wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUONG 3.

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Tiêu chuẩn đánh giá thực hiện công việc là gì
a)
A. Tiêu chuẩn đánh giá thực hiện công việc được hiểu là bộ thước đo mức độ hoàn thành các nhiệm vụ của cá nhân và bộ phận thực hiện công việc trong tổ chức/doanh nghiệp cả về mặt số lượng và chất lượng
b)
B. Tiêu chuẩn đánh giá thực hiện công việc được hiểu là bộ thước đo mức độ chính xác các nhiệm vụ của cá nhân và bộ phận thực hiện công việc trong tổ chức/doanh nghiệp cả về mặt số lượng và chất lượng
c)
C. Tiêu chuẩn đánh giá thực hiện công việc được hiểu là bộ thước đo mức độ chính xác các nhiệm vụ của cá nhân và bộ phận thực hiện công việc trong tổ chức/doanh nghiệp về mặt số lượng.
d)
D. Tiêu chuẩn đánh giá thực hiện công việc được hiểu là bộ thước đo mức độ chính xác các nhiệm vụ của cá nhân và bộ phận thực hiện công việc trong tổ chức/doanh nghiệp về mặt chất lượng.
2.
Đâu không phải là yêu cầu đối với tiêu chuẩn đánh giá thực hiện công việc?
a)
A. Phải tương thích với chiến lược
b)
B. Phải bao quát và chi tiết
c)
C. Phải có độ tin cậy cao
d)
D. Phải công bằng
3.
Vai trò của tiêu chuẩn đánh giá thực hiện công việc:
a)
A. Định hướng quá trình thực hiện của các cá nhân/bộ phận trong tổ chức/doanh nghiệp.
b)
B. Là thước đo để đo lường kết quả của đối tượng thực hiện công việc.
c)
C. Góp phần định hướng cho một số hoạt động quản trị nhân lực khác trong tổ chức/doanh nghiệp.
d)
D. Tất cả các phương án trên
4.
Trong trường hợp một nhân viên không đạt chỉ tiêu doanh số tháng, nhưng nhận được phản hồi tích cực từ 95% khách hàng, nhà quản lý nên đánh giá theo tiêu chuẩn nào để phản ánh toàn diện hiệu quả làm việc?
a)
A. Tiêu chuẩn đánh giá trực tiếp
b)
B. Tiêu chuẩn đánh giá hành vi, thái độ
c)
C. Kết hợp giữa tiêu chuẩn đánh giá kết quả và thái độ
d)
D. Chỉ sử dụng tiêu chuẩn đánh giá kết quả công việc
5.
Đâu không phải là tiêu chuẩn phân loại theo mục tiêu đánh giá?
a)
A. Tiêu chuẩn đánh giá kết quả thực hiện công việc
b)
B. Tiêu chuẩn đánh giá hành vi, thái độ thực hiện công việc
c)
C. Tiêu chuẩn đánh giá năng lực thực hiện công việc
d)
D. Tiêu chuẩn đánh giá thực hiện đo lường cho hiện tại
6.
Lựa chọn nào sau đây thể hiện rõ nhất mối quan hệ giữa tiêu chuẩn đánh giá năng lực thực hiện công việc và kết quả công việc?
a)
A. Năng lực cao thì luôn đảm bảo kết quả cao
b)
B. Người có năng lực tốt sẽ có thái độ làm việc tốt
c)
C. Năng lực là yếu tố nền tảng giúp đạt kết quả công việc bền vững
d)
D. Năng lực không quan trọng bằng kết quả thực tế
7.
Phân loại theo cấp quản lý của tổ chức đánh giá thực hiện công việc qua các cấp:
a)
A. Cấp tổ chức/doanh nghiệp, cấp phòng/ban
b)
B. Cấp cá nhân
c)
C. Cấp phòng/ban, cấp cá nhân
d)
D. Cấp tổ chức/doanh nghiệp; cấp phòng/ ban; cấp cá nhân
8.
Yêu cầu tiêu chuẩn đánh giá thực hiện công việc phải có độ nhạy được hiểu như nào?
a)
A. Các tiêu chuẩn cho cá nhân/bộ phận phải nhằm triển khai chiến lược của tổ chức/doanh nghiệp
b)
B. Tiêu chuẩn có thể điều chỉnh với các thay đổi của môi trường kinh doanh
c)
C. Các tiêu chuẩn phải phản ánh đầy đủ sự cống hiến của từng cá nhân
d)
D. Các tiêu chuẩn giúp phân loại và phản ánh chính xác các mức độ khác biệt về hiệu quả công việc của nhân lực, đặc biệt giữa lao động giỏi và lao động kém.
9.
"Các tiêu chuẩn đánh giá thực hiện công việc phải đảm bảo gắn sát với những mục tiêu định tính và định lượng của tổ chức/doanh nghiệp" là yêu cầu nào sau đây:
a)
A. Sát thực
b)
B. Bao quát và chi tiết
c)
C. Độ nhạy
d)
D. Độ tin cậy cao
10.
Ý nghĩa của yêu cầu phải có độ tin cậy cao là:
a)
A. Tiêu chuẩn phải định lượng, đo lường và ổn định.
b)
B. Các tiêu chuẩn phải phản ánh đầy đủ sự cống hiến của từng cá nhân.
c)
C. Tiêu chuẩn có thể điều chỉnh với các thay đổi của môi trường kinh doanh.
d)
D. Các tiêu chuẩn cho cá nhân/ bộ phận phải nhằm triển khai chiến lược của tổ chức/doanh nghiệp.
11.
"Mức độ hài lòng của khách hàng được đánh giá thông qua cảm nhận của khách hàng về thái độ, cách thức phục vụ của nhân viên theo thang điểm" tiêu chuẩn trên là tiêu chuẩn đánh giá nào:
a)
A. Tiêu chuẩn đánh giá trực tiếp
b)
B. Tiêu chuẩn đánh giá gián tiếp
c)
C. Tiêu chuẩn đánh giá hành vi, thái độ thực hiện công việc
d)
D. Tiêu chuẩn đánh giá năng lực thực hiện công việc
12.
Tiêu chuẩn " Quản lý gắn bó với doanh nghiệp" thuộc phân loại tiêu chuẩn nào:
a)
A. Tiêu chuẩn đánh giá về tinh thần người lao động
b)
B. Tiêu chuẩn đánh giá về động lực
c)
C. Các chỉ tiêu tài chính
d)
D. Tiêu chuẩn phát triển dài hạn
13.
Trong quản trị nhân lực hiện đại, xác định tiêu chuẩn đánh giá cấp độ tổ chức doanh nghiệp có vai trò như thế nào:
a)
A. Giúp đưa ra yêu cầu cụ thể, phù hợp với tổ chức/doanh nghiệp tránh việc hoạt động quá sức hoặc dưới sức gây nên những ảnh hưởng tiêu cực.
b)
B. Giúp nhìn nhận toàn diện các yêu cầu và phân bổ yêu cầu hợp lý, tạo sự thống nhất về tiêu chuẩn đánh giá trên toàn tổ chức/doanh nghiệp.
c)
C. Giúp xác lập tiêu chuẩn để đánh giá đội ngũ lãnh đạo của tổ chức/doanh nghiệp.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
14.
Hai phương pháp phổ biến nhất để xác định tiêu chuẩn đánh giá cấp độ tổ chức/doanh nghiệp bao gồm:
a)
A. Thẻ điểm cân bằng - Balance Scorecard/BSC
b)
B. Ma trận SWOT
c)
C. Phân tích chuỗi giá trị PESTLE
d)
D. Mô hình EFQM - The European Foundation
15.
Tiêu chuẩn SMART yêu cầu mục tiêu phải “cụ thể” (Specific) nhưng không cần “Đo lường được”.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai