20/12/2027. Đến nay khách hàng đề nghị thay đổi ngày trả nợ gốc, lãi thành ngày 25 hàng tháng (kỳ trả nợ cuối cùng 20/12/2027), ngân hàng đồng ý theo đề nghị của khách hàng. Theo anh/chị nhận định sau đây là đúng?
a)
Khoản vay trên được gia hạn nợ.
b)
Khoản vay trên được điều chỉnh kỳ hạn trả nợ.
c)
Việc thay đổi ngày trả gốc, lãi không được xem là cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
d)
Tất cả đáp án trên
49.
Đối với hợp đồng bảo đảm được ký kết trước khi Công ty Y (là pháp nhân được tổ chức lại) mà vẫn còn hiệu lực thì?
a)
Các bên bắt buộc phải ký kết lại hợp đồng bảo đảm đó sau khi pháp nhân được tổ chức lại.
b)
Các bên ký kết/không ký kết lại hợp đồng bảo đảm đó sau khi pháp nhân được tổ chức lại.
c)
Các bên có thể lựa chọn việc ký kết/không ký kết lại hợp đồng bảo đảm đó sau khi pháp nhân được tổ chức lại.
50.
Khách hàng B có tài sản là quyền sử dụng đất thuộc trường hợp là đất ở xen kẽ với nhà thờ của dòng họ thì Agribank có được nhận làm tài sản bảo đảm không?
a)
Không
b)
c)
Có nhận làm tài sản bảo đảm bổ sung
d)
Có nhận làm tài sản bảo đảm chính thức
51.
Tài khoản thanh toán sử dụng để thực hiện các giao dịch tiền gửi trực tuyến là tài khoản như thế nào?
a)
Tài khoản thanh toán bị đóng
b)
Tài khoản thanh toán không hoạt động
c)
Tài khoản có trạng thái hoạt động bình thường và có đủ số dư khả dụng
d)
Tài khoản thanh toán không có đủ số dư khả dụng
52.
Số tiền gửi tối thiểu bằng đồng Việt Nam khi gửi Tiền gửi trực tuyến tại Agribank là bao nhiêu?
a)
100.000 đồng
b)
1.000.000 đồng
c)
5.000.000 đồng
d)
10.000.000 đồng
53.
Cá nhân là người nước ngoài có được phép gửi tiền gửi trực tuyến không?
a)
b)
Không
54.
Hình thức trả lãi của sản phẩm Tiền gửi trực tuyến là gì?
a)
Lãi trả 1 lần khi đến hạn/vào ngày đóng tài khoản
b)
Lãi trả định kỳ hàng tháng
c)
Lãi trả ngay khi khách hàng mở tài khoản tiền gửi trực tuyến
d)
Lãi trả định kỳ hàng quý
55.
Tiền gửi Tích lũy trực tuyến là sản phẩm:
a)
Gửi một lần rút nhiều lần
b)
Gửi nhiều lần rút một lần
c)
Gửi nhiều lần rút nhiều lần
d)
Gửi một lần rút một lần
56.
Đối với sản phẩm Tiền gửi Tích lũy trực tuyến khách hàng có thể chủ động thay đổi ngày gửi tiền định kỳ?
a)
Đúng
b)
Sai
57.
Thời hạn gửi tiền của Tiền gửi Tích lũy trực tuyến?
a)
12 tháng đến 60 tháng
b)
6 tháng đến 60 tháng
c)
12 tháng đến 24 tháng
d)
6 tháng đến 36 tháng
58.
Lãi suất áp dụng đối với sản phẩm Tiền gửi Tích lũy trực tuyến là gì?
a)
Lãi suất cố định
b)
Lãi suất thả nổi
c)
Lãi suất cố định cộng lãi suất thưởng gia tăng theo năm
d)
Tùy theo thỏa thuận giữa khách hàng và ngân hàng về hình thức lãi suất
59.
Số tiền gửi tối thiểu của sản phẩm Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt:
a)
02 triệu đồng
b)
03 triệu đồng
c)
05 triệu đồng
d)
10 triệu đồng
60.
Khách hàng có số dư còn lại trên tài khoản Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt là 10 triệu đồng. Khách hàng có thể rút một phần gốc tối đa bao nhiêu tiền?
a)
10 triệu đồng
b)
1 triệu đồng
c)
9 triệu đồng
d)
Không được rút tiền
61.
Khách hàng gửi Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt, số dư 10 triệu đồng vào ngày 01/04/2025, lãi suất 5%. Khách hàng rút 1 triệu đồng vào ngày 02/4/2025. Lãi suất áp dụng đối với số tiền 1 triệu đồng rút ra là bao nhiêu (Biết lãi suất không kỳ hạn thấp nhất tại thời điểm 02/4/2025 là 0,1%)
a)
0
b)
0.001
c)
0.05
d)
0.025
62.
Sản phẩm Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt có bao nhiêu hình thức chỉ thị đáo hạn?
a)
2 hình thức
b)
3 hình thức
c)
4 hình thức
d)
5 hình thức
63.
Số tiền gửi tối thiểu của sản phẩm Tiền gửi trực tuyến trả lãi sau định kỳ?
a)
1.000.000 VND
b)
3.000.000 VND
c)
5.000.000 VND
d)
10.000.000 VND
64.
Sản phẩm Tiền gửi trực tuyến trả lãi sau định kỳ không huy động kỳ hạn nào sau đây?
a)
01 tháng
b)
03 tháng
c)
12 tháng
d)
24 tháng
65.
Định kỳ trả lãi của sản phẩm Tiền gửi Trực tuyến trả lãi sau định kỳ:
a)
1 tháng/lần
b)
3 tháng/lần
c)
6 tháng/lần
d)
Cả 1 và 2 đều đúng
66.
Dịch vụ Apaybill trên kênh SMS Banking của Agribank là dịch vụ nào sau đây?
a)
Dịch vụ phi tài chính
b)
Dịch vụ thanh toán
c)
Dịch vụ nạp tiền
d)
Dịch vụ tài chính
67.
Trong các dịch vụ sau của Agribank dịch vụ nào là dịch vụ phi tài chính trên kênh SMS Banking?
a)
Tự động thông báo số dư khi tài khoản có biến động; vấn tin số dư và liệt kê 5 giao dịch gần nhất
b)
Dịch vụ Vntopup và Apaybill
c)
Dịch vụ Vntopup, Apaybill và chuyển khoản trong hệ thống Agribank
d)
Chuyển khoản trong hệ thống Agribank
68.
Dịch vụ thanh toán hóa đơn trên kênh SMS Banking thuộc nhóm dịch vụ gì?
a)
Dịch vụ thanh toán
b)
Dịch vụ tài chính
c)
Dịch vụ phi tài chính
d)
Dịch vụ nạp tiền
69.
Việc áp dụng xác thực giao dịch tài chính đối với dịch vụ Agribank Plus được quy định như thế nào?
a)
Không quy định
b)
Áp dụng mật khẩu do khách hàng lựa chọn
c)
Áp dụng SMS OTP
d)
Áp dụng Soft OTP/SMS OTP/ Mật khẩu đăng nhập/ xác thực sinh trắc học hoặc kết hợp nhiều phương thực xác thực đối với từng hạn mức giao dịch
70.
Việc áp dụng xác thực giao dịch tài chính đối với dịch vụ SMS Banking được quy định như thế nào?
a)
Không quy định
b)
Áp dụng mật khẩu do khách hàng lựa chọn
c)
Áp dụng SMS OTP
d)
Áp dụng SMS OTP/ Mật khẩu đăng nhập/ Bảo mật sinh trắc học đối với từng hạn mức giao dịch
71.
Đơn vị nào sau đây hỗ trợ xử lý khiếu nại về dịch vụ chi trả kiều hối vào tài khoản tiền gửi của khách hàng mở tại Agribank qua hệ thống ngân hàng điện tử?
a)
Ban Khách hàng Cá nhân
b)
Trung tâm Thẻ
c)
Trung tâm Dịch vụ Thanh toán và Kiều hối
d)
Trung tâm thanh toán
72.
Đơn vị nào sau đây hỗ trợ xử lý khiếu nại về dịch vụ chuyển khoản liên ngân hàng qua số tài khoản trên hệ thống ngân hàng điện tử?
a)
Ban Khách hàng Cá nhân
b)
Trung tâm Thẻ
c)
Trung tâm Dịch vụ Thanh toán và Kiều hối
d)
Trung tâm thanh toán
73.
Đơn vị nào sau đây hỗ trợ xử lý khiếu nại về dịch vụ chuyển khoản liên ngân hàng qua thẻ trên hệ thống ngân hàng điện tử?
a)
Ban Khách hàng Cá nhân
b)
Trung tâm Thẻ
c)
Trung tâm Dịch vụ Thanh toán và Kiều hối
d)
Trung tâm thanh toán
74.
Agribank dừng dịch vụ ngân hàng điện tử khi toàn bộ TKTT của khách hàng chuyển sang trạng thái như thế nào?
a)
Không hoạt động
b)
Phong tỏa hoạt động
c)
Cầm cố
d)
Cả 1, 2, 3 đều đúng
75.
Khách hàng có quyền yêu cầu Agribank về dịch vụ ngân hàng điện tử
a)
bổ sung/khóa/hủy dịch vụ, kích hoạt lại dịch vụ khi bị khóa
b)
thay đổi/bổ sung/khóa/hủy dịch vụ, kích hoạt lại dịch vụ khi bị khóa
c)
thay đổi/khóa/hủy dịch vụ, kích hoạt lại dịch vụ khi bị khóa
d)
thay đổi/bổ sung/khóa/hủy dịch vụ
76.
Đến tháng 6/2025, Agribank đã triển khai bao nhiêu sản phẩm tiền gửi trực tuyến trên Agribank eBanking cho khách hàng tổ chức?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
77.
Khách hàng tổ chức có thể thực hiện đóng tài khoản Tiền gửi trực tuyến trên hệ thống Agribank eBanking qua hình thức nào?
a)
Chỉ có thể đóng trực tiếp tại quầy giao dịch
b)
Chỉ có thể đóng trực tiếp tại quầy giao dịch hoặc trên kênh Internet tại địa chỉ https:/ebanking.agribank.com.vn/corporate
c)
Chỉ có thể đóng trực tiếp tại quầy giao dịch hoặc qua ứng dụng Agribank Corporate eBanking
d)
Có thể đóng trực tiếp tại quầy giao dịch, trên kênh Internet tại địa chỉ https:/ebanking.agribank.com.vn/corporate hoặc qua ứng dụng Agribank Corporate eBanking
78.
Trong các sản phẩm sau, sản phẩm nào Agribank chưa triển khai tới khách hàng doanh nghiệp trên hệ thống Agribank eBanking
a)
Tiền gửi trực tuyến
b)
Tiền gửi rút gốc linh hoạt trực tuyến
c)
Tiền gửi tích lũy
d)
Tiền gửi trả lãi sau định kỳ trực tuyến
79.
Số tiền gửi tối thiểu của sản phẩm Tiền gửi trực tuyến đối với khách hàng tổ chức trên hệ thống Agribank eBanking là bao nhiêu?
a)
50 triệu VND
b)
5 triệu VND
c)
1 triệu
d)
10 triệu
80.
Số tiền rút gốc mỗi lần tối thiểu đối với giao dịch tiền gửi rút gốc linh hoạt trực tuyến của khách hàng tổ chức trên kênh ngân hàng điện tử (E-Banking) là:
a)
50 triệu VND
b)
5 triệu VND
c)
1 triệu VND
d)
10 triệu VND
81.
Theo Quy định số 1704/QyĐ-NHNo-KHDN ngày 18/6/2025 của Tổng Giám đốc Về Sản phẩm Tiền gửi trả lãi sau định kỳ trực tuyến đối với khách hàng tổ chức trên kênh ngân hàng điện tử (E-Banking), số tiền gửi tối thiểu là bao nhiêu?
a)
50.000.000 đồng
b)
20.000.000 đồng
c)
10.000.000 đồng
d)
Không quy định số tiền gửi tối thiểu
82.
Đồng tiền áp dụng đối với sản phẩm Tiền gửi trực tuyến đối với khách hàng tổ chức trên hệ thống Agribank eBanking là:
a)
VND
b)
USD
c)
EUR
d)
USD, EUR
83.
Thời hạn gửi tiền của sản phẩm Tiền gửi trực tuyến đối với khách hàng tổ chức trên hệ thống Agribank eBanking được tính như nào?
a)
Có thời hạn tính theo tháng
b)
Có thời hạn tính theo năm
c)
Có thời hạn tính theo tuần
d)
Không có thời hạn
84.
Đối với sản phẩm Tiền gửi trả lãi sau định kỳ dành cho KHTC, khách hàng có thể lựa chọn định kỳ trả lãi như thế nào? Lựa chọn phương án đúng nhất.
a)
01 tháng/ lần
b)
03 tháng/ lần
c)
06 tháng/ lần
d)
01 tháng/ lần, 03 tháng/ lần
85.
Ngày mở tài khoản Tiền gửi rút gốc linh hoạt trực tuyến là ngày nào sau đây?
a)
Ngày bất kỳ do khách hàng lựa chọn
b)
Ngày Agribank hạch toán số tiền gửi của khách hàng trên IPCAS
c)
Ngày bất kỳ do Agribank chỉ định
d)
Ngày do Agribank và khách hàng thỏa thuận
86.
Kênh giao dịch đối với tiền gửi rút gốc linh hoạt trực tuyến của khách hàng tổ chức trên kênh ngân hàng điện tử (E-Banking) là?
a)
Kênh Internet
b)
Kênh Mobile
c)
Kênh tại quầy giao dịch
d)
Cả 3 phương án trên
87.
Kênh tiếp nhận thông tin về xử lý tra soát, khiếu nại của sản phẩm tiền gửi rút gốc linh hoạt trực tuyến của khách hàng tổ chức trên kênh ngân hàng điện tử (E-Banking)?
a)
Tại điểm giao dịch của Agribank
b)
Qua các kênh hỗ trợ (tổng đài 24/7, email…) của Trung tâm CSKH
c)
Cả 1 và 2 đều đúng
d)
Cả 1 và 2 đều sai
88.
Mức phí nạp tiền từ tài khoản thanh toán của khách hàng vào tài khoản ví điện tử doan:h nghiệp VNPT Pay:
a)
0,022(%)/ giá trị GD nạp thành công
b)
0,2(%)/ giá trị GD nạp thành công
c)
0,3(%)/ giá trị GD nạp thành công
d)
0,4(%)/ giá trị GD nạp thành công
89.
Tại màn hình giải ngân trên IPCAS, để đăng ký giải ngân tham gia các chương trình ưu đãi, Chi nhánh phải lựa chọn Mã ưu đãi tại trường nào?
a)
Gói MUD
b)
Gói UDP
c)
Gói MDP
d)
Gói phí
90.
Các file dữ liệu sao kê được xuất ra từ hệ thống IPCAS thường được xuất dưới dạng file gì?
a)
File .csv
b)
File .docx
c)
File .pptx
d)
File .xlsx
91.
Chương trình kết nối thanh toán với khách hàng là Tổ chức kinh tế, Định chế tài chính của Agribank hiện nay có tên là gì?
a)
IPCAS (Intrabank Payment and Customert Accounting System)
b)
CMS (Cash Management System)
c)
Agribank Plus
d)
FTP (Fund Transfer Pricing)
92.
Hệ thống cung cấp dịch vụ Sổ phụ điện tử kết nối trực tiếp với khách hàng là hệ thống gì?
a)
ERP Connect
b)
CRM Connect
c)
VPN Connect
d)
API Connect
93.
Hệ thống ERP Connect cho phép trao đổi dữ liệu với Đơn vị nhận sổ phụ điện tử qua phương thức kết nối nào? (Lựa chọn phương án trả lời đúng nhất)
a)
API và SFTP
b)
API
c)
SFTP
d)
API, SFTP, IBM Message Queue
94.
Trong các nghiệp vụ sau, nghiệp vụ nào Agribank chưa triển khai trên kênh trực tuyến Agribank eBanking dành cho khách hàng tổ chức?
a)
Thanh toán hóa đơn
b)
Thanh toán thuế
c)
Giải ngân trực tuyến
d)
Thanh toán BHXH
95.
Hệ thống thanh toán điện tử quản lý dịch vụ thanh toán hóa đơn của Agribank có tên là gì?
a)
Billpayment
b)
Checkpayment
c)
Paymenthub
d)
Payment
96.
Ứng dụng được cài đặt trên điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng dành cho khách hàng tổ chức sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank là gì?
a)
Agribank Corporate eBanking
b)
Agribank Retail eBanking
c)
Agribank eBanking
d)
Agribank Plus
97.
Chức năng truy vấn thông tin bảo lãnh trực tuyến được triển khai trên hệ thống nào?
a)
eBank
b)
Agribank eMobile-Banking
c)
Mobile Banking
d)
Agribank eBanking và website của Agribank
98.
Khách hàng tổ chức A đến giao dịch tại Agribank có nhu cầu sử dụng dịch vụ Ngân hàng điện tử của Agribank trên Internet và Mobile App. Giao dịch viên sẽ tư vấn cho khách hàng đăng ký dịch vụ gì trong các dịch vụ sau?
a)
Agribank Plus
b)
Agribank eBanking
c)
Agribank E-Mobile Banking
d)
Agribank Corporate Banking
99.
Khách hàng tổ chức A đăng ký sử dụng dịch vụ Ngân hàng điện tử của Agribank và thường xuyên có nhu cầu chuyển khoản nhanh liên ngân hàng với giao dịch lớn trên 1 tỷ VND/giao dịch. Giao dịch viên sẽ tư vấn cho khách hàng sử dụng phương thức xác thực nào trong các phương thức sau?
a)
SMS OTP
b)
SMS OTP hoặc Lava Token
c)
Soft OTP Token hoặc eSigner Token
d)
Lava Token
100.
Khách hàng tổ chức A có nguồn tiền gửi không kỳ hạn lớn trong tài khoản tại Agribank. Khách hàng có nhu cầu gửi tiền có kỳ hạn nhưng lo ngại về việc không chủ động trong việc rút vốn khi có nhu cầu đột xuất và việc phải mất thời gian ra ngân hàng đóng tài khoản. Là giao dịch viên, bạn có thể tư vấn cho khách hàng sử dụng sản phẩm nào trong các sản phẩm sau?
a)
Sản phẩm tiền gửi rút gốc linh hoạt trực tuyến
b)
Sản phẩm trả lãi sau định kỳ trực tuyến
c)
Sản phẩm tiền gửi trả lãi sau thông thường
d)
Sản phẩm tiền gửi tích lũy
101.
Đối với việc phát hành thẻ trên kênh điện tử, mỗi khách hàng chỉ được phát hành tối đa bao nhiêu thẻ/năm/tài khoản ?
a)
5
b)
10
c)
15
d)
20
102.
Khách hàng có thể đăng ký phát hành thẻ vật lý trên kênh điện tử qua ứng dụng nào ?
a)
Agribank Plus
b)
SMS Banking
c)
Agribank Digital
d)
Đáp án 01 và 02
103.
Chủ thẻ tín dụng nội địa (Lộc Việt) có thể thanh toán dư nợ của thẻ tại đâu?
a)
Trên ứng dụng Agribank Plus
b)
Tại quầy giao dịch
c)
Tại thiết bị chấp nhận thẻ
d)
Đáp án 01 và 02
104.
Chủ thẻ của Agribank có thể kích hoạt thẻ tại đâu?
a)
Tại quầy giao dịch của Agribank
b)
Tại Đơn vị chấp nhận thanh toán
c)
Trên ứng dụng Agribank Plus
d)
Đáp án 01 và 03
105.
Chủ thẻ có thể được cấp mã PIN tại đâu ?
a)
Tại quầy giao dịch của Agribank
b)
Tại các kênh điện tử của Agribank
c)
Tại thiết bị chấp nhận thẻ
d)
Đáp án 01 và 02
106.
Chủ thẻ thực hiện đổi mã PIN qua những kênh nào?
a)
Tại ATM của Agribank
b)
Trên kênh điện tử của Agribank
c)
Tại thiết bị chấp nhận thẻ
d)
Đáp án 01 và 02
107.
Hạn mức thanh toán hàng hoá, dịch vụ/ngày của thẻ tín dụng có thể thay đổi tăng tối đa là bao nhiêu?
a)
Không quá hạn mức tín dụng được cấp
b)
Bằng hạn mức thanh toán hàng hoá, dịch vụ
c)
Bằng hạn mức giao dịch Internet
d)
Không thể thay đổi
108.
Thiết bị báo động được lắp đặt tại ATM phải đảm bảo có loại cảm biến (sensor) nào?
a)
Cảm biến từ
b)
Cảm biến nhiệt
c)
Cảm biến rung
d)
Tất các đáp án trên
109.
CDM nhận gửi tiền với mệnh giá tối thiểu là bao nhiêu?
a)
500.000 VND
b)
200.000 VND
c)
100.000 VND
d)
50.000 VND
110.
Điều kiện về độ tuổi khách hàng sử dụng dịch vụ tại Agribank Digital:
a)
Từ đủ 14 tuổi trở lên
b)
Từ đủ 15 tuổi trở lên
c)
Đủ 18 tuổi trở lên
d)
Trên 18 tuổi
111.
Một trong các điều kiện sử dụng dịch vụ tại Agribank Digital ?
a)
Cá nhân người Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên
b)
Khách hàng đang sử dụng dịch vụ SMS Banking và/hoặc Agribank Plus
c)
Có căn cước công dân gắn chip còn hiệu lực
d)
Tất cả các đáp án trên
112.
Qua ứng dụng thanh toán thẻ (SoftPOS): giao dịch thành công hóa đơn được gửi cho chủ thẻ, Đơn vị chấp nhận thanh toán theo hình thức nào?
a)
Email
b)
Không gửi
c)
Số điện thoại
d)
Giao trực tiếp
113.
Khách hàng được phép phát hành tối đa bao nhiêu thẻ phi vật lý còn hiệu lực trên một tài khoản trên kênh điện tử hoặc Agribank Digital?
a)
Tối đa 01 (một) thẻ còn hiệu lực/tài khoản
b)
Tối đa 02 (hai) thẻ còn hiệu lực/tài khoản
c)
Tối đa 03 (ba) thẻ còn hiệu lực/tài khoản
d)
Tối đa 05 (năm) thẻ còn hiệu lực/tài khoản
114.
Chủ thẻ quốc tế nào của Agribank có thể đăng ký nhận thông báo giao dịch qua Email ?
a)
Thẻ quốc tế Visa
b)
Thẻ quốc tế JCB
c)
Thẻ quốc tế MasterCard
d)
Tất cả phương án trên
115.
Khách hàng có thể rút tiền bằng mã QR qua ứng dụng Agribank Plus tại đâu?
a)
ATM của Agribank
b)
ATM của các ngân hàng khác có triển khai chức năng rút tiền bằng mã QR qua Napas
c)
Đáp án 01 và 02
d)
Tại Đơn vị chấp nhận thanh toán
116.
Tại Agribank Digital, mỗi khách hàng mở được bao nhiêu tài khoản ?
a)
01 (một) tài khoản tại mỗi chi nhánh
b)
02 (hai) tài khoản tại mỗi chi nhánh
c)
03 (ba) tài khoản tại mỗi chi nhánh
d)
05 (năm) tài khoản tại mỗi chi nhánh
117.
Số dư tối thiểu của tài khoản phát hành thẻ tại thời điểm mở tài khoản tại Agribank Digital là bao nhiêu?
a)
Số dư tối thiểu 50.000 VND
b)
Số dư tối thiểu 100.000 VND
c)
Số dư bằng 0 VND (không đồng)
d)
Số dư tối thiểu 200.000 VND
118.
Khách hàng có thể sử dụng chức năng rút tiền bằng QR tại ATM qua đâu?
a)
Thẻ nội địa của Agribank
b)
Qua ứng dụng Agribank Plus
c)
Qua thẻ tín dụng nội địa (Lộc Việt)
d)
Tại thiết bị chấp nhận thẻ
119.
Đối với khách hàng đã xác thực thông tin, hạn mức giao dịch tài khoản mở tại Agribank Digital ?
a)
Không quá 50.000.000 VND/tháng
b)
Không quá 100.000.000 VND/tháng
c)
Không quá 200.000.000 VND/tháng
d)
Hạn mức giao dịch theo quy định hiện hành của Agribank
120.
Chủ thẻ Agribank không trực tiếp đến nhận thẻ mà nhờ người khác đến chi nhánh của Agribank để nhận hộ thẻ. Anh/chị xử lý tình huống này như thế nào?
a)
Chi nhánh của Agribank chấp nhận trả thẻ cho khách hàng trong trường hợp chủ thẻ ủy quyền cho người khác đến nhận thẻ.
b)
Từ chối trả thẻ, yêu cầu bắt buộc chủ thẻ phải đến chi nhánh nhận thẻ
c)
Có thể trả thẻ nếu người đến nhận mang theo giấy tờ tùy thân của chủ thẻ
d)
Có thể trả thẻ nếu người đến nhận mang theo giấy tờ tùy thân của mình và của chủ thẻ.
121.
Vào ngày nghỉ nhưng Chủ thẻ cần nộp tiền vào tài khoản thanh toán của mình. Anh/chị tư vấn khách hàng trường hợp này như thế nào?
a)
Khách hàng đến các Đơn vị chấp nhận thanh toán của Agribank để nộp tiền vào tài khoản.
b)
Khách hàng đến các ATM thông thường của Agribank để nộp tiền vào tài khoản
c)
Khách hàng đến các CDM của Agribank để nộp tiền vào tài khoản
d)
Cả 3 phương án trên
122.
Khi thành lập Hội đồng thừa/thiếu quỹ ATM, đối với chi nhánh loại II không có thành phần “Trưởng phòng Kiểm tra, giám sát nội bộ/người được giao nhiệm vụ về công tác kiểm tra, giám sát”. Anh/chị xử lý trường hợp này thế nào để đảm bảo chi nhánh vẫn thành lập Hội đồng đúng theo quy định?
a)
Chi nhánh loại II vẫn thành lập Hội đồng và xin người làm công tác kiểm tra, giám sát từ chi nhánh loại I
b)
Chi nhánh loại I lập Hội đồng thừa/thiếu quỹ ATM cho chi nhánh loại II
c)
Không thành lập được Hội đồng thừa/thiếu quỹ ATM
d)
Cả chi nhánh loại I và loại II đều thành lập Hội đồng thừa/thiếu quỹ
123.
Khách hàng của chi nhánh Anh/chị đến chi nhánh khiếu nại lý do đã chuyển khoản trên ứng dụng Agribank Plus nhầm sang tài khoản mở tại Agribank chi nhánh khác. Khách hàng yêu cầu ngân hàng hỗ trợ thu hồi số tiền đã chuyển khoản nhầm cho khách hàng. Anh/Chị xử lý tình huống này thế nào?
a)
Phối hợp với chi nhánh phát hành thực hiện thu hồi tiền cho khách hàng
b)
Từ chối hỗ trợ khách hàng do khách hàng tự chuyển sai
c)
Yêu cầu khách hàng về chi nhánh phát hành thực hiện tra soát, khiếu nại
d)
Trả lời khách hàng Agribank không chịu trách nhiệm và không thể thu hồi tiền.
124.
Trên đường ra sân bay, chủ thẻ của Agribank, có sử dụng ứng dụng Agribank Plus thực hiện chuyển khoản sang ngân hàng ABBank. Tuy nhiên, khách hàng phát hiện ra chuyển nhầm sang tài khoản khác cũng thuộc ABBank. Khách hàng muốn thực hiện yêu cầu hỗ trợ thu hồi tiền gấp, anh/chị tư vấn khách hàng như thế nào?
a)
Yêu cầu khách hàng liên hệ sang ngân hàng ABBank để được xử lý
b)
Tư vấn khách hàng liên hệ tổng đài 24/7 để được hỗ trợ
c)
Yêu cầu khách hàng báo cáo cơ quan công an
d)
Hướng dẫn khách hàng thực hiện tra soát, khiếu nại qua kênh điện tử
125.
Khách hàng A có mẹ bị bệnh không thể đến ngân hàng để phát hành thẻ. Tuy nhiên, mẹ khách hàng A lại muốn có 01 thẻ ghi nợ quốc tế để chi tiêu, khách hàng A liên hệ đến chi nhánh anh/chị, anh/chị xử lý tình huống này như thế nào?
a)
Từ chối khách hàng
b)
Yêu cầu khách hàng trực tiếp đến ngân hàng để được phát hành thẻ
c)
Đến nhà phát hành thẻ cho mẹ khách hàng A
d)
Tư vấn khách hàng A phát hành thẻ phụ cho mẹ
126.
ISO20022 là gì?
a)
là Tiêu chuẩn quốc tế gồm nhiều phần do Ủy ban kỹ thuật TC68 về dịch vụ tài chính của ISO biên soạn
b)
là Tiêu chuẩnViệt Nam gồm nhiều phần do Ủy ban kỹ thuật TC68 về dịch vụ tài chính của ISO biên soạn
c)
là Tiêu chuẩn ASEAN gồm nhiều phần do Ủy ban kỹ thuật TC68 về dịch vụ tài chính của ISO biên soạn
d)
là Tiêu chuẩn EU gồm nhiều phần do Ủy ban kỹ thuật TC68 về dịch vụ tài chính của ISO biên soạn
127.
Tin nhắn MX trong thanh toán quốc tế qua SWIFT là gì?
a)
là các tin nhắn chuẩn hóa được sử dụng trong hệ thống TARGET 2 của châu Âu để trao đổi thông tin tài chính.
b)
là các tin nhắn chuẩn hóa dựa trên tiêu chuẩn ISO 20022, có cấu trúc XML được sử dụng trong mạng SWIFT để trao đổi thông tin tài chính như thanh toán chuyển tiền, đối chiếu sổ phụ và tra soát liên quan.
c)
là các tin nhắn chuẩn hóa được sử dụng trong hệ thống thanh toán điện tử Fedwire do Cục Dự trữ Liên bang Hoa Kỳ (Fed) điều hành để trao đổi thông tin tài chính.
128.
Swift GPI là gì?
a)
là một giải pháp thanh toán do Ngân hàng Nhà nước thiết kế, cung cấp khả năng theo dõi toàn diện lệnh thanh toán theo thời gian thực.
b)
là một giải pháp thanh toán do Agribank xây dựng để theo dõi lệnh thanh toán theo thời gian thực.
c)
là một giải pháp thanh toán toàn cầu của tổ chức SWIFT, thay đổi cách các tổ chức tài chính gửi thanh toán xuyên biên giới. Giải pháp này cung cấp khả năng theo dõi toàn diện theo thời gian thực, cải thiện tính minh bạch, hiệu quả và cho phép xử lý các sự cố chậm trễ. Các doanh nghiệp được hưởng lợi từ việc quản lý thanh khoản tốt hơn, khả năng hiển thị phí và tính chắc chắn trong thanh toán.
d)
là một giải pháp thanh toán do Napas triển khai để theo dõi lệnh thanh toán theo thời gian thực.
129.
Swift Essentials là gì
a)
SWIFT Essentials là gói giải pháp tích hợp một số các dịch vụ hiện đang được áp dụng riêng lẻ tại từng tổ chức do VIETSWIFT cung cấp.
b)
SWIFT Essentials là gói giải pháp tích hợp một số các dịch vụ hiện đang được áp dụng riêng lẻ tại từng tổ chức do Ngân hàng Nhà nước cung cấp.
c)
SWIFT Essentials là gói giải pháp tích hợp một số các dịch vụ hiện đang được áp dụng riêng lẻ tại từng tổ chức do Napas cung cấp.
d)
SWIFT Essentials là gói giải pháp tích hợp một số các dịch vụ hiện đang được áp dụng riêng lẻ tại từng tổ chức, do tổ chức SWIFT cung cấp cho các thành viên đăng kí mã SWIFT CODE.
130.
Gói giải pháp Swift Essentials bao gồm các dịch vụ nào?
a)
RMA, Swift Smart, User Handbook Online, Swift GPI, Swift Go, Payment Pre - Validation, Case Resolution, Case Management, Swift Securities View, KYC Registry, SwiftRef, Payment Controls, Transactions Screening.
b)
KYC Registry, SwiftRef, Payment Controls, Transactions Screening.
c)
User Handbook Online, Swift GPI, Swift Go, Payment Pre - Validation.
d)
Swift Smart, User Handbook Online, Payment Controls, Transactions Screening.
131.
Nêu một số lợi ích của giải pháp Swift GPI?
a)
Xác nhận tình trạng thanh toán.
b)
Thanh toán nhanh chóng, minh bạch phí, theo dõi thanh toán, xác nhận tình trạng thanh toán, giải pháp được thiết kế riêng.
c)
Thanh toán nhanh chóng.
d)
Theo dõi thanh toán.
132.
Thông tư 64/2024/TT-NHNN ngày 31/12/2024 Quy định về triển khai giao diện lập trình ứng dụng mở trong ngành Ngân hàng có hiệu lực từ ngày:
a)
2024-01-03 00:00:00
b)
2025-01-03 00:00:00
c)
30/12/2024
d)
2024-01-12 00:00:00
133.
Thông tư 64/2024/TT-NHNN, Giao diện lập trình ứng dụng mở trong ngành Ngân hàng (Open API) là gì?
a)
là các API giao tiếp với nhau giữa các tổ chức để cung ứng dịch vụ cho khách hàng.
b)
là một loại API cung cấp cho một đối tượng khách hàng cụ thể.
c)
là tập hợp các API được Ngân hàng cung cấp cho bên thứ ba trực tiếp kết nối, xử lý dữ liệu để cung ứng dịch vụ cho khách hàng.
134.
Các nguyên tắc chung khi triển khai Open API bao gồm:
a)
Tuân thủ các quy định của pháp luật về giữ bí mật, cung cấp thông tin khách hàng và bảo vệ dữ liệu cá nhân. Việc xử lý dữ liệu cá nhân của khách hàng chỉ phục vụ cho chính khách hàng đó, trừ trường hợp theo quy định của pháp luật
b)
Dữ liệu trong quá trình xử lý phải được quản lý, lưu trữ, khai thác, sử dụng đúng mục đích tại hợp đồng giữa các bên và phù hợp với quy định của Pháp luật.
c)
Dữ liệu trong quá trình xử lý phải bảo đảm tính cập nhật và chính xác. Trường hợp có sai lệch phải thực hiện đính chính, hiệu chỉnh kịp thời theo thỏa thuận giữa các bên.
d)
Tất cả các đáp án
135.
Thông tư 64/2024/TT-NHNN, thời gian được thực hiện truy vấn thông tin của khách hàng sau khi được khách hàng đồng ý tối đa bao nhiêu ngày?
a)
60 ngày
b)
90 ngày
c)
120 ngày
d)
180 ngày
136.
Quy định về triển khai giao diện lập trình ứng dụng mở trong ngành Ngân hàng được ban hành bởi cơ quan nào?
a)
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
b)
Chính Phủ
c)
Bộ Tài chính
d)
Cục Công nghệ Thông tin
137.
Thông tư 64/2024/TT-NHNN không điều chỉnh việc kết nối, xử lý dữ liệu trong trường hợp nào sau đây:
a)
Kết nối, xử lý dữ liệu chứa thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước
b)
Kết nối, xử lý dữ liệu trực tiếp giữa hệ thống thông tin của Ngân hàng và hệ thống thông tin của tổ chức để phục vụ nghiệp vụ nội bộ của chính tổ chức đó
c)
Kết nối, xử lý dữ liệu trực tiếp giữa hệ thống thông tin của Ngân hàng và hệ thống thông tin của Tổ chức chủ trì hệ thống bù trừ điện tử.
d)
Tất cả các đáp án
138.
"Bên thứ ba" quy định trong Thông tư 64/2024/TT-NHNN là đối tượng:
a)
Cá nhân sử dụng dịch vụ của Ngân hàng
b)
Tổ chức hoặc Ngân hàng khác có thỏa thuận bằng hợp đồng với Ngân hàng trong việc kết nối, xử lý dữ liệu qua Open API để cung ứng dịch vụ cho khách hàng
c)
Chỉ các công ty công nghệ tài chính
d)
Cơ quan quản lý nhà nước
139.
Nêu những lợi ích cụ thể khi Agribank áp dụng ISO20022 trong thanh toán xuyên biên giới?
a)
1. Hiệu quả hoạt động cao hơn. 2. Quản lý rủi ro tốt hơn. 3. Dịch vụ khách hàng được cải thiện. 4. Cơ hội đổi mới. 5. Khả năng tương tác cao hơn. 6. Tăng tính linh hoạt.
b)
1. Dịch vụ khách hàng được cải thiện. 2. Cơ hội đổi mới.
c)
1. Hiệu quả hoạt động cao hơn. 2. Quản lý rủi ro tốt hơn.
d)
1. Khả năng tương tác cao hơn. 2. Tăng tính linh hoạt.
140.
Nêu những hiểu biết của bạn về dịch vụ SWIFT GO.
a)
Swift Go được thiết kế để đáp ứng nhu cầu thanh toán trong nước của khách hàng tiêu dùng.
b)
- Swift Go là giải pháp thanh toán giá trị thấp, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu thanh toán xuyên biên giới của khách hàng tiêu dùng và doanh nghiệp vừa và nhỏ. Swift Go có thể được sử dụng để gửi số tiền tương đương lên tới 10.000 đô la. - Lợi ích cơ bản của SWIFT GO bao gồm: nhanh chóng và dễ dàng trực tiếp từ tài khoản khách hàng; thanh toán có thể dự đoán được các loại phí; thanh toán trên phạm vi toàn cầu; theo dõi thông tin thanh toán theo thời gian thực; trải nghiệm người dùng đặc biệt, theo đó ngân hàng gửi tiền có thể tùy chỉnh hoàn toàn giao diện của mình để mang đến trải nghiệm thanh toán dễ dàng và trực quan làm hài lòng khách hàng.
c)
Swift Go được thiết kế để đáp ứng nhu cầu thanh toán trong nước của khách hàng doanh nghiệp vừa và nhỏ.
d)
Swift Go là giải pháp thanh toán được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu thanh toán trong nước của các tập đoàn.
141.
Nêu nội dung chính của dịch vụ Payment Pre - Validation đối với lệnh thanh toán qua SWIFT?
a)
Đây là cơ chế cho phép các ngân hàng kiểm tra ngân hàng người thụ hưởng.
b)
Đây là cơ chế cho phép ngân hàng dừng lệnh thanh toán.
c)
Đây là cơ chế cho phép các ngân hàng kiểm tra địa chỉ người thụ hưởng.
d)
Đây là cơ chế dựa trên API thời gian thực cho phép các ngân hàng gửi lệnh thanh toán qua Swift kiểm tra liền mạch thông tin tài khoản người thụ hưởng với ngân hàng nhận lệnh cuối cùng và thông tin thanh toán. Điều này sẽ cho phép các ngân hàng khắc phục ngay lập tức bất kỳ thông tin không chính xác hoặc bị thiếu nào, giúp giảm thiểu sự chậm trễ và chi phí.
142.
Các ngân hàng thành viên SWIFT quản lý kết nối trao đổi thông tin (RMA) như thế nào?
a)
Thông qua Ứng dụng Quản lý Quan hệ (RMA) của Swift.
b)
Thông qua dịch vụ Case Management.
c)
Thông qua dịch vụ Payment Controls
143.
Theo nguyên tắc chung khi triển khai Open API, nếu phát hiện sai lệch dữ liệu trong quá trình xử lý, các bên có trách nhiệm gì?
a)
Thông báo cho Ngân hàng để Ngân hàng tự điều chỉnh
b)
Chỉ cần ghi nhận vào nhật ký sự cố
c)
Thực hiện đính chính, hiệu chỉnh kịp thời theo thỏa thuận giữa các bên
d)
Tạm dừng xử lý dữ liệu cho đến khi có hướng dẫn từ Ngân hàng Nhà nước
144.
Ngân hàng có trách nhiệm nào sau đây trong việc quản lý tần suất truy vấn thông tin khách hàng của bên thứ ba?
a)
Yêu cầu bên thứ ba tự giới hạn số lần truy vấn
b)
Thông báo cho khách hàng để khách hàng tự kiểm soát tần suất
c)
Không có trách nhiệm cụ thể về tần suất truy vấn, chỉ cần đảm bảo an toàn thông tin
d)
Có giải pháp công nghệ giới hạn số lần truy vấn tự động thông tin của khách hàng từ bên thứ ba
145.
Ngân hàng phải ghi nhật ký toàn bộ việc sử dụng Open API từ bên thứ ba tối thiểu trong vòng bao lâu và sao lưu tối thiểu bao lâu để phục vụ kiểm tra khi cần?
a)
Ghi nhật ký 01 tháng, sao lưu 06 tháng
b)
Ghi nhật ký 01 tháng, sao lưu 01 năm
c)
Ghi nhật ký 03 tháng, sao lưu 01 năm
d)
Ghi nhật ký 06 tháng, sao lưu 01 năm
146.
Trường hợp muốn biết thông tin về một điện báo có được chuyển đến qua SWIFT, chi nhánh xử lý như thế nào?
a)
Có 2 cách thực hiện: - Cách 1: chi nhánh yêu cầu khách hàng cung cấp số UETR của điện chuyển tiền. Sau đó, chi nhánh kiểm tra trên chương trình SWIFT GPI để biết điện báo có đang được xử lý tại ngân hàng nào trong chuỗi thanh toán, tình trạng xử lý của điện. - Cách 2: chi nhánh liên hệ với Trung tâm Thanh toán (phòng SWIFT) để được hỗ trợ. Chi nhánh cung cấp số tài khoản/ tên người thụ hưởng/số tiền để Trung tâm Thanh toán (phòng SWIFT) có căn cứ tìm kiếm trên hệ thống SWIFT.
b)
Chi nhánh yêu cầu khách hàng cung cấp số UETR của điện chuyển tiền để kiểm tra trên swift.com.
c)
Chi nhánh sử dụng số tài khoản OSB của khách hàng để kiểm tra trên swift.com.
d)
Chi nhánh sử dụng SWIFT CODE của chi nhánh để kiểm tra trên swift.com
147.
Nêu cách xử lý trong trường hợp chi nhánh muốn dừng và đòi lại tiền đối với điện chuyển tiền đã được gửi đi qua hệ thống SWIFT?
a)
Chi nhánh lập lệnh SWIFT tra soát.
b)
Chi nhánh thực hiện như sau: '- Chi nhánh lập lệnh SWIFT tra soát với nội dung yêu cầu dừng và hoàn trả lệnh thanh toán, có gắn số tham chiếu của điện chuyển tiền đi. Sau đó, chi nhánh gửi điện đến Trung tâm Thanh toán để chuyển tiếp tới ngân hàng nhận điện thông qua hệ thống SWIFT. '- Đồng thời với việc gửi điện SWIFT tra soát với nội dung như trên, chi nhánh có thể tạo điện hủy trên chương trình SWIFT GPI gửi đến ngân hàng nhận điện thông qua Tracker với mã BIC TRCKCHZZ.
c)
Chi nhánh lập lệnh SWIFT đòi tiền.
148.
Khi xử lý lệnh tạm treo hạch toán trên tài khoản phải thu, phải trả. Chi nhánh phát hiện tài khoản người nhận lệnh đang ở trạng thái "Tài khoản không hoạt động" do không đủ số dư tối thiểu theo quy định của Agribank và không phát sinh giao dịch do chính khách hàng thực hiện trong 12 tháng liên tục. Chi nhánh phải xử lý như thế nào?
a)
Hoàn trả lệnh thanh toán cho ngân hàng phát lệnh ngay lập tức
b)
Yêu cầu khách hàng đến chi nhánh để kích hoạt lại tài khoản
c)
Chi nhánh chủ động khôi phục tình trạng tài khoản để hạch toán vào tài khoản khách hàng
d)
Chuyển giao dịch này sang Trung tâm Thanh toán để xử lý thủ công
149.
Trong quá trình đối chiếu số liệu thanh toán liên quan đến tài khoản OSB tại chi nhánh, chi nhánh có trách nhiệm quản lý và đối chiếu số dư tài khoản nào để đảm bảo hạch toán đầy đủ và chính xác các giao dịch thanh toán?
a)
Tài khoản điều chuyển vốn giữa Trụ sở chính và chi nhánh (519101)
b)
Tài khoản thanh toán ngoài hệ thống (502001, 502003, 501202)
c)
Tài khoản thanh toán giữa phân hệ OSB và IPCAS cùng chi nhánh (519908).
d)
Tài khoản tiền gửi thanh toán tại NHNN (111301)
150.
Khách hàng thực hiện giao dịch chuyển tiền đi từ tài khoản Open Smartbank (OSB) thông qua ứng dụng Agribank Plus. Giao dịch này sẽ được xử lý theo luồng nào trước khi đến các hệ thống thanh toán liên ngân hàng (TTLNH/TTSP/ACH)?
a)
Chuyển trực tiếp đến hệ thống IPCAS
b)
Chuyển thẳng đến Ngân hàng Nhà nước
c)
Đến thằng đến các hệ thống thanh toán
d)
Chuyển qua Trục Thanh toán (Payment Hub)