wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Toán học nâng cao

Total questions: 56

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số liên tục trên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

2.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

3.

Biết Giá trị của bằng

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

4.

Cho là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

5.

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường được tính theo công thức nào dưới đây?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

6.

Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số liên tục và không âm trên đoạn, trục và hai đường thẳng quay quanh trục ta được khối tròn xoay. Thể tích của khối tròn xoay này được tính theo công thức nào dưới đây?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

7.

Phần ảo của số phức bằng

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

8.

Số phức liên hợp của số phức là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

9.

Cho hai số phức và. Số phức bằng

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

10.

Môđun của số phức bằng

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

11.

Trong mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

12.

Trong không gian vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

13.

Trong không gian điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

14.

Trong không gian phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

15.

Trong không gian vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

16.

Giá trị của bằng bao nhiêu?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

17.

Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số?

a)

A. Điểm .

b)

B. Điểm .

c)

C. Điểm .

d)

D. Điểm .

18.

Thể tích của khối cầu bán kính được tính theo công thức nào dưới đây?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

19.

Cho hàm số có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

20.

Tập nghiệm của bất phương trình là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

21.

Cho khối chóp có diện tích đáy và chiều cao. Thể tích của kh

4 lines
22.

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

23.

Tập nghiệm của bất phương trình là

a)
b)
c)
d)
24.

Cho khối chóp có diện tích đáy và chiều cao. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

a)

42

b)

126

c)

14

d)

56

25.

Tập xác định của hàm số là

a)
b)
c)
d)
26.

Nghiệm của phương trình là:

a)
b)
c)
d)
27.

Trong không gian, cho hai vectơ và. Tọa độ của vectơ là

a)
b)
c)
d)
28.

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình:

a)
b)
c)
d)
29.

Với mọi số thực dương, bằng

a)
b)
c)
d)
30.

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?

a)
b)
c)
d)
31.

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao. Thể tích của khối lăng trụ đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
32.

Trên khoảng, đạo hàm của hàm số là:

a)
b)
c)

d)
33.

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
34.

Cho hình trụ có bán kính đáy và độ dài đường. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
35.

Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

a)

0

b)
c)
d)

2

36.

Trên đoạn, hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm

a)
b)
c)
d)
37.

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên?

a)
b)
c)
d)
38.

Với mọi thỏa mãn, khẳng định nào dưới đây đúng?

a)
b)
c)
d)
39.

Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn và. Giá trị của bằng bao nhiêu?

a)
b)
c)
d)
40.

Cho và. Giá trị bằng bao nhiêu?

a)
b)
c)
d)
41.

Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên. Diện tích hình phẳng gạch chéo được tính theo công thức nào d

a)
b)
c)
d)
42.

ị của bằng bao nhiêu?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

43.

Cho và . Giá trị bằng bao nhiêu?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

44.

Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên. Diện tích hình phẳng gạch chéo được tính theo công thức nào dưới đây?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

45.

Cho hình thang cong giới hạn bởi các đường . Thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi cho hình quay quanh trục hoành được tính theo công thức nào dưới đây?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

46.

Tìm các số thực thỏa mãn

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

47.

Cho số phức thỏa mãn . Môđun của bằng

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

48.

Gọi là hai nghiệm phức của phương trình trong đó có phần ảo âm. Số phức bằng

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

49.

Trong không gian cho mặt cầu . Tọa độ tâm và bán kính của là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

50.

Trong không gian cho hai điểm và . Mặt phẳng trung trực của có phương trình là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

51.

Trong không gian , điểm là hình chiếu vuông góc của điểm lên mặt phẳng có tọa độ là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

52.

Trong không gian , cho ba điểm , và . Mặt phẳng có phương trình là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

53.

Biết tập hợp các số phức thỏa mãn là một đường tròn có tâm và bán kính . Tính tổng ta được kết quả

a)

A. 3.

b)

B. 27.

c)

C. 7.

d)

D. 23.

54.

Trong không gian , cho điểm và đường thẳng . Mặt phẳng đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng có phương trình là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

55.

Trong không gian cho hai điểm, và mặt cầu . Mặt phẳng đi qua và cắt theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tính .

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

56.

Cho , với a, b, c là các số nguyên. Giá trị của bằng

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.