wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về C++

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Ví dụ int age = 25; khai báo gì?

a)

Biến kiểu chuỗi

b)

Biến kiểu ký tự

c)

Biến số nguyên

d)

Biến logic

2.

Kiểu dữ liệu nào dùng cho số thập phân chính xác cao?

a)

int

b)

float

c)

double

d)

char

3.

Kiểu dữ liệu char có kích thước bao nhiêu byte?

a)

8

b)

4

c)

2

d)

1

4.

Kiểu dữ liệu lưu trữ giá trị đúng/sai là:

a)

int

b)

bool

c)

string

d)

float

5.

string name = "John"; nghĩa là gì?

a)

Khai báo biến logic

b)

Khai báo biến số nguyên

c)

Khai báo biến chuỗi

d)

Khai báo biến số thực

6.

Toán tử = trong C++ có nghĩa là:

a)

So sánh bằng

b)

Gán giá trị

c)

Chia lấy dư

d)

Tăng thêm 1

7.

Toán tử += dùng để:

a)

Giảm giá trị

b)

Nhân giá trị

c)

Cộng thêm vào biến

d)

So sánh hai biến

8.

a += 3; tương đương với:

a)

a = a – 3

b)

a = a + 3

c)

a = 3

d)

a = a * 3

9.

Toán tử số học trong C++ gồm:

a)

+, -, *, /, %

b)

=, +=, -=

c)

>, <, ==

d)

&&, ||

10.

Kết quả của biểu thức (5 > 0 || -10 > 0) là:

a)

true

b)

false

c)

0

d)

Không xác định

11.

Kết quả của !(5 > 0) là:

a)

true

b)

false

c)

5

d)

0

12.

Cách khai báo biến đúng trong C++:

a)

string "name";

b)

int 25 = age;

c)

float pi = 3.14;

d)

bool = true x;

13.

Kiểu dữ liệu phù hợp để lưu điểm trung bình 8.75 là:

a)

int

b)

char

c)

float

d)

bool

14.

Kiểu dữ liệu phù hợp để lưu ký tự 'A' là:

a)

int

b)

char

c)

string

d)

float

15.

Kiểu dữ liệu phù hợp để lưu chuỗi "Hello World" là:

a)

int

b)

char

c)

string

d)

bool

16.

Kích thước của int trong C++ thường là:

a)

2 bytes

b)

4 bytes

c)

8 bytes

d)

1 byte

17.

Kiểu dữ liệu double có kích thước:

a)

2 bytes

b)

4 bytes

c)

8 bytes

d)

16 bytes

18.

Biểu thức a *= 2; tương đương với:

a)

a = a / 2

b)

a = a * 2

c)

a = a + 2

d)

a = a – 2

19.

Biểu thức a /= 5; có nghĩa là:

a)

a = a * 5

b)

a = a + 5

c)

a = a / 5

d)

a = a – 5

20.

Biểu thức a %= 2; có nghĩa là:

a)

a = a / 2

b)

a = a % 2

c)

a = a + 2

d)

a = a – 2

21.

Toán tử nào kiểm tra hai số có bằng nhau?

a)

!=

b)

==

c)

>

d)

<

22.

Toán tử nào kiểm tra hai số có khác nhau?

a)

!=

b)

==

c)

&&

d)

||

23.

Toán tử nào kiểm tra đồng thời hai điều kiện đều đúng?

a)

||

b)

!

c)

&&

d)

==

24.

Toán tử nào kiểm tra ít nhất một điều kiện đúng?

a)

&&

b)

||

c)

!

d)

!=

25.

Nếu int a = 10; a -= 4; thì giá trị của a là:

a)

6

b)

14

c)

4

d)

10

26.

Nếu int a = 5; a += 7; thì a bằng:

a)

5

b)

7

c)

12

d)

10