wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IU 03- cơ bản - word

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Trong soạn thảo văn bản, người dùng sử dụng phím Enter khi nào?
a)
Khi muốn ngắt đoạn
b)
Khi mở văn bản lần đầu tiên và muốn chuyển đến vùng tiêu đề trên
c)
Khi đến tới chữ cuối cùng của dòng đầu tiên và để chuyển xuống dòng tiếp theo
d)
Khi đến chữ cuối cùng của mỗi dòng nhưng tại lề phải
2.
Phím tắt hoặc tổ hợp phím nào sau đây để đưa con trỏ chuột về vị trí đầu dòng của dòng văn bản hiện tại?
a)
Home
b)
PageDown
c)
Ctrl+Down Arrow
d)
Ctrl+Home
3.
Phím nào sau đây sử dụng để chọn các văn bản không liên tiếp?
a)
Ctrl
b)
Shift
c)
Alt
d)
Fn
4.
Phím nào sau đây sử dụng để chọn các văn bản liên tiếp?
a)
Shift
b)
Alt
c)
Fn
d)
Ctrl
5.
Trong word, muốn lưu hồ sơ với một tên khác, ta thực hiện?
a)
File - Save As
b)
File - save
c)
Window - Save
d)
Window - Save as
6.
Phím tắt nào sau đây để đưa con trỏ chuột về vị trí đầu tiên của văn bản?
a)
Ctrl+Home
b)
PageDown
c)
Ctrl+Down Arrow
d)
Home
7.
Trong word, để đóng tập tin đang mở ta thực hiện nhóm lệnh nào?
a)
Home - close
b)
File - exit
c)
File - new
d)
File - save
8.
Muốn tạo một tập tin mới, ta thực hiện
a)
file - new
b)
Insert - New
c)
View - New
d)
Edit - new
9.
Tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản?
a)
Ctrl + End
b)
Shift + End
c)
Alt + End
d)
Ctrl + Alt + End
10.
Thao tác Shift + Enter có chức năng gì?
a)
Xuống hàng trong cùng một đoạn.
b)
Xuống một trang màn hình
c)
Nhập dữ liệu theo hàng dọc
d)
Tất cả đều sai
11.
Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím?
a)
Ctrl + Z
b)
Ctrl + X
c)
Ctrl + V
d)
Ctrl +T
12.
Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo?
a)
Ctrl + A
b)
Alt + A
c)
Alt + F
d)
Ctrl + F
13.
Trong MS Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S là gì?
a)
Lưu tệp văn bản vào đĩa
b)
Xóa tệp văn bản
c)
Chèn kí hiệu đặc biệt
d)
Tạo tệp văn bản mới
14.
Trong soạn thảo văn bản Word, muốn lưu hồ sơ đã có ở vị trí khác, ta thực hiện nhóm lệnh nào?
a)
File / Save As
b)
File / Save
c)
Window / Save
d)
Window / Save As
15.
Khi nào dùng lệnh Save As trong menu File thay cho lệnh Save?
a)
Để lưu một tài liệu dưới một tên khác hoặc tại vị trí khác.
b)
Để gửi tài liệu cho ai đó qua thư điện tử.
c)
Để thay đổi tần số thực hiện chức năng phục hồi tự động (AutoRecovery) .
d)
Để chỉ định Word luôn luôn tạo bản sao dự phòng cho tài liệu
16.
Phím nào để xóa ký tự bên phải vị trí con trỏ hiện hành trên màn hình đang soạn thảo?
a)
Delete
b)
Page Up
c)
Page Down
d)
Backspace
17.
Trong MS Word, tổ hợp phím được dùng để đóng tài liệu đang mở?
a)
Ctrl + W
b)
Ctrl + O
c)
Ctrl + N
d)
Ctrl + P
18.
Trong MS Word, thao tác giữ phím Ctrl và Nhấn chuột vào một vị trí nào đó trong đoạn văn bản sẽ có tác dụng gì?
a)
Chọn một câu tại vị trí con trỏ
b)
Chọn đoạn văn bản
c)
Chọn toàn bộ văn bản
d)
Chọn một từ
19.
Trong MS Word, lệnh nào sau đây không phải là lệnh cắt?
a)
Ctrl+C
b)
Nhấn nút Cut trên thanh công cụ
c)
Nhấn chuột phải chọn Cut
d)
Ctrl +X
20.
Khi thao tác trong MS Word, thông báo "Do you want to save changes to..." xuất hiện khi nào?
a)
Khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu
b)
Khi chọn một phông chữ (font) mà nó không tồn tại trong hệ thống.
c)
Không đặt tên file khi lưu văn bản
d)
Khi lưu văn bản với tên file trùng với một file đã có trong thư mục lựa chọn
21.
Trong MS Word, để nối hai đoạn văn thành một đoạn ta thực hiện thao tác như thế nào?
a)
Đặt con trỏ đầu đoạn thứ 2, nhấn backspace
b)
Đặt con trỏ đầu đoạn thứ 2, nhấn delete
c)
Đặt con trỏ đầu đoạn thứ 1, nhấn backspace
d)
Đặt con trỏ đầu đoạn thứ 1, nhấn delete
22.
Trong MS Word, cách nhanh nhất để chọn (bôi đen) từ con trỏ về cuối dòng là nhấn tổ hợp phím gì?
a)
Shift + End
b)
Alt + F8
c)
Ctrl + End
d)
Alt + A
23.
Trong MS Word, phím nào để xoá ký tự đứng trước con trỏ?
a)
Backspace
b)
Page Down
c)
Delete
d)
Page Up
24.
Để lưu một tập tin văn bản sau khi đã soạn thảo trong MS Word ta nhấn chọn lệnh gì?
a)
Ctrl+S
b)
Edit\Save
c)
Alt+X
d)
Tất cả đều đúng
25.
Để lưu tập tin văn bản sau khi đã soạn thảo với một tên mới hay một đường dẫn mới trong Microsoft Word, ta chọn lệnh gì?
a)
File\Save As
b)
File\Save
c)
Ctrl+S
d)
Cả A,B,C đều sai
26.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + N trong MS Word sẽ thực hiện chức năng gì?
a)
Mở một tài liệu mới
b)
Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa
c)
Lưu một tài liệu
d)
Mở một tài liệu mới trống hoặc mở 1 tài liệu mới theo mẫ
27.
Phím Tab trong MS Word có chức năng gì?
a)
Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định.
b)
Di chuyển con trỏ về đầu dòng.
c)
Xóa ký tự phía trước con trỏ.
d)
Chuyển con trỏ xuống phía dưới 1 trang.
28.
Trong MS Word, để di chuyển con trỏ văn bản lên phía trên 1 trang màn hình, ta dùng phím nào?
a)
Page up
b)
Backspace
c)
Home
d)
Page Down
29.
Trong MS Word, để di chuyển con trỏ văn bản xuống phía dưới 1 trang màn hình, ta dùng phím nào?
a)
Page Down
b)
Backspace
c)
Home
d)
Page up
30.
Trong MS Word, phím Home dùng để làm gì?
a)
Đưa con trỏ về đầu dòng hiện tại
b)
Đưa con trỏ về cuối dòng hiện tại
c)
Đưa con trỏ về đầu văn bản
d)
đưa con trỏ về cuối văn bản
31.
Trong MS Word, để di chuyển con trỏ văn bản về cuối dòng hiện tại, ta dùng phím nào?
a)
Đưa con trỏ về cuối dòng hiện tại
b)
Đưa con trỏ về đầu dòng hiện tại
c)
Đưa con trỏ về đầu văn bản
d)
đưa con trỏ về cuối văn bản
32.
Trong Word để lưu lại tệp đang sử dụng ta thực hiện?
a)
Tất cả đều đúng
b)
File\Save
c)
Ctrl + S
d)
Chọn biểu tượng đĩa mềm trên thanh công cụ
33.
Lệnh Edit/Copy tương đương với tổ hợp phím nào?
a)
Ctrl+ C
b)
Crtl+ X
c)
Ctrl +V
d)
Ctrl+O
34.
Trong MS Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + C là gì?
a)
Sao chép các nội dung đang lựa chọn vào trong bộ nhớ đệm
b)
Phục hồi lại các thao tác đã làm trước đó
c)
Dán tất cả các nội dung đã được sao chép trước đó vào vị trí con trỏ
d)
Thực hiện canh lề giữa đoạn văn bản đó
35.
Trong MS Word, khi nhấn tổ hợp phím nào sẽ thực hiện dán đoạn văn bản vừa copy vào sau vị trí con trỏ?
a)
Ctrl + V
b)
Ctrl + W
c)
Alt + W
d)
Shift + W
36.
Tổ hợp phím tắt nào sử dụng để đóng tài liệu đang mở?
a)
Alt + F4
b)
shift + F4
c)
Ctrl + F1
d)
Alt + F1
37.
Xuất file thành PDF ta thực hiện
a)
File/export
b)
home/export
c)
Layout/page setup
d)
Tất cả đều đúng
38.
Trong word, tổ hợp phím Ctrl + O nghĩa là gì?
a)
Mở tệp đã có
b)
Tạo một tệp mới
c)
Đóng tệp đang mở
d)
Lưu tập đang thao tá
39.
Chọn những cách có thể đóng cửa sổ word?
a)
Tất cả đều đúng
b)
Ctrl + F4
c)
Ctrl + W
d)
Alt + F4
40.
Tổ hợp phím chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa?
a)
Shift + F3
b)
Ctrl + F3
c)
F3
d)
Alt + F3
41.
Muốn định dạng lề của trang văn bản soạn thảo ta nhấn chọn lệnh nào?
a)
Layout\Page Setup\margins
b)
Format\Page Setup
c)
Window\Page Setup
d)
Format\Paragraph
42.
Trong MS Word, để định dạng Font chữ ta chọn lệnh nào?
a)
Ctrl-shift-F
b)
File\Font
c)
Ctrl-Shift-S
d)
Tất cả đều sai
43.
Mục đích của việc thiết lập lề giấy là gì?
a)
Để xác định khoảng cách giữa các cạnh của giấy và phần văn bản in
b)
Để thay đổi hướng văn bản trên trang
c)
Để xác định các loại máy in đã cài đặt trên hệ thống
d)
Để tập trung tất cả các dòng văn bản theo chiều ngang
44.
Chuyện gì xảy ra khi người dùng thay đổi kích thước phông chữ?
a)
Ký tự được điều chỉnh cả chiều cao và chiều rộng
b)
Ký tự chỉ điều chỉnh chiều cao
c)
Thêm khoảng trống vào giữa các ký tự để phù hợp với kích thước font chữ mới
d)
Ký tự chỉ điều chỉnh chiều rộng
45.
Lựa chọn tổ hợp phím tắt nào để căn lề giữa cho văn bản?
a)
Ctrl + E
b)
Ctrl + F
c)
Ctrl + R
d)
Ctrl + L
46.
Lựa chọn tổ hợp phím tắt nào để căn lề đều 02 bên cho văn bản?
a)
Ctrl + J
b)
Ctrl + E
c)
Ctrl + F
d)
Ctrl + R
47.
Lựa chọn tổ hợp phím tắt nào để căn lề trái cho văn bản?
a)
Ctrl + L
b)
Ctrl + E
c)
Ctrl + R
d)
Ctrl + J
48.
Lựa chọn tổ hợp phím tắt nào để căn lề Phải cho văn bản?
a)
Ctrl + R
b)
Ctrl + E
c)
Ctrl + F
d)
Ctrl + L
49.
Muốn định dạng ký tự, ta thực hiện thao tác nào?
a)
Home – Font
b)
Format – Paragraph
c)
File – Font
d)
Tất cả đều sai
50.
Cách nào sau đây không phải để làm chữ đậm?
a)
Nhấp chuột phải và chọn Boldface từ menu tắt.
b)
Nhấn chuột phải, chọn Font từ menu và chọn Bold trong khung Font style
c)
Nhấn Ctrl + B
d)
Bấm nút Bold trên thanh công cụ.
51.
Trong MS Word, để tạo được gạch chân cho đoạn văn bản đang lựa chọn với nét đơn thì ta thực hiện lệnh nào?
a)
Nhấn Ctrl + U
b)
Nhấn Ctrl + V
c)
Nhấn Ctrl + C
d)
Không thực hiện được
52.
Trong MS Word, khi cần gõ các chỉ số dưới thì sử dụng tổ hợp phím tắt nào trong khi gõ?
a)
Ctrl + =
b)
Ctrl + Shift + =
c)
Ctrl + Alt + Shift + =
d)
Shift + =
53.
Chọn tiếp mục nào trong Menu Home cho phép người dùng có thể thay đổi được khoảng cách giữa các đoạn văn?
a)
Paragraph
b)
Font
c)
Borders and Shading
d)
Columns
54.
Khi soạn thảo văn bản tiếng Việt trong Microsoft word, trong văn bản ta có thể có?
a)
Tất cả đều đúng
b)
Sử dụng nhiều font cùng một bảng mã
c)
Sử dụng nhiều font trong nhiều bảng mã khác nhau
d)
sử dụng nhiều kiểu gõ khác nhau
55.
Định dạng Bullets and Numbering có tác dụng gì?   
a)
Tạo ra các số thứ tự, ký hiệu tự động ở đầu mỗi đoạn văn bản.
b)
Chèn các ký tự không có trên bàn phím.
c)
Căn lề trái, lề phải một đoạn văn bản
d)
Tạo các dòng kẻ gồm các ký hiệu dấu chấm(.), hay gọi là định vị bước nhảy của con trỏ trên dòng văn bản.
56.
Trong MS Word, để thay đổi màu nền văn bản (highlight), ta quét chọn khối văn bản và chọn lệnh?
a)
Home/font/highlight
b)
Insert/font/highlight
c)
file/font/highlight
d)
Tất cả đều đúng
57.
Tập tin MS Word (từ phiên bản 2010 trở lên) có phần mở rộng mặc định là?
a)
DOCX
b)
PDF
c)
XLS
d)
DOC
58.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Mặc định mỗi khi khởi động MS Word đã có một văn bản trống
b)
Tập tin được tạo ra bởi MS Word khi lưu sẽ có đuôi mặc định là XLSX
c)
Trong MS Word không thể gõ tiếng Việt
d)
MS Word là một phần mềm tính toán
59.
Trong MS Word, để xem các nút lệnh bằng phím tắt một cách nhanh chóng ta có thể thao tác như thế nào?
a)
Giữ phím Alt trong 2 giây
b)
Giữ phím Ctrl trong 2 giây
c)
Giữ phím Shift trong 2 giây
d)
Giữ phím Ctrl + Alt trong 2 giây
60.
Microsoft Word thuộc loại phần mềm nào?
a)
Phần mềm ứng dụng
b)
Phần mềm hệ thống
c)
Phần mềm quản lý
d)
Phần mềm bảng tính
61.
Trong Microsoft Word hỗ trợ lưu văn bản đang soạn thành các định dạng nào?
a)
*.docx, *.dotx, *.htm, *.txt
b)
*.docx,*.txt và *.exe
c)
*.docx, *.htm và *.zip
d)
*.docx, *.avi, *.mpeg và *.dat
62.
Khi soạn thảo văn bản bằng bảng mã nào thì khi chọn font có tên 'Time New Roman" gõ được tiếng Việt đúng?
a)
Unicode
b)
TCVN3
c)
Telex
d)
VietWare_X
63.
Trong MS Word, để soạn thảo đúng tiếng việt khi sử dụng bảng mã Unicode thì phải chọn font (kiểu chữ) nào?
a)
Arial
b)
VNI-Avo
c)
VnTimes
d)
VNArial
64.
Tên gọi nào say đây không phải là tên của bảng mã tiếng Việt?
a)
Telex
b)
TCVN 3
c)
Unicode
d)
VietWare_X
65.
Tên gọi nào sau đây là tên của kiểu gõ tiếng Việt?
a)
VNI
b)
TCVN 3
c)
VietWare_X
d)
Unicode
66.
Sử dụng kiểu gõ nào để khi nhập hai chữ A sẽ cho chữ Â, hai chữ E sẽ cho chữ Ê?
a)
Telex
b)
Select
c)
VNI
d)
Latex
67.
Chương trình nào sau đây cho phép gõ được tiếng Việt trong MS Word?
a)
Unikey và Vietkey
b)
VNI
c)
TCVN3
d)
Unicode
68.
Kiểu gõ tiếng Việt nào cho phép dùng font Unicode?
a)
Tùy người dùng sử dụng vì kiểu gõ không liên quan tới font
b)
VNI
c)
TELEX
d)
Tất cả đều sai
69.
Để soạn thảo văn bản tiếng việt bằng các font chữ .vntime, .vnarial,…, cần sử dụng bảng mã nào?
a)
TCVN3
b)
VIQR
c)
Unicode
d)
VNI
70.
Người dùng gõ dòng chữ "Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam" bằng font chữ Times New Roman, Unicode. Sau đó muốn chuyển sang font .VN times mà các chữ đó vẫn đọc được bình thường thì dùng cách nào?
a)
Người dùng cần sử dụng một phần mềm cho phép thực hiện điều này, ví dụ như Vietkey Office hoặc Unikey
b)
Người dùng có thể chuyển sang font .Vn times bằng cách bôi đen dòng chữ trên và lựa chọn .Vn times trên thanh công cụ, các chữ đó vẫn đọc bình thường
c)
Người dùng có thể nhấn chuột vào nút Format rồi chọn Font để đổi sang font .Vn times mà các chữ đó vẫn đọc được bình thường
d)
Để chuyển font mà vẫn đọc bình thường, bạn chỉ cần nhấn Format chọn Theme
71.
Phím tắt chuyển nhanh trong unikey từ cách gõ tiếng Anh sang tiếng Việt hoặc ngược lại?
a)
Ctrl + shift
b)
Ctrl + alt
c)
Ctrl + ESC
d)
Tất cả đều sai
72.
Phím Tab trong Microsoft Word dùng để làm gì?
a)
Lùi đoạn văn bản sang một khoảng cách nhất định từ lề trái.
b)
Đánh dấu vị trí con trỏ trong văn bản.
c)
Tạo khoảng trống giữa các từ trong văn bản.
d)
Lùi đoạn văn bản về đầu dòng mới.
73.
Left tab nghĩa là gì?
a)
Căn đều bên trái các hàng tại vị đặt tab
b)
Căn đều bên phải các hàng tại vị đặt tab
c)
Căn giữa các hàng tại vị đặt tab
d)
Đặt một đường thẳng tại vị trí tab
74.
Right tab nghĩa là gì?
a)
Căn đều bên phải các hàng tại vị đặt tab
b)
Căn đều bên trái các hàng tại vị đặt tab
c)
Căn giữa các hàng tại vị đặt tab
d)
Đặt một đường thẳng tại vị trí tab
75.
center tab nghĩa là gì?
a)
Căn giữa các hàng tại vị đặt tab
b)
Căn đều bên trái các hàng tại vị đặt tab
c)
Căn đều bên phải các hàng tại vị đặt tab
d)
Đặt một đường thẳng tại vị trí tab
76.
[Hình ảnh] Cho đoạn văn bản được định dạng như sau. Hãy cho biết đoạn văn bản đã sử dụng những tính năng gì ?
a)
Tất cả đều đúng
b)
Căn đều văn bản, chữ in đậm, nghiêng, tab đầu dòng
c)
tô màu nền theo đoạn
d)
Kẻ khung
77.
[Hình ảnh] Cho đoạn văn bản được định dạng như sau. Hãy cho biết đoạn văn bản được sử dụng kiểu tab gì?
a)
Center tab
b)
Left tab
c)
Right tab
d)
Tất cả đều sai
78.
[Hình ảnh] Cho đoạn văn bản được đinh dạng như sau. Hãy cho biết đoạn văn bản được định dạng theo kiểu gì?
a)
Đoạn văn bản được căn đều hai bên
b)
Đoạn văn bản được căn đều hai bên, tên riêng được in đậm
c)
Tên riêng được viết hoa, in đậm
d)
Tên riêng được viết hoa
79.
[Hình ảnh] Trong menu home/font, ta chọn hiệu ứng nào để có chữ đổ bóng như hình?
a)
Shadow
b)
outline
c)
Reflection
d)
Glow
80.
[Hình ảnh] Ở bảng bên dưới là bảng chức năng của hộp hội thoại nào?
a)
WordArt
b)
Page Number.
c)
Clip Art
d)
Picture
81.
Trong MS Word, để tạo chữ lớn đầu đoạn văn (Drop cap) cho ký tự đang chọn, ta thực hiện như thế nào?
a)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút Dropcap và chọn Dropped
b)
Tại thẻ Home, Nhấn nút Dropcap và chọn Dropped
c)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút Dropcap và chọn None
d)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút Dropcap và chọn In Margin
82.
Trong MS Word, để hủy bỏ chữ to đầu đoạn (Dropcap) đã tạo của đoạn văn bản ta thực hiện lệnh gì?
a)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút Dropcap và chọn None
b)
Tại thẻ Home, Nhấn nút Dropcap
c)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút Dropcap
d)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút Dropcap và chọn Dropped
83.
Chức năng Drop Cap dùng để thể hiện điều gì?
a)
Làm to kí tự đầu tiên của đoạn
b)
Chữ hoa cho toàn bộ đoạn văn bả
c)
Chữ hoa đầu từ cho toàn bộ đoạn văn bản
d)
Làm tăng cỡ chữ cho văn bản trong đoạn.
84.
Thao tác đầu tiên trước khi chia cột cho văn bản là gì?
a)
Quét chọn khối văn bản cần chia cột
b)
Tại thẻ Page Layout, Nhấn chọn Columns
c)
Tại thẻ Insert, Nhấn chọn Columns
d)
Tại thẻ Home, Nhấn chọn Columns
85.
Dùng thao tác nào để chia cột cho văn bản đang chọn ?
a)
Layout/Columns
b)
Table/Insert/Columns
c)
Insert/Columns
d)
Tất cả đều đúng
86.
Trong Microsoft Word, chữ dropcap có ý nghĩa gì?
a)
Tất cả đều đúng
b)
Làm nổi bật đầu đoạn văn bản.
c)
Tạo hiệu ứng chú ý trong thị giác.
d)
Nhất mạnh đoạn văn mở đầu hoặc đoạn quan trọng.
87.
Để ngắt nội dung sang cột mới trong word ta thực hiện lệnh gì?
a)
Layout/breaks/column
b)
Layout/breaks/page
c)
Design/breaks/page
d)
Design/breaks/column
88.
Trong MS word, muốn sao chép một hình vẽ, ta nhấp chọn di chuyển hình vẽ, đồng thời nhấn phím gì?
a)
Ctrl
b)
Alt
c)
Fn
d)
ESC
89.
Trong Word, muốn chèn các ký tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện?
a)
Insert – Symbol
b)
View – Symbol
c)
Format – Symbol
d)
Tools – Symbol
90.
Trong Word, để soạn thảo một công thức toán học phức tạp, ta thường dùng công cụ?
a)
Microsoft Equation
b)
Ogranization Art
c)
Ogranization Chart
d)
Word Art
91.
Trong MS Word, để chèn một biểu đồ vào văn bản ta gọi lệnh gì?
a)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút Chart
b)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút SmartArt
c)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút ClipArt
d)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút WordArt
92.
Trong MS Word để chọn được nhiều hình cùng lúc thì ta phải giữ thêm phím nào trong khi chọn?
a)
Shift
b)
Enter
c)
Alt
d)
Tab
93.
Trong MS Word, để chèn hình ảnh từ bên ngoài vào văn bản ta gọi lệnh gì?
a)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút Picture
b)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút SmartArt
c)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút Clip Art
d)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút Shape
94.
Trong MS Word, để chèn các hình đơn giản như hình chữ nhật, tròn, elip, tam giác... ta gọi lệnh gì?
a)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút Shapes rồi chọn hình cần vẽ
b)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút TextBox
c)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút Screenshot
d)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút SmartArt
95.
Trong MS Word, để chèn một chữ nghệ thuật (Word Art) vào văn bản ta thực hiện nhóm lệnh gì?
a)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút WordArt
b)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút QuickPart
c)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút ClipArt
d)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút Equation
96.
Trong MS Word, khi cần thay đổi màu nền cho hình vẽ đang chọn thì ta Nhấn nút nào trong thẻ Format rồi chọn màu?
a)
Shape Fill
b)
Shape Outline
c)
Shape Effect
d)
Edit Shape
97.
Trong MS Word, để chèn một sơ đồ tổ chức vào văn bản ta gọi lệnh gì?
a)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút SmartArt
b)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút Shapes
c)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút WordArt
d)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút Chart
98.
Trong MS Word để thực hiện vẽ các đường thẳng, ô vuông, ta thực hiện:
a)
Thẻ Insert – Illustrations – Shapes
b)
View – Toolbars – Drawing
c)
View – Toolbars – Standard
d)
View – Show/Hide – Ruler
99.
Trong MS Word để chèn biểu đồ vào văn bản, ta thực hiện thao tác nào?
a)
Thẻ Insert – Illustrations – Chart
b)
Thẻ References – Illustrations – Chart
c)
Thẻ Mailings – Illustrations – Chart
d)
Thẻ Review – Illustrations – Chart
100.
Trong MS Word, lệnh Columns nằm trong thẻ ?
a)
Layout
b)
Home
c)
Insert
d)
Table
101.
Trong MS Word, lệnh Chart nằm trong thẻ ?
a)
Insert
b)
Home
c)
Page Layout
d)
View
102.
Muốn chèn một công thức toán học vào văn bản người dùng sử dụng nhóm lệnh nào trong thẻ Insert?
a)
Symbols
b)
Tables
c)
Illustrations
d)
Text
103.
Muốn chèn chữ nghệ thuật (WordArt) vào văn bản người dùng sử dụng nhóm lệnh nào trong thẻ Insert?
a)
Text
b)
Tables
c)
Illustrations
d)
Symbols
104.
Muốn thực hiện cắt bớt các vùng một bức ảnh trong Microsoft Word người dùng chọn chức năng nào sau đây?
a)
Crop
b)
Wrap text
c)
Picture border
d)
Size
105.
Các ký hiệu đặc biệt (symbol) thường được sử dụng trong font nào?
a)
Webdings và Wingdings
b)
VNI-Times
c)
Times New Roman
d)
Arial
106.
Khi sử dụng wrap text (layout) cho hình ảnh. Ta chọn mục Behind text thì điều gì xảy ra?
a)
Hình ảnh sẽ nằm dưới văn bản
b)
Hình ảnh sẽ bị ẩn đi
c)
Văn bản giãn ra chừa chỗ cho hình
d)
Tất cả đều đúng
107.
Khi sử dụng wrap text (layout) cho hình ảnh. Ta chọn mục in front text thì điều gì xảy ra?
a)
Hình ảnh sẽ nằm trên văn bản
b)
Hình ảnh sẽ bị ẩn đi
c)
Văn bản giãn ra chừa chỗ cho hình
d)
Tất cả đều đúng
108.
Để màu nền textbox được trong suốt ta thực hiện thao tác nào?
a)
Trong mục shape fill chọn No fill
b)
Trong mục shape fill chọn màu trắng
c)
Trong mục shape outline chọn màu trắng
d)
Trong mục shape outline chọn no outline
109.
Để đường viền textbox được trong suốt ta thực hiện thao tác nào?
a)
Trong mục shape outline chọn no outline
b)
Trong mục shape fill chọn màu trắng
c)
Trong mục shape fill chọn No fill
d)
Trong mục shape outline chọn màu trắng
110.
Để nhóm nhiều shapes/picture thành 1 đối tượng ta thực hiện thao tác nào?
a)
chọn các đối tượng cần nhóm/ chuột phải/group/group
b)
chọn các đối tượng cần nhóm/ chuột phải/group/ungroup
c)
chọn các đối tượng cần nhóm/ layout/group
d)
chọn các đối tượng cần nhóm/layout/ungroup
111.
Để bỏ nhóm nhiều shapes/picture thành nhiều đối tượng ta thực hiện thao tác nào?
a)
chuột phải lên nhóm đối tượng/group/ungroup
b)
chuột phải lên nhóm đối tượng/group/group
c)
chọn đối tượng cần nhóm/ layout/group
d)
chọn đối tượng cần nhóm/layout/ungroup
112.
Một văn bản được soạn thảo trong chương trình Microsoft Word gọi là gì?
a)
Document
b)
WorkBook
c)
Worksheet
d)
Text Document
113.
Trong Word, để thuận tiện hơn trong khi lựa chọn kích thước lề trái, lề phải, ...; ta nên khai báo đơn vị đo nào?
a)
Centimeters
b)
Đơn vị đo bắt buộc là Inches
c)
Đơn vị đo bắt buộc là Points
d)
Đơn vị đo bắt buộc là Picas
114.
Khi đang mở ba trình ứng dụng: Microsoft Word, Microsoft Excel và Microsoft Acces, để chuyển qua lại giữa ba trình ứng dụng này, ta nhấn tổ hợp phím nào?
a)
Alt + Tab
b)
Shift + Tab
c)
Ctrl + Tab
d)
Alt + Shift
115.
Để chèn số tự động cho đề mục trong word ta thực hiện như thế nào?
a)
Home/paragraph/numbering
b)
file/numbering
c)
view/numbering
d)
insert/numbering
116.
Standard là một…của Microsoft Word dùng để thao tác với tập tin văn bản?
a)
Thanh công cụ
b)
Menu
c)
Hộp thoại
d)
Trang giấy
117.
Kích chuột phải trong Word có nghĩa là gì?
a)
Mở một menu tắt chứa các lệnh tác dụng lên đối tượng
b)
Xoá đối tượng
c)
Chọn đối tượng
d)
Không làm gì cả
118.
Chức năng chính của Microft Word là gì?
a)
Sọan thảo văn bản
b)
Tạo các tập tin đồ họa
c)
Chạy các chương trình ứng dụng khác.
d)
Tính toán và lập bảng
119.
Phím Print Screen (Prt Sc) trong MS Word có chức năng gì?
a)
Chụp ảnh màn hình hiện tại vào bộ nhớ đệm (Clip board).
b)
In màn hình hiện tại ra máy in.
c)
Lưu màn hình hiện tại ra tập tin ảnh.
d)
Đưa màn hình hiện tại vào trong văn bản.
120.
Phím F1 trong MS Word có chức năng gì?
a)
Hiển thị màn hình chỉ dẫn của Microsoft Office.
b)
Bật chế độ di chuyển khối văn bản đang chọn
c)
Bật chế độ sao chép khối văn bản đang chọn.
d)
Xóa khối văn bản đang chọn.
121.
Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi sọan thảo văn bản?
a)
Gõ văn bản -Định dạng-Chỉnh sửa–In
b)
Định dạng-Gõ văn bản-In-Chỉnh sửa
c)
Chỉnh sửa-Định dạng-Gõ văn bản-In
d)
Gõ văn bản -Định dạng-In-Chỉnh sửa
122.
Dấu chấm phẩy (;) có công dụng như thế nào?
a)
Dùng để chia một câu dài thành nhiều thành phần câu, mỗi phần câu đã diễn hết một ý, nhưng những ý này có liên quan đến nhau
b)
Để đóng khung những chữ hay mệnh đề có mục đích giải nghĩa hay nhấn mạnh cần được lưu ý.
c)
Dùng để phân cách giữa các câu, không được dùng đề phân cách các thành phần trong câu.
d)
Dùng để báo hiệu lời trích dẫn, hoặc câu văn có tính liệt kê trong nội dung diễn đạt.
123.
Lựa chọn đáp án đúng trong các phát biểu sau?
a)
Trong Microsoft Word cho phép chèn công thức toán học.
b)
Trong Microsoft Word chỉ cho phép chèn các hình ảnh, ký tự
c)
Trong Microsoft Word không cho phép chèn các hình ảnh, ký tự
d)
Cả ba đáp án đều sai
124.
Tổ hợp phím Ctrl+G trong MS Word có chức năng gì?
a)
Hiển thị thẻ Goto của hộp thoại Find and Replace
b)
Hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace
c)
Hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace
d)
Hiển thị hộp thoại Font
125.
Tổ hợp phím Ctrl+H trong MS Word có chức năng gì?
a)
Hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace
b)
Hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace
c)
Hiển thị thẻ Goto của hộp thoại Find and Replace
d)
Hiển thị hộp thoại Font
126.
Thể thức văn bản là gì?
a)
Thể thức văn bản là toàn bộ các bộ phận cấu thành văn bản, nhằm đảm bảo cho văn bản có hiệu lực pháp lý và sử dụng được thuận lợi trong quá trình hoạt động các cơ quan. Thể thức là đối tượng chủ yếu của những nghiên cứu về tiêu chuẩn hoá văn bản
b)
Là cách thức trình bày văn bản
c)
Là toàn bộ nội dung văn bản được trình bày trên giấy
d)
Là bố cục trình bày văn bản
127.
Muốn xem các trang khác nhau của một tài liệu trên một màn hình(Split), người dùng chọn các thẻ nào?
a)
View
b)
Insert
c)
Review
d)
Page Layout
128.
Trong MS Word, phím Caps lock có chức năng gì?
a)
Bật/Tắt chế độ gõ chữ hoa
b)
Chuyển về chế độ bàn phím số.
c)
Chuyển về chế độ gõ chữ thường.
d)
Chuyển về chế độ sử dụng bàn phím phụ.
129.
Tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để làm gì?
a)
Hủy thao tác phía trước gần nhất.
b)
Hủy thao tác
c)
Đóng cửa sổ đang mở
d)
Đóng tập tin đang mở
130.
Trong soạn thảo Word, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang), ta thực hiện trên thanh công cụ thế nào?
a)
Insert / Header - Footer
b)
Layout / Header - Footer
c)
View / Header - Footer
d)
Review / Header - Footer
131.
Trong MS Word, để chèn một tiêu đề ở lề trên tài liệu đang mở ta gọi lệnh gì?
a)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút Header, chọn một mẫu tiêu đề
b)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút Footer, chọn một mẫu tiêu đề
c)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút Header, chọn Remove Header
d)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút Footer, chọn Edit Footer
132.
Menu để làm việc với water Mark là gì?
a)
Design
b)
Insert
c)
Home
d)
Layout
133.
Chức năng Watermark là gì?
a)
Là một dạng nền mờ dưới văn bản để đánh dấu bản quyền, bảo vệ nội dung
b)
Là một dạng chữ nghệ thuật
c)
Là chức năng chèn ảnh trong word
d)
Tất cả đều sai
134.
Chức năng Watermark cho phép làm những gì?
a)
Tất cả đều đúng
b)
Chèn cụm từ "do not copy"
c)
Chèn cụm từ tùy ý từ người dùng
d)
chèn hình ảnh
135.
Trong MS Word, để chèn một tiêu đề vào lề dưới văn bản đang mở, ta thực hiện thao tác nào?
a)
Tại thẻ Insert, Nhấn Footer, chọn một mẫu tiêu đề
b)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút Header, chọn một mẫu tiêu đề
c)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút Footer, chọn Remove Footer
d)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút Header, chọn Edit Header
136.
Muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím gì?
a)
Tab
b)
ESC
c)
Ctrl
d)
CapsLock
137.
Trong MS Word, để gộp các ô đang chọn của một bảng thành một ô thì ta gọi lệnh nào?
a)
Vào thẻ Layout, Nhấn nút Merge Cells
b)
Vào thẻ Layout, Nhấn nút Margin Cells
c)
Vào thẻ Layout, Nhấn nút Split Table
d)
Vào thẻ Layout, Nhấn nút Split Cells
138.
Trong MS Word, trong một bảng (table) để chèn thêm một cột bên trái cột đang chọn thì ta vào thẻ Layout rồi chọn nút lệnh gì?
a)
Insert Left
b)
Left Columns
c)
Insert Below
d)
Insert Above
139.
Trong MS Word, để chèn một bảng biểu vào văn bản ta dùng lệnh gì?
a)
Tất cả đều đúng
b)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút Table, rê chọn số hàng, số cột
c)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút Table, chọn Insert Table
d)
Tại thẻ Insert, Nhấn nút Table, chọn Draw Table rồi vẽ vào văn bản
140.
Để ghép nhiều ô của bảng trong word thành một ô, ta đánh dấu các ô đó và dùng menu gì?
a)
Table, Merge Cells
b)
Table, Sum Cells
c)
Table, Split Cells
d)
Table, Split Table
141.
Để thực hiện thao tác chèn dòng mới trong bảng biểu, ta sử dụng lệnh gì?
a)
Insert Rows
b)
Insert Cell
c)
Insert Colums
d)
Insert Table
142.
Để xóa một cột của bảng trong MS Word, cách làm nào sau đây là đúng?
a)
Chọn cột cần xóa, chọn Layout/ Delete / Delete columns
b)
Chọn cột cần xóa, gõ phím Delete.
c)
Chọn cột cần xóa, chọn Edit / Delete
d)
Chọn cột cần xóa, chọn Table / Delete / Rows.
143.
Để xóa một dòng hay một cột khỏi bảng thì lựa chọn nào là đúng sau khi đã chọn 1 dòng hoặc 1 cột?
a)
Chọn Delete trên nhóm lệnh Layout
b)
Nhấn phím Delete trên bàn phím
c)
Chọn Delete trên nhóm lệnh View
d)
Chọn Delete trên nhóm lệnh Home
144.
Để định dạng đường viền cho một bảng thì thực hiện trên nhóm lệnh nào?
a)
Design
b)
Insert
c)
Layout
d)
View
145.
Trong MS Word, trong một bảng (table) để chèn thêm một cột bên phải cột đang chọn thì ta vào thẻ Layout rồi chọn nút lệnh gì?
a)
Insert Right
b)
Left Columns
c)
Insert Below
d)
Insert Above
146.
Trong MS Word, trong một bảng (table) để chèn thêm một dòng bên trên dòng đang chọn thì ta vào thẻ Layout rồi chọn nút lệnh gì?
a)
Insert Above
b)
Left Columns
c)
Insert Below
d)
Insert Right
147.
Trong hộp thoại Insert Table, tại mục Table size, "Number of columns" có chức năng gì?
a)
Điền số cột cần tạo bảng
b)
Điền số dòng cần tạo bảng
c)
Điền số bảng muốn tạo
d)
Tất cả đều sai
148.
Trong hộp thoại Insert Table, tại mục Table size, "Number of rows" có chức năng gì?
a)
Điền số dòng cần tạo bảng
b)
Điền số cột cần tạo bảng
c)
Điền số bảng muốn tạo
d)
Tất cả đều sai
149.
Trong hộp thoại Insert Table, "Remember dimensions for new tables" có chức năng gì?
a)
Nhớ các thông số để tạo cho bảng tiếp theo
b)
Điền số dòng cần tạo bảng
c)
Điền số cột cần tạo bảng
d)
Điền số bảng muốn tạo
150.
Trong hộp thoại Insert Table, các lựa chọn trong mục "AutoFit behavior" có chức năng gì?
a)
Thiết lập chế độ tự động giãn cột, dòng theo tiêu chí nào đó
b)
Điền số dòng cần tạo bảng
c)
Điền số cột cần tạo bảng
d)
Tất cả đều sai