wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA4-Unit 3-Family-Jobs

Total questions: 69

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào có nghĩa là :

" gia đình"

a)

father

b)

mother

c)

family

d)

uncle

2.

Từ nào có nghĩa là:

" mẹ"

a)

family

b)

mother

c)

father

d)

grandmother

3.

Từ nào có nghĩa là:

" bố "

a)

family

b)

mother

c)

grandfather

d)

father

4.

Từ nào có nghĩa là:

" bà "

a)

mother

b)

father

c)

grandmother

d)

grandfather

5.

Từ nào có nghĩa là:

" ông"

a)

mother

b)

father

c)

grandmother

d)

grandfather

6.

Từ nào có nghĩa là:

" em bé "

a)

father

b)

sister

c)

baby

d)

brother

7.

Từ nào có nghĩa là:

" chị gái/ em gái"

a)

sister

b)

uncle

c)

brother

d)

baby

8.

Từ nào có nghĩa là:

" anh trai/em trai "

a)

sister

b)

cousin

c)

brother

d)

uncle

9.

Từ nào có nghĩa là:

"cô/ dì/ mợ/thím/ bác gái "

a)

uncle

b)

aunt

c)

cousin

d)

baby

10.

Từ nào có nghĩa là:

" chú/ cậu/ bác trai"

a)

aunt

b)

sister

c)

cousin

d)

uncle

11.

Từ nào có nghĩa là:

" bố mẹ"

a)

father

b)

parents

c)

mother

d)

grandparents

12.

Từ nào có nghĩa là :

" ông bà"

a)

parents

b)

grandparents

c)

uncle

d)

cousin

13.

Từ nào có nghĩa là :

" cháu trai"

a)

cousin

b)

baby

c)

nephew

d)

niece

14.

Từ nào có nghĩa là :

" anh/ chị / emh họ"

a)

cousin

b)

uncle

c)

aunt

d)

nephew

15.

Từ nào có nghĩa là :

" cháu gái "

a)

cousin

b)

niece

c)

brother

d)

sister

16.

Từ nào có nghĩa là :

" chồng "

a)

cousin

b)

niece

c)

father

d)

husband

17.

Từ nào có nghĩa là :

" vợ "

a)

mother

b)

wife

c)

grandmother

d)

aunt

18.

Từ nào có nghĩa là :

" 1 đứa trẻ"

a)

kids

b)

children

c)

child

d)

niece

19.

Từ nào có nghĩa là :

" nông dân"

a)

teacher

b)

student

c)

famer

d)

nurse

20.

Từ nào có nghĩa là:

" y tá "

a)

doctor

b)

nurse

c)

teacher

d)

famer

21.

Từ nào có nghĩa là :

" tài xế / người lái xe "

a)

doctor

b)

clerk

c)

seller

d)

driver

22.

Từ nào có nghãi là:

" công nhân nhà máy "

a)

builder

b)

dentist

c)

factory worker

d)

pupil

23.

Từ nào có nghĩa là:

" giáo viên"

a)

nurse

b)

student

c)

pupil

d)

teacher

24.

Từ nào có nghĩa là:

" học sinh"

a)

pupil

b)

pilot

c)

people

d)

pencil

25.

Từ nào có nghĩa là:

" học sinh"

a)

teacher

b)

student

c)

builder

d)

dentist

26.

Từ nào có nghĩa là:

" thư ký "

a)

CEO

b)

clerk

c)

worker

d)

dentist

27.

Từ nào có nghĩa là:

" nha sĩ "

a)

doctor

b)

nurse

c)

taxi driver

d)

dentist

28.

Từ nào có nghĩa là:

" người bán hàng"

a)

seller

b)

worker

c)

pupil

d)

pilot

29.

Từ nào có nghĩa là:

" thợ xây "

a)

clerk

b)

dentist

c)

builder

d)

seller

30.

Từ nào có nghĩa là:

" phi công "

a)

pupil

b)

teacher

c)

student

d)

pilot

31.

Từ nào có nghĩa là:

" thợ làm tóc "

a)

hair

b)

seller

c)

tailor

d)

hairdresser

32.

Từ nào có nghĩa là:

" thợ cơ khí/ thợ sửa máy"

a)

hairdresser

b)

mechanic

c)

pharmacist

d)

doctor

33.

Từ nào có nghĩa là:

" dược sĩ/ người bán thuốc "

a)

dentist

b)

nurse

c)

pharmacist

d)

doctor

34.

Từ nào có nghĩa là:

" nhân viên chăm sóc sắc đẹp "

a)

tailor

b)

beauty care staff

c)

factory worker

d)

soldier

35.

Từ nào có nghĩa là:

" thợ may "

a)

tailor

b)

builder

c)

mechanic

d)

soldier

36.

Từ nào có nghĩa là:

" quân nhân/ bộ đội "

a)

soldier

b)

fisherman

c)

tailor

d)

hairdresser

37.

Từ nào có nghĩa là:

" ngư dân/ người đánh cá "

a)

fisher

b)

fisherman

c)
fishing boat
d)
fishmonger
38.

Từ nào có nghĩa là :

" nghề nghiệp"

a)

family

b)

jobs

c)

food

d)

activities

39.

f (a)  

: gia đình

40.

Viết từ có nghĩa là

"mẹ"

(a)  

41.

Viết từ có nghĩa là

"bố, cha, ba"

(a)  

42.

Viết từ có nghĩa là

" bà"

(a)  

43.

Viết từ có nghĩa là

"ông"

(a)  

44.

Viết từ có nghĩa là

"em bé"

(a)  

45.

Viết từ có nghĩa là

"chị gái/ em gái"

(a)  

46.

Viết từ có nghĩa là

"anh trai/ em trai"

(a)  

47.

Viết từ có nghĩa là

"cô, dì, thím, mợ, bác gái"

(a)  

48.

Viết từ có nghĩa là

"chú, cậu, bác trai"

(a)  

49.

Viết từ có nghĩa là

"anh họ/ chị họ/ em họ"

(a)  

50.

Viết từ có nghĩa là

"nghề nghiệp"

(a)  

51.

Viết từ có nghĩa là

"nông dân"

(a)  

52.

Viết từ có nghĩa là

"y tá"

(a)  

53.

Viết từ có nghĩa là

"người lái xe taxi"

(a)  

54.

Viết từ có nghĩa là

"công nhân nhà máy"

(a)  

55.

Viết từ có nghĩa là

"giáo viên"

(a)  

56.

Viết từ có nghĩa là

"học sinh"

: st (a)  

57.

Viết từ có nghĩa là

"học sinh"

: p (a)  

58.

Viết từ có nghĩa là

"thư ký"

(a)  

59.

Viết từ có nghĩa là

"nha sĩ"

(a)  

60.

Viết từ có nghĩa là

"người bán hàng"

(a)  

61.

Viết từ có nghĩa là

"thợ xây"

(a)  

62.

Viết từ có nghĩa là

"phi công"

(a)  

63.

Viết từ có nghĩa là

"thợ cắt tóc"

(a)  

64.

Viết từ có nghĩa là

"thợ cơ khí/ thợ sửa máy móc"

(a)  

65.

Viết từ có nghĩa là

"dược sĩ"

(a)  

66.

Viết từ có nghĩa là

"nhân viên chăm sóc sắc đẹp"

(a)  

67.

Viết từ có nghĩa là

"thợ may"

(a)  

68.

Viết từ có nghĩa là

"quân nhân/ bộ đội"

(a)  

69.

Viết từ có nghĩa là

"người đánh cá/ ngư dân"

(a)