Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì Hiện Tại Đơn (Present simple)

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Thì hiện tại đơn được sử dụng để diễn tả điều gì?

a)

Diễn tả hành động xảy ra thường xuyên, thói quen, sự thật hiển nhiên hoặc trạng thái hiện tại.

b)

Diễn tả cảm xúc và suy nghĩ cá nhân

c)

Diễn tả hành động trong tương lai

d)

Diễn tả hành động xảy ra một lần duy nhất

2.

Cho ví dụ về một câu khẳng định trong thì hiện tại đơn.

a)

I eat rice in the evening

b)

I ate rice yesterday

c)

I eat rice everyday.

d)

I will eat rice tomorrow.

3.

Động từ 'to be' trong thì hiện tại đơn có những dạng nào?

a)

was

b)

were

c)

be

d)

am, is, are

4.

Cách chia động từ 'to be' cho ngôi thứ ba số ít là gì?

a)

am

b)

are

c)

was

d)

is

5.

Viết một câu phủ định với động từ 'to be'.

a)

He is not a teacher.

b)

I am happy.

c)

They are students.

d)

She is a doctor.

6.

Câu hỏi trong thì hiện tại đơn thường bắt đầu bằng từ gì?

a)

do/does

b)

how

c)

what

d)

where

7.

Cho ví dụ về một câu hỏi trong thì hiện tại đơn.

a)

Did you eat breakfast today?

b)

Are you going to the party?

c)

What is your favorite color?

d)

Do you like coffee?

8.

Động từ thường trong thì hiện tại đơn được chia như thế nào?

a)

Động từ luôn thêm 'ed' cho tất cả các chủ ngữ.

b)

Động từ thường không thay đổi trong thì hiện tại đơn.

c)

Chỉ động từ 'to be' được chia theo chủ ngữ.

d)

Động từ thường chia theo chủ ngữ: I/you (nguyên thể), he/she/it (thêm 's' hoặc 'es').

9.

Viết một câu khẳng định với động từ thường.

a)

I like reading book

b)

I will go to school

c)

I am eating.

d)

I watched film

10.

Câu phủ định của 'He plays football' là gì?

a)

He played football.

b)

He does not play football.

c)

He is not playing football.

d)

He plays soccer.

11.

Cách sử dụng 'do' và 'does' trong câu hỏi hiện tại đơn là gì?

a)

'Do' dùng cho he, she, it; 'does' dùng cho I, you, we, they.

b)

'Do' dùng cho tất cả các chủ ngữ; 'does' không được sử dụng.

c)

'Do' và 'does' đều dùng cho he, she, it.

d)

'Do' dùng cho I, you, we, they; 'does' dùng cho he, she, it.

12.

Viết một câu hỏi với 'do' cho ngôi thứ nhất số nhiều.

a)

Do they go to the park?

b)

Do he and I go to the park?

c)

Do you go to the park?

d)

Do we go to the park?

13.

Cho ví dụ về một câu khẳng định với động từ 'to be'.

a)

I am not a teacher

b)

I like study

c)

i am eating.

d)

I am a student

14.

Câu phủ định của 'They are happy' là gì?

a)

They are not unhappy.

b)

They are happy together.

c)

They are sad.

d)

They are not happy.

15.

Khi nào thì sử dụng 'does' thay vì 'do'?

a)

Sử dụng 'do' khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít.

b)

Sử dụng 'does' cho tất cả các ngôi.

c)

Sử dụng 'do' khi chủ ngữ là ngôi thứ hai.

d)

Sử dụng 'does' khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít.

16.

Viết một câu hỏi với 'does' cho ngôi thứ ba số ít.

a)

Does they enjoy music?

b)

Does it rain often?

c)

Does he play football?

d)

Does she play basketball?

17.

Câu khẳng định của 'I do not like ice cream' là gì?

a)

I prefer cake over ice cream.

b)

I enjoy frozen yogurt.

c)

I like ice cream.

d)

I dislike ice cream.

18.

Cho ví dụ về một câu hỏi với động từ thường.

a)

What do you do at the weekend

b)

Do you go to travel?

c)

Do you know how to make this?

d)

What do you like to eat?

19.

Cách chuyển đổi câu khẳng định thành câu phủ định là gì?

a)

Thêm từ 'không' vào câu khẳng định.

b)

Xóa bỏ tất cả các từ trong câu khẳng định.

c)

Thay đổi cấu trúc câu hoàn toàn.

d)

Thêm từ 'có' vào câu khẳng định.

20.

Viết một câu khẳng định với động từ thường cho ngôi thứ hai số ít.

a)

You play football.

b)

You played football.

c)

You playing football.

d)

You plays football.