wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về viêm cầu thận

Total questions: 159

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi để phát hiện tình trạng đái rắt trên người viêm thận bể thận là

a)

Số lượng nước tiểu 24h?

b)

Số lần đi tiểu trong ngày?

c)

Màu sắc nước tiểu?

d)

Có cảm giác nóng rát khi tiểu tiện?

2.

Cách lấy bệnh phẩm nước tiểu để xét nghiệm vi khuẩn niệu là

a)

Nước tiểu đầu dòng

b)

Nước tiểu giữa dòng

c)

Nước tiểu cuối dòng

d)

Bắt buộc phải lấy nước tiểu từ bàng quang qua sonde

3.

Điều dưỡng hướng dẫn người bệnh các biện pháp dự phòng viêm thận bể thận do nhiễm khuẩn ngược dòng, NGOẠI TRỪ:

a)

Uống nhiều nước mỗi ngày

b)

Không nhịn tiểu mỗi khi buồn tiểu

c)

Khi đại tiện cần lau từ sau ra trước

d)

Đi tiểu ngay sau khi có quan hệ tình dục

4.

Chọn câu KHÔNG đúng trong các câu sau đây về bệnh viêm cầu thận mạn:

a)

Tổn thương mạn tính ở đài thận

b)

Còn gọi là "hội chứng cầu thận mạn"

c)

Luôn có protein niệu

d)

Tiến triển dẫn đến suy thận mạn

5.

Các triệu chứng lâm sàng điển hình của viêm cầu thận mạn là:

a)

Đau bụng, thiểu niệu

b)

Phù, hạ huyết áp

c)

Nôn, bí tiểu

d)

Phù, huyết áp cao

6.

Đặc điểm có giá trị chẩn đoán bệnh viêm cầu thận mạn là

a)

Protein niệu

b)

Đái máu đại thể

c)

Mức lọc cầu thận <60ml/phút/1.73m2

d)

Trụ niệu

7.

Đặc điểm nước tiểu trong bệnh viêm cầu thận mạn thường gặp là

a)

Đái máu đại thể

b)

Đái máu vi thể

c)

Đái dưỡng chấp

d)

Đái mủ

8.

Biến chứng nào không phải của viêm cầu thận mạn

a)

Suy tim

b)

Phù phổi cấp

c)

Hội chứng gan thận

d)

Tai biến mạch máu não

9.

Triệu chứng về nước tiểu thường gặp trong bệnh viêm cầu thận mạn

a)

Protein niệu < 3.5g/24h

b)

Protein niệu > 3.5g/24h

c)

Đái máu đại thể

d)

Đái máu vi thể

10.

Đặc điểm của triệu chứng phù không gặp trong viêm cầu thận mạn là

a)

Phù trắng, mềm, ấn lõm

b)

Phù toàn thân

c)

Phù cứng

d)

Phù kín đáo

11.

Đặc điểm của triệu chứng phù không gặp trong viêm cầu thận mạn là

a)

Phù trắng, mềm, ấn lõm

b)

Phù toàn thân

c)

Phù cứng

d)

Phù kín đáo

12.

Viêm cầu thận mạn khi chưa có suy thận, tình trạng thiếu máu thường:

a)

Không có hoặc chỉ thiếu máu nhẹ

b)

Thiếu máu vừa

c)

Thiếu máu nặng

d)

Thiếu máu rất nặng

13.

Viêm cầu thận mạn có suy thận, thường có rối loạn điện giải

a)

K+ máu thường tăng, Ca++ máu giảm

b)

K+ máu thường giảm, Ca++ máu giảm

c)

K+ máu thường giảm, Ca++ máu tăng

d)

K+ máu thường tăng, Ca++ máu tăng

14.

Chọn câu đúng về viêm cầu thận mạn

a)

Tiến triển nhiều năm có thể dẫn đến suy thận mạn

b)

Siêu âm thận là cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán

c)

Đái máu đại thể là triệu chứng thường gặp

d)

90% do viêm cầu thận cấp

15.

Các triệu chứng cận lâm sàng điển hình của viêm cầu thận mạn là:

a)

Hồng cầu niệu, ure máu tăng

b)

Bạch cầu niệu, creatinin máu tăng

c)

Protein niệu, bạch cầu niệu

d)

Protein niệu, hồng cầu niệu

16.

Tính chất phù trong viêm cầu thận mạn là:

a)

Phù cứng, hay tái phát

b)

Phù cứng, ít tái phát

c)

Phù mềm, hay tái phát

d)

Phù mềm, ít tái phát

17.

Triệu chứng KHÔNG thuộc hội chứng ure máu cao là:

a)

Rối loạn tiêu hóa

b)

Xuất huyết

c)

Rối loạn nhịp thở kiểu Cheynes-stoke

d)

Các rối loạn tim mạch

18.

Biến chứng của viêm cầu thận mạn là:

a)

Suy tim

b)

Suy chức năng gan

c)

Nhồi máu cơ tim

d)

Tắc mạch phổi

19.

Lượng protein niệu trong viêm cầu thận mạn thường gặp là:

a)

< 3.5g/24 giờ

b)

< 2.5g/24 giờ

c)

< 1.5g/24 giờ

d)

< 1g/24 giờ

20.

Đặc điểm của đái máu trong viêm cầu thận mạn là:

a)

Không có hồng cầu niệu

b)

Thường đái máu vi thể

c)

Thường đái máu đại thể

d)

Chỉ gặp ở bệnh nhân viêm cầu thận có hội chứng thận hư

21.

Xác định tổn thương mô bệnh học của viêm cầu thận mạn dựa vào:

a)

Xét nghiệm máu

b)

Xét nghiệm nước tiểu

c)

Sinh thiết thận

d)

C

22.

Xác định tổn thương mô bệnh học của viêm cầu thận mạn dựa vào:

a)

Xét nghiệm máu

b)

Xét nghiệm nước tiểu

c)

Sinh thiết thận

d)

Chụp CTscan ổ bụng

23.

Trong các bệnh lý dưới đây, bệnh lý có thể dẫn đến viêm cầu thận mạn là:

a)

Basedow

b)

Đái tháo đường

c)

Suy thận

d)

Không có bệnh lý nào

24.

Triệu chứng nào không gặp trong viêm cầu thận mạn đang tiến triển

a)

Thiếu máu

b)

Đái nhiều

c)

Tăng huyết áp

d)

Phù

25.

Chế độ ăn phù hợp với người bệnh viêm cầu thận mạn có suy thận là:

a)

Uống nhiều nước và tăng cường rau xanh

b)

Ăn nhạt

c)

Bổ sung cholesterol

d)

Tăng cường đạm thực vật

26.

Can thiệp điều dưỡng giảm phù cho người bệnh viêm cầu thận mạn là:

a)

Cho người bệnh ăn đủ đạm, giảm muối, thực hiện y lệnh thuốc lợi tiểu

b)

Cho người bệnh ăn giảm đạm, giảm muối, hạn chế nước uống vào

c)

Cho người bệnh ăn giảm đạm, tăng muối, thực hiện y lệnh thuốc lợi tiểu

d)

Cho người bệnh ăn đủ đạm, tăng muối, thực hiện y lệnh thuốc lợi tiểu

27.

Nguyên nhân trước thận là nhóm nguyên nhân gây suy thận cấp chức năng do:

a)

Tăng dòng máu đến thận

b)

Giảm dòng máu đến thận

c)

Tắc cơ giới ở hệ tiết niệu

d)

Tổn thương thực thể tại thận

28.

Suy thận cấp thể điển hình tiến triển qua bao nhiêu giai đoạn

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

29.

Triệu chứng cận lâm sàng trong giai đoạn đái ít, vô niệu của suy thận cấp là:

a)

Natri máu giảm

b)

Canxi máu tăng

c)

Kali máu tăng

d)

Ure máu giảm

30.

Chẩn đoán suy thận khi mức lọc cầu thận

a)

≤ 60ml/p/1.73m2

b)

< 60ml/p/1.73m2

c)

≤ 90ml/p/1.73m2

d)

< 90ml/p/1.73m2

31.

Suy thận mạn tương ứng với bệnh thận mạn tính giai đoạn

a)

II, III, IV, V

b)

III, IV, V

c)

IV, V

d)

V

32.

Suy thận mạn tương ứng với bệnh thận mạn tính giai đoạn

a)

II, III, IV, V

b)

III, IV, V

c)

IV, V

d)

V

33.

Nguyên nhân nào dưới đây không dẫn đến suy thận mạn:

a)

Đái tháo đường.

b)

Tăng huyết áp.

c)

Thận đa nang.

d)

Nhiễm khuẩn tiết niệu dưới

34.

Trong các nguyên nhân gây suy thận cấp dưới đây, nguyên nhân tại thận là:

a)

Phản vệ

b)

Ngộ độc thuốc

c)

Sỏi tiết niệu

d)

Mất máu nhiều

35.

Bệnh tim mạch nào là nguyên nhân gây suy thận

a)

Viêm màng ngoài tim

b)

Rối loạn nhịp tim

c)

Suy tim

d)

Thiếu máu cơ tim

36.

Triệu chứng lâm sàng điển hình trong bệnh suy thận mạn là:

a)

Hội chứng tăng đường máu.

b)

Hội chứng tăng urê máu.

c)

Hội chứng suy tim.

d)

Hội chứng liệt nửa người.

37.

Cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán xác định suy thận mạn là

a)

Siêu âm thận.

b)

Xét nghiệm Creatinin máu.

c)

Chụp cắt lớp vi tính thận.

d)

Xét nghiệm nước tiểu.

38.

Khi bị suy thận mạn, người bệnh có biến chứng suy tim do các hậu quả sau đây, NGOẠI TRỪ

a)

Tăng huyết áp.

b)

Thiếu máu mạn.

c)

Ứ dịch

d)

Tổn thương cơ tim.

39.

Đặc điểm xét nghiệm máu trong bệnh suy thận mạn

a)

Natri máu tăng

b)

Creatinin tăng

c)

Mức lọc cầu thận tăng

d)

pH máu tăng

40.

Rối loạn điện giải chỉ xảy ra ở bệnh suy thận mạn giai đoạn cuối hoặc đợt cấp suy thận mạn

a)

Tăng natri máu

b)

Tăng calci máu

c)

Tăng Kali máu

d)

Giảm phospho máu

41.

Biến chứng hôn mê của suy thận mạn là do

a)

Tăng đường máu

b)

Tăng ure máu

c)

Tăng ammoniac máu

d)

Nhiễm toan ceton

42.

Cận lâm sàng để chẩn đoán suy thận mạn là

a)

Siêu âm thận

b)

XN huyết học

c)

Mức lọc cầu thận

d)

Chụp UIV

43.

Chọn câu đúng nhất về các phương pháp điều trị thay thế thận suy gồm có:

a)

Thận nhân tạo chu kỳ, lọc màng bụng

b)

Thận nhân tạo chu kỳ, ghép thận

c)

Lọc màng bụng, ghép th

44.

Chọn câu đúng nhất về các phương pháp điều trị thay thế thận suy gồm có:

a)

Thận nhân tạo chu kỳ, lọc màng bụng

b)

Thận nhân tạo chu kỳ, ghép thận

c)

Lọc màng bụng, ghép thận

d)

Lọc máu ngoài thận, ghép thận

45.

Trong suy thận mạn, thường xuất hiện hạ Natri máu khi GFR:

a)

Dưới 15ml/phút

b)

Dưới 20ml/phút

c)

Dưới 25ml/phút

d)

Dưới 30ml/phút

46.

Triệu chứng khởi phát của suy thận cấp

a)

Thiểu niệu

b)

Phù

c)

Tụt huyết áp

d)

Đái máu

47.

Biến chứng của suy thận cấp

a)

Kiềm máu

b)

Viêm phổi

c)

Phù phổi cấp

d)

Loạn dưỡng xương do thận

48.

Chọn câu sai trong các câu về nguyên nhân gây thiếu máu khi bị suy thận mạn sau đây

a)

Giảm tổng hợp Erythropoietin tại thận

b)

Xuất hiện trong máu một số yếu tố ức chế hoạt tính của Erythropoietin

c)

Đời sống hồng cầu giảm trên người bệnh suy thận mạn

d)

Thiếu nguyên liệu tạo hồng cầu

49.

Trong suy thận mạn, mức lọc cầu thận giảm

a)

Một cách từ từ và không hồi phục

b)

Một cách từ từ và có thể hồi phục

c)

Đột ngột và không hồi phục

d)

Giảm đột ngột nhưng có khả năng hồi phục

50.

Những người sau đây cần tầm soát bệnh thận mạn tính, NGOẠI TRỪ

a)

Đái tháo đường

b)

Lupus ban đỏ hệ thống

c)

Viêm niệu đạo

d)

Dùng các thuốc giảm đau chống viêm kéo dài

51.

Bệnh nhân nào dưới đây có nguy cơ dẫn đến bệnh suy thận cấp tính

a)

Nữ, 58 tuổi, bệnh viêm khớp dạng thấp

b)

Nữ, 28 tuổi, bệnh Lupus ban đỏ

c)

Nam, 30 tuổi, bệnh đái tháo đường típ I

d)

Nam, 50 tuổi, chảy máu tiêu hóa do xơ gan

52.

Chọn câu sai trong điều trị suy thận

a)

Bắt buộc điều trị thay thế thận khi suy thận giai đoạn cuối

b)

Không thể điều trị khỏi được suy thận mạn

c)

Điều trị khỏi được các đợt tiến triển của suy thận mạn

d)

Điều trị thay thế thận khi mức lọc cầu thận < 30ml/p/1.73m2

53.

Nguyên nhân chính gây thiếu máu ở người bệnh suy thận mạn tính là

a)

Thiếu nguyên liệu tạo máu

b)

Mất máu

c)

Suy tủy xương

d)

Giảm tổng hợp Erythropoietin

54.

Biểu hiện bệnh lý nào nào sau đây xuất hiện trong giai đoạn sớm của suy thận mạn

a)

Tăng huyết áp

b)

Suy tim

c)

Viêm màng ngoài tim

d)

Rối loạn nhịp tim do rối loạn điện giải

55.

Điều dưỡng hướng dẫn chế độ ăn cho người bệnh suy thận mạn không chạy thận nhân tạo là:

a)

Giảm đạm

b)

Giảm calci

c)

Giảm đường

d)

Giảm mỡ

56.

Tế bào đóng vai trò then chốt trong cơ chế bệnh sinh của viêm khớp dạng thấp là:

a)

Tế bào lympho B

b)

Tế bào lympho T

c)

Đại thực bào

d)

Tế bào nội mô mạch máu màng hoạt dịch

57.

Tính chất của hạt thấp dưới da trong bệnh viêm khớp dạng thấp:

a)

Chắc, ít di động, đau

b)

Chắc, di dộng, không bao giờ vỡ

c)

Không di động, đau, không bao giờ vỡ

d)

Chắc, không di động, không đau

58.

Vị trí thường gặp của hạt thấp dưới da trong bệnh viêm khớp dạng thấp:

a)

Trên xương trụ gần khớp khuỷu

b)

Trên xương mác gần khớp gối

c)

Trên xương chày gần khớp cổ chân

d)

Khớp bàn ngón chân cái

59.

Vị trí khớp tổn thương thường gặp của viêm khớp dạng thấp:

a)

Các khớp ngón gần, bàn ngón, cổ tay.

b)

Khớp háng, cổ chân, bàn ngón chân, hai bên.

c)

Cột sống cổ, gối, cổ chân, bàn ngón chân.

d)

Khớp khuỷu, gối, cổ chân, khớp háng.

60.

Một trong các nguyên tắc điều trị viêm khớp dạng thấp là:

a)

Kết hợp nhiều nhóm thuốc.

b)

Chỉ cần sử dụng 1 loại thuốc.

c)

Không cần phải điều trị thuốc.

d)

Chỉ dùng thuốc trong từng đợt.

61.

Tác nhân gây bệnh trong viêm khớp dạng thấp là:

a)

Virus

b)

Chưa biết rõ

62.

Tác nhân gây bệnh trong viêm khớp dạng thấp là:

a)

Virus

b)

Chưa biết rõ

c)

Di truyền

d)

Vi khuẩn

63.

Trong viêm khớp dạng thấp, biểu hiện viêm gân thường gặp ở gân:

a)

Cơ tứ đầu đùi

b)

Achille

c)

Cơ nhị đầu

d)

Cơ liên đốt bàn tay

64.

Đặc điểm của bệnh viêm khớp dạng thấp:

a)

Bệnh khớp cấp tính, cơ chế tự miễn dịch

b)

Bệnh khớp mạn tính, cơ chế tự miễn dịch

c)

Bệnh khớp cấp tính, do nhiễm khuẩn.

d)

Bệnh khớp mạn tính, do nhiễm khuẩn.

65.

Dấu hiệu cứng khớp buổi sáng có giá trị chẩn đoán bệnh viêm khớp dạng thấp khi kéo dài từ:

a)

30 phút

b)

40 phút

c)

50 phút

d)

60 phút

66.

Triệu chứng tại khớp của viêm khớp dạng thấp là:

a)

Sưng nóng đỏ đau chủ yếu các khớp lớn

b)

Sưng nóng đỏ đau chỉ ở các khớp nhỏ, giảm vận động.

c)

Sưng đau các khớp nhỏ đến các khớp lớn, có thể biến dạng khớp

d)

Sưng nóng đỏ đau các khớp có hóa mủ

67.

Bệnh viêm khớp dạng thấp hay gặp ở đối tượng:

a)

Nam > 40 tuổi

b)

Nam mọi lứa tuổi

c)

Nữ >40 tuổi

d)

Nữ mọi lứa tuổi

68.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là của bệnh viêm khớp dạng thấp:

a)

Dấu hiệu sưng, nóng, đỏ các khớp

b)

Đau có tính chất đối xứng

c)

Có dấu hiệu cứng khớp buổi sáng

d)

Đau tăng về đêm

69.

Viêm khớp dạng thấp là một bệnh lý tự miễn gây tổn thương cơ bản tại:

a)

Màng hoạt dịch

b)

Dịch khớp

c)

Sụn khớp

d)

Đầu xương

70.

Triệu chứng nào KHÔNG gặp trong bệnh viêm khớp dạng thấp:

a)

Hạt thấp dưới da

b)

Viêm mạch

c)

Tổn thương tim

d)

Xuất huyết

71.

Vị trí khớp ít bị tổn thương trong viêm khớp dạng thấp là:

a)

Khớp cổ tay

b)

Khớp khuỷu

c)

Khớp háng

d)

Khớp gối

72.

Tổn thương khớp trong các đợt tiến triển của viêm khớp dạng thấp có đặc điểm:

a)

Thường sưng, đau, nóng, đỏ

b)

Đau

73.

viêm khớp dạng thấp là:

a)

Khớp cổ tay

b)

Khớp khuỷu

c)

Khớp háng

d)

Khớp gối

74.

Tổn thương khớp trong các đợt tiến triển của viêm khớp dạng thấp có đặc điểm:

a)

Thường sưng, đau, nóng, đỏ

b)

Đau kiểu cơ học

c)

Đau kiểu viêm

d)

Không đối xứng 2 bên

75.

Biến dạng hình thoi trong viêm khớp dạng thấp thường thấy ở khớp:

a)

Ngón tay cái

b)

Bàn ngón tay

c)

Ngón chân

d)

Ngón gần ở tay

76.

Tổn thương cột sống gặp trên người bệnh viêm khớp dạng thấp ở đoạn cột sống nào:

a)

Ngực

b)

Thắt lưng

c)

Cùng cụt

d)

Cổ

77.

Tổn thương khớp nào thường chỉ gặp ở giai đoạn muộn của bệnh viêm khớp dạng thấp?

a)

Khớp cổ tay

b)

Khớp khuỷu

c)

Khớp vai

d)

Khớp gối

78.

Trong viêm khớp dạng thấp, tổn thương tại khớp nào sau đây thường là sớm nhất:

a)

Khớp cổ tay

b)

Khớp bàn ngón tay

c)

Khớp cổ chân

d)

Khớp gối

79.

Triệu chứng tại khớp nào KHÔNG phải của viêm khớp dạng thấp:

a)

Sưng đau, nóng đỏ ít

b)

Đau dữ dội, ngày càng tăng

c)

Có tính chất đối xứng

d)

Cứng khớp buổi sáng

80.

Xét nghiệm miễn dịch được dùng để chẩn đoán bệnh viêm khớp dạng thấp là:

a)

Tốc độ máu lắng

b)

Yếu tố dạng thấp RF huyết thanh

c)

Công thức máu

d)

Protein phản ứng C (CRP)

81.

Đặc điểm nào sau đây không gặp trên người bệnh viêm khớp dạng thấp:

a)

Phụ nữ: > 40 tuổi

b)

Viêm nhiều khớp xa gốc .

c)

Khởi phát đột ngột, tiến triển < 6 tuần

d)

Đau trội về đêm và cứng khớp buổi sáng.

82.

Hội chứng thiếu máu gặp trên người bệnh viêm khớp dạng thấp thường do nguyên nhân nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Viêm mạn tính

b)

Xuất huyết tiêu hóa gây nên bởi các thuốc chống viêm

c)

Yếu tố dạng thấp gây phá hủy hồng cầu

d)

Huyết tán, suy tủy do tác dụng không mong muốn của thuốc điều trị

83.

Người bệnh viêm khớp dạng thấp có chỉ định tiêm nội khớp glucocorticoid, lưu ý mỗi đợt tiêm cách nhau:

a)

1-2 tháng, mỗi năm không quá 3 đợt.

b)

1-2 tháng, mỗi năm không quá 4 đợt

c)

3-6 tháng, mỗi năm không quá 3 đợt

d)

3-6 tháng, mỗi năm không quá 4 đợt

84.

Chọn câu sai trong các câu dưới đây về hội chứng viêm sinh học của viêm khớp dạng thấp:

a)

Tốc độ máu lắng tăng.

b)

Tăng CRP

c)

Xuất hiện kháng thể kháng CCP huyết thanh

d)

Tăng fibrinogen

85.

Thuốc chống thấp khớp làm thay đổi bệnh (DMARD's) kinh điển

a)

Glucocorticoid

b)

Rituximab

c)

Tocilizumab

d)

Methotrexat

86.

Yếu tố dạng thấp trong huyết thanh được coi là dương tính khi nồng độ

a)

> 10 UI/ml

b)

> 12 UI/ml

c)

> 14 UI/ml

d)

> 16 UI/ml

87.

Tổ chức Y tế Thế Giới định nghĩa thiếu máu là tình trạng trong máu ngoại vi giảm

a)

Nồng độ huyết sắc tố

b)

Bạch cầu đa nhân

c)

Tiểu cầu

d)

Bạch cầu đơn nhân

88.

Người bệnh nữ thì phân loại thiếu máu dựa theo mức độ thiếu máu thì thiếu máu nhẹ là khi nồng độ huyết sắc tố là:

a)

Từ 90 tới dưới 120g/l

b)

Từ 60 tới dưới 90g/l

c)

Từ 30 tới dưới 60g/l

d)

Dưới 30g/l.

89.

Người bệnh nam thì phân loại thiếu máu dựa theo mức độ thiếu máu thì thiếu máu nhẹ là khi nồng độ huyết sắc tố là:

a)

Từ 90 tới dưới 130g/l

b)

Từ 60 tới dưới 90g/l

c)

Từ 30 tới dưới 60g/l

d)

Dưới 30g/l.

90.

Người bệnh nam thì phân loại thiếu máu dựa theo mức độ thiếu máu thì thiếu máu vừa là khi nồng độ huyết sắc tố là

a)

Từ 90 tới dưới 130g/l

b)

Từ 60 tới dưới 90g/l

c)

Từ 30 tới dưới 60g/l

d)

Dưới 30g/l.

91.

Người bệnh nữ thì phân loại thiếu máu dựa theo mức độ thiếu máu thì thiếu máu nặng là khi nồng độ huyết sắc tố là

a)

Từ 90 tới dưới 120g/l

b)

Từ 60

92.

Người bệnh nữ thì phân loại thiếu máu dựa theo mức độ thiếu máu thì thiếu máu nặng là khi nồng độ huyết sắc tố là

a)

Từ 90 tới dưới 120g/l

b)

Từ 60 tới dưới 90g/l

c)

Từ 30 tới dưới 60g/l

d)

Dưới 30g/l.

93.

Người bệnh nam thì phân loại thiếu máu dựa theo mức độ thiếu máu thì thiếu máu rất nặng là khi nồng độ huyết sắc tố là

a)

Từ 90 tới dưới dưới 130g/l

b)

Từ 60 tới dưới 90g/l

c)

Từ 30 tới dưới 60g/l

d)

Dưới 30g/l.

94.

Nguyên nhân gây thiếu máu do giảm yếu tố kích thích sản xuất hồng cầu (erythropoietin) trong tủy xương:

a)

Suy tuỷ

b)

Bệnh bạch cầu

c)

Suy thận mạn

d)

Suy giáp

95.

Nguyên nhân thiếu máu hồng cầu to là do thiếu:

a)

Vitamin B12

b)

Sắt

c)

Protein

d)

Vitamin C

96.

Phân loại thiếu máu dựa trên đặc điểm hồng cầu chủ yếu dựa trên các thông số:

a)

Thể tích trung bình hồng cầu (MCV), lượng HST trung bình hồng cầu (MCH)

b)

Thể tích trung bình hồng cầu (MCV), nồng độ HST trung bình hồng cầu (MCHC).

c)

Lượng HST trung bình hồng cầu (MCH), nồng độ HST trung bình hồng cầu (MCHC).

d)

Dựa trên đồng thời cả 3 thông số MCV, MCH, MCHC

97.

Khi cơ thể thiếu sắt thường sẽ gây nên tình trạng thiếu máu

a)

Nhược sắc

b)

Đẳng sắc

c)

Ưu sắc

d)

Hồng cầu to

98.

Nguyên nhân gây thiếu vitamin B12 dẫn đến thiếu máu là do:

a)

Giảm yếu tố nội tại dạ dày

b)

Giảm hấp thu ở ruột

c)

Chảy máu tiêu hóa do trĩ

d)

Ăn nhiều thịt động vật

99.

Một trong các nguyên nhân gây thiếu acid folic dẫn đến thiếu máu là do

a)

Nghiện rượu

b)

Tan máu

c)

Viêm dạ dày

d)

Dùng thuốc chống sốt rét

100.

Thiếu máu hồng cầu to gồm các nguyên nhân sau, NGOẠI TRỪ

a)

Thiếu vitamin B12

b)

Thiếu acid folic

c)

Thiếu sắt

d)

Suy giáp

101.

Bệnh thiếu máu nào sau đây có thể có kết quả XN huyết học số lượng hồng cầu bình thường

a)

Thiếu máu tự miễn

b)

Thiếu máu thiếu sắt

c)
102.

Bệnh thiếu máu nào sau đây có thể có kết quả XN huyết học số lượng hồng cầu bình thường

a)

Thiếu máu tự miễn

b)

Thiếu máu thiếu sắt

c)

Rối loạn sinh tủy

d)

Bệnh huyết sắc tố

103.

Thiếu máu huyết tán thường kèm theo triệu chứng

a)

Vàng da, vàng mắt

b)

Đi ngoài phân đen

c)

Nôn ra máu

d)

Đi ngoài phân lẫn máu

104.

Xét nghiệm có giá trị đánh giá mức độ thiếu máu là:

a)

Hóa sinh máu

b)

Xét nghiệm huyết đồ

c)

Đông máu

d)

Cấy máu

105.

Phụ nữ đang mang thai, được xác định thiếu máu khi nồng độ huyết sắc tố có kết quả:

a)

HST <140g/l

b)

HST < 130g/l

c)

HST < 120g/l

d)

HST < 110g/l

106.

Người trưởng thành được xác định có thiếu máu khi nồng độ huyết sắc tố:

a)

Dưới 130 g/l ở nam giới

b)

Dưới 130 g/l ở nữ giới

c)

Dưới 120 g/l ở nam giới

d)

Dưới 120 g/l ở phụ nữ mang thai

107.

Xét nghịêm thường được chỉ định ngay khi người bệnh bị thịếu máu:

a)

Công thức máu

b)

Hóa sinh máu

c)

Vi sinh máu

d)

Đông máu

108.

Thiếu máu hồng cầu nhỏ gồm các nguyên nhân sau, ngoại trừ

a)

Thiếu máu dinh dưỡng

b)

Thiếu máu do mất máu mạn tính

c)

Thiếu máu do thiếu acid folic

d)

Thiếu máu huyết tán Thalassemia

109.

Bệnh nhân cần được bổ sung hormon Erythropoietin để điều trị thiếu máu trong bệnh lý

a)

Chảy máu tiêu hóa

b)

Suy thận

c)

Suy tim

d)

Suy tủy xương

110.

Bệnh nhân nữ 45 tuổi, được chẩn đoán xác định thiếu máu. Có kết quả xét nghiệm: HST 90g/l, MCHC 290g/l, MCV 70 ft. Đánh giá mức độ thiếu máu của người bệnh dựa trên nồng độ huyết sắc tố:

a)

Thiếu máu nhẹ

b)

Thiếu máu vừa

c)

Thiếu máu nặng

d)

Thiếu máu rất nặng

111.

Khi người bệnh khó thở do thiếu máu cấp tính, cần cho nằm tư thế.

a)

Đầu bằng

b)

Fowler

c)

Ngồi

d)

Nghiêng

112.

Khi người bệnh khó thở do thiếu máu cấp tính, cần cho nằm tư thế.

a)

Đầu bằng

b)

Fowler

c)

Ngồi

d)

Nghiêng

113.

Dấu hiệu cần theo dõi trước tiên khi người bệnh bị mất máu nhiều là:

a)

Mạch và huyết áp động mạch.

b)

Số lượng nước tiểu 24 giờ.

c)

Nhịp thở/phút.

d)

Màu sắc da và niêm mạc

114.

Bệnh bạch cầu cấp có mấy nhóm chính:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

115.

Biểu hiện lâm sàng hội chứng thiếu máu của bệnh bạch cầu cấp:

a)

nhẹ, diễn biến thường chậm

b)

vừa, diễn biến khá nhanh

c)

nặng và rất nặng, diễn biến chậm

d)

nặng và rất nặng, diễn biến thường khá nhanh

116.

Nguyên tắc điều trị bệnh bạch cầu cấp:

a)

Chỉ điều trị triệu chứng, biến chứng

b)

Không cần điều trị duy trì và kéo dài

c)

Điều trị 2 giai đoạn: điều trị tấn công và điều trị duy trì

d)

Điều trị nhiều giai đoạn: điều trị tấn công, điều trị củng cố, điều trị duy trì.

117.

Đặc điểm xét nghiệm máu ngoại vi trong Leucemie cấp, NGOẠI TRỪ:

a)

RBC giảm

b)

Nhiều WBC trưởng thành

c)

PLT giảm

d)

Nhiều tế bào non

118.

Phương pháp điều trị thông dụng cho bệnh nhân bạch cầu mạn tính là:

a)

Ghép tế bào gốc tạo máu.

b)

Cắt bỏ lách.

c)

Hoá học trị liệu.

d)

Miễn dịch trị liệu.

119.

Biến chứng sau đây do bệnh lý bạch cầu cấp gây ra, NGOẠI TRỪ:

a)

Xuất huyết não

b)

Viêm phổi

c)

Thiếu máu

d)

Viêm gan

120.

Hội chứng xuất huyết xảy ra trên người bệnh bạch cầu cấp là do:

a)

Giảm số lượng hồng cầu

b)

Tăng số lượng hồng cầu

c)

Giảm số lượng tiểu cầu

d)

Tăng số lượng tiểu cầu

121.

Triệu chứng lâm sàng không phù hợp với bệnh bạch cầu cấp:

a)

Sốt nhiễm khuẩn

b)

Xuất huyết đa hình thái

c)

Mức độ thiếu máu tương xứng với mức độ xuất huyết

d)

Gan, lách, hạch to

122.

Câu 9. Hội chứng nhiễm trùng trên người bệnh bạch cầu cấp xảy ra do thiếu:

a)

Bạch cầu trưởng thành

b)

Bạch cầu non

c)

Hồng cầu non

d)

Hồng cầu trưởng thành

123.

Câu 10. Mô tả nào sau đây đúng với bệnh bạch cầu cấp:

a)

Ở trẻ em gặp nhiều là bệnh bạch cầu cấp dòng lympho

b)

Ở trẻ em gặp nhiều là bệnh bạch cầu cấp dòng tủy

c)

Ở người lớn gặp nhiều là bệnh bạch cầu cấp dòng lympho

d)

Ở trẻ em và người lớn gặp nhiều là bệnh bạch cầu cấp dòng tủy

124.

Câu 11. Định nghĩa Leucemie cấp là rối loạn quá trình tạo máu và

a)

tế bào sinh sản mà chỉ biệt hóa được 1 phần gây hậu quả là tăng sinh các tế bào non và thiếu tế bào trưởng thành.

b)

tế bào sinh sản mà chỉ trưởng thành được 1 phần gây hậu quả là tăng sinh các tế bào non, các tế bào trung gian mọi lứa tuổi, thiếu tế bào trưởng thành.

c)

tế bào sinh sản mà không biệt hóa được gây hậu quả là tăng sinh các tế bào non, mọi lứa tuổi và thiếu tế bào trưởng thành.

d)

tế bào sinh sản mà không trưởng thành được gây hậu quả là tăng sinh các tế bào non và thiếu tế bào trưởng thành.

125.

Câu 12. Tiêu chuẩn quan trọng nhất về xét nghiệm để chẩn đoán bệnh bạch cầu cấp là số lượng:

a)

hồng cầu giảm

b)

bạch cầu tăng

c)

tiểu cầu giảm

d)

Tế bào bạch cầu non ác tính tăng

126.

Câu 13. Chẩn đoán quyết định bệnh bạch cầu cấp dựa vào

a)

Hội chứng: thiếu máu, chảy máu, nhiễm trùng.

b)

Triệu chứng: gan to, lách to, hạch to

c)

Xét nghiệm máu ngoại vi: hồng cầu giảm, bạch cầu tăng, tiểu cầu giảm.

d)

Làm tủy đồ thấy tế bào blast > 20%.

127.

Câu 14. Chọn câu đúng về bệnh bạch cầu cấp

a)

Bệnh bạch cầu cấp có thể chữa khỏi hoàn toàn

b)

Chẩn đoán xác định bệnh bạch cầu cấp chủ yếu dựa vào triệu chứng lâm sàng

c)

Tử vong do bệnh bạch cầu cấp là do hậu quả của nhiễm trùng, chảy máu, thiếu máu.

d)

Bệnh bạch cầu

128.

Người bệnh bạch cầu cấp có chảy máu chân răng, người điều dưỡng cần hướng dẫn người bệnh, NGOẠI TRỪ:

a)

Ăn uống như bình thường

b)

Sử dụng bàn chải lông mềm

c)

Súc miệng bằng nước muối lạnh

d)

Đắp bông khô vào chân răng

129.

Khi thực hiện truyền thuốc hóa chất cho người bệnh bạch cầu cấp, người điều dưỡng cần lưu ý, NGOẠI TRỪ:

a)

Lựa chọn tĩnh mạch nhỏ

b)

Tránh vùng có nhiều tổ chức gân

c)

Tránh xa các khớp xương

d)

Không để thuốc thoát mạch

130.

Triệu chứng nào không phải của bệnh bạch cầu cấp:

a)

Thiếu máu chủ yếu do chảy máu

b)

Xuất huyết do thiếu hụt các yếu tố đông máu huyết tương

c)

Gan, lách, hạch to

131.

Thuốc nào sau đây không được dùng để hạ sốt cho bệnh nhân bạch cầu cấp:

a)

Arpirin 81mg.

b)

Paracetamon 500mg.

c)

Efferalgan 500 mg.

d)

Efferalgan Codein 500mg

132.

Sốc phản vệ là phản vệ từ mức độ:

a)

Nhẹ

b)

Nặng

c)

Nguy kịch

d)

Ngừng tuần hoàn

133.

Phản vệ được phân thành bao nhiêu mức độ:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

134.

Nguyên nhân gây tụt huyết áp khi người bị sốc phản vệ là:

a)

Giảm khả năng co bóp của tim

b)

Tăng tính thấm thành mạch

c)

Giảm tính thấm thành mạch

d)

Tăng khả năng co bóp của tim

135.

Sau tiêm thuốc, người bệnh xuất hiên khó thở, buồn nôn, đo huyết áp 80/50mmHg, M 140 l/p. Điều dưỡng phân loại phản vệ ở mức độ:

a)

Nhẹ

b)

Nặng

c)

Nguy kịch

d)

Ngừng tuần hoàn

136.

Các triệu chứng tim mạch sau đây thường gặp trong sốc phản vệ, NGOẠI TRỪ:

a)

Nhịp tim nhanh

b)

Mạch nhanh hoặc yếu, không bắt được

c)

Huyết áp tụt

d)

Tăng huyết áp

137.

Triệu chứng tim mạch sau đây thường gặp trong sốc phản vệ, NGOẠI TRỪ:

a)

Nhịp tim nhanh

b)

Mạch nhanh hoặc yếu, không bắt được

c)

Huyết áp tụt

d)

Tăng huyết áp

138.

Tư thế cho người bệnh khi xử trí cấp cứu sốc phản vệ là:

a)

Đầu cao, chân cao

b)

Đầu bằng, chân cao

c)

Đầu bằng, chân thấp

d)

Đầu cao, chân thấp

139.

Trên một người bệnh cảnh sốc xảy ra khá đột ngột kèm theo tình trạng suy hô hấp, thở rít phù nề hạ họng, co thắt cơ trơn phế quản gợi ý nhiều nhất đến

a)

Sốc do tim

b)

Sốc do giảm thể tích tuần hoàn

c)

Sốc nhiễm khuẩn

d)

Sốc phản vệ

140.

Mục tiêu sử dụng Adrenalin và dịch truyền trong cấp cứu phản vệ nhằm nâng, duy trì ổn định huyết áp tối đa của người lớn lên:

a)

≥ 60mmHg

b)

≥ 90mmHg

c)

≥ 110mmHg

d)

≥ 130mmHg

141.

Adrenalin là thuốc thiết yếu, quan trọng hàng đầu cứu sống người bệnh bị phản vệ, phải tiêm bắp ngay khi chẩn đoán phản vệ từ:

a)

Độ I trở lên

b)

Độ II trở lên

c)

Độ III trở lên

d)

Độ IV trở lên

142.

Số ống Adrenalin 1mg/1ml trong hộp thuốc cấp cứu phản vệ theo quy định là:

a)

2 ống

b)

3 ống

c)

4 ống

d)

5 ống

143.

Vị trí và đường tiêm Adrenalin 1mg/1ml khi cấp cứu phản vệ độ II tốt nhất là:

a)

Tiêm dưới da vị trí giữa mặt trước ngoài cánh tay

b)

Tiêm dưới da vị trí giữa mặt trước ngoài đùi

c)

Tiêm bắp 1/3 trên mặt trước ngoài cánh tay

d)

Tiêm bắp 1/3 giữa mặt trước ngoài đùi

144.

Tác dụng của Adrenalin trong cấp cứu phản vệ là

a)

Co mạch

b)

Giảm nhịp tim

c)

Co thắt cơ trơn phế quản

d)

Giảm sức co bóp cơ tim

145.

Cách xử trí cấp cứu bệnh nhân sốc phản vệ nào sau đây KHÔNG đúng

a)

Cho nằm đầu cao 30°

b)

Cho tiêm Adrenalin

c)

Ngừng tiếp xúc với nguyên nhân nghi ngờ ngay lập tức

d)

Cho thở oxy qua mặt nạ 6 ─8 lít/phút

146.

Bước quan trọng nhất để phòng ngừa phản vệ khi người bệnh có chỉ định điều trị thuốc là

a)

Khai thác kỹ tiền sử dị ứng thuốc, dị nguyên của người bệnh

b)

Đặt sẵn đường truyền

c)

Chuẩn bị sẵn hộp cấp cứu phản vệ

d)

Cho người bệnh uống trước thuốc chống dị ứng.

147.

Sau tiêm thuốc, người bệnh xuất hiện khó thở, buồn nôn, đo huyết áp 80/50mmHg, M 140 l/p. Tư thế đúng cho người bệnh này là

a)

Nằm nghiêng, nâng cao 2 chân

b)

Ngồi đầu cao, thõng 2 chân

c)

Nửa nằm nửa ngồi, nâng cao 2 chân

d)

Đầu bằng, nâng cao 2 chân

148.

Ngoài Adenalin, các thuốc và dung dịch sau đây được dùng trong xử trí cấp cứu sốc phản vệ, NGOẠI TRỪ

a)

Corticosteroids đường tĩnh mạch hoặc tiêm bắp

b)

Diphenhydramin đường tĩnh mạch hoặc tiêm bắp

c)

Furosemide đường tĩnh mạch

d)

Dịch truyền tĩnh mạch đẳng trương

149.

Người bệnh đang truyền dịch thì có biểu hiện của phản vệ, việc đầu tiên điều dưỡng cần làm là:

a)

Tiêm Adrenaline 1mg/1ml

b)

Gọi người giúp đỡ

c)

Ngừng ngay đường truyền

d)

Cho người bệnh thở oxy

150.

Liều lượng adrenalin 1mg/1ml tiêm bắp ngay khi phát hiện người lớn bị phản vệ ở mức độ nặng là:

a)

1 ống

b)

¾ ống

c)

1/3 ống

d)

½ ống

151.

Biểu hiện phản vệ ở mức độ IV là:

a)

Rối loạn ý thức

b)

Thở nhanh, khò khè, tím tái

c)

Nhịp tim nhanh hoặc loạn nhịp

d)

Ngừng hô hấp

152.

Triệu chứng nào luôn có trong phản vệ độ III

a)

Mày đay

b)

Thở rít

c)

Tụt huyết áp

d)

Suy giảm ý thức

153.

Một nam giới bị ong đốt, nhập viện cấp cứu trong tình trạng da đỏ, ngứa, khó thở; điều dưỡng thực hiện tiêm thuốc adrenalin cho người bệnh nhắm mục đích chính:

a)

Làm co mạch và giảm huyết áp

b)

Làm giãn cơ trơn phế quản

c)

Chống dị ứng

d)

Kháng Histamin

154.

Tiêm thuốc adrenalin cho người bệnh nhắm mục đích chính:

a)

Làm co mạch và giảm huyết áp

b)

Làm giãn cơ trơn phế quản

c)

Chống dị ứng

d)

Kháng Histamin

155.

Tư vấn cho người bị dị ứng thức ăn biện pháp quan trọng nhất để phòng tránh được phản vệ là:

a)

Ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng và uống nhiều nước

b)

Hỏi kỹ thành phần của thức ăn khi đi ăn uống bên ngoài nhà

c)

Tránh tiếp xúc với các thức ăn có thể gây dị ứng

d)

Khẩn trương tìm kiếm sự trự giúp y tế nếu cảm thấy mình bị phản vệ

156.

Tư vấn cho người bị dị ứng thức ăn dấu hiệu của phản vệ xuất hiện sau khi ăn có thể gặp là:

a)

Khó thở

b)

Đau đầu, tăng huyết áp

c)

Mạch chậm

d)

Sốt

157.

Ông A, vào viện điều trị viêm phế quản cấp. Việc quan trọng nhất cần làm để phòng phản vệ cho ông A là:

a)

Khai thác kỹ tiền sử dị ứng thuốc, dị nguyên của người bệnh

b)

Hướng dẫn ông nhận biết các dấu hiệu của phản vệ.

c)

Khuyên ông nên mua sẵn thuốc phòng phản vệ

d)

Khuyên người bệnh uống trước thuốc chống dị ứng.

158.

Sau tiêm thuốc, người bệnh 20 tuổi, xuất hiện ngứa, khó thở, cảm giác bồn chồn, đau bụng, đo huyết áp 140/90mmHg, M 115 l/p. Thuốc điều dưỡng cần tiêm ngay là:

a)

Tiêm bắp đùi Methylprednisolon 1-2mg/kg

b)

Tiêm tĩnh mạch Methylprednisolon 1-2mg/kg

c)

Tiêm bắp đùi adrenalin 1mg/1ml

d)

Tiêm tĩnh mạch adrenalin 1mg/1ml

159.

Sau tiêm thuốc, người bệnh 20 tuổi, xuất hiện ngứa, khó thở, cảm giác bồn chồn, đau bụng, đo huyết áp 140/90mmHg, M 115 l/p. Hành động đầu tiên điều dưỡng cần làm là:

a)

Cho người bệnh nằm đầu thấp

b)

Thiết lập ngay đường truyền

c)

Cho người bệnh thở oxy

d)

Tiêm ngay ½ ống Adrenaline 1mg/1ml