Font size
WorksheetsQuiz bài 10
Total questions: 25
Worksheet time: 22mins
Ông ngoại
(a)
Bà nội
(a)
Tôi là con gái, tôi sẽ gọi chị gái là:
(a)
Tôi là con trai, tôi sẽ gọi anh tôi là:
(a)
Em gái
(a)
Giáo sư
(a)
Người thông dịch (thông dịch viên)
(a)
Luật sư
(a)
사업을 하다 có nghĩa tiếng Việt là
(a)
출장을 가다 có nghĩa tiếng Việt là:
(a)
Cảnh sát
(a)
Văn phòng
(a)
Kính ngữ của 있다 là:
(a)
Kính ngữ của 자다 là:
(a)
Kính ngữ của 먹다 là:
(a)
Kính ngữ của 나이 là
(a)
Kính ngữ của 이름 là:
(a)
Kính ngữ của 집 là:
(a)
Chọn câu đúng ngữ pháp
우리 언니는 베트남에 살습니다
누가 김밥을 만드세요?
창문을 열세요!
Chọn câu đúng ngữ pháp
부모님께서는 하노이에 사십나다
우리 선생님은 한국분십니다
(분: vị, người)
우리 아버지께서 거실에서 신문을 읽십니다
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:
아버지 연세가 어떻게 되세요?
네 명이에요
회사원이에요
쉰이세요
Tìm lỗi sai trong đoạn hội thoại sau:
A: 선생님께서는 성함이 어떻게 되세요?
B: 스물여섯이세요
선생님께서는
성함
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau
어머니께서는 무슨 일을 하십니까?
학교 선생님이십니다
신문을 보십니다
Chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống:
A: 준민 씨의 가족은 _________
B: 네명입니다
무슨 명입니까?
몇 명입니까?
Chọn câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống sau:
A: 할아버지께서 지금_____
B: 서울이에요
어디에 계세요?
어디에 있으세요?
