wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LINK 2- LÝ THUYẾT - CLO2, CLO3, CLO4- NGÂN HÀNG CÂU HỎI

Total questions: 157

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước là gì?

a)

Nhà nước là một tổ chức đặc biệt của quyền lực kinh tế, do giai cấp thống trị lập nên để bảo vệ lợi ích kinh tế của giai cấp thống trị.

b)

Nhà nước là một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, có bộ máy nhà nước chuyên làm nhiệm vụ cưỡng chế và quản lý, nhằm bảo vệ địa vị và lợi ích của giai cấp thống trị qua đó ổn định xã hội.

c)

Nhà nước là một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, có bộ máy nhà nước chuyên làm nhiệm vụ cưỡng chế, nhằm bảo vệ địa vị và lợi ích của giai cấp thống trị và đàn áp giai cấp bị trị.

d)

Cả 3 đáp án đều sai.

2.

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự ra đời của Nhà nước theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin là gì?

a)

Do có sự phân công lao động trong xã hội

b)

Do xuất hiện chế độ tư hữu

c)

Do có sự xuất hiện chế độ tư hữu và sự phân hóa giai cấp, đấu tranh giai cấp trong xã hội

d)

Do con người trong xã hội phải hợp sức lại để đắp đê, chống bão lụt, đắp kênh làm thủy lợi hay chống giặc ngoại xâm

3.

Bản chất của Nhà nước được hiểu như thế nào?

a)

Nhà nước nào cũng chỉ mang bản chất xã hội

b)

Mọi Nhà nước đều là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Bất cứ Nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp

d)

Bất cứ Nhà nước nào cũng đều mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

4.

Đặc trưng của nhà nước gồm những đặc trưng nào?

a)

Nhà nước thiết lập quyền lực công đặc biệt; ban hành pháp luật và thực thi trên thực tế

b)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia, có lãnh thổ và dân cư; có chính sách tài chính và tiền tệ.

c)

Nhà nước có quyền lực công đặc biết, có pháp luật, có chủ quyền quốc gia, có lãnh thổ và dân cư; có chính sách tài chính và tiền tệ.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

5.

Chủ quyền quốc gia là gì?

a)

Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội

b)

Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại

c)

Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong vùng lãnh thổ quốc gia

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

6.

Chức năng chính của nhà nước là gì?

a)

Bảo đảm an ninh chính trị

b)

Phát triển kinh tế

c)

Đối nội và đối ngoại

d)

Ký kết điều ước quốc tế

7.

Kiểu nhà nước đầu tiên trong lịch sử là?

a)

Nhà nước cộng sản nguyên thủy

b)

Nhà nước chủ nô

c)

Nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước tư sản

8.

Bộ máy nhà nước gồm 3 hệ thống cơ quan: Cơ quan lập pháp, Cơ quan hành pháp và Cơ quan tư pháp. Hãy chọn một đáp án đúng.

a)

Quốc Hội là cơ quan lập pháp, Chính phủ là cơ quan hành pháp, Viện kiểm sát nhân dân và Tòa án nhân dân là cơ quan tư pháp.

b)

Chính phủ là cơ quan lập pháp, Quốc hội là cơ quan hành pháp, Viện kiểm sát nhân dân và Tòa án nhân dân là cơ quan tư pháp.

c)

Tòa án là Cơ quan lập pháp, Chính phủ là Cơ quan hành pháp, Quốc hội và Viện kiểm sát nhân dân là cơ quan tư pháp.

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai.

9.

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất trong bộ máy nhà nước?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

d)

Toà án nhân dân tối cao

10.

Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng chính của Quốc hội?

a)

Chức năng lập pháp

b)

Chức năng giám sát tối cao

c)

Chức năng quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

d)

Chức năng công tố

11.

Quyền lập pháp được hiểu cơ bản là?

a)

Quyền ban hành và triển khai thực hiện pháp luật

b)

Thiết lập Hiến pháp

c)

Quyền Soạn thảo và ban hành pháp luật

d)

Thực hiện pháp luật

12.

Quyền hành pháp được hiểu là?

a)

Quyền ban hành và triển khai thực hiện pháp luật

b)

Quyền ban hành pháp luật

c)

Quyền bảo vệ pháp luật

d)

Quyền tổ chức thực hiện pháp luật

13.

Quyền tư pháp được hiểu là?

a)

Quyền xét xử

b)

Quyền ban hành pháp luật

c)

Quyền tổ chức thực hiện pháp luật

d)

Quyền bảo vệ pháp luật

14.

Đảng Cộng sản Việt Nam nằm trong hệ thống nào?

a)

Hệ thống chính trị

b)

Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước

c)

Hệ thống cơ quan quản lý nhà nước

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

15.

Nhà nước nào sau đây theo hình thức nhà nước đơn nhất?

a)

Đức

b)

Australia

c)

Singapo

d)

Na Uy

16.

Nhà nước nào sau đây theo hình thức nhà nước liên bang?

a)

Hợp chủng quốc Hoa Kì

b)

Cộng hòa liên bang Nga

c)

Cộng hòa liên bang Đức

d)

Cả A, B, C đều đúng

17.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo hình thức nhà nước nào?

a)

Nhà nước liên bang

b)

Nhà nước đơn nhất

c)

Nhà nước liên minh

d)

Không có đáp án nào đúng

18.

Nhà nước nào sau đây không thuộc kiểu nhà nước tư bản chủ nghĩa?

a)

Hoa Kỳ

b)

Nhật Bản

c)

Trung Quốc

d)

Nga

19.

Nhà nước nào sau đây không thuộc kiểu nhà nước xã hội chủ nghĩa?

a)

Trung Quốc

b)

Campuchia

c)

Việt Nam

d)

Cu Ba

20.

Lãnh thổ quốc gia của Việt Nam bao gồm những vùng nào?

a)

Vùng đất

b)

Vùng đất, vùng biển.

c)

Vùng đất, vùng biển, vùng trời, vùng dưới lòng đất

d)

Vùng đất, vùng biển, vùng trời, vùng dưới lòng đất và vùng lãnh thổ quốc gia đặc biệt.

21.

Pháp luật là gì ?

a)

Pháp luật về hệ thống những quy tắc xử sự trong xã hội và tính có phổ biến áp dụng với tất cả mọi người

b)

Pháp luật là những quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, được nhà nước bảo đảm thực hiện

c)

Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung do nhà nước đặt ra và bảo đảm thực hiện

22.

Sự ra đời của pháp luật được nhận định thế nào?

a)

Pháp luật là những quy tắc xã hội được lưu truyền qua nhiều thế hệ

b)

Nhà nước đã nâng tập quán từng tồn tại trở thành pháp luật

c)

Giai cấp thống trị đã chọn lọc những quy phạm xã hội còn phù hợp và ban hành các quy định mới để trở thành pháp luật. Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp và đấu tranh giai cấp

d)

Pháp luật ra đời là kết quả của cuộc tranh giành giữa các giai cấp

23.

Bản chất của pháp luật được hiểu như thế nào?

a)

Pháp luật mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

b)

Pháp luật luôn chỉ phản ánh ý chí của giai cấp thống trị

c)

Trong mọi chế độ xã hội, pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích của nhân dân

d)

Bản chất giai cấp của pháp luật quan trọng hơn bản chất xã hội

24.

Mục đích nhà nước ban hành pháp luật để điều chỉnh các quan hệ xã hội?

a)

Chủ yếu, quan trọng

b)

Điển hình, quan trọng

c)

Phổ biến, điển hình

d)

Tất cả các quan hệ xã hội

25.

Đặc trưng của pháp luật gồm những đặc trưng nào?

a)

Pháp luật mang tính quyền lực nhà nước, tính quy phạm phổ biến, tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức, tính cưỡng chế

b)

Pháp luật mang tính quyền lực nhà nước, tính quy phạm phổ biến, tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức, tính hệ thống

c)

Pháp luật mang tính quyền lực nhà nước, tính phổ biến, tính xác định chặt chẽ, tính cưỡng chế

d)

Cả 3 đáp án trên

26.

Đặc điểm nào được coi là cơ bản và quan trọng nhất, phân biệt pháp luật với các quy tắc xử sử khác trong xã hội:

a)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính giai cấp

d)

Tính được bảo đảm thực hiện bởi nhà nước (tính cưỡng chế nhà nước)

27.

Chức năng của pháp luật, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Pháp luật bảo vệ tất cả các mối quan hệ phát sinh trong đời sống xã hội

b)

Pháp luật điều chỉnh tất cả các mối quan hệ phát sinh trong đời sống xã hội

c)

Pháp luật nghiêm cấm những hành vi xâm hại, làm ảnh hưởng đến các quan hệ xã hội mà nó điều chỉnh

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

28.

Pháp luật là một trong những phương tiện có hiệu quả nhất để nhà nước quản lí xã hội. Pháp luật góp phần tích cực vào việc tổ chức, quản lí và điều tiết nền kinh tế như thế nào?

a)

Pháp luật xác định rõ chê độ kinh tế, các thành phần kinh tế, các hình thức sở hữu.

b)

Pháp luật xác định rõ chính sách tài chính, thuế, tiền tệ, giá cả, đầu tư, thu nhập, cơ chế kinh tế, các phương pháp quản lí kinh tế.

c)

Pháp luật thể chế hóa những chính sách kinh tế của nhà nước, điều chỉnh các hợp đồng kinh tế, quy định trình tự, thủ tục kí kết các hợp đồng kinh tế; trình tự, thủ tục giải quyết các tranh chấp kinh tế

d)

Cả A, B, C đều đúng

29.

Chức năng của pháp luật trả lời cho câu hỏi: "Pháp luật sinh ra để làm gì? . Chức năng cơ bản của pháp luật bao gồm?

a)

Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội

b)

Chức năng bảo vệ lợi ích của giai cấp thông trị

c)

Chức năng giáo dục, định hướng hành vi và cách xử sự của con người

d)

Bao gồm cả 3 chức năng trên

30.

Trong lịch sử xã hội đã tồn tại các hình thức pháp luật sau?

a)

Tập quán pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Tiền lệ pháp (Án lệ)

d)

Bao gồm cả 3 đáp án

31.

Hình thức pháp luật mà hiện nay, Việt Nam đang áp dụng là gì?

a)

Tập quán pháp

b)

Văn bản luật

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Án lệ pháp

32.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Tập quán pháp là hình thức Nhà nước thừa nhận một số tập quán lưu truyền trong xã hội và quy định thành cách xử sự chung, được Nhà nước bảo đảm thực hiện

b)

Hình thức tập quán pháp được sử dụng nhiều trong Nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Văn bản quy phạm pháp luật là hình thức pháp luật tiến bộ nhất

d)

Hình thức tiền lệ pháp còn gọi là án lệ pháp

33.

Việc Nhà nước thừa nhận một số quyết định của cơ quan hành chính và cơ quan xét xử trước đây làm mẫu để giải quyết các vụ việc tương tự xảy ra về sau gọi là hình thức pháp luật nào?

a)

Luật lệ pháp

b)

Tiền lệ pháp (Án lệ)

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Tương tự pháp

34.

Khẳng định nào sau đây sai khi đề cập về hình thức tiền lệ pháp (Án lệ)?

a)

Tiền lệ pháp là hình thức Nhà nước thừa nhận một số quyết định của cơ quan hành chính và cơ quan xét xử trước đây làm mẫu để giải quyết các vụ việc tương tự xảy ra về sau

b)

Hiện nay hình thức tiền lệ pháp (Án lệ) được áp dụng phổ biến ở một số nước như Anh, Mỹ, Việt Nam

c)

Hạn chế của hình thức tiền lệ pháp là dễ tạo ra sự tùy tiện khi xử lý vi phạm

d)

Việc áp dụng án lệ pháp phải tuân theo trình tự, thủ

35.

Hình thức pháp luật này ngày càng được sử dụng rộng rãi ở các quốc gia vì nó khắc phục được những hạn chế của các hình thức pháp luật khác và có tính rõ ràng, cụ thể, được ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định, đó là?

a)

Tiền lệ pháp (Án lệ)

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Văn bản luật

d)

Tập quán pháp

e)

Hệ thống pháp luật, ý thức pháp luật và pháp chế XHCN

36.

Hệ thống pháp luật là gì?

a)

Hệ thống pháp luật là tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ nội tại thống nhất với nhau, được phân định thành các chế định pháp luật, các ngành luật và được thể hiện trong các văn bản do nhà nước ban hành theo những trình tự, thủ tục và hình thức nhất định.

b)

Hệ thống pháp luật là tổng thể các văn bản pháp luật có mối liên hệ nội tại thống nhất với nhau, được phân định thành các chế định pháp luật, các ngành luật và được thể hiện trong các văn bản do nhà nước ban hành theo những trình tự, thủ tục và hình thức nhất định.

c)

Hệ thống pháp luật là tổng thể các ngành luật có mối liên hệ nội tại thống nhất với nhau, được phân định thành các bộ luật và được thể hiện trong các văn bản do nhà nước ban hành theo những trình tự, thủ tục và hình thức nhất định.

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

37.

Hiến pháp là luật có hiệu lực cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam. Hiến pháp điều chỉnh những vấn đề cơ bản nào của một nhà nước?

a)

Tổ chức quyền lực nhà nước

b)

Chế độ chính trị, chế độ kinh tế

c)

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

38.

Bộ luật hình sự là hệ thống quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội nhằm xác định gì?

a)

Xác định hành vi nguy hiểm nào cho xã hội là tội phạm đồng thời quy định các hình phạt với người có hành vi phạm tội.

b)

Xác định hành vi nguy hiểm nào cho xã hội là vi phạm pháp luật đồng thời quy định các hình phạt với người có hành vi vi phạm pháp luật (xử phạt hành chính).

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai.

39.

Luật đất đai là hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội liên quan đến vấn đề gì?

a)

Sở hữu và mua bán đất đai

b)

Sở hữu và chuyển nhượng, sử dụng đất đai

c)

Sở hữu, quản lý, bảo vệ và sử dụng đất đai.

d)

Cả 3 đáp án tren đều sai.

40.

Bộ luật dân sự là hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội liên quan đến một số vấn đề gì?

a)

Quan hệ tài sản (Quyền sở hữu)

b)

Thừa kế

c)

Hợp đồng

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

41.

Ý thức pháp luật là gì?

a)

Ý thức pháp luật là tổng thể học thuyết, quan điểm, quan niệm hình thành trong xã hội thể hiện mối quan hệ của con người với pháp luật và sự đánh giá về tính hợp pháp hay không hợp pháp đối với các hành vi pháp lý thực tiễn.

b)

Ý thức pháp luật là những quan điểm, thái độ và tình cảm của con người với các quy phạm pháp luật, quyền và nghĩa vụ của mình trong quy định pháp luật

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

42.

Câu 42: Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Hệ thống pháp luật là tiền đề tư tưởng trực tiếp xây dựng và hoàn thiện ý thức pháp luật.

b)

Ý thức pháp luật là nhân tố thúc đẩy việc thực hiện pháp luật trong đời sống xã hội

c)

Ý thức pháp luật là cơ sở bảo đảm cho việc áp dụng đúng đắn các quy phạm pháp luật.

d)

Pháp luật là cơ sở để củng cố, phát triển và nâng cao ý thức pháp luật.

43.

Câu 43: Pháp chế xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Pháp chế XHCN là một chế độ đặc biệt của đời sống chính trị - xã hội, trong đó tất cả các cơ quan nhà nước và mọi công dân đều phải tôn trọng và thực hiện pháp luật một cách nghiêm chỉnh, triệt để và chính xác.

b)

Pháp chế XHCN là một chế độ đặc biệt của đời sống chính trị - xã hội, trong đó tất cả các cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, nhân viên nhà nước, nhân viên các tổ chức xã hội và mọi công dân đều phải tôn trọng và thực hiện pháp luật một cách nghiêm chỉnh, triệt để và chính xác.

c)

Pháp chế XHCN là một chế độ đặc biệt của đời sống kinh tế xã hội, trong đó tất cả các cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, nhân viên nhà nước, nhân viên các tổ chức xã hội và mọi công dân đều phải tôn trọng và thực hiện pháp luật một cách nghiêm chỉnh, triệt để và chính xác.

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

44.

Quy phạm pháp luật là gì?

a)

QPPL là quy tắc xử sự chung do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và đảm bảo thực hiện để điều chỉnh những quan hệ xã hội nhằm đạt được mục đích nhất định

b)

QPPL là Quy tắc xử sự chung tồn tại từ xã hội nguyên thủy đến nay để điều chỉnh các quan hệ xã hội.

c)

QPPL là những quy tắc hình thành dự trên nhận thức về các quy luật tư nhiên, điều chỉnh mối quan hệ giữa con người với con người.

d)

QPPL là những quy phạm xã hội được lưu truyền từ xưa đến nay để điều chỉnh các quan

45.

Trong xã hội có giai cấp, quy phạm nào sau đây có vai trò quan trọng nhất đối với việc duy trì trật tự xã hội?

a)

Quy phạm tập quán

b)

Quy phạm tôn giáo

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Quy phạm đạo đức

46.

Đặc điểm khác biệt nhất của quy phạm pháp luật so với các quy phạm xã hội khác là?

a)

Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự chung

b)

Quy phạm pháp luật có tính hệ thống

c)

Quy phạm pháp luật do các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành và bảo đảm thực hiện

d)

Nội dung của quy phạm pháp luật quy định quyền và nghĩa vụ pháp lý của các bên tham gia quan hệ xã hội mà nó điều chỉnh.

47.

Một quy phạm pháp luật thông thường có cơ cấu gồm có các bộ phận?

a)

Giả định và chế tài

b)

Giả định và quy định

c)

Quy định và chế tài

d)

Giả định, quy định và chế tài (nếu có)

48.

Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên những điều kiện, hoàn cảnh có thể sảy ra trong cuộc sống và xác định loại cá nhân, tổ chức cụ thể mà xử sự của họ gắn liền với điều kiện, hoàn cảnh đó?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

49.

Bộ phận nào của quy phạm pháp luật đưa ra cách xử sự của chủ thể khi chủ thể ở trong điều kiện, hoàn cảnh đã được xác định trong phần giả định của quy phạm pháp luật?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

50.

Bộ phận nào của quy phạm pháp luật dự kiến đưa ra những biện pháp được áp dụng đối với chủ thể vi phạm pháp luật, làm trái nội dung đã ghi ở phần quy định của quy phạm pháp luật?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

51.

Trong một quy phạm pháp luật, bộ phận quan trọng nhất là?

a)

Bộ phận quy định và bộ phận chế tài

b)

Bộ phận giả định

c)

Bộ phận quy định

d)

Bộ phận chế tài

52.

Xác định phần nội dung gạch chân là bộ phận nào trong quy phạm pháp luật sau: “Người nào thấy người khác đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, tuy có điều kiện mà không cứu giúp dẫn đến hậu quả người đó chết thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.”

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Cả 3 đáp án đều sai

53.

Xác định phần nội dung gạch chân là bộ phận nào trong quy phạm pháp luật sau: Cá nhân, pháp nhân có quyền dân sự bị xâm phạm được bồi thường toàn bộ thiệt hại, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác hoặc luật có quy định khác.

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Cả 3 đáp án đều sai

54.

Xác định phần nội dung gạch chân là bộ phận nào trong quy phạm pháp luật sau: “Người nào thấy người khác đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, tuy có điều kiện mà không cứu giúp dẫn đến hậu quả người đó chết thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Cả 3 đáp án đều sai

55.

Nhận định nào sau đây là đúng về văn bản quy phạm pháp luật?

a)

VBQPPL là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo thủ tục và hình thức nhất định

b)

VBQPPL chứa đựng quy tắc xử sự chung bắt buộc chung nhằm điều chỉnh quan hệ xã hội nhất định

c)

VBQPPL được áp dụng nhiều lần và có hiệu lực trong phạm vi thời gian và không gian nhất định.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

56.

Những đáp án sau đều là quy phạm pháp luật, ngoại trừ?

a)

Nghị quyết của Quốc hội

b)

Quyết định của Chủ tịch nước

c)

Điều lệ Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

d)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

57.

Hãy chọn đáp án đúng nhất điền vào chỗ trống: .....là tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ nội tại thống nhất với nhau, được phân thành các chế định pháp luật, các ngành luật và được thể hiện trong các văn bản quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành?

a)

Quan hệ pháp luật

b)

Hệ thống pháp luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Ngành luật

58.

Cấu trúc của hệ thống pháp luật được thể hiện như thế nào?

a)

Cấu trúc bên trong gồm: quy phạm pháp luật, chế định pháp luật và ngành luật

b)

Cấu trúc bên trong và hình thức biểu hiện bên ngoài

c)

Hệ thống các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

d)

Cả a, b, c đều đúng

59.

Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật được hợp thành từ những yếu tố nào?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Chế định pháp luật

c)

Ngành luật

d)

Bao gồm cả đáp án A, B, C.

60.

Hình thức biểu hiện bên ngoài của hệ thống pháp luật là?

a)

Các quy phạm pháp luật

b)

Các loại văn bản luật

c)

Các văn bản quy phạm pháp luật

d)

Các ngàn

61.

Đơn vị nhỏ nhất cấu thành nên hệ thống pháp luật?

a)

Ngành luật

b)

Văn bản pháp luật

c)

Chế định pháp luật

d)

Quy phạm pháp luật

62.

Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do?

a)

Quốc hội ban hành

b)

Chủ tịch nước ban hành

c)

Chính phủ ban hành

d)

Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành

63.

Tính hiệu lực pháp lý của các loại văn bản pháp luật được xác định theo thứ tự?

a)

Hiến pháp - Pháp lệnh - Các bộ luật, đạo luật - Các văn bản dưới luật

b)

Hiến pháp - Các bộ luật, luật - Các văn bản dưới luật (Nghị định, Thông tư...)

c)

Các bộ luật, đạo luật - Hiến pháp - Pháp lệnh - Các văn bản dưới luật

d)

Pháp lệnh - Hiến pháp - Các bộ luật, đạo luật - Các văn bản dưới

64.

Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật

b)

Được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật nhưng không sớm hơn bốn mươi lăm ngày, kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành

c)

Kể từ ngày công bố văn bản quy phạm pháp luật

d)

Kể từ ngày ký ban hành văn bản quy phạm pháp luật

65.

Trường hợp Chính phủ ban hành một Nghị định mới thay thế cho một Nghị định đã được ban hành trước đó thì Nghị định đã ban hành trước đây sẽ như thế nào?

a)

Phát sinh hiệu lực.

b)

Tiếp tục có hiệu lực.

c)

Chấm dứt hiệu lực

d)

Ngưng hiệu lực

66.

Những quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội, được các quy phạm pháp luật điều chỉnh trong đó các chủ thể có những quyền và nghĩa vụ pháp lý nhất định, các quan hệ này là?

a)

Quan hệ pháp luật

b)

Quan hệ xã hội

c)

Quan hệ kinh tế

d)

Vi phạm pháp luật

67.

Để quan hệ xã hội trở thành quan hệ pháp luật cần phải có?

a)

Quy phạm pháp luật và sự kiện pháp lý

b)

Quyền và nghĩa vụ quy định trong quy phạm pháp luật

c)

Chủ thể và khách thể quan hệ pháp luật

d)

Sự điều chỉnh của pháp luật

68.

Quan hệ nào sau đây là quan hệ pháp luật?

a)

Quan hệ tình yêu nam nữ

b)

Quan hệ vợ chồng

c)

Quan hệ bạn bè

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

69.

Đặc điểm của quan hệ pháp luật là?

a)

Các quan hệ trong cuộc sống

b)

Quan hệ mang tính ý chí

c)

Các quan hệ trong sản xuất và kinh doanh

d)

Quan hệ do Nhà nước quy định

70.

Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội được điều chỉnh bởi?

a)

Nhà nước

b)

Pháp luật

c)

Quy tắc tôn giá

d)

Nghị quyết của Đảng

71.

Quan hệ pháp luật phát sinh, thay đổi, chấm dứt dưới tác động của?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Năng lực chủ thể

c)

Sự kiện pháp lý

d)

Cả a, b, c đều đúng

72.

Cơ cấu của một quan hệ pháp luật gồm các thành phần nào?

a)

Quyền và nghĩa vụ của các bên

b)

Chủ thể, khách thể và nội dung

c)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

73.

Chủ thể của quan hệ pháp luật là?

a)

Nhà nước, tất cả mọi cá nhân và tổ chức trong xã hội

b)

Những tổ chức có tiềm lực kinh tế

c)

Cá nhân hay tổ chức có năng lực chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật, thực hiện các quyền và nghĩa vụ pháp lý trong quan hệ pháp luật đó.

d)

Những cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên và có trí óc bình thường

74.

Một cá nhân trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật cần phải?

a)

Thực hiện nghĩa vụ pháp lý do pháp luật quy định

b)

Không mắc bệnh tâm thần

c)

Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai.

75.

Khả năng chủ thể có quyền hoặc có nghĩa vụ pháp lý do Nhà nước quy định, gọi là?

a)

Khả năng pháp lý

b)

Năng lực pháp luật

c)

Năng lực hành vi

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

76.

Khả năng Nhà nước thừa nhận cho chủ thể bằng hành vi của mình có thể xác lập và thực hiện quyền hoặc nghĩa vụ pháp lý, gọi là?

a)

Khả năng hành vi

b)

Năng lực pháp luật

c)

Năng lực hành vi

d)

Năng lực pháp lý

77.

Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ khi?

a)

Cá nhân đủ 18 tuổi

b)

Cá nhân sinh ra

c)

Cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật

d)

Cá nhân có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình

78.

Năng lực hành vi của cá nhân chỉ xuất hiện khi?

a)

Cá nhân đủ 18 tuổi, không mắc bệnh tâm thần

b)

Cá nhân đủ 16 tuổi, có trí óc bình thường

c)

Cá nhân đã đến độ tuổi nhất định và có những điều kiện nhất định

d)

Được Nhà nước quy định

79.

Thời điểm năng lực pháp luật và năng lực hành vi của pháp nhân được pháp luật công nhận là:

a)

Cùng một thời điểm

b)

Năng lực pháp luật được công nhận trước năng lực hành vi.

c)

Năng lực hành vi được công nhận trước năng lực pháp luật

d)

Cả B, C đều sai

80.

Một tổ chức có tư cách pháp nhân khi có điều kiện?

a)

Được thành lập hợp pháp, có cơ cấu tổ chức chặt chẽ

b)

Có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác

c)

Nhân danh mình tham gia các quan hệ pháp luật một cách độc lập

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

81.

Nội dung của quan hệ pháp luật được thể hiện?

a)

Chủ thể tham gia thực hiện quyền theo quy định của pháp luật

b)

Chủ thể tham gia là các cá nhân hoặc tổ chức có đủ tư cách pháp lý

c)

Chủ thể tham gia có những quyền và nghĩa vụ do pháp luật quy định

d)

Chủ thể tham gia phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật

82.

Quyền của chủ thể trong quan hệ pháp luật bao gồm nội dung nào?

a)

Tự mình thực hiện những hành vi nhất định

b)

Yêu cầu chủ thể bên kia của quan hệ phải thực hiện những hành động nào đó hoặc phải chấm dứt hành động cản trở việc họ thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình

c)

Yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình khi bị xâm hại

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

83.

Nghĩa vụ của chủ thể trong quan hệ pháp luật bao gồm những nội dung nào?

a)

Chủ thể phải tiến hành một số hành vi nhất định do pháp luật quy định

b)

Chủ thể phải tự kiềm chế, không được thực hiện một số hành vi nhất định

c)

Chủ thể phải chịu trách nhiệm pháp lý khi không thực hiện theo cách xử sự bắt buộc mà pháp luật đã quy định

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

84.

Khách thể của quan hệ pháp luật là?

a)

Các lợi ích vật chất hoặc tinh thần

b)

Các quy định của cơ quan Nhà nước

c)

Lợi ích vật chất mà các chủ thể của quan hệ đó hướng tới khi tham gia quan hệ

d)

Là những lợi ích vật chất, lợi ích tinh thần hoặc các lợi ích xã hội khác mà chủ thể mong muốn đạt đuợc khi tham gia các quan hệ pháp luật

85.

Tìm đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu sau: .....là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Hành vi bất hợp pháp

c)

Tội phạm

d)

Vi phạm pháp luật

86.

Hành vi trái pháp luật nào dưới dạng không hành động?

a)

Giúp người khác tự sát

b)

Tàng trữ vũ khí

c)

Không tố giác người phạm tội

d)

Môi giới mại dâm

87.

Các hành vi sau đều trái pháp luật, ngoại trừ?

a)

Tổ chức đánh bạc

b)

Đổ rác thải xuống kênh rạch

c)

Không thực hiện nghĩa vụ quân sự

d)

Không cho bạn mượn xe đạp

88.

Hành vi nào sau đây không là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Anh A chia tay người yêu

b)

A ngược đãi cha mẹ

c)

A ép buộc con gái kết hôn

d)

A hành hung vợ

89.

Cấu thành của vi phạm pháp luật gồm những thành phần nào?

a)

Chủ thể, khách thể, nội dung

b)

Mặt khách quan, mặt chủ quan, chủ thể, khách thể

c)

Mặt khách quan, chủ thể, khách thể

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai.

90.

Mặt khách quan của vi phạm pháp luật là những biểu hiện ra bên ngoài của vi phạm pháp luật. Nó bao gồm những yếu tố nào?

a)

Hành vi trái pháp luật

b)

Hậu quả

c)

Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật và hậu quả

d)

Gồm cả 3 yếu tố: Hành vi trái pháp luật, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật và hậu quả

91.

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật là những biểu hiện tâm lí bên trong của chủ thể vi phạm pháp luật. Nó gồm những yếu tố nào?

a)

Lỗi của chủ thể: Lỗi cố ý và lỗi vô ý

b)

Lỗi của chủ thể, động cơ vi phạm

c)

Lỗi của chủ thể, mục đích vi phạm

d)

Lỗi của chủ thể, động cơ vi phạm và mục đích vi phạm

92.

Nhận định nào sai khi nghiên cứu về mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Chỉ khi nào hành vi trái pháp luật được chủ thể thực hiện một cách cố ý thì mới có thể là hành vi vi phạm pháp luật

b)

Lỗi là một trong những căn cứ để xác định mức độ trách nhiệm pháp lý đối với chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Lỗi là thái độ tâm lý của chủ thể đối với hành vi trái pháp luật mà mình đã thực hiện và hậu quả do hành vi gây ra

d)

Động cơ là cái thúc đẩy chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

93.

Có mấy loại lỗi trong vi phạm pháp luật?

a)

4 loại lỗi: Cố ý trực tiếp, cố ý gián tiếp, vô ý do chủ quan, vô ý do cẩu thả.

b)

Có 2 loại lỗi: Cố ý và vô ý

c)

Có 3 loại lỗi: Cố ý trực tiếp, cố ý gián tiếp, vô ý do chủ quan.

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai.

94.

Nhận định nào sau đây sai về chủ thể của vi phạm pháp luật?

a)

Chủ thể của vi phạm pháp luật là những cá nhân, tổ chức có năng lực trách nhiệm pháp lý.

b)

Chủ thể của vi phạm pháp luật có có khả năng nhận thức, xác lập và điều khiển hành vi của mình

c)

Những người không có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình (như mất trí, bị điên) thì vẫn được coi là chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Chủ thể của vi phạm pháp luật phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm pháp luật của mình.

95.

Chủ thể nào sau đây là chủ thể của vi phạm pháp luật hình sự:

a)

Tổ chức pháp nhân

b)

Cá nhân có năng lực trách nhiệm hình sự

c)

Tổ chức không là pháp nhân

d)

Người tâm thần

96.

Nhận định nào sau đây đúng về khách thể của vi phạm pháp luật?

a)

Khách thể của vi phạm pháp luật là những quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ nhưng bị hành vi vi phạm pháp luật xâm hại

b)

Việc xác định khách thể vi phạm pháp luật có ý nghĩa quan trọng trong việc xác định tính chất nguy hiểm của hành vi vi phạm pháp luật.

c)

Khách thể của tội giết người là tính mạng của người bị hại

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

97.

Xác định đáp án sai trong các khẳng định sau?

a)

Khách thể của vi phạm pháp luật là những quan hệ xã hội được pháp luật xác lập, bảo vệ nhưng đã bị xâm hại bởi hành vi vi phạm pháp luật

b)

Cá nhân không có năng lực trách nhiệm pháp lý thì không trở thành chủ thể của vi phạm pháp luật

c)

Tính chất và tầm quan trọng của khách thể bị xâm hại không liên quan đến việc xác định trách nhiệm pháp lý của chủ thể đã vi phạm pháp luật

d)

Khách thể của vi phạm pháp luật là yếu tố bắt buộc trong mọi cấu thành vi phạm pháp luật

98.

Nhận định nào sau đây sai về phân loại vi phạm pháp luật?

a)

Căn cứ vào mức độ và tính chất nguy hiểm cho xã hội của vi phạm pháp luật, chúng được chia thành tội phạm và các vi phạm pháp luật không phải là tội phạm

b)

Căn cứ đặc điểm của khách thể vi phạm pháp luật, chúng được chia theo nghành luật, chế định pháp luật gồm: Vi phạm hình sự, vi phạm hành chính và vi phạm dân sự, vi phạm kỷ luật

c)

Căn cứ đặc điểm của khách thể vi phạm pháp luật, chúng được chia theo nghành luật, chế định pháp luật gồm: Vi phạm hình sự, vi phạm dân sự.

99.

Ông A vận chuyển gia cầm bị bệnh, bị cơ quan có thẩm quyền phát hiện và buộc phải tiêu hủy hết số gia cầm bị bệnh này. Đây là biện pháp chế tài?

a)

Dân sự

b)

Hình sự

c)

Hành chính

d)

Kỷ luật

100.

Vi phạm pháp luật hình sự còn được gọi là?

a)

Tội trạng

b)

Tội danh

c)

Tội phạm

d)

Các đáp án đều đúng

101.

Vi phạm pháp luật hành chính là hành vi do cá nhân, tổ chức thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm đến các?

a)

Quy tắc xử sự

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Quy tắc quản lý Nhà nước

d)

Quy định pháp luật

102.

Chọn đáp án phù hợp: Vi phạm pháp luật dân sự là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do cá nhân, tổ chức thực hiện, xâm phạm đến các..... được pháp luật điều chỉnh?

a)

Quan hệ xã hội - pháp luật

b)

Quan hệ pháp luật - tác động

c)

Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân - dân sự

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

103.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hình sự?

a)

Điều khiển xe máy chạy lấn tuyến

b)

Bán hàng lấn chiếm lòng, lề đường

c)

Cướp tài sản của người khác

d)

Điều khiển xe gắn máy không có bằng lái xe

104.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật dân sự?

a)

Kinh doanh sai ngành nghề đã đăng ký

b)

Buôn bán phụ nữ

c)

Tuyên truyền văn hóa phẩm đồi trụy

d)

Không trả tiền thuê nhà

105.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Giết người

b)

Cướp tài sản

c)

Vượt đèn đỏ và không đội mũ bảo hiểm

d)

Sử dụng tài liệu khi làm bài thi

106.

Trách nhiệm pháp lý là gì?

a)

TNPL là mối quan hệ đặc biệt giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền với chủ thể vi phạm pháp luật, trong đó Cơ quan nhà nước có thẩm quyền buộc người có hành vi vi phạm pháp luật phải gánh chịu những hậu quả bất lợi được quy định ở phần chế tài của các quy phạm pháp luật.

b)

TNPL là mối quan hệ đặc biệt giữa người bị hại với chủ thể vi phạm pháp luật, trong đó Cơ quan nhà nước có thẩm quyền buộc người có hành vi vi phạm pháp luật phải gánh chịu những hậu quả bất lợi được quy định ở phần chế tài của các quy phạm pháp luật.

c)

TNPL là mối quan hệ đặc biệt giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền với chủ thể vi phạm pháp luật, trong đó Cơ quan nhà nước có thẩm quyền buộc người có hành vi vi phạm pháp luật phải gánh chịu những hậu quả bất lợi được quy định ở phần quy định của các quy phạm pháp luật.

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai.

107.

Loại nào dưới đây không phải trách nhiệm pháp lý?

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm dân sự

c)

Trách nhiệm hành chính

d)

Trách nhiệm danh dự

108.

Hình thức chế tài nào là nghiêm khắc nhất?

a)

Chế tài dân sự

b)

Chế tài hành chính

c)

Chế tài kỉ luật

d)

Chế tài hình sự

109.

Chủ thể phải chịu trách nhiệm pháp lý về hành vi vi phạm pháp luật của mình khi?

a)

Chủ thể đó đủ 18 tuổi và không mắc bệnh tâm thần

b)

Chủ thể đó đủ 16 tuổi và có trí óc bình thường

c)

Chủ thể đó đã đạt đến độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình

d)

Thông thường là 18 tuổi và không mắc bệnh tâm thần

110.

Chọn đáp án đúng: .....là loại trách nhiệm pháp lí nghiêm khắc nhất, do......... áp dụng cho chủ thể đã thực hiện hành vi phạm tội?

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Tòa án

b)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Viện Kiểm sát

c)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Công an

d)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

111.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: ..... do..... áp dụng đối với cá nhân, tổ chức đã vi phạm pháp luật dân sự?

a)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Tòa án

b)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Viện Kiểm sát

c)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Công an

d)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

112.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: ..... do..... áp dụng đối với cá nhân, tổ chức đã vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Trách nhiệm pháp lí hành chính - Tòa án

b)

Trách nhiệm pháp lí hành chính - Viện Kiểm sát

c)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Công an

d)

Trách nhiệm pháp lí hành chính - Cơ quan quản lí Nhà nước có thẩm quyền

113.

Trường hợp nào được miễn truy cứu trách nhiệm hình sự?

a)

Phạm tội do sự kiện bất khả kháng

b)

Phạm tội khi đang trong tình trạng mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình do bệnh tâm thần.

c)

Người dưới 16 tuổi phạm tội.

d)

Tất cả các trường hợp trên.

114.

Trong trường hợp nào sau đây thì người gây thiệt hại được miễn truy cứu trách nhiệm dân sự?

a)

Gây thiệt hại do sự kiện bất khả kháng

b)

Gây thiệt hại do phòng vệ chính đáng

c)

Gây thiệt hại trong tình thế cấp thiết

d)

Tất cả các đáp án trên

115.

Tham nhũng là gì?

a)

Tham nhũng là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn; đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi.

b)

Tham nhũng là hành vi của người lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó để trục lợi cá nhân

c)

Tham nhũng là hành vi của cá nhân, tổ chức, lợi dung quan hệ trong phạm vi chức vụ, quyền hạn để vụ lơi

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

116.

Hành vi nào sau đây được coi là tham nhũng?

a)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn để làm giàu cho bản thân và gia đình.

b)

Nhận hối lộ để làm trái công vụ.

c)

Cản trở hoạt động điều tra, xử lý vụ án tham nhũng.

d)

Tất cả các hành vi trên.

117.

Tham nhũng có những hậu quả gì?

a)

Làm suy yếu nền kinh tế.

b)

Gây mất niềm tin của người dân vào chính quyền.

c)

Cản trở sự phát triển của đất nước.

d)

Tất cả các hậu quả trên.

118.

Cơ quan nào sau đây có trách nhiệm chính trong công tác phòng, chống tham nhũng ở Việt Nam?

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

d)

Ban chỉ đạo Trung ương về phòng chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực.

119.

Nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc phòng, chống tham nhũng?

a)

Công khai, minh bạch.

b)

Phân tán quyền lực.

c)

Trách nhiệm giải trình.

d)

Bảo vệ người tố cáo.

120.

Cơ quan nào sau đây có trách nhiệm tiếp nhận, xử lý tố cáo về tham nhũng?

a)

Cơ quan điều tra

b)

Viện kiểm sát

c)

Tòa án

d)

Tất cả các cơ quan trên

121.

Người có chức vụ, quyền hạn có nghĩa vụ gì trong phòng, chống tham nhũng?

a)

Kê khai tài sản, thu nhập.

b)

Không được nhận quà tặng trái quy định.

c)

Tuân thủ pháp luật về phòng, chống tham nhũng.

d)

Tất cả các nghĩa vụ trên.

122.

Nhận định nào sau đây đúng về những hành vi đặc trưng của hành vi tham nhũng?

a)

Chủ thể của tham nhũng là người có chức vụ, quyền hạn

b)

Hành vi tham nhũng được thực hiện trên cơ sở lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó

c)

Mục đích của hành vi tham nhũng là vụ lợi

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

123.

Nhận định nào dưới đây không đúng về các loại hành vi tham nhũng?

a)

Tham ô tài sản; Nhận hối lộ;

b)

Lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản; Lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành nhiệm vụ, công vụ vì vụ lợi; Lạm quyền trong khi thi hành nhiệm vụ, công vụ vì vụ lợi;

c)

Đưa hối lộ, môi giới hối lộ được thực hiện bởi người có chức vụ, quyền hạn để giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc địa phương vì vụ lợi;

d)

Các đáp án trên đều sai

124.

Nhận định nào dưới đây đúng về các loại hành vi tham nhũng?

a)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng trái phép tài sản của Nhà nước vì vụ lợi;

b)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn để bao che cho người có hành vi vi phạm pháp luật vì vụ lợi;

c)

Cản trở, can thiệp trái pháp luật vào việc kiểm tra, thanh tra, kiểm toán, điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án vì vụ lợi

d)

Các đáp án trên đều đúng

125.

Luật Phòng, chống tham nhũng yêu cầu kê khai tài sản, thu nhập đối với đối tượng nào?

a)

Tất cả công dân trên 18 tuổi.

b)

Cán bộ, công chức có chức vụ từ Phó phòng trở lên

c)

Tất cả công chức, viên chức

d)

Người làm việc trong doanh nghiệp tư nhân

126.

Cơ quan nào có quyền thanh tra đột xuất khi phát hiện dấu hiệu tham nhũng?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Thanh tra Chính phủ

d)

Bộ Tư pháp

127.

Vụ án của bà Trương Mỹ Lan tại Tập đoàn Vạn Thịnh Phát được xem là một trong những vụ tham nhũng lớn nhất tại Việt Nam trong giai đoạn nào?

a)

2015 – 2020

b)

2020 – 2025

c)

2010 – 2015

d)

2005 – 2010

128.

Bà Trương Mỹ Lan, Chủ tịch Tập đoàn Vạn Thịnh Phát, bị truy tố về tội danh nào trong vụ án tham nhũng lớn liên quan đến tập đoàn này?

a)

Tham ô tài sản

b)

Đưa hối lộ

c)

Vi phạm quy định về cho vay trong hoạt động của các tổ chức tín dụng.

d)

Cả A, B và C đều đúng

129.

Trong vụ án tham nhũng tại Tập đoàn Vạn Thịnh Phát, bà Trương Mỹ Lan bị cáo buộc thực hiện hành vi gì để chiếm đoạt tài sản?

a)

Nâng khống giá trị tài sản của công ty

b)

Sử dụng giấy tờ giả để vay vốn ngân hàng

c)

Chuyển tiền trái phép ra nước ngoài

d)

Tất cả các hành vi trên

130.

Bà Trương Mỹ Lan và các đồng phạm bị truy tố thêm về tội danh nào khác ngoài tham ô tài sản trong giai đoạn 2 của vụ án?

a)

Rửa tiền

b)

Vận chuyển trái phép tiền tệ qua biên giới

c)

Lừa đảo chiếm đoạt tài sản

d)

Cả A, B và C đều đúng

131.

Trong vụ án này, hành vi tham ô tài sản của bà Trương Mỹ Lan chủ yếu liên quan đến hành vi gì?

a)

Chiếm đoạt tài sản công ty thông qua giao dịch khống

b)

Nhận hối lộ từ các nhà thầu xây dựng

c)

Chuyển tiền trái phép ra nước ngoài

d)

Tất cả các hành vi trên

132.

Hình phạt chính mà bà Trương Mỹ Lan phải nhận cho tội “Tham ô tài sản” là gì?

a)

Tù chung thân

b)

Tử hình

c)

20 năm tù giam

d)

30 năm tù giam

133.

Trong vụ án này, hành vi rửa tiền của bà Trương Mỹ Lan chủ yếu liên quan đến:

a)

Sử dụng tài sản chiếm đoạt để đầu tư bất động sản

b)

Chuyển tiền trái phép ra nước ngoài qua các công ty bình phong

c)

Sử dụng tài sản tham ô để mua cổ phần các công ty lớn

d)

Tất cả các hành vi

134.

Theo quy định của Bộ luật Hình sự Việt Nam, hành vi nhận hối lộ của các quan chức trong vụ án này có thể bị truy tố theo tội danh nào, và mức hình phạt cao nhất mà các bị cáo phải đối mặt là gì?

a)

Tội “Lợi dụng chức vụ quyền hạn trong khi thi hành công vụ” theo Điều 356, với mức hình phạt cao nhất là 20 năm tù giam.

b)

Tội “Nhận hối lộ” theo Điều 354, với mức hình phạt cao nhất là tử hình khi số tiền nhận hối lộ đặc biệt lớn hoặc gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng.

c)

Tội “Tham ô tài sản” theo Điều 353, với mức hình phạt cao nhất là chung thân.

d)

Tội “Lừa đảo chiếm đoạt tài sản” theo Điều 174, với mức hình phạt cao nhất là 20 năm tù giam.

135.

Trong vụ án tham nhũng "chuyến bay giải cứu", các doanh nghiệp muốn tổ chức chuyến bay đưa công dân Việt Nam từ nước ngoài về nước trong giai đoạn dịch COVID-19 phải nộp hồ sơ xin cấp phép tại các cơ quan chức năng, bao gồm Bộ Ngoại giao, Bộ Giao thông Vận tải, và các cơ quan liên quan. Tuy nhiên, để được phê duyệt nhanh chóng và thuận lợi, nhiều doanh nghiệp đã phải chi tiền hối lộ cho các quan chức có thẩm quyền. Theo quy định của Bộ luật Hình sự Việt Nam, hành vi này của các doanh nghiệp có thể bị truy tố về tội danh nào?

a)

Tội “Đưa hối lộ” theo Điều 364, với mức hình phạt cao nhất là 20 năm tù giam.

b)

Tội “Môi giới hối lộ” theo Điều 365, với mức hình phạt cao nhất là 15 năm tù giam.

c)

Tội “Lợi dụng chức vụ quyền hạn để trục lợi” theo Điều 356, với mức hình phạt cao nhất là 20 năm tù giam.

d)

Tội “Vi phạm quy định về quản lý và sử dụng tài sản Nhà nước” theo Điều 219, với mức hình phạt cao nhất là 20 năm tù giam.

136.

Trong vụ án "chuyến bay giải cứu", Cựu Cục trưởng Cục Lãnh sự Bộ Ngoại giao, bà Nguyễn Thị Hương Lan, bị cáo buộc đã nhận hối lộ để phê duyệt các chuyến bay giải cứu từ nước ngoài về Việt Nam. Theo kết quả điều tra, bà Lan đã nhận một khoản tiền lớn 25 tỷ đồng từ các doanh nghiệp. Theo quy định của Bộ luật Hình sự Việt Nam, khi số tiền nhận hối lộ thuộc mức đặc biệt lớn, mức hình phạt cao nhất mà bà Lan phải chịu trách nhiệm pháp lý là gì? (Điều 354 Bộ luật Hình sự))

a)

Chung thân

b)

Tử hình

c)

20 năm tù giam

d)

15 năm tù giam

137.

Hai cựu Thứ trưởng Bộ Ngoại giao bị truy tố trong vụ án “chuyến bay giải cứu người dân về Việt Nam” thời Covid này là ai?

a)

Tô Anh Dũng và Vũ Hồng Nam

b)

Nguyễn Quốc Cường và Bùi Thanh Sơn

c)

Phạm Bình Minh và Lê Hoài Trung

d)

Trần Việt Anh và Nguyễn Thanh Sơn

138.

Trong vụ án của Công ty Việt Á, hành vi của cựu Bộ trưởng Y tế Nguyễn Thanh Long được xác định thuộc tội danh nào theo Bộ luật Hình sự Việt Nam?

a)

Tham ô tài sản

b)

Nhận hối lộ

c)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành công vụ

d)

Vi phạm quy định về đấu thầu gây hậu quả nghiêm trọng

139.

Trong vụ án liên quan đến Công ty Cổ phần Công nghệ Việt Á, cựu Bộ trưởng Y tế Nguyễn Thanh Long bị cáo buộc đã nhận hối lộ với số tiền bao nhiêu?

a)

2,25 triệu USD

b)

3 triệu USD

c)

Hơn 60 tỷ đồng

d)

Hơn 30 tỷ đồng

140.

Trong vụ án Việt Á, cựu Bộ trưởng Y tế Nguyễn Thanh Long bị cáo buộc đã nhận hối lộ để làm gì?

a)

Phê duyệt kit xét nghiệm COVID-19 của Công ty Việt Á

b)

Bổ nhiệm nhân sự cấp cao trong Bộ Y tế

c)

Cấp phép nhập khẩu vaccine COVID-19

d)

Phê duyệt dự án xây dựng bệnh viện dã chiến

141.

Theo quy định mới của Luật chứng khoán Việt Nam có sửa đổi, bổ sung (có hiệu lực từ ngày 1/1/2025), hành vi nào sau đây bị coi là thao túng thị trường chứng khoán?

a)

Sử dụng một hoặc nhiều tài khoản để liên tục mua, bán chứng khoán nhằm tạo ra cung cầu giả tạo

b)

Đặt lệnh mua và bán cùng loại chứng khoán trong cùng ngày mà không dẫn đến chuyển nhượng thực sự

c)

Giao dịch chứng khoán bằng hình thức cấu kết, lôi kéo người khác liên tục đặt lệnh mua, bán chứng khoán gây ảnh hưởng lớn đến cung cầu và giá chứng khoán, thao túng giá chứng khoán.

d)

Tất cả các hành vi trên

142.

Theo quy định của pháp luật Việt Nam, hành vi thao túng thị trường chứng khoán của ông Trịnh Văn Quyết tại Tập đoàn FLC chủ yếu vi phạm quy định nào sau đây?

a)

Sử dụng thông tin nội bộ để giao dịch chứng khoán

b)

Tạo cung cầu giả tạo bằng cách sử dụng nhiều tài khoản giao dịch nhằm thao túng giá cổ phiếu.

c)

Đầu tư nước ngoài vào chứng khoán Việt Nam mà không khai báo.

143.

Hành vi thao túng thị trường chứng khoán của ông Trịnh Văn Quyết chủ yếu nhằm mục đích gì?

a)

Tăng giá trị cổ phiếu của Tập đoàn FLC

b)

Giảm giá trị cổ phiếu của đối thủ cạnh tranh

c)

Ổn định thị trường chứng khoán

d)

Thu hút đầu tư nước ngoài

144.

Chủ tịch Tập đoàn FLC Trịnh Văn Quyết chỉ đạo người thân sử dụng 20 tài khoản của 11 tổ chức, thông đồng mua-bán chứng khoán tần suất lớn, tạo ra cung-cầu giả, thu lợi bất chính ước tính khoảng bao nhiêu?

a)

100 tỷ đồng

b)

300 tỷ đồng

c)

530 tỷ đồng

d)

700 tỷ đồng

145.

Trong vụ án tham nhũng liên quan đến ông Đinh La Thăng, hành vi sai phạm chính của ông chủ yếu liên quan đến việc nào sau đây?

a)

Chỉ đạo đầu tư không đúng quy định vào dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2, gây thất thoát vốn nhà nước.

b)

Lạm dụng chức vụ để chiếm đoạt tài sản công.

c)

Tham ô tài sản thông qua việc nhận hối lộ từ các nhà thầu.

d)

Sử dụng quỹ công ty cho mục đích cá nhân.

146.

Hành vi sai phạm của ông Đinh La Thăng trong việc góp vốn của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (PVN) vào Ngân hàng OceanBank đã vi phạm quy định nào của pháp luật Việt Nam?

a)

Vi phạm quy định về quản lý và sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp.

b)

Vi phạm quy định về đấu thầu và chọn nhà thầu trong các dự án đầu tư công.

c)

Sử dụng quỹ phúc lợi của doanh nghiệp cho mục đích cá nhân.

d)

Tham ô tài sản thông qua việc nhận hối lộ từ đối tác nước ngoài.

147.

Trong vụ án góp vốn của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (PVN) vào Ngân hàng OceanBank, hành vi sai phạm của ông Đinh La Thăng đã gây thiệt hại bao nhiêu cho Nhà nước và ông bị tuyên phạt mức án nào?

a)

Thiệt hại 1000 tỷ đồng, bị tuyên phạt 15 năm tù.

b)

Thiệt hại 500 tỷ đồng, bị tuyên phạt 20 năm tù.

c)

Thiệt hại 800 tỷ đồng, bị tuyên phạt 18 năm tù.

d)

Thiệt hại 300 tỷ đồng, bị tuyên phạt 10 năm tù.

148.

Trong vụ án liên quan đến dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2, hành vi sai phạm của ông Đinh La Thăng đã gây thiệt hại bao nhiêu cho Nhà nước và ông bị tuyên phạt mức án nào?

a)

Thiệt hại hơn 200 tỷ đồng, bị tuyên phạt 15 năm tù.

b)

Thiệt hại hơn 119 tỷ đồng, bị tuyên phạt 13 năm tù

c)

Thiệt hại hơn 300 tỷ đồng, bị tuyên phạt 18 năm tù

d)

Thiệt hại hơn 500 tỷ đồng, bị tuyên phạt 20 năm tù.

149.

Năm 2015, trong vụ án MobiFone mua lại AVG, cựu Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Nguyễn Bắc Son bị cáo buộc hành vi sai phạm gì?

a)

Nhận hối lộ từ phía AVG để chỉ đạo thực hiện thương vụ.

b)

Cố ý làm trái quy định trong đấu thầu, gây thất thoát tài sản nhà nước.

c)

Sử dụng quỹ của MobiFone cho mục đích cá nhân.

d)

Tham ô tài sản thông qua việc lập hồ sơ khống.

150.

MobiFone đã mua lại bao nhiêu phần trăm cổ phần của AVG trong thương vụ gây tranh cãi?

a)

100%

b)

95%

c)

90%

d)

85%

151.

Giá trị hợp đồng MobiFone mua 95% cổ phần của AVG được xác định là khoảng bao nhiêu?

a)

6.600 tỷ đồng

b)

7.800 tỷ đồng

c)

8.900 tỷ đồng

d)

9.500 tỷ đồng

152.

Hành vi của cựu Bộ trưởng Nguyễn Bắc Son trong vụ án MobiFone mua AVG bị truy tố theo tội danh nào?

a)

Tham ô tài sản

b)

Nhận hối lộ

c)

Vi phạm các quy định về quản lý và sử dụng vốn đầu tư công gây hậu quả nghiêm trọng

d)

Lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản

153.

Cựu Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Nguyễn Bắc Son bị tuyên phạt bao nhiêu năm tù trong vụ án Mobiphone mua lại AVG?

a)

20 năm tù

b)

25 năm tù

c)

Tử hình

d)

Tù chung thân

154.

Thương vụ MobiFone mua AVG đã gây thiệt hại cho Nhà nước số tiền ước tính là bao nhiêu?

a)

Gần 6.600 tỷ đồng

b)

Gần 7.000 tỷ đồng

c)

Gần 7.500 tỷ đồng

d)

Gần 8.000 tỷ đồng

155.

Hành vi sai phạm của ông Trần Văn Minh (Cựu chủ tịch UBND Đà Nẵng giai đoạn 2006 – 2011) và ông Văn Hữu Chiến (Cựu Chủ tịch UBND Đà Nẵng giai đoạn 2011-2014) chủ yếu liên quan đến lĩnh vực nào?

a)

Quản lý đất đai và tài sản công

b)

Quản lý ngân sách nhà nước

c)

Quản lý dự án đầu tư công

d)

Quản lý doanh nghiệp nhà nước

156.

Hành vi của các cựu lãnh đạo Đà Nẵng (Ông Trần Văn Minh và ông Văn Hữu Chiến) trong vụ án liên quan đến Phan Văn Anh Vũ ( Vũ nhôm) bị truy tố theo tội danh nào?

a)

Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước gây thất thoát, lãng phí

b)

Tham ô tài sản

c)

Nhận hối lộ

d)

Lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản

157.

Dự án nào sau đây liên quan đến sai phạm của các cựu lãnh đạo Đà Nẵng (Ông Trần Văn Minh và ông Văn Hữu Chiến) và Vũ "nhôm"?

a)

Khu đô thị mới quốc tế Đa Phước

b)

Khu nhà ở Phú Gia Compound

c)

Khu đô thị Hoà Xuân và khu đô thị Nam Việt Á

d)

Khu đô thị mới quốc tế Đa Phước và khu nhà ở Phú Gia Compound