NEW
Font size
Worksheetsdược lâm sàng
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
CH51: Nếu Dược sỹ lâm sàng giao tiếp tốt với bệnh nhân sẽ thu được nhiều thuận lợi, trừ:
Có được sự hợp tác từ phía bệnh nhân
Ở bệnh nhân sẽ tự giác chấp hành y lệnh
Có thể giúp bác sĩ tìm ra nguyên nhân thất bại trong điều trị
Thỏa thuận dễ dàng về dịch vụ điều trị
CH52: Những nguyên nhân dẫn đến thất bại trong điều trị sau đây đều đúng, trừ.
Bệnh nhân tự Ý bỏ thuốc
Sử dụng không đúng liều
Dùng thuốc kéo dài
Gặp tác dụng phụ
CH53:: Thông tin không cần cho hướng dẫn sử dụng thuốc hợp lý là:
Cách uống thuốc
Độ dài của đợt điều trị
Cơ sở sản xuất
Dấu hiệu của tác dụng phụ
CH54:: Với bệnh nhân bị bệnh tâm thần hoặc bệnh nhân nhỏ tuổi, khi truyền đạt thông tin về sử dụng thuốc, không được:
Truyền đạt trực tiếp cho bệnh nhân
Truyền đạt cho người thân của bệnh nhân
Truyền đạt cho người hộ lý giúp bệnh nhân điều trị
Truyền đạt cho y tá chăm sóc bệnh nhân
CH55:: Enzym nào đặc trưng nhất cho tổn thương tế bào gan:
ASAT
ALAT
CK
Phosphatase kiềm
CH56:: Kết luận không đúng đối với bệnh nhân bị thiếu máu:
Số lượng hồng cầu giảm
Nồng độ hemoglobin giảm
Hematocrit giảm
Giảm số lượng Bạch cầu đa nhân trung tính
CH57: Các phản ứng bất lợi của thuốc là phản ứng:
Do thuốc gây ra có thể xuất hiện ở liệu thường dùng
Do sự tiến triển nặng thêm của bệnh trong quá trình điều trị
Do xuất hiện bệnh mới đồng thời trong quá trình điều trị
Có thể tiên lượng trước được
CH58: Các phản ứng bất lợi của thuốc xảy ra khi dùng thuốc với liều
Liều điều trị bình thường
Liều cao(ngộ độc)
Liều thấp
Liều tối thiểu
CH59: Nguy cơ gặp phản ứng bất lợi của thuốc tăng lên trong các trường hợp:
Người bệnh là người cao tuổi
Người bệnh là người trung niên
Người bệnh là phụ nữ
Người bệnh là nam giới
CH60: Các yếu tố sau làm tăng nguy cơ gặp phản ứng bất lợi của thuốc, trừ
Kỹ thuật bào chế
Chất lượng sản phẩm
Điều trị kéo dài
Điều trị theo đơn
: CH61: Các biện pháp hạn chế phản ứng bất lợi của thuốc, trừ
Nắm vững thông tin về loại thuốc đang dùng cho bệnh nhân
Nắm vững thông tin về các đối tượng bệnh nhân có nguy cơ
Theo dõi sát bệnh nhân phát hiện sớm các biểu hiện của phản ứng bất lợi do thuốc và xử trí kịp thời
Khi hết triệu chứng thì ngưng thuốc ngay
CH62: Khi thông tin thuốc cho bệnh nhân, cần lưu ý:
Dùng các thuật ngữ chuyên môn để nâng cao giá trị của thông tin
Dùng ngôn từ đơn giản ,rõ ràng ,dễ hiểu
phân rõ giới hạn dược sĩ và bệnh nhân
cần thiết phải thông tin về dược động học
CH63: Tương tác làm thay đổi tác dụng của thuốc khi hai hay nhiều thuốc tác dụng trên cùng receptor, cùng tổ chức hoặc hệ thống phản hồi được gọi là:
Tương tác dược động học
Tương tác dược lực học
Tác dụng hiệp đồng
Tác dụng đối lập
CH64:: Trên lâm sảng, việc phối hợp thuốc hợp lý làm giảm liều lượng thuốc, giảm tác dụng không mong muốn và tăng hiệu quả điều trị là do ứng dụng loại tương tác nào:
Tương tác dược động học
Tác dụng hiệp đồng tăng cường
Tác dụng hiệp đồng cộng
Tác dụng đối lập
::CH65:: Phản ứng bất lợi của thuốc thường gặp là phản ứng bất lợi của thuốc có tần suất gặp
ADR> 1/100
ADR >1/1000
1/1000<ADR<1/100
ADR<1/1000
:CH66:: Để tránh tương tác thuốc trong quá trình hấp thu, người ta thường uống các thuốc cách nhau:
0,5-1 giờ
1-2 giờ
2-3 giờ
3-4 giờ
::CH67: Khi dùng đồng thời Natri hydrocarbonat (NaHCO 3 ) với Phenobarbital, lam giam
tác dụng và độc tính của Phenobarbital là do xảy ra loại tương tác nào:
Tương tác trong quá trình hấp thu
Tương tác trong quá trình phân bố
Tương tác trong Quá trình chuyển hóa
Tương tác trong quá trình thải trừ
::CH68:: Nguồn thông tin loại III:
Cung cấp các thông tin mang tính khái quát tuy nhiên có tính cập nhật kém
Cung cấp các thông tin mang tính chi tiết về 1 nghiên cứu cụ thể như phương pháp nghiên cứu kết quả nghiên cứu kết luận cụ thể
Bao gồm hệ thống mục lục các thông tin được sắp xếp theo chủ đề nhất định
Các thông tin được công bố dưới dạng báo cáo chuyên môn ,khóa luận nghiệp
CH69: Để đánh giá có suy thận trên bệnh nhân, người ta dựa vào độ thanh thải creatinin (Cl Cr ) như thế nào.
Clcr<80ml/phút
Clcr>50ml/phút
Clcr~15-50ml/phút
Clcr<15ml/phút
CH70: Cho một nguồn thông tín: Chương "Tương tác thuốc" trong sách Được làm sáng đại cương của Bộ môn Dược lâm sàng Trường ĐH Dược HN. Nhà xuất bản Y học, 2007.
Theo anh (chị), đây là nguồn thông tin
Loại I
Loại II
Loại III
Ko phân loại được
CH71:: Hấp thu thuốc theo đường tiêm bắp ở trẻ sơ sinh chậm và thất thường do
Khối cơ vân ít ,co bóp cơ vân kém ,lưu lượng tưới máu giảm
Có lưu lượng tưới máu nhiều ,cơ bóp cơ vẫn tốt
Tỉ lệ nước ít
Diện tích tiếp xúc ít
CH72:: Có nhiều yếu tố cần chú ý khi sử dụng thuốc cho người cao tuôi, trừ yếu tố:
Người cao tuổi giảm trí nhớ ,hay quên dùng thuốc, nhầm lẫn liều
Mắt người cao tuổi kém nên khó đọc hướng dẫn dùng thuốc
Người cao tuổi thường ít uống nước nên dễ gây lắng đọng thuốc ở thật
Người cao tuổi hoạt động chậm chạp
CH73: Các biện pháp xử trí khi thiểu vitamin và chất khoảng sau đây đều đúng, trừ:
Loại trừ nguyên nhân gây thiếu
Bổ sung ngay vitamin và khoáng chất có hàm lượng cao
Điều chỉnh lại chế độ ăn
Thực phẩm trong khẩu phần ăn nên đa dạng
CH74:: Để tránh suy thượng thận cấp cần lưu ý:
cần áp dụng chế độ ăn nhiều mỡ đường
nên ngừng thuốc ngay, k nên giảm liều từ từ
Nên chia liều dùng trong ngày thành nhiều lần
Khi cần điều trị kéo dài nên dùng chế độ điều trị cách ngày
CH75:: Các biện pháp giảm nguy cơ xốp xương do Glucocorticoid, trừ:
Tăng cường khẩu phần ăn giàu canxi
Bổ sung liều thật cao canxi và vitamin D
Tăng cường chất đạm trong khẩu phần ăn
Tăng cường vận động
CH76: Khi gặp Cushing do thuốc, không nên:
Ngừng glucocorticoid ngay
Giảm liều từ từ
Hạn chế việc đưa lại glucocorticoid nếu khi bệnh tái phát
dùng thuốc điều trị triệu chứng nếu bệnh tái phát
CH77:: Khi dùng glucocorticoid không nên:
Ngưng thuốc từ từ sau khi điều trị dài ngày
nên chia thuốc uống làm nhiều lần trong ngày
Nên dùng mức liều thấp nhất có
Tăng lượng đạm giảm lượng đường và muối trong đồ ăn
:CH78:: Các biện pháp áp dụng giảm tác dụng không mong muốn do dùng Glucocorticoid tại chỗ , trừ:
Không được nhỏ mắt các chế phẩm chứa GC khi nhiễm virút hoặc nấm
Hạn chế bôi kéo dài
Không được xúc miệng sau khi xông học bằng cái GC
Không bôi thuốc kéo dài thì không có hướng dẫn của thầy thuốc
CH79:: Tác dụng phụ hay gặp khi dùng glucocorticoid dạng nhỏ mắt là:
Đục thuỷ tinh thể tăng nhãn áp
Đỏ mắt
ngứa mắt
Lác mắt
::CH80:: Tác dụng không mong muốn nào không phải của Glucocorticoid:
Gây xốp xương
Làm chậm liền sẹo
Gây loét dạ dày tá tràng
Co giật khi dùng kéo dài
CH81: Sinh khả dụng tương đối là tỷ lệ so sánh..... (A).. của hai chế phẩm cùng hoạt chất, cùng hàm lượng, cùng....(B)... nhưng của hai hãng sản xuất khác nhau
A sinh khả dụng, B công thức
A dạng bào chế, B công thức
A sinh khả dụng ,B dạng bào chế
A công thức, B dạng bào chế
C82 các yếu tố ảnh hưởng đến sinh khả dụng có thể là:
A chức năng thận, B tương tác thuốc
A chức năng thận , B lứa tuổi
A lứa tuổi, B tương tác thuốc
A chức năng thận ,B bệnh lý
CH 83 SỰ SUY GIẢM CHỨC NĂNG GAN LÀM GIẢM KHẢ NĂNG CHUYỂN HÓA THUỐC Ở...............A......., do đó có thể làm giảm sinh khả dụng của những thuốc chuyển hóa mạnh...........B
A thận , B qua gan
A gan ,B qua gan
A gan, B qua phổi
A phổi ,B qua gan
Câu 84 Thời gian bán thải về (T1/2) là........(A)...... đề nồng độ thuốc trong máu giảm đi......(B)......
A thời gian cần thiết B 75%
A tgian cần thiết, B một nửa
A thời gian cần thiết, B25%
A tgian cần thiết, B gần hoàn toàn
Câu 85 sự suy giảm chức năng thận làm.........(A)....... bài suất thuốc, do đó có thể ........(B).... (t1/2) của những thuốc thải trừ phần lớn ở dạng còn hoạt tính qua thận
A giảm B rút ngắn
A tăng B rút ngắn
A tăng B tăng
A giảm B kéo dài
Câu 86 Creatinin đào thải chủ yếu do....(A)..., bài tiết ở ống thận hoặc tái hấp thu rất ít,coi như không đáng kể . Do đó trị số creatinin huyết thường được sử dụng để đánh giá...(B)...
A lọc ở cầu thận B chức năng lọc cầu thận
A lọc màng ruột B chức năng ruột
A lọc ở cầu thận, B chức năng gan
A lọc qua phổi B chức năng phổi
Câu 87 các hoc môn điều hòa đường huyết được phân thành 2 nhóm đối lập 1 bên là hoc môn làm giảm đường huyết như.....(A)......1 bên là những hoc môn làm tăng đường huyết như....(B)....
A glucagon ,B insulin
A glucagon B heparin
A insulin B glucagon
A insulin B heparin
Câu 88 số lượng bạch cầu.....(A)..... Ở trong các trường hợp nhiễm khuẩn,ung thư bạch cầu và.......(B)..... trong các trường hợp sốt rét,suy tủy
A giảm B ko thay đổi
A tăng B giảm
A ko thay đổi B giảm
A giảm B tăng
Câu 89 khi nồng độ axít uric trong huyết thanh vượt quá....(A).... thì các tinh thể urat có thể tích đọng trong sụn, khớp, thận. Đó là nguyên nhân gây bệnh.....(B)....
A nồng độ bão hoà B gout
A nồng độ bão hoà , B beri-beri
A nồng độ bão hòa B scorbut
A nồng độ cho phép B gout
Ở câu 90 số lượng hồng cầu có thể giảm do các nguyên nhân
A......... tổng hợp: Ví dụ như suy tuỷ
B......... phá huỷ: Ví dụ như sốt rét, mất máu
A tăng B giảm
A giảm B giảm
A giảm B tăng
A không B tăng
Câu 91: 4 loại nước cần tránh khi uống với thuốc là
A đồ uống có cồn
B .......
C nước chè, cafe, cacao
D ........
B đồ uống có ga ,D nước đun sôi để nguội
B đồ uống có ga, D kacao sữa
B đồ uống có ga, D sữa
B đồ uống có ga, D nước chè
Câu 92: Một thuốc bị thức ăn làm chậm hấp thu có nghĩa là thời gian để thuốc đạt nồng độ tối đa trong máu nếu uống sau khi ăn sẽ ......(A)....hơn nếu uống xa bữa ăn (lúc đói) nhưng tổng lượng thuốc vào máu có thể.....(B).....
A kéo dài, B giảm mạnh
A ko thay đổi , B tăng mạnh
A kéo dài, B tăng mạnh
A kéo dài, B k thay đổi
Câu 93: 4 yếu tố quyết định thời điểm uống thuốc là
A mục đích dùng thuốc
B.....
C.....
D tương tác thuốc- thức ăn đồ uống
B dược lí thời khắc , C tương tác thuốc- thuốc
B tương tác thuốc- thuốc, C chuyển hoá thuốc
B tương tác thuốc- thuốc, C sự hấp thu thuốc
B dược lí thời khắc, C sự hấp thu thuốc
Câu 94 theo định nghĩa của WHO: ở phản ứng bất lợi của thuốc là 1 phản ứng......(A)...... không được định trước và xuất hiện ở liều......(B)..... dùng cho người để phòng bệnh, chuẩn đoán hoặc chữa bệnh hoặc làm thay đổi 1 chức năng sinh lý
A có lợi, B thường dùng
A độc hại, B cao
A độc hại, B thường dùng
A độc hại , B
Câu 95 phản ứng bất lợi của thuốc trung bình: cần có......(A)....trong điều trị, cần....(B)..... hoặc kéo dài thời gian nằm viện ít nhất 1 ngày
(A) biện pháp , (B) ngừng điều trị
A thay đổi, B ngừng điều trị
A biện pháp ,B điều trị đặc hiệu
A thay đổi, B điều trị đặc hiệu
Câu 96 các phản ứng bất lợi của thuốc typ B có các đặc điểm sau
A thường không......
B không liên quan đến các ...... đã biết của thuốc
C thường có liên quan tới các yếu tố di truyền hoặc miễn dịch, u bướu hoặc các yếu tố gây quái thai
A không tiên lượng được ,B đặc tính dược lý
A tiên lượng được ,B đặc tính dược lý
A tiên lượng được ,B phản ứng hóa học
A không tiên lượng được, B dạng bào chế
Câu 97: Cảnh giác thuốc là 1 khoa học và những hoạt động liên quan đến việc.....(A)....., đánh giá,.....(B)..... và ngăn ngừa phản ứng bất lợi hoặc bất kỳ sự cố nào liên quan đến thuốc
A tìm thấy ,B xử lý
A nghiên cứu, B xử lý
A phát hiện, B xử lý
A phát hiện ,B loại bỏ
Câu 98 Ở mục tiêu của hoạt động cảnh giác thuốc
A: phát hiện sớm những......(A).....hoặc tương tác thuốc chưa biết
B: Phát hiện sự thay đổi tần suất của các phản ứng bất lợi đã biết
C: Xác định các .....(C)..... và cơ chế của các phản ứng bất lợi
D: Ừ đánh giá chỉ số lợi ích/nguy cơ và phổ biến những thông tin cần thiết để cải thiện việc kê đơn và quản lý thuốc
A phản ứng bất lợi ,C yếu tố nguy cơ
A phản ứng bất lợi ,C dấu hiệu
A phản ứng quá mẫn ,C yếu tố nguy cơ
A phản ứng quá mẫn ,C dấu hiệu
Câu 99: Em có 3 cách phân loại thông tin thuốc hay được áp dụng
A: phân loại theo thông tin....(A)....
B: Phân loại thông tin theo nội dung của thông tin
C: phân loại thông tin theo ....(C).....
A mục đích thông tin ,C nguồn thông tin
A mục đích thông tin ,C tiêu đề thông tin
A đối tượng được thông tin, C nguồn thông tin
A đối tượng được thông tin, C tiêu đề thông tin
Câu 100: Có 1 thông tin thuốc cần phải có đầy đủ 5 yêu cầu sau
A: khách quan
B: .......
C: trung thực
D: .......
E: rõ ràng và dứt khoát
B phong phú ,D mang tính khoa học
B chính xác , D đa dạng
B chính xác ,D mang tính khoa học
B phong phú ,D ngắn gọn
