wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 3 LTVC Tuần 3

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Các từ ngữ nói về mùa hè là?

a)

Mát mẻ, dễ chịu, gió nhẹ

b)

Lạnh giá, khô lạnh, gió bấc

c)

nóng bức, oi ả, mưa rào

d)

Ấm áp, ẩm ướt, mưa phùn

2.

Dòng nào điền đúng lần lượt chữ " ch" hoặc " tr" cho bốn .....trong câu văn sau?

........iều ..........iều, em lại ra vườn .........ăm sóc cây cối và .......ồng hoa.

a)

ch/ch/ch/tr

b)

tr/tr/ch/ch

c)

ch/ch/tr/ch

d)

tr/ch/tr/ch

3.

Dòng nào dưới đây chủ chứa các sự vật có trong bức tranh sau?

a)

Cái phao, bạn nhỏ, cầu vồng, con cá

b)

mặt biển, đám mây, mặt trời, con người

c)

mặt trời, cây dừa, bông tuyết, bãi cát

d)

đám mây, mặt trăng, mặt biển, con cua.

4.

Câu đố dưới đây nói đến sự vật nào?

Cái gì trong trắng nhẹ nhàng

Chọc qua giàn lá chẳng làm lá rụng?

a)

mặt trăng

b)

ngôi sao

c)

giọt mưa

d)

Nắng

5.

Câu văn nào có hoạt động thường diễn ra vào mùa hè?

a)

Bố mẹ đưa em đi tắm biển.

b)

Gia đình em cùng nhau đón tết.

c)

Cuối tuần, gia đình em đi trượt tuyết.

d)

Năm nay, gia đình em đi du xuân.

6.

Đâu là câu trả lời cho câu hỏi: Hoa phượng nở đỏ rực rỡ khi nào?

a)

Mùa hè đến, hoa phượng nở đỏ rực rỡ.

b)

Hoa phượng nở đỏ rực rỡ khi mùa hè đến.

c)

Hoa phượng nở đỏ rực rỡ ở góc sân trường

d)

Mùa hè đến, hoa phượng nở đỏ rực rỡ và Hoa phượng nở đỏ rực rỡ khi mùa hè đến.

7.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "vương" và " dìu" viết đúng chính tả?

a)

Vấn vương, vương cuốc, dìu dặt

b)

Dìu dặt, dắt díu, vương vai, cuốc vương

c)

Dìu dặt, dìu dắt, vương quốc

d)

Vương vấn, dìu dắt, vương quốc, dìu dặt

8.

Khổ thơ dưới đây chú mèo đã có những hoạt động gì?

Có chú mèo con

Năm dài trong nắng

Đằng xa có chuột

Chú vẫn nằm im.

Đôi mắt lim dim

Mơ về món cá

Mỗi khi bà gọi

Mới chịu dậy ăn.

a)

Nằm dài, nằm im, gọi

b)

Chú mèo, đôi mắt, nắng

c)

nằm, ăn, lim dim, mơ, gọi

d)

nằm, lim dim, mơ, dậy, ăn

9.

Dòng nào chúa từ ngữ chỉ tình cảm bạn bè tốt đẹp.

a)

ghen ghét, giận dỗi, hờn giận, đố kị, ghen tị

b)

vui vẻ, thích thú, sung sướng, hăng say, niềm nở

c)

Quý mến, thân thiết, quan tâm, giúp đỡ, chia sẻ

d)

Kính yêu, nhân hậu, hiếu thảo, kính trọng, quan tâm.

10.

Câu văn nào dưới đây thể hiện tình cảm bạn bè?

a)

Đây là bạn Hằng lớp trưởng lớp em.

b)

Bạn Hằng là người rất chăm chỉ và tốt bụng.

c)

Giờ ra chơi em và Hằng cùng nhau chơi trốn tìm rất vui.

d)

Hằng và Chinh là hai người bạn thân thiết nhất của em.