wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công việc

Total questions: 17

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

그림에 해당 단어 고르기

a)

học sinh

b)

bác sĩ

c)

y tá

d)

cảnh sát

2.

그림에 해당 단어 고르기

a)

thầy giáo

b)

mẹ giáo

c)

cô giáo

d)

chị giáo

3.

소리 듣고 알맞은 그림을 고르기

a)

b)

c)

d)

4.

소리 듣고 알맞은 단어 고르기

a)

b)

c)

d)

5.

그림과 해당 단어 연결해주세요

a)

1.

học sinh

b)

2.

cô giáo

c)

3.

bác sĩ

d)

4.

y tá

e)

5.

ca sĩ

6.

빈칸에 알맞은 알파벳 적어주세요.
_ tá

(a)  

7.

그림에 해당 직업을 고르세요.

a)

cô giáo

b)

học sinh

c)

kỹ sư

d)

kiến trúc sư

8.

그림에 해당 직업을 고르세요.

a)

cầu thủ bóng chày

b)

cầu thủ bóng đá

9.

소리 듣고 알맞은 직업을 고르세요.

a)

b)

c)

d)

10.

그림에 해당 단어 연결해주세요

a)

1.

kỹ sư

b)

2.

kiến trúc sư

c)

3.

cầu thủ bóng chày

d)

4.

cầu thủ bóng đá

e)

5.

nhân viên văn phòng

11.

너는 무슨 일을 하고 싶어?

a)

Bạn

b)

muốn

c)

làm

d)

công việc

e)

1)
2)
3)
4)
5)
12.

나는 요리사가 되게 싶어.

a)

mình

b)

muốn

c)

làm

d)

đầu

e)

bếp

1)
2)
3)
4)
5)
13.

너는 어디에 사니?

a)

Bạn sống ở đâu?

b)

Bạn tên là gì?

c)

Bạn thích con gì?

d)

Bạn muốn làm công việc gì?

14.

Mình sống ở 광주.

a)

너는 광주에 살아

b)

나는 광주에 살아.

c)

나는 광주에 안 살아.

d)

우리 형은 광주에 살아.

15.

Mình muốn ăn bánh mì.

a)

그녀는 반쎄오 먹고 싶어.

b)

우리 엄마는 쌀국수 안 좋아해.

c)

나는 반미 먹고 싶지 않아.

d)

나는 반미 먹고 싶어.

16.

나는 베트남어를 배우고 싶어.

a)

mình muốn học tiếng Việt

b)

mình muốn học tiếng Hàn

c)

mình muốn học tiếng Anh

17.

소리 듣고 해당 직업을 그림 그려보세요.