wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra học kì II môn KHTN lớp 8

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
Họ và Tên
4 lines
2.
Lớp
4 lines
3.
Câu 1: Chuyển động cơ học là gì?
a)
A. Sự thay đổi khối lượng của vật theo thời gian
b)
B. Sự thay đổi vị trí của vật theo thời gian so với vật mốc
c)
C. Sự thay đổi nhiệt độ của vật
d)
D. Sự thay đổi vận tốc của vật theo thời gian
4.
Câu 2: Đơn vị đo vận tốc trong hệ SI là:
a)
A. m/s
b)
B. km/h
c)
C. m/phút
d)
D. cm/s
5.
Câu 3: Một xe chuyển động thẳng đều với vận tốc 60 km/h. Sau 2 giờ xe đi được:
a)
A. 60 km
b)
B. 90 km
c)
C. 100 km
d)
D. 120 km
6.
Câu 4: Nguyên tử là:
a)
A. Phân tử của chất
b)
B. Phần tử nhỏ nhất của một chất
c)
C. Hạt vô hình
d)
D. Hạt nhỏ nhất còn giữ được tính chất hóa học của nguyên tố
7.
Câu 5: Đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống là:
a)
A. Mô
b)
B. Tế bào
c)
C. Cơ quan
d)
D. Hệ cơ quan
8.
Câu 6: Công thức hóa học của nước là:
a)
A. HCl
b)
B. H₂SO₄
c)
C. H₂O
d)
D. NaCl
9.
Câu 7: Hệ tiêu hóa có chức năng chính là:
a)
A. Hấp thu khí O₂
b)
B. Hấp thu chất dinh dưỡng
c)
C. Vận chuyển máu
d)
D. Tạo năng lượng
10.
Câu 8: Lực có tác dụng làm thay đổi:
a)
A. Khối lượng vật
b)
B. Vận tốc hoặc hướng chuyển động của vật
c)
C. Hình dạng phân tử
d)
D. Màu sắc vật
11.
Câu 9: Hệ thần kinh điều khiển hoạt động nào?
a)
A. Tiêu hóa thức ăn
b)
B. Lọc máu
c)
C. Điều hòa mọi hoạt động sống của cơ thể
d)
D. Tiết hormone
12.
Câu 10: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử:
a)
A. Giống nhau về số proton
b)
B. Giống nhau về số khối
c)
C. Giống nhau về khối lượng
d)
D. Giống nhau về số neutron
13.
Câu 11: Dãy nào sau đây chỉ gồm đơn chất?
a)
A. O₂, Fe, N₂
b)
B. CO₂, H₂O, HCl
c)
C. NaCl, CaCO₃, H₂O
d)
D. H₂O, SO₂, CO
14.
Câu 12: Máu có chức năng chính là:
a)
A. Vận chuyển chất dinh dưỡng và khí
b)
B. Vận động cơ thể
c)
C. Dự trữ năng lượng
d)
D. Điều tiết thân nhiệt
15.
Câu 13: Trọng lực là:
a)
A. Lực hút giữa hai vật
b)
B. Lực đẩy giữa hai vật
c)
C. Lực hút của Trái Đất lên vật
d)
D. Lực do ma sát gây ra
16.
Câu 14: Hệ bài tiết có vai trò:
a)
A. Tạo năng lượng
b)
B. Loại bỏ chất độc hại và thừa ra ngoài
c)
C. Dự trữ dinh dưỡng
d)
D. Sinh sản
17.
Câu 15: Phản ứng hóa học là quá trình:
a)
A. Biến đổi về vật lý của chất
b)
B. Làm thay đổi trạng thái của chất
c)
C. Làm biến đổi chất này thành chất khác
d)
D. Làm tăng thể tích chất
18.
Câu 16: Khi nào lực ma sát trượt xuất hiện?
a)
A. Khi vật bị treo yên
b)
B. Khi vật chuyển động so với bề mặt tiếp xúc
c)
C. Khi vật bị ép chặt vào tường
d)
D. Khi vật đứng yên
19.

Câu 18: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Nguyên tử gồm có hạt nhân mang điện tích dương và các (a)   mang điện tích âm chuyển động xung quanh.”

20.

Câu 19: Nguyên tố hoá học được cấu tạo từ một loại hạt gì?

(a)  

21.

Câu 20: Đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống là gì?

(a)