Font size
WorksheetsTA4-Unit 3-Family-Jobs
Total questions: 69
Worksheet time: 50mins
Từ nào có nghĩa là :
" gia đình"
father
mother
family
uncle
Từ nào có nghĩa là:
" mẹ"
family
mother
father
grandmother
Từ nào có nghĩa là:
" bố "
family
mother
grandfather
father
Từ nào có nghĩa là:
" bà "
mother
father
grandmother
grandfather
Từ nào có nghĩa là:
" ông"
mother
father
grandmother
grandfather
Từ nào có nghĩa là:
" em bé "
father
sister
baby
brother
Từ nào có nghĩa là:
" chị gái/ em gái"
sister
uncle
brother
baby
Từ nào có nghĩa là:
" anh trai/em trai "
sister
cousin
brother
uncle
Từ nào có nghĩa là:
"cô/ dì/ mợ/thím/ bác gái "
uncle
aunt
cousin
baby
Từ nào có nghĩa là:
" chú/ cậu/ bác trai"
aunt
sister
cousin
uncle
Từ nào có nghĩa là:
" bố mẹ"
father
parents
mother
grandparents
Từ nào có nghĩa là :
" ông bà"
parents
grandparents
uncle
cousin
Từ nào có nghĩa là :
" cháu trai"
cousin
baby
nephew
niece
Từ nào có nghĩa là :
" anh/ chị / emh họ"
cousin
uncle
aunt
nephew
Từ nào có nghĩa là :
" cháu gái "
cousin
niece
brother
sister
Từ nào có nghĩa là :
" chồng "
cousin
niece
father
husband
Từ nào có nghĩa là :
" vợ "
mother
wife
grandmother
aunt
Từ nào có nghĩa là :
" 1 đứa trẻ"
kids
children
child
niece
Từ nào có nghĩa là :
" nông dân"
teacher
student
famer
nurse
Từ nào có nghĩa là:
" y tá "
doctor
nurse
teacher
famer
Từ nào có nghĩa là :
" tài xế / người lái xe "
doctor
clerk
seller
driver
Từ nào có nghãi là:
" công nhân nhà máy "
builder
dentist
factory worker
pupil
Từ nào có nghĩa là:
" giáo viên"
nurse
student
pupil
teacher
Từ nào có nghĩa là:
" học sinh"
pupil
pilot
people
pencil
Từ nào có nghĩa là:
" học sinh"
teacher
student
builder
dentist
Từ nào có nghĩa là:
" thư ký "
CEO
clerk
worker
dentist
Từ nào có nghĩa là:
" nha sĩ "
doctor
nurse
taxi driver
dentist
Từ nào có nghĩa là:
" người bán hàng"
seller
worker
pupil
pilot
Từ nào có nghĩa là:
" thợ xây "
clerk
dentist
builder
seller
Từ nào có nghĩa là:
" phi công "
pupil
teacher
student
pilot
Từ nào có nghĩa là:
" thợ làm tóc "
hair
seller
tailor
hairdresser
Từ nào có nghĩa là:
" thợ cơ khí/ thợ sửa máy"
hairdresser
mechanic
pharmacist
doctor
Từ nào có nghĩa là:
" dược sĩ/ người bán thuốc "
dentist
nurse
pharmacist
doctor
Từ nào có nghĩa là:
" nhân viên chăm sóc sắc đẹp "
tailor
beauty care staff
factory worker
soldier
Từ nào có nghĩa là:
" thợ may "
tailor
builder
mechanic
soldier
Từ nào có nghĩa là:
" quân nhân/ bộ đội "
soldier
fisherman
tailor
hairdresser
Từ nào có nghĩa là:
" ngư dân/ người đánh cá "
fisher
fisherman
Từ nào có nghĩa là :
" nghề nghiệp"
family
jobs
food
activities
f (a)
: gia đình
Viết từ có nghĩa là
"mẹ"
(a)
Viết từ có nghĩa là
"bố, cha, ba"
(a)
Viết từ có nghĩa là
" bà"
(a)
Viết từ có nghĩa là
"ông"
(a)
Viết từ có nghĩa là
"em bé"
(a)
Viết từ có nghĩa là
"chị gái/ em gái"
(a)
Viết từ có nghĩa là
"anh trai/ em trai"
(a)
Viết từ có nghĩa là
"cô, dì, thím, mợ, bác gái"
(a)
Viết từ có nghĩa là
"chú, cậu, bác trai"
(a)
Viết từ có nghĩa là
"anh họ/ chị họ/ em họ"
(a)
Viết từ có nghĩa là
"nghề nghiệp"
(a)
Viết từ có nghĩa là
"nông dân"
(a)
Viết từ có nghĩa là
"y tá"
(a)
Viết từ có nghĩa là
"người lái xe taxi"
(a)
Viết từ có nghĩa là
"công nhân nhà máy"
(a)
Viết từ có nghĩa là
"giáo viên"
(a)
Viết từ có nghĩa là
"học sinh"
: st (a)
Viết từ có nghĩa là
"học sinh"
: p (a)
Viết từ có nghĩa là
"thư ký"
(a)
Viết từ có nghĩa là
"nha sĩ"
(a)
Viết từ có nghĩa là
"người bán hàng"
(a)
Viết từ có nghĩa là
"thợ xây"
(a)
Viết từ có nghĩa là
"phi công"
(a)
Viết từ có nghĩa là
"thợ cắt tóc"
(a)
Viết từ có nghĩa là
"thợ cơ khí/ thợ sửa máy móc"
(a)
Viết từ có nghĩa là
"dược sĩ"
(a)
Viết từ có nghĩa là
"nhân viên chăm sóc sắc đẹp"
(a)
Viết từ có nghĩa là
"thợ may"
(a)
Viết từ có nghĩa là
"quân nhân/ bộ đội"
(a)
Viết từ có nghĩa là
"người đánh cá/ ngư dân"
(a)
