wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các phép toán tập hợp

Total questions: 93

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Hình nào minh họa A là tập hợp con của B

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Cho A= {0;2;4;6}. Tập A có bao nhiêu tập con có 2 phần tử

a)

A. 4

b)

B.  6

c)

C. 7

d)

D. 8

3.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Liệt kê các phần tử của tập hợp A = {2k - 1 | k ∈ Z, -3 ≤ k ≤ 5} ta được:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Cho A = {a, b, c}. Cách viết nào sau đây là sai?

a)

A. ∅ ⊂ A

b)

B. b ⊂ A

c)

C. c ∈ A

d)

D.{a; c} ⊂ A

9.

Tập hợp A = {x ∈ Z: x2 - x - 6 ≤ 0} bằng tập hợp nà sau đây?

a)

A. ∅

b)

B. {0; 1; 2; 3}

c)

C. {-1; 0; 1; 2}

d)

D. {-2; -1; 0; 1; 2; 3}

10.

Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào là tập rỗng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Cho hai tập hợp A = {a = 3n | n ∈ N*}, B = {b ∈ N | 0 < b ≤ 9}.

Khẳng định nào dưới đây là không đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Cách viết nào sau đây để chỉ 5 là số tự nhiên?

A. 5 = N

B. 5 ∈ N

C. 5 ⊂ N

D. 5 ∉ N

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Cách viết nào dưới đây để chỉ π không phải là số hữu tỉ?

A. π ⊂ Q

B. π = Q

C. π ∈Q

D. π ∉ Q

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.

a)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

b)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

c)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}

d)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

15.

Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A = {x|10 < x < 17}

b)

A = {x|9 < x < 18}

c)

A = {x|9 < x ≤ 18}

d)

A = {x|10 < x ≤ 17}

16.

Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 12 được biểu diễn như thế nào? Chọn một phương án đúng:

a)

A = {8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12}

b)

A = {x ∈ N|7 < x < 12}

c)

A = {x ∈ N|7 < x ≤ 12}

d)

A = {7; 8 ; 9 ; 10 ; 11 }

17.

Cho hai tập hợp B={a; b}; P={b; x; y}. Chọn nhận xét sai:

a)

b ∈ B

b)

a ∉ P

c)

y ∈ P

d)

x ∈ B

18.

Tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 5 được viết như sau :

a)

A = {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}

b)

A = { xNx<5x\in N\left|x<5\right|

c)

A= {  xNx\in N  |  x5x\ge5  }

d)

A= { xNx\in N | x5x\le5  } 

19.

Cho tập hợp M={a,b,x,y}. Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

aMa\notin M

b)

yMy\in M

c)

1M1\in M

d)

bMb\notin M

20.

Cho B là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10. Tập B có

a)

16 tập hợp con

b)

15 tập hợp con

c)

32 tập hợp con

d)

30 tập hợp con

21.

4 có thuộc khoảng (3; 7) không?

a)

b)

Không

22.

10 có thuộc khoảng (0; 10) không?

a)

b)

Không

23.

-1 có thuộc nữa khoảng [0, +∞) không?

a)

b)

Không

24.

1 ∊ [1, 3] đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Tập hợp D = {x ∈ ℝ | x < 5} viết dưới dạng kí hiệu là ?

a)

D = (- ∞ ; 5)

b)

D = (- ∞ ; 5]

c)

D = ( 5; + ∞)

d)

D = [ 5; + ∞)

26.

6 có thuộc khoảng (6; 10) không?

a)

b)

Không

27.

3 có thuộc nữa khoảng (2; +∞) không?

a)

Không

b)

28.

7 có thuộc khoảng (5; 7] không?

a)

b)

Không

29.

Tập hợp E = {x ∈ ℝ | x > 2} viết dưới dạng kí hiệu là ?

a)

E = (2; + ∞)

b)

E = [2; + ∞)

c)

E = (- ∞; 2)

d)

E = (- ∞; 2]

30.

Tập hợp E = {x ∈ ℝ | -2 < x < 3} viết dưới dạng kí hiệu là ?

a)

E = (-2; 3)

b)

E = [-2; 3]

c)

E = [-2; 3)

d)

E = (-2; 3]

31.

Tập hợp E = {x ∈ ℝ | -2 ≤ x < 3} viết dưới dạng kí hiệu là ?

a)

E = (-2; 3)

b)

E = [-2; 3]

c)

E = [-2; 3)

d)

E = (-2; 3]

32.

Tập hợp E = {x ∈ ℝ | -2 < x ≤ 3} viết dưới dạng kí hiệu là ?

a)

E = (-2; 3)

b)

E = [-2; 3]

c)

E = [-2; 3)

d)

E = (-2; 3]

33.

Tập hợp E = {x ∈ ℝ | -2 ≤ x ≤ 3} viết dưới dạng kí hiệu là ?

a)

E = (-2; 3)

b)

E = [-2; 3]

c)

E = [-2; 3)

d)

E = (-2; 3]

34.

Tập hợp F = {x ∈ ℝ | x < 0} viết dưới dạng kí hiệu là ?

a)

F = (- ∞; 0)

b)

F = (- ∞; 0]

c)

F = [0; + ∞)

d)

F = (0; + ∞)

35.

Tập hợp F = {x ∈ ℝ | x ≤ 0} viết dưới dạng kí hiệu là ?

a)

F = (- ∞; 0)

b)

F = (- ∞; 0]

c)

F = [0; + ∞)

d)

F = (0; + ∞)

36.

Tập hợp F = {x ∈ ℝ | x ≥ 0} viết dưới dạng kí hiệu là ?

a)

F = (- ∞; 0)

b)

F = (- ∞; 0]

c)

F = [0; + ∞)

d)

F = (0; + ∞)

37.

Tập hợp F = {x ∈ ℝ | x > 0} viết dưới dạng kí hiệu là ?

a)

F = (- ∞; 0)

b)

F = (- ∞; 0]

c)

F = [0; + ∞)

d)

F = (0; + ∞)

38.

Tập hợp E = {x ∈ ℝ | x - 2 > 0} viết dưới dạng kí hiệu là ?

a)

E = (2; + ∞)

b)

E = [2; + ∞)

c)

E = (- ∞; 2)

d)

E = (- ∞; 2]

39.

Tập hợp E = {x ∈ ℝ | x - 2 < 0} viết dưới dạng kí hiệu là ?

a)

E = (2; + ∞)

b)

E = [2; + ∞)

c)

E = (- ∞; 2)

d)

E = (- ∞; 2]

40.

Tập hợp E = {x ∈ ℝ | x - 2 ≥ 0} viết dưới dạng kí hiệu là ?

a)

E = (2; + ∞)

b)

E = [2; + ∞)

c)

E = (- ∞; 2)

d)

E = (- ∞; 2]

41.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp  ABA\cap B   là:

a)

{2; 5}

b)

{2}

c)

{5}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

42.

Để viết tập hợp ta cần nhớ :

a)

Đặt tên tập hợp bằng chữ A B C

b)

Đặt tên tập hợp bằng chữ cái in hoa

c)

Các phần tử được viết cách nhau bằng dấu ";"

d)

Mỗi phần tử chỉ xuất hiện 1 lần

e)

Các phần tử phải viết theo thứ tự từ bé đến lớn

43.

Số phần tử của tập hợp A={ ϕ\phi } là: 

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

44.

Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là?

a)

N

b)

N*

c)

{N}

d)

Z

45.

Hình ảnh dưới đây lần lượt biểu thị các kí hiệu gì?

a)

Tập hợp con, thuộc, không thuộc

b)

Thuộc, tập hợp con, không thuộc

c)

Thuộc, không thuộc, tập hợp con

d)

Không thuộc, thuộc, tập hợp con

46.

A={3;6;a} B={1;3;5;6;a;c}. Ta nói:

a)

A \in B

b)

A \notin B

c)

A \subset B

d)

A ⊄\not\subset B

47.

C=A \cup B. Ta nói:

a)

C là giao của A và B

b)

C là hợp của A và B

c)

C là tập hợp gồm tất cả các phần từ của A và B

d)

C gồm các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B

48.

P=M \cap N. Ta nói:

a)

C là giao của A và B

b)

C là hợp của A và B

c)

C là tập hợp gồm tất cả các phần từ của A và B

d)

C gồm các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B

49.

Có bao nhiêu cách để biểu diễn 1 tập hợp?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

50.

Viết tập hợp A các số tự nhiên có 2 chữ số lớn hơn 90 bằng cách liệt kệ các phần tử?

(a)  

51.

Biểu đồ Venn trên đây biểu diễn tập hợp nào:

a)

A={0;2;3;}

b)

A= {0;1;2;3}

c)

B={1;2;3}

d)

B={0;1;2;3;4}

52.

Điền kí hiệu vào chỗ trống: 0....N*

a)

\in

b)

\notin

c)

\cup

d)

\subset

53.

Cho hai tập hợp B={a; b}; P={b; x; y}. Chọn nhận xét sai:

a)

b ∈ B

b)

a ∉ P

c)

y ∈ P

d)

x ∈ B

54.

Cho hai tập hợp B={a; b}; P={b; x; y}. Chọn nhận xét sai:

a)

b ∈ B

b)

a ∉ P

c)

y ∈ P

d)

x ∈ B

55.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:

a)

{2; 5}

b)

{1; 3; 7}

c)

{4; 6; 8}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

56.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp  ABA\cap B   là:

a)

{2; 5}

b)

{2}

c)

{5}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

57.

Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:

a)

{5; 6}

b)

{5}

c)

{0; 1}

d)

{2; 3; 4}

58.

Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp  XYX\cup Y   là:

a)

{3; 5}

b)

{1; 8}

c)

{7; 9}

d)

{1; 3; 5; 7; 8; 9}

59.

Tập hợp M các chữ cái trong từ "TOÁN HỌC"

a)

M = { T; O; A; N; H; O; C}

b)

m = { t; o; a; n; h; c}

c)

M = { T; O; A; N; H; C}

d)

M = ( T; O; A; N; H; C)

60.

Cho tập hợp A = {x thuộc N|2 < x <= 7} . Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

A. 7∈A

b)

B. Tập hợp A có 5 phần tử

c)

C. 2∈A

d)

D. Tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 7

61.

Cho tập hợp A = {x thuộc N|1980 <= x <= 2021}. Số phần tử của tập hợp (A ) là:

a)

A. 40

b)

B. 41

c)

C. 42

d)

D. 43

62.

Cho tập hợp B = {m,n,p,q} .Số tập con có hai phần tử của tập B là:

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

63.
a)

A. A = { c }; B = {a; b; m; n }

b)

B. A = { a; b ; c }; B = { m; n }

c)

C. A = { a; b; c }; B = {a; b; m; n }

d)

D. A = { a; b }; B = {a; b; m; n }

64.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

65.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

66.

Cho x − (−9) = 7. Số x bằng:

a)

-2

b)

2

c)

16

d)

-16

67.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

9

b)

18

c)

24

d)

54

68.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

69.

số chia hết cho 2

a)

4

b)

6

c)

8

d)

5

70.

số chia hết cho 5 có tận cùng là chữ số

a)

0

b)

5

c)

3

d)

9

71.

số chia hết cho 2 là số ...

(a)  

72.

Tập hợp P gồm các số tự nhiên lớn hơn 50 và không lớn hơn 52

(a)  

73.

Số gồm sáu trăm triệu, sáu mươi triệu, sáu mươi nghìn và sáu mươi đơn vị viết là:

a)

660 060 060

b)

666 000 060

c)

99 999 990

d)

89 988 888

74.

Giá trị của biểu thức  4 × 7 + 7 × 6 4\ \times\ 7\ +\ 7\ \times\ 6\   là

a)

70

b)

24

c)

168

d)

17

75.

Kết quả của phép tính 32 : 4 + 8 =?

a)

6

b)

16

c)

26

76.

Thương của phép chia 18 cho 3 là:

a)

6

b)

7

c)

8

77.

Đổi 8dm = .....cm

a)

800cm

b)

8cm

c)

80cm

78.

Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào?

a)

Muốn tìm số bị chia ta lấy thương cộng với số chia.

b)

Muốn tìm số bị chia ta lấy thương trừ đi số chia.

c)

Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.

79.

Cho tập hợp A = {19 ; 32 }. Cách viết nào là cách viết không đúng: (chọn nhiều)

a)

19 ⊂ A

b)

{19 } ⊂ A

c)

32 ∉ A

d)

{19 } ∈ A

80.

Tìm y: y x 2 = 16

a)

y = 4

b)

y =6

c)

y = 8

81.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

05, 29, 16, 38

a)

38, 29, 16, 05

b)

29,16, 05, 38

c)

05,16, 29,38

82.

10 x 3 + 5 = ?

a)

18

b)

35

c)

15

83.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.

a)

A. A = {6; 7; 8; 9}

b)

B. A = {5; 6; 7; 8; 9}

c)

C. A = {6; 7; 8; 9; 10}

d)

C. A = {6; 7; 8; 9; 10}

84.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

85.

Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

86.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0

a)

0

b)

16

c)

52

d)

36

87.

Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64

a)

9700

b)

3600

c)

6400

d)

10000

88.

Tìm số tự nhiên x, biết: 27.(x−16) = 27

a)

27

b)

16

c)

17

d)

18

89.

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

a)

aundefined A

b)

5 \notin  A

c)

0 \in  A

d)

7undefined A

e)

1 \notin  A

90.

Cho a \in N , chọn các phát biểu đúng

a)

số liền trước của a là a - 1

b)

a nhân 1 bằng 2a

c)

số liền sau của a là a + 1

d)

a chia cho chính nó bằng 0

e)

a bằng 1 khi a + 1 =2

91.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

92.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a)   hai ước.

93.

Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số là số (a)   khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.