wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz bài 10

Total questions: 25

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Ông ngoại

(a)  

2.

Bà nội

(a)  

3.

Tôi là con gái, tôi sẽ gọi chị gái là:

(a)  

4.

Tôi là con trai, tôi sẽ gọi anh tôi là:

(a)  

5.

Em gái

(a)  

6.

Giáo sư

(a)  

7.

Người thông dịch (thông dịch viên)

(a)  

8.

Luật sư

(a)  

9.

사업을 하다 có nghĩa tiếng Việt là

(a)  

10.

출장을 가다 có nghĩa tiếng Việt là:

(a)  

11.

Cảnh sát

(a)  

12.

Văn phòng

(a)  

13.

Kính ngữ của 있다 là:

(a)  

14.

Kính ngữ của 자다 là:

(a)  

15.

Kính ngữ của 먹다 là:

(a)  

16.

Kính ngữ của 나이 là

(a)  

17.

Kính ngữ của 이름 là:

(a)  

18.

Kính ngữ của 집 là:

(a)  

19.

Chọn câu đúng ngữ pháp

a)

우리 언니는 베트남에 살습니다

b)

누가 김밥을 만드세요?

c)

창문을 열세요!

20.

Chọn câu đúng ngữ pháp

a)

부모님께서는 하노이에 사십나다

b)

우리 선생님은 한국분십니다

(분: vị, người)

c)

우리 아버지께서 거실에서 신문을 읽십니다

21.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:

아버지 연세가 어떻게 되세요?

a)

네 명이에요

b)

회사원이에요

c)

쉰이세요

22.

Tìm lỗi sai trong đoạn hội thoại sau:

A: 선생님께서는 성함이 어떻게 되세요?

B: 스물여섯이세요

a)

선생님께서는

b)

성함

23.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau

어머니께서는 무슨 일을 하십니까?

a)

학교 선생님이십니다

b)

신문을 보십니다

24.

Chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống:

A: 준민 씨의 가족은 _________
B: 네명입니다

a)

무슨 명입니까?

b)

몇 명입니까?

25.

Chọn câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống sau:

A: 할아버지께서 지금_____

B: 서울이에요

a)

어디에 계세요?

b)

어디에 있으세요?