Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phép toán tập hợp

Total questions: 115

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

a)
b)
c)
d)
2.


a)

2∈M2\in M  

b)

3⊂M3\subset M  

c)

4∈M4\in M  

d)

3∉M3\notin M  

3.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)
b)
c)
d)
4.

Tập hợp M = {a; b; c; x; y}. Chọn cách viết sai :

a)

{a;b;c}⊂M\left\{a;b;c\right\}\subset M

b)

{a;b;c}∈M\left\{a;b;c\right\}\in M

c)

x∈Mx\in M

d)

d∉Md\notin M

5.

Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A = {x|10 < x < 17}

b)

A = {x|9 < x < 18}

c)

A = {x|9 < x ≤ 18}

d)

A = {x|10 < x ≤ 17}

6.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5} và tập hợp B = {3; 4; 5; 6}. Tập hợp C=A∩BC=A\cap B  là

a)

C = {3; 4; 5}

b)

C = {4; 5}

c)

C = {3; 4; 5; 6}

d)

C = {4; 5; 6}

7.

Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 12 được biểu diễn như thế nào? Chọn một phương án đúng:

a)

A = {8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12}

b)

A = {x ∈ N|7 < x < 12}

c)

A = {x ∈ N|7 < x ≤ 12}

d)

A = {7; 8 ; 9 ; 10 ; 11 }

8.

Tập hợp C = {x ∈ N|x - 10=15 } có số phần tử là?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

5

9.

Cho hai tập hợp B={a; b}; P={b; x; y}. Chọn nhận xét sai:

a)

b ∈ B

b)

a ∉ P

c)

y ∈ P

d)

x ∈ B

10.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp  A∩BA\cap B   là:

a)

{2; 5}

b)

{2}

c)

{5}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

11.

Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:

a)

{5; 6}

b)

{5}

c)

{0; 1}

d)

{2; 3; 4}

12.

Phép  A∩B=xA\cap B=x  

a)

x∈Ax\in A  và  x∉Bx\notin B  

b)

x∈Bx\in B  và x∉Ax\notin A  

c)

x∈Ax\in A  và  x∈Bx\in B  

d)

undefined hoặc undefined 

13.

Phép giao hai tập hợp kí hiệu là:

a)

A∩BA\cap B

b)

A∪BA\cup B

c)

AA \ BB

d)

BB \ AA

14.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

A∩BA\cap B

b)

A∪BA\cup B

c)

AA \ BB

d)

CABC_AB  

15.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

A∩BA\cap B

b)

A∪BA\cup B

c)

AA \ BB

d)

CABC_AB

16.

Phép  A∪B=xA\cup B=x  

a)

x∈Ax\in A  và  x∉Bx\notin B  

b)

x∈Bx\in B  và x∉Ax\notin A  

c)

x∈Ax\in A  và  x∈Bx\in B  

d)

undefined hoặc undefined 

17.

Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là?

a)

N

b)

N*

c)

{N}

d)

Z

18.

Số phần tử của tập hợp A = {0} là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

19.

Tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 5 được viết như sau :

a)

A = {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}

b)

A = { x∈N∣x<5∣x\in N\left|x<5\right| } 

c)

A= {  x∈Nx\in N  |  x≥5x\ge5  }

d)

A= { x∈Nx\in N | x≤5x\le5  } 

20.

Tập hợp rỗng có bao nhiêu phần tử

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

21.

Cho M = {0;2;4;6;8} . Chọn câu sai?

a)

A. {2;4}⊂M

b)

B. 0⊂M

c)

C. 2∈M

d)

D. 7∉M

22.

Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp  X∪YX\cup Y   là:

a)

{3; 5}

b)

{1; 8}

c)

{7; 9}

d)

{1; 3; 5; 7; 8; 9}

23.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:

a)

{2; 5}

b)

{1; 3; 7}

c)

{4; 6; 8}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

24.

Hình ảnh dưới đây lần lượt biểu thị các kí hiệu gì?

a)

Tập hợp con, thuộc, không thuộc

b)

Thuộc, tập hợp con, không thuộc

c)

Thuộc, không thuộc, tập hợp con

d)

Không thuộc, thuộc, tập hợp con

25.

Sơ đồ Ven trên mang ý nghĩa là?

a)

A∩BA\cap B

b)

A∪BA\cup B

c)

AA \ BB

d)

BB \ AA

26.

Cho hai tập hợp B={a; b}; P={b; x; y}. Chọn nhận xét sai:

a)

b ∈ B

b)

a ∉ P

c)

y ∈ P

d)

x ∈ B

27.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:

a)

{2; 5}

b)

{1; 3; 7}

c)

{4; 6; 8}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

28.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp  A∩BA\cap B   là:

a)

{2; 5}

b)

{2}

c)

{5}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

29.

Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:

a)

{5; 6}

b)

{5}

c)

{0; 1}

d)

{2; 3; 4}

30.

Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp  X∪YX\cup Y   là:

a)

{3; 5}

b)

{1; 8}

c)

{7; 9}

d)

{1; 3; 5; 7; 8; 9}

31.

Tập hợp M các chữ cái trong từ "TOÁN HỌC"

a)

M = { T; O; A; N; H; O; C}

b)

m = { t; o; a; n; h; c}

c)

M = { T; O; A; N; H; C}

d)

M = ( T; O; A; N; H; C)

32.

Cho tập hợp A = {x thuộc N|2 < x <= 7} . Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

A. 7∈A

b)

B. Tập hợp A có 5 phần tử

c)

C. 2∈A

d)

D. Tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 7

33.

Cho tập hợp A = {x thuộc N|1980 <= x <= 2021}. Số phần tử của tập hợp (A ) là:

a)

A. 40

b)

B. 41

c)

C. 42

d)

D. 43

34.

Cho tập hợp B = {m,n,p,q} .Số tập con có hai phần tử của tập B là:

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

35.
a)

A. A = { c }; B = {a; b; m; n }

b)

B. A = { a; b ; c }; B = { m; n }

c)

C. A = { a; b; c }; B = {a; b; m; n }

d)

D. A = { a; b }; B = {a; b; m; n }

36.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:

a)

{2; 5}

b)

{1; 3; 7}

c)

{4; 6; 8}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

37.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp  A∩BA\cap B   là:

a)

{2; 5}

b)

{2}

c)

{5}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

38.

Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:

a)

{5; 6}

b)

{5}

c)

{0; 1}

d)

{2; 3; 4}

39.

Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp  X∪YX\cup Y   là:

a)

{3; 5}

b)

{1; 8}

c)

{7; 9}

d)

{1; 3; 5; 7; 8; 9}

40.

cho hai tập hợp :

A={2,4,6,9}

B={1,2,3,4} . Tìm A\B

a)

{1,2,3,4}

b)

{6,9}

c)

{1,3}

d)

{2}

41.

A≠ϕA\ne\phi  . tìm mệnh đề SAI

a)

A∩A=AA\cap A=A  

b)

ϕ∩A=ϕ\phi\cap A=\phi  

c)

A∩ϕ=AA\cap\phi=A  

d)

ϕ∩ϕ=ϕ\phi\cap\phi=\phi  

42.

Sơ đồ Ven trên mang ý nghĩa là?

a)

A∩BA\cap B

b)

A∪BA\cup B

c)

AA \ BB

d)

BB \ AA

43.

Cho hai tập hợp  A=(−3;3)A=\left(-3;3\right)   và  B = (0;+∞)B\ =\ \left(0;+\infty\right) . Tìm  A∪BA\cup B ?

a)

(−3;+∞)\left(-3;+\infty\right)  

b)

[−3;+∞)\left[-3;+\infty\right)  

c)

[−3;0)\left[-3;0\right)  

d)

(0;3)\left(0;3\right)  

44.

Cho tập

A=(−∞;2]A=\left(-\infty;2\right]  và  B=[2;9]B=\left[2;9\right]  . Tìm  A∩BA\cap B  

a)

{2}\left\{2\right\}  

b)

ϕ\phi  

c)

(−∞;9]\left(-\infty;9\right]  

d)

(−∞;2)\left(-\infty;2\right)  

45.

Cho  A=(−2;1]A=\left(-2;1\right]  . Tìm  CRAC_RA  

a)

[−2;1)\left[-2;1\right)

b)

(−∞;−2]\left(-\infty;-2\right]

c)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)

d)

(−∞;−2]∪(1;+∞)\left(-\infty;-2\right]\cup\left(1;+\infty\right)

46.

Cho  A=(−3;4]A=\left(-3;4\right]  và  B=[1;5)B=\left[1;5\right)  . Tìm  A  A\ \ \  BB  

a)

(−3;1)\left(-3;1\right)  

b)

(−3;1]\left(-3;1\right]  

c)

[4;5]\left[4;5\right]  

d)

(−∞;1)\left(-\infty;1\right)  

47.

Cho tập hợp  A=[−2;2]A=\left[-2;2\right]  ,  B=(1;5]B=\left(1;5\right]  ,  C=[0,1)C=\left[0,1\right)  . Khi đó, tập ( AA  \ BB  ) ∩C\cap C  là

a)

{0;1}\left\{0;1\right\}  

b)

[0;1)\left[0;1\right)  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

[−2;5]\left[-2;5\right]  

48.

Cho A=(m+1;2)A=\left(m+1;2\right)  và  B=[−3;+∞)B=\left[-3;+\infty\right)  . Giá trị của  mm  để  A⊂BA\subset B  là


a)

−4≤m<1-4\le m<1  

b)

−4<m≤1-4<m\le1  

c)

m≥−4m\ge-4  

d)

m>−4m>-4  

49.
Cho hai tập hợp A={a, b, c, d} và B={c, d, e, f}. Tìm C= A ᴖ B
a)
C={a, b, c, d, e, f}
b)
C={c, d}
c)
C={a, b}
d)
C={e, f}
e)
C={a, b, e, f}
50.
Cho hai tập hợp A={1, 3, 5, 7, 9} và B={1, 2, 3, 4, 5}. Tìm C= A ᴖ B
a)
C={1, 3, 5}
b)
C={1, 2, 3, 4, 5}
c)
C={1, 2, 3, 4, 5, 7, 9}
d)
C={7, 9}
e)
C={2, 4}
51.
Cho hai tập hợp A và B. Tập A={n ϵ N*, n<10} và B là tập các số tự nhiên chẵn. Tìm C= A ᴖ B
a)
C={0, 2, 4, 6, 8, 10}
b)
C={0, 2, 4, 6, 8}
c)
C={2, 4, 6, 8}
d)
C={1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}
e)
C={0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}
52.
Cho hai tập hợp A={a, b, c, d} và B={c, d, e, f}. Tìm C= A \ B
a)
C={a, b, c, d, e, f}
b)
C={c, d}
c)
C={a, b}
d)
C={e, f}
e)
C={a, b, e, f}
53.
Cho hai tập hợp A={1, 3, 5, 7, 9} và B={1, 2, 3, 4, 5}. Tìm C= B\A
a)
C={1, 3, 5}
b)
C={1, 2, 3, 4, 5}
c)
C={1, 2, 3, 4, 5, 7, 9}
d)
C={7, 9}
e)
C={2, 4}
54.
Cho hai tập hợp A và B. Tập A={n ϵ N*, n<10} và B là tập các số tự nhiên chẵn. Tìm C= A ᴗ B
a)
C={0, 2, 4, 6, 8, 10}
b)
C={0, 2, 4, 6, 8}
c)
C={2, 4, 6, 8}
d)
C={1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}
e)
C={0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}
55.
Kí hiệu A là tập hợp các bạn trong lớp 10.2 giỏi môn Cầu Lông, tập hợp B là tập hợp các bạn lớp 10.2 giỏi môn Bóng chuyền. Hỏi tập hợp AᴖB là tập hợp nào?
a)
tập hợp các bạn trong lớp 10.2 giỏi môn Cầu lông hoặc Bóng chuyền.
b)
tập hợp các bạn trong lớp 10.2 giỏi cả hai môn Cầu lông và Bóng chuyền.
c)
tập hợp các bạn trong lớp 10.2 chỉ giỏi môn Cầu lông, không giỏi môn Bóng chuyền.
d)
tập hợp các bạn trong lớp 10.2 chỉ giỏi môn Bóng chuyền, không giỏi môn Cầu lông.
e)
Tập rỗng
56.

 Tập hợp C (phần tô màu xanh) trong hình vẽ thể hiện tập hợp nào? 

a)

C= A ᴖ B

b)

C= A ᴗ B

c)

C= A \ B

d)

C= B\A

57.

Tập hợp C (phần tô màu xanh) trong hình vẽ thể hiện tập hợp nào?

a)

C= A ᴖ B

b)

C= A ᴗ B

c)

C= A \ B

d)

C= B\A

58.

Tập hợp C (phần tô màu xanh) trong hình vẽ thể hiện tập hợp nào?

a)

C= A ᴖ B

b)

C= A ᴗ B

c)

C= A \ B

d)

C= B\A

59.

Cho các tập hợp:

H="Tập các hình bình hành"

V="Tập các hình vuông"

N="Tập các hình chữ nhật"

T="Tập các hình tứ giác''

Tìm mệnh đề sai

a)

H⊂TH\subset T

b)

V⊂NV\subset N

c)

H⊃VH\supset V

d)

V⊃NV\supset N

60.

A≠ϕA\ne\phi  . tìm mệnh đề sai

a)

A∩A=AA\cap A=A  

b)

ϕ∩A=ϕ\phi\cap A=\phi  

c)

A∩ϕ=AA\cap\phi=A  

d)

ϕ∩ϕ=ϕ\phi\cap\phi=\phi  

61.

E={x∈R:f(x)=0}E=\left\{x\in R:f\left(x\right)=0\right\}  
F={x∈R:g(x)=0}F=\left\{x\in R:g\left(x\right)=0\right\}  
G={x∈R:f2(x)+g2(x)=0}G=\left\{x\in R:f^2\left(x\right)+g^2\left(x\right)=0\right\}  .
Tìm mệnh đề đúng

a)

G=E∩FG=E\cap F  

b)

G=E∪FG=E\cup F  

c)

G=E\F

d)

G=F\E

62.

Cho hai tập hợp  A=(−3;3)A=\left(-3;3\right)   và  B = (0;+∞)B\ =\ \left(0;+\infty\right) . Tìm  A∪BA\cup B ?

a)

(−3;+∞)\left(-3;+\infty\right)  

b)

[−3;+∞)\left[-3;+\infty\right)  

c)

[−3;0)\left[-3;0\right)  

d)

(0;3)\left(0;3\right)  

63.

Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp số nào?

a)

(−∞;4)\left(-\infty;4\right)

b)

(−∞;4]\left(-\infty;4\right]

c)

(4;+∞)\left(4;+\infty\right)

d)

[4;+∞)\left[4;+\infty\right)

64.

Những hình nào là hình biểu diễn cho một khoảng con của tập số thực R?

a)
b)
c)
d)
65.

Tập hợp rỗng có bao nhiêu phần tử

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

66.

cho hai tập hợp :

A={2,4,6,9}

B={1,2,3,4} . Tìm A\B

a)

{1,2,3,4}

b)

{6,9}

c)

{1,3}

d)

{2}

67.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp  A∩BA\cap B   là:

a)

{2; 5}

b)

{2}

c)

{5}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

68.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:

a)

{2; 5}

b)

{1; 3; 7}

c)

{4; 6; 8}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

69.

Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp  X∪YX\cup Y   là:

a)

{3; 5}

b)

{1; 8}

c)

{7; 9}

d)

{1; 3; 5; 7; 8; 9}

70.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

 Liệt kê tập hợp A.

a)

A=0.

b)

A=ϕA=\phi  .

c)
d)
74.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.

a)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

b)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

c)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}

d)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

75.

Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?

a)

Khoảng: (a;b)(a;b)

b)

Đoạn [a;b]\left[a;b\right]

c)

Nửa khoảng:undefined

d)

Nửa khoảng: [a;b)\left[a;b\right)

76.

Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp nào?

a)

(-1;4)

b)

[-1;4]

c)

(-1;4]

d)

[-1;4)

77.

Cho hai tập hợp  A=(−3;3)A=\left(-3;3\right)   và  B = (0;+∞)B\ =\ \left(0;+\infty\right) . Tìm  A∪BA\cup B ?

a)

(−3;+∞)\left(-3;+\infty\right)  

b)

[−3;+∞)\left[-3;+\infty\right)  

c)

[−3;0)\left[-3;0\right)  

d)

(0;3)\left(0;3\right)  

78.

Cho tập

A=(−∞;2]A=\left(-\infty;2\right]  và  B=[2;9]B=\left[2;9\right]  . Tìm  A∩BA\cap B  

a)

{2}\left\{2\right\}  

b)

ϕ\phi  

c)

(−∞;9]\left(-\infty;9\right]  

d)

(−∞;2)\left(-\infty;2\right)  

79.

(−∞;5)∩(3;+∞)\left(-\infty;5\right)\cap\left(3;+\infty\right)  có kết quả là

a)

(3;5)\left(3;5\right)  .

b)

R

c)

(−∞;3)\left(-\infty;3\right)  .

d)

(5;+∞)\left(5;+\infty\right)  .

80.

Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp số nào?

a)

(−∞;4)\left(-\infty;4\right)

b)

(−∞;4]\left(-\infty;4\right]

c)

(4;+∞)\left(4;+\infty\right)

d)

[4;+∞)\left[4;+\infty\right)

81.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.

Tập hợp số tự nhiên khác 0 kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Q

102.

Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Q

103.

Giá trị của biểu thức (−1,5)2\left(-1,5\right)^2    bằng:

a)

3

b)

-3

c)

94\frac{9}{4}  

d)

−94\frac{-9}{4}  

104.

(−2021)0=?\left(-2021\right)^0=?  

(a)  

105.

(−0,75)1=?\left(-0,75\right)^1=?  

(a)  

106.

3−2=?3^{-2}=?  

a)

19\frac{1}{9}  

b)

−19\frac{-1}{9}  

c)

9

d)

-9

107.

(150)3.(150)4=?\left(\frac{1}{50}\right)^3.\left(\frac{1}{50}\right)^4=?  

a)

(150)1\left(\frac{1}{50}\right)^1  

b)

(150)7\left(\frac{1}{50}\right)^7  

c)

(150)12\left(\frac{1}{50}\right)^{12}  

108.

(−5,2)9:(−5,2)5=?\left(-5,2\right)^9:\left(-5,2\right)^5=?  

a)

(−5,2)14\left(-5,2\right)^{14}  

b)

(5,2)14\left(5,2\right)^{14}  

c)

(−5,2)4\left(-5,2\right)^4  

d)

(5,2)4\left(5,2\right)^4  

109.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Z⊂QZ\subset Q

b)

−12∈Z\frac{-1}{2}\in Z

c)

−0,25∈Q-0,25\in Q

d)

Z∈QZ\in Q

110.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

a)

Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên

c)

Số nguyên âm không phải số hữu tỉ âm

d)

Tập hợp số hữu tỉ gồm số hữu tỉ dương và số hữu tỉ âm

e)

Số 0 là số hữu tỉ dương

111.

−112+−34=?\frac{-1}{12}+\frac{-3}{4}=?  

a)

−1012\frac{-10}{12}  

b)

−412\frac{-4}{12}  

c)

−56\frac{-5}{6}  

d)

−43\frac{-4}{3}  

112.

Tích của hai số hữu tỉ mang giá trị dương khi hai số đó (a)  

113.

Tích của hai số hữu tỉ khác dấu mang giá trị

(a)  

114.

Tìm x biết:  ∣x∣=2,1 \left|x\right|=2,1\  

a)

x = 2,1

b)

x = -2,1

c)

x = 2,1 hoặc x = -2,1

d)

Không có giá trị của x thỏa mãn đề bài

115.

Giá trị của x thỏa mãn ∣x+5∣=−1,7\left|x+5\right|=-1,7  là"

a)

x = -3,3

b)

x = -6,7

c)

x = -3,3 hoặc x = -6,7

d)

Không có giá trị của x thỏa mãn đầu bài