wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoc bai

Total questions: 227

Worksheet time: 2hrs 54mins

Name
Class
Date
1.
Triệu chứng cơ nắng thường gặp trong bệnh lý tim mạch:
a)
Khó thở
b)
Đau như xé ở vùng ngực
c)
Đau sau xương ức
d)
Đau mất rừng cánh tay trái
2.
Triệu chứng thường gặp trong bệnh lý tim mạch:
a)
Mắt mờ
b)
Hôn mê
c)
Hồi hộp, đánh trống ngực
d)
Co giật
3.
Triệu chứng phù hợp với bệnh lý tim mạch:
a)
Tím
b)
Da xanh, niêm mạc nhợt
c)
Đau nhói cơ khớp
d)
Ho có đờm
4.
Khó thở là triệu chứng hay gặp trong:
a)
Tăng huyết áp
b)
Bệnh thấp
c)
Viêm phế quản
d)
Suy tim
5.
Khó thở thành từng cơn trong bệnh van tim thường do:
a)
Hẹp lỗ van hai lá
b)
Hẹp lỗ van hai lá
c)
Hẹp lỗ van động mạch chủ
d)
Hở lỗ van ba lá
6.
Khó thở trong bệnh tim thực thể chủ yếu do:
a)
Ứ máu tại phổi
b)
Thiếu ô xy ở các mô
c)
Tốc độ tuần hoàn chậm lại
d)
Tư thế cơ thể
7.
Cơn hen tim và phù phổi cấp thường xảy ra trong bệnh:
a)
Suy tim phải
b)
Hẹp lỗ van hai lá
c)
Hở van động mạch chủ
d)
Hở lỗ van hai lá
8.
Khó thở do hẹp lỗ van hai lá thường xuất hiện:
a)
Khi nằm đầu thấp
b)
Khi làm gắng sức
c)
Khi đang ngủ
d)
Về ban đêm
9.
Khi khó thở do suy tim nghe phổi thường thấy:
a)
Ran nổ
b)
Ran rít
c)
Ran ẩm
d)
Rì rào phế nạng giảm
10.
Khó thở xuất hiện đột ngột gặp trong:
a)
Suy tim
b)
Tràn dịch màng ngoài tim
c)
Hẹp van hai lá
d)
Tắc động mạch phổi
11.
Khó thở trong bệnh tim:
a)
Khó thở hít vào
b)
Khó thở khi thở ra
c)
Khó thở chậm
d)
Khó thở cả hai thì
12.
Ho ra máu trong bệnh van tim thường do:
a)
Hở van hai lá
b)
Hở van ba lá
c)
Hẹp lỗ van hai lá
d)
Hẹp lỗ van động mạch chủ
13.
Cơn đau thắt ngực thường gặp ở vị trí:
a)
Đau sau xương ức hoặc ngực bên trái
b)
Đau sau xương ức và vùng thượng vị
c)
Đau vùng mũi ức và thượng vị
d)
Đau vùng thượng vị và bả vai trái
14.
Hướng lan thường gặp trong cơn đau thắt ngực:
a)
Lên vai trái, xuống mặt trong cánh tay, cẳng tay, ngón út tay trái
b)
Lên vai trái, xuống đòn trái
c)
Lên cổ và hàm dưới
d)
Không lan, chỉ khu trú vùng ngực
15.
Tính chất phù trong bệnh tim:
a)
Phù ở chân, sau đó mới xuất hiện ở toàn thân
b)
Phù ở mặt sau đó xuất hiện ở toàn thân
c)
Chỉ phù ở hai chân
d)
Phù xuất hiện một lúc ở các nơi
16.
Phù trong bệnh tim có đặc điểm:
a)
Phù buổi sáng nhiều hơn buổi chiều, có thể có tràn dịch màng phổi, màng bụng
b)
Phù buổi chiều nhiều hơn buổi sáng, kèm gan to, tĩnh mạch cổ nổi
c)
Phù chủ yếu ở chân, kèm cổ chướng, tuần hoàn bàng hệ
d)
Phù chắc, ấn lõm, đau bắp chân
17.
Nguyên nhân gây ngất:
a)
Loạn nhịp tim, tụt huyết áp
b)
tăng huyết áp
c)
đau các chi
d)
nôn nhiều
18.
Khi khám tim, nhìn (quan sát) để tim:
a)
Các vị trí ở nghe van tim.
b)
Diện đục của tim.
c)
Diện\ đập của mỏm tim.
d)
Kích thước của tim.
19.
Khi khám tim, sờ để tim:
a)
Diện đục tương đối của tim.
b)
Mỏm tim, rung miu.
c)
Các vị trí nghe tim.
d)
Tiếng tim bệnh lý.
20.
Khi khám sờ tim mỏm tim, tư thế bệnh nhân:
a)
Nằm ngửa.
b)
Nằm ngửa và nghiêng trái.
c)
Ngồi cúi đầu về phía trước.
d)
Ngửa và nghiêng phải.
21.
Khi sờ thấy rung miu phải:
a)
Do huyết áp.
b)
Đến diện tim.
c)
Bắt mạch để xác định là rung miu tâm thu, tâm trương, liên tục.
d)
Không làm gì.
22.
Rung miu tâm thu xuất hiện khi:
a)
Căng với lúc mạch chìm.
b)
Cùng với lúc mạch nẩy.
c)
Cả lúc mạch nẩy, mạch chìm.
d)
Khi nhìn thở.
23.
Sờ thấy rung miu tâm thu ở mỏm tim, nguyên nhân có thể do:
a)
Hẹp van 2 lá.
b)
Hở van 2 lá.
c)
Hở van 3 lá.
d)
Hẹp van 3 lá.
24.
Sờ thấy rung miu tâm thu ở van động mạch chủ, nguyên nhân có thể do:
a)
Hẹp van 2 lá.
b)
Hở van 2 lá.
c)
Hở van động mạch chủ.
d)
Hẹp van động mạch chủ.
25.
Sờ thấy rung miu tâm trương ở mỏm tim, nguyên nhân có thể do:
a)
Hở van 2 lá.
b)
Hẹp van động mạch chủ.
c)
Hẹp van 2 lá.
d)
Hẹp van động mạch phổi.
26.
Khi khám tim, gõ tim để:
a)
Tìm mỏm tim.
b)
Xác định bờ phải tim.
c)
Xác định vị trí, kích thước tim trên lồng ngực.
d)
Xác định bờ trái tim.
27.
Tim lý tưởng:
a)
Bình thường bờ phải tim không vượt quá đường giữa xương đòn phải.
b)
Bình thường bờ phải tim không vượt quá bờ phải xương ức.
c)
Bờ trái tim ở bên trái đường giữa xương đòn trái.
d)
Bờ trái tim trên đường giữa xương đòn trái.
28.
Nghe tim ở mấy vị trí (mấy ổ):
a)
5 vị trí (5 ổ).
b)
4 vị trí (4 ổ).
c)
6 vị trí (6 ổ).
d)
4 hoặc 5 vị trí.
29.
Vị trí nghe ổ van 2 lá:
a)
Ổ mỏm tim - trên đường giữa xương đòn.
b)
Ổ mỏm tim - liên sườn 4 hoặc 5 trên đường giữa xương đòn.
c)
Ổ mỏm tim - liên sườn 5 trên đường giữa xương đòn phải.
d)
Ổ mỏm tim - liên sườn 4 hoặc 5 trên đường giữa xương đòn trái.
30.
Vị trí nghe ổ van động mạch phổi:
a)
Liên sườn 2 bên trái xương ức.
b)
Liên sườn 3 bên trái xương ức.
c)
Liên sườn 2 cạnh bờ trái xương ức.
d)
Liên sườn 2 cạnh bờ phải xương ức.
31.
Vị trí nghe ổ van động mạch chủ:
a)
Liên sườn 2 bên phải xương ức.
b)
Liên sườn 2 bên trái xương ức.
c)
Liên sườn 2 cạnh bờ trái xương ức.
d)
Liên sườn 2 cạnh bờ phải xương ức.
32.
Vị trí ở ERB - Botkin:
a)
Liên sườn 2 cạnh bờ trái xương ức.
b)
Liên sườn 2 cạnh bờ phải xương ức.
c)
Liên sườn 3 cạnh bờ trái xương ức.
d)
Liên sườn 3 cạnh bờ phải xương ức.
33.
Liên sườn 2 cạnh bờ trái xương ức là vị trí của:
a)
Ổ nghe van động mạch chủ.
b)
Ổ nghe van động mạch chủ.
c)
Ổ nghe van 3 lá.
d)
Ổ nghe van động mạch phổi.
34.
Liên sườn 3 cạnh bờ trái xương ức dùng để nghe:
a)
Tiếng thổi tâm thu trong hẹp van động mạch chủ.
b)
Tiếng thổi tâm thu trong hở van hai lá.
c)
Tiếng thổi tâm trương trong hở van động mạch chủ.
d)
Tiếng rung tâm trương trong hẹp van hai lá.
35.
Khi nghe tim, phải nghe ở các tư thế:
a)
Nằm ngửa, nghiêng trái, ngồi.
b)
Nằm ngửa, ngồi.
c)
Nằm ngửa, nghiêng trái.
d)
Nghiêng trái, ngồi.
36.
Trình tự nghe tim:
a)
Nghe ổ ở van 2 lá → ổ van 3 lá → ổ van động mạch chủ → ổ van động mạch phổi → ổ ERB – Botkin.
b)
Nghe ổ ở van 2 lá → ổ van 3 lá → ổ van động mạch phổi → ổ van động mạch chủ → ổ ERB – Botkin.
c)
Nghe ổ ở van 2 lá → ổ van động mạch phổi → ổ van động mạch chủ → ổ van 3 lá → ổ ERB – Botkin.
d)
Nghe ổ ở van động mạch chủ → ổ van động mạch phổi → ổ ERB – Botkin → ổ van 3 lá.
37.
Tại mỗi ổ nghe tim, ta phải phân tích:
a)
Tiếng thổi nhất T1 về cường độ, âm sắc, nhịp có đều không?
b)
Tiếng thổi nhất T2 về cường độ, âm sắc, nhịp có đều không?
c)
Tiếng thổi nhất T1 và tiếng nhất T2 về cường độ, âm sắc?
d)
Tiếng thổi nhất T1 và Tiếng thổi nhất T2 về cường độ, âm sắc, nhịp có đều không?
38.
Nghe tim để bệnh nhân ngồi cúi đầu về phía trước, thở ra hết rồi nín thở để nghe rõ:
a)
Tiếng thổi tâm thu trong ổ van 2 lá.
b)
Tiếng thổi tâm thu trong hẹp van động mạch chủ.
c)
Tiếng thổi tâm trương trong hở van động mạch chủ.
d)
Tiếng thổi tâm trương trong hở van động mạch phổi.
39.
Nghe thấy tiếng thổi tâm thu ở mỏm tim và lan ra nách trái, gặp trong:
a)
Hẹp lỗ van 2 lá.
b)
Hở van 2 lá.
c)
Hẹp van động mạch chủ.
d)
Hở van động mạch chủ.
40.
Nghe thấy tiếng rung tâm trương và tiếng T1 đanh ở mỏm tim, gặp trong:
a)
Hẹp lỗ van 2 lá.
b)
Hở van 2 lá.
c)
Hẹp van động mạch chủ.
d)
Hở van động mạch chủ.
41.
Nghe thấy tiếng thổi tâm trương ở ổ ERB-Botkin và lan theo xương ức đến mỏm tim, gặp trong:
a)
Hẹp lỗ van 2 lá.
b)
Hở van 2 lá.
c)
Hẹp van động mạch chủ.
d)
Hở van động mạch chủ.
42.
Nghe thấy tiếng thổi tâm thu ở ổ van động mạch chủ và lan lên xương đòn phải, gặp trong:
a)
Hẹp lỗ van 2 lá.
b)
Hở van 2 lá.
c)
Hẹp van động mạch chủ.
d)
Hở van động mạch chủ.
43.
Ho khạc đờm có bọt màu hồng gặp trong:
a)
Viêm phổi.
b)
Hen phế quản.
c)
Viêm phế quản.
d)
Phù phổi cấp.
44.
Ho khạc đờm màu “Rỉ sắt” gặp trong:
a)
Viêm phế quản mạn.
b)
Lao phổi.
c)
Viêm phổi thùy do phế cầu khuẩn.
d)
Viêm phế quản cấp.
45.
Ho khạc đờm có lẫn chất giống “bã đậu” và máu gặp trong:
a)
Viêm phế quản mạn.
b)
Lao phổi.
c)
Viêm phổi.
d)
Hen phế quản.
46.
Gớm mủi nhầy gặp trong:
a)
Dãn phế quản.
b)
Viêm phổi.
c)
Viêm phế quản cấp.
d)
Hen phế quản.
47.
Ho ra máu thường gặp trong:
a)
Hen phế quản.
b)
Tràn dịch khoang màng phổi.
c)
Khí phế thũng.
d)
Lao phổi.
48.
Khái niệm ho ra máu:
a)
Là khạc ra máu từ đường hô hấp trên trong khi ho.
b)
Là khạc ra máu từ đường hô hấp dưới trong khi ho.
c)
Là khạc ra máu từ dạ dày trong khi ho.
d)
Là ho và chảy máu cam.
49.
Nguyên nhân ho ra máu:
a)
Lao phổi.
b)
Viêm họng.
c)
Viêm amidan.
d)
Viêm V
50.
Khi người bệnh ho cần phải:
a)
Cho thuốc giảm ho.
b)
Cho thuốc kháng sinh.
c)
Cho giảm ho và kháng sinh.
d)
Khám bệnh kỹ và theo dõi.
51.
Khi hút thuốc lá nhiều và ho kéo dài trước hết cần nghĩ đến:
a)
Lao phổi.
b)
Viêm phế quản mạn.
c)
Ung thư phổi.
d)
Viêm phổi.
52.
Đặc điểm khó thở trong cơn hen phế quản:
a)
Khó thở vào.
b)
Khó thở rít, khó thở ra là chủ yếu, thở chậm.
c)
Khó thở cả hai thì.
d)
Thở nhanh nông.
53.
Khó thở rít gặp trong:
a)
Suy tim.
b)
Viêm phổi.
c)
Cơn hen phế quản.
d)
Viêm phế quản mạn.
54.
Phân chia thành ngực phía trước:
a)
Bên phải chia 3 thùy: thùy trên, thùy giữa, thùy dưới; Bên trái chia 2 thùy: thùy trên, thùy dưới.
b)
Bên phải chia 2 thùy: thùy trên, thùy dưới; Bên trái chia 2 thùy: thùy trên, thùy dưới.
c)
Rốn phổi ở liên sườn 5 sau xương ức.
d)
Đỉnh phổi ở dưới xương đòn.
55.
Phân chia thành ngực phía sau:
a)
Đáy phổi trái tới xương sườn X.
b)
Đáy phổi phải tới xương sườn XI.
c)
Rốn phổi ở khoang liên bả cột sống.
d)
Đỉnh phổi nằm ở hõ dưới gai.
56.
Chỉ số hô hấp là:
a)
Đo ở thì hít vào tối đa.
b)
Đo ở thì thở ra tối đa.
c)
Hiệu số chu vi của hít vào tối đa và thở ra tối đa.
d)
Tổng số chu vi của hít vào tối đa và thở ra tối đa.
57.
Chỉ số hô hấp bình thường:
a)
2-3 cm.
b)
4-5 cm.
c)
6-7cm
d)
100-200cm
58.
Nhóm triệu chứng nào sau đây có giá trị trong bệnh lý hô hấp:
a)
Sốt + sụt cân.
b)
Sốt + đau ngực.
c)
Khó thở + đau ngực.
d)
Sốt + ho + sụt cân.
59.
Lồng ngực hình thùng trong:
a)
Tràn dịch khoang màng phổi.
b)
Tràn khí khoang màng phổi.
c)
Đông đặc phổi.
d)
Dãn phế nạng.
60.
Khi khám hô hấp, sờ đề:
a)
Phát hiện tràn dịch màng phổi.
b)
Phát hiện rung thanh.
c)
Phát hiện tiếng ran rít.
d)
Phát hiện tràn khí màng phổi.
61.
Bình thường khám rung thanh thấy:
a)
Phía trước mạnh hơn phía sau.
b)
Bên trái mạnh hơn bên phải.
c)
Đáy phổi mạnh hơn đỉnh phổi.
d)
Người béo mạnh hơn người gầy.
62.
Rung thanh tăng trong:
a)
Tràn dịch khoang màng phổi.
b)
Tràn khí khoang màng phổi.
c)
Đông đặc phổi.
d)
Dãn phế nạng.
63.
Khi phổi đông đặc, khám thực thể thấy:
a)
Rung thanh tăng, gõ đục, nghe có tiếng ran nổ.
b)
Rung thanh giảm, gõ vang, nghe có tiếng ran ẩm.
c)
Rung thanh bình thường, gõ vang, nghe có tiếng thổi ống.
d)
Gõ đục, nghe tiếng rì rào phế nạng giảm.
64.
Khi có tràn dịch khoang màng phổi, khám thực thể thấy:
a)
Rung thanh bình thường, gõ vang, nghe rì rào phế nạng giảm.
b)
Rung thanh tăng, gõ đục, nghe rì rào phế nạng giảm.
c)
Rung thanh giảm, gõ vang, nghe rì rào phế nạng giảm.
d)
Rung thanh giảm, gõ đục, nghe rì rào phế nạng giảm.
65.
Rung thanh giảm, gõ vang, nghe rì rào phế nạng giảm gặp trong:
a)
Xẹp phổi.
b)
U phổi.
c)
Tràn khí khoang màng phổi
d)
Vừa có tràn dịch. Khi khoang màng phổi
66.
Khi gõ phổi thấy:
a)
Bình thường phổi trong, rì rào phế nạng êm dịu.
b)
Phổi vang, rì rào phế nạng tăng trong tràn khí màng phổi.
c)
Bệnh lý thấy rung thanh tăng.
d)
Phổi đục khi tràn dịch màng phổi.
67.
Gõ lồng ngực thấy vang gặp trong:
a)
U phổi.
b)
Khí phế thủng.
c)
Viêm phổi.
d)
Tràn dịch khoang màng phổi.
68.
Gõ lồng ngực thấy đục gặp trong:
a)
Đông đặc phổi.
b)
Khí phế thủng.
c)
Viêm phế quản.
d)
Tràn khí khoang màng phổi.
69.
Khi thầy thuốc nghe phổi:
a)
Nói bệnh nhân thở sâu, thở đều bằng mũi.
b)
Chỉ cần nghe ở thì hít vào.
c)
Chỉ nghe phổi ở phía sau.
d)
Bệnh nhân ngồi mới nghe được.
70.
Tiếng ran rít là do:
a)
Các phế nạng bị phù nề, co thắt.
b)
Các phế quản co thắt làm phế quản bị hẹp nhiều nơi.
c)
Có dịch lỏng trong lòng phế quản hoặc phế nạng.
d)
Lá thành và lá tạng màng phổi bị viêm cọ sát vào nhau.
71.
Bình thường nghe phổi thấy:
a)
Các tiếng ran.
b)
Tiếng thổi ống, thổi hang.
c)
Tiếng rì rào phế nạng.
d)
Tiếng cọ màng phổi.
72.
Tiếng ran nổ nghe rõ ở:
a)
Thì thở ra.
b)
Thì hít vào.
c)
Cả 2 thì.
d)
Rốn phổi.
73.
Hội chứng đông đặc phổi:
a)
Tỷ trọng phổi giảm, tính đàn hồi tăng.
b)
Sờ rung thanh tăng.
c)
Gõ vang.
d)
Nghe rì rào phế nạng bình thường hoặc tăng
74.
Hội chứng 3 giảm (dịch):
a)
Rung thanh giảm, gõ đục, rì rào phế nạng giảm.
b)
Rung thanh giảm, gõ vang, rì rào phế nạng giảm.
c)
Rung thanh tăng, gõ đục, rì rào phế nạng giảm.
d)
Rung thanh tăng, gõ vang, rì rào phế nạng giảm.
75.
Tam chứng Galia (khí):
a)
Rung thanh giảm, gõ đục, rì rào phế nạng giảm.
b)
Rung thanh giảm, gõ vang, rì rào phế nạng giảm.
c)
Rung thanh tăng, gõ đục, rì rào phế nạng giảm.
d)
Rung thanh tăng, gõ vang, rì rào phế nạng giảm.
76.
Tràn dịch màng phổi có biểu hiện:
a)
Hội chứng đông đặc phổi.
b)
Hội chứng 3 giảm.
c)
Tam chứng Galia.
d)
Hội chứng phế quản.
77.
Tràn khí màng phổi có biểu hiện:
a)
Hội chứng đông đặc phổi.
b)
Hội chứng 3 giảm.
c)
Tam chứng Galia.
d)
Hội chứng phế quản.
78.
Triệu chứng cơ nắng của bộ máy tiêu hóa:
a)
Đau đầu, đau mỏi cơ khớp.
b)
Tiêu chảy, táo bón.
c)
Đau tức ngực sau xương ức.
d)
Ho ra máu.
79.
Triệu chứng cơ nắng thường gặp trong bệnh lý tiêu hóa:
a)
Khó thở.
b)
Đau như xé ở vùng ngực.
c)
Đau bụng, khó tiêu.
d)
Đau mật trong cánh tay trái.
80.
Triệu chứng phù hợp với bộ máy tiêu hóa:
a)
Chảy máu tiêu hóa.
b)
Đau đầu, đau mỏi cơ khớp.
c)
Hồi hộp, đánh trống ngực.
d)
Tim.
81.
Đặc điểm nôn ra máu trong bệnh lý tiêu hóa:
a)
Nôn ra máu lẫn thức ăn.
b)
Nôn ra máu lẫn bọt.
c)
Máu ra từ hầu họng, phế quản.
d)
Bệnh thường nhẹ không nguy hiểm tính mạng.
82.
Nôn nhiều gây nên
a)
Mất nước, mất muối, mệt mỏi.
b)
Mạch chậm, huyết áp hạ.
c)
Táo bón do mất nước.
d)
Mất các vi khuẩn có lợi trong ruột.
83.
Biểu hiện của khó tiêu là:
a)
Đầy bụng, nặng bụng, ậm ạch, khó chịu.
b)
Ăn vào thấy buồn nôn.
c)
Ăn vào thấy đau bụng.
d)
Ăn thấy bụng căng.
84.
Bệnh nhân tiêu chảy mất nước có biểu hiện:
a)
Da khô, mắt trũng, chân tay co quắp.
b)
Mạch nhanh nhỏ, huyết áp tăng, trụy tim mạch.
c)
Đi tiêu vài lần trong ngày, phân sệt.
d)
Có triệu chứng mốt rắn.
85.
Đi cầu ra máu có đặc điểm:
a)
Phân màu đen như nhựa đường, bã cà phê.
b)
Chảy máu ở dạ dày đi cầu ra máu đỏ tươi.
c)
Luôn kèm theo triệu chứng nôn ra máu.
d)
Bệnh không nguy hiểm, chỉ cần uống thuốc là khỏi.
86.
Đi cầu phân đen do:
a)
Ăn tiết canh.
b)
Uống thuốc nam, thuốc có chất sắt.
c)
Xuất huyết tiêu hóa.
d)
Bị bệnh trĩ.
87.
Bệnh gây xuất huyết tiêu hóa:
a)
Viêm phế quản cấp.
b)
Bệnh dạ dày, xơ gan.
c)
Lao phổi.
d)
Viêm gan virus.
88.
Đặc điểm cơn đau bụng do ruột:
a)
Thường đau vùng rốn hoặc dọc khung đại tràng.
b)
Đau vùng hạ sườn phải hoặc hố chậu phải.
c)
Đau ở mạn sườn phải và hố chậu phải.
d)
Đau ở vùng thượng vị lan ra sau lưng.
89.
Đặc điểm phù hợp với cơn đau quặn gan:
a)
Có thể kèm theo tiêu chảy, tiêu ra máu.
b)
Đau dữ đội vùng hạ sườn phải và mạn sườn phải.
c)
Đau đột ngột dữ đội vùng hạ sườn phải, xuyên lên vai phải.
d)
Hay gặp trong bệnh sỏi niệu quản.
90.
Đặc điểm phù hợp với cơn đau dạ dày:
a)
Đau ở vùng thượng vị và hạ sườn phải
b)
Có thể kèm theo tiêu chảy, tiêu ra máu.
c)
Đau âm ỉ vùng thượng vị, có thể có cơn đau dữ đội, thường kèm theo nông rát vùng thượng vị.
d)
Đau dữ đội vùng hạ sườn phải và mạn sườn phải.
91.
Cơn đau bụng do viêm tụy cấp có đặc điểm:
a)
Đau ở vùng thượng vị dữ đội, đột ngột, thường kèm theo choáng.
b)
Lan xuyên xuống vùng hạ vị.
c)
Không có tư thế giảm đau.
d)
Đau ở vùng thượng vị và hạ sườn phải.
92.
Đặc điểm phù hợp với cơn đau bụng do ruột thừa:
a)
Đau ở vùng hố chậu trái.
b)
Đau từng cơn dữ đội.
c)
Ấn điểm Mayo-Robson đau.
d)
Điểm MacBurney đau tăng khi ấn tay vào.
93.
Phân khu thành bụng phía trước, ta kể 2 đường ngang là:
a)
Đường trên qua điểm thấp nhất bờ dưới sườn 2 bên, đường dưới qua 2 gai chậu sau trên.
b)
Đường trên qua điểm thấp nhất bờ dưới sườn 2 bên, đường dưới qua 2 gai chậu trước trên.
c)
Đường trên qua điểm thấp nhất bờ dưới sườn 2 bên, đường dưới kẻ ngang qua rốn.
d)
Đường trên qua bờ dưới sườn 2 bên, đường dưới qua 2 gai chậu trước trên.
94.
Phân khu thành bụng trước, ta kể 2 đường thẳng đứng:
a)
Qua điểm giữa xương đòn trái và phải.
b)
Qua 2 gai hạu trước trái và phải.
c)
Qua giữa cung đùi trái và phải.
d)
Qua bờ ngoài cơ thẳng to phải và trái.
95.
Ở thành bụng trước tầng trên có:
a)
Ở giữa là vùng thượng vị.
b)
Bên trái là vùng mạn sườn trái.
c)
Bên phải là vùng mạn sườn phải.
d)
Ở giữa là vùng hạ vị.
96.
Ở thành bụng trước tầng giữa có:
a)
Ở giữa là vùng thượng vị.
b)
Bên phải là mạn sườn phải.
c)
Bên trái là hạ sườn trái.
d)
Bên phải là hố chậu phải.
97.
Ở thành bụng trước tầng dưới có:
a)
Bên phải là mạn sườn phải.
b)
Ở giữa là vùng quanh rốn.
c)
Bên trái là vùng hố chậu trái.
d)
Bên trái là mạn sườn trái.
98.
Vùng thượng vị có:
a)
Túi mật.
b)
Đại tràng phải.
c)
Tá tràng, tụy, đám rối dương.
d)
Lách.
99.
Ở vùng hạ sườn phải có:
a)
Đuôi tụy.
b)
Lách.
c)
Túi mật.
d)
Mạc nối lớn.
100.
Vùng hạ sườn trái có:
a)
Thùy trái gan.
b)
Mạc nối gan-dạ dày.
c)
Túi mật, đuôi tụy.
d)
Mạc nối lớn.
101.
Vùng rốn có:
a)
Mặt trước dạ dày, tâm vị, môn vị.
b)
Tá tràng, tụy, đám rối dương.
c)
Mạc nối lớn.
d)
Thận.
102.
Vùng mạn sườn phải có:
a)
Thận phải.
b)
Ruột non, mạc treo ruột.
c)
Mạc nối lớn.
d)
Túi mật.
103.
Vùng mạn sườn trái có:
a)
Thận trái.
b)
Hai niệu quản dọc hai bên cột sống.
c)
Manh tràng.
d)
Buồng trứng trái ở phụ nữ.
104.
Vùng hạ vị có:
a)
Đại tràng xích ma.
b)
Đoạn cuối niệu quản.
c)
Buồng trứng ở phụ nữ.
d)
Ruột thừa.
105.
Vùng hố chậu phải có:
a)
Đoạn cuối niệu quản.
b)
Góc đại tràng phải.
c)
Bàng quang.
d)
Manh tràng.
106.
Vùng hố chậu trái có:
a)
Manh tràng.
b)
Đoạn cuối niệu quản.
c)
Đại tràng xích ma.
d)
Bàng quang.
107.
Khi bệnh lý, nhìn bụng có thể thấy:
a)
Bụng thởn tròn đều.
b)
Thành bụng ngang dưới xương ức, rốn lõm.
c)
Cử động nhịp nhàng theo nhịp thở.
d)
Thành bụng co cứng không cử động theo nhịp thở.
108.
Nhìn bụng bình thường thấy:
a)
Bụng lõm lòng thuyền hoặc căng phồng.
b)
Bụng thởn tròn đều, cử động nhịp nhàng theo nhịp thở.
c)
Thành bụng co cứng không cử động theo nhịp thở.
d)
Dấu hiệu rắn bò, tuần hoàn bàng hệ.
109.
Nhìn bụng bệnh lý có thể thấy:
a)
Bụng thởn tròn đều, thành bụng ngang xương ức.
b)
Cử động nhịp nhàng theo nhịp thở, rốn lõm.
c)
Dấu hiệu rắn bò hoặc tuần hoàn bàng hệ.
d)
Bụng hơi bè và có vết rạn da ở phụ nữ đẻ nhiều.
110.
Nguyên tắc khám sờ bụng:
a)
Khám nhẹ nhàng từ nông đến sâu, từ chỗ không đau đến chỗ đau.
b)
Bệnh nhân phải gồng bụng để không gây tổn thương các tạng trong ổ bụng.
c)
Dùng đầu ngón tay ấn mạnh vào vùng bụng đau.
d)
Dùng 2 tay sờ vào thành bụng 2 bên.
111.
Khi bệnh lý, sờ bụng có thể thấy:
a)
Bụng mềm.
b)
Ấn không đau.
c)
Không sờ thấy khối u.
d)
Gan mấp mờ bờ sườn phải.
112.
Sờ bụng khi bệnh lý có thể thấy:
a)
Bụng mềm, ấn không đau.
b)
Không thấy các cơ quan.
c)
Có thể thấy khối u.
d)
Không có phản ứng thành bụng.
113.
Sờ bụng bình thường thấy:
a)
Thành bụng co cứng.
b)
Bụng mềm, gan lách không sờ chạm.
c)
Thành bụng phù nề, có thể thấy khối u.
d)
Điểm đau khu trú.
114.
Vị trí điểm túi mật:
a)
Điểm thấp nhất bờ dưới sườn phải.
b)
Cạnh ức phải.
c)
Giao điểm giữa bờ dưới sườn phải và đường phân giác của góc vuông tạo bởi đường trắng giữa và đường ngang rốn bên phải.
d)
Giao điểm của bờ dưới sườn phải và đường giữa đòn phải.
115.
Nghiệm pháp Murphy dương tính gặp trong:
a)
Viêm túi mật to.
b)
Viêm túi mật teo.
c)
Sỏi túi mật.
d)
Áp xe túi mật.
116.
Nghiệm pháp Murphy dương tính khi:
a)
Ấn ngón tay sâu dần vào điểm túi mật, bảo bệnh nhân hít vào sâu, bệnh nhân sẽ nín thở hoặc hất tay thầy thuốc đỏ đau.
b)
Ấn vào điểm túi mật bệnh nhân đau.
c)
Nhìn vào điểm túi mật thấy căng gồ và nề đỏ.
d)
Sờ thấy túi mật căng to.
117.
Tìm câu đúng:
a)
Điểm MacBurney là điểm giữa đường nối gai chậu trước trên bên phải và rốn.
b)
Điểm cạnh mũi ức đau trong giun chui ống mật.
c)
Điểm sườn lưng: góc xương sườn XII và cột sống.
d)
Điểm thượng vị trên đường nối mũi ức và rốn.
118.
Tìm câu đúng nhất:
a)
Điểm cạnh ức đau trong giun chui ống mật.
b)
Điểm MacBurney là điểm giữa đường nối gai chậu trước trên và rốn.
c)
Điểm môn vị cách điểm thượng vị 2cm.
d)
Điểm túi mật là giao điểm của bờ ngoài cơ thẳng to phải và bờ dưới sườn phải.
119.
Điểm Mayo-Robson:
a)
Là giao điểm của bờ dưới xương sườn XII và bờ ngoài cơ thẳng to bên trái.
b)
Là giao điểm của bờ dưới xương sườn XII và bờ ngoài khối cơ lưng to bên trái.
c)
Là giao điểm của bờ dưới xương sườn XII và bờ ngoài khối cơ lưng to bên phải.
d)
Là góc giữa xương sườn XII trái và cột sống.
120.
Ấn điểm Mayo-Robson đau gặp trong:
a)
Viêm dạ dày.
b)
Viêm túi mật.
c)
Viêm tụy cấp.
d)
Viêm ruột thừa cấp.
121.
Ấn điểm MacBurney đau gặp trong:
a)
Viêm dạ dày.
b)
Viêm túi mật.
c)
Viêm tụy cấp.
d)
Viêm ruột thừa cấp.
122.
Dấu hiệu Schotkin-Blumberg dương tính khi:
a)
Thầy thuốc từ từ ấn ngón trỏ sâu vào bụng bệnh nhân, bệnh nhân thấy đau.
b)
Thầy thuốc ấn tay vào bụng bệnh nhân rồi đột ngột bỏ tay ra bệnh nhân thấy đau.
c)
Thầy thuốc từ từ ấn ngón trỏ vào bụng bệnh nhân, bệnh nhân thấy đau ít, rồi đột ngột bỏ tay ra bệnh nhân đau thót.
d)
Bệnh nhân đau tăng khi ấn tay vào.
123.
Gõ bụng bình thường thấy:
a)
Vang toàn bộ; bụng trướng hơi.
b)
Đục toàn bộ hay đục vùng thấp; bụng có dịch.
c)
Vùng đục của gan: cao 10 – 12 cm tính từ bờ dưới sườn phải.
d)
Đục một phần; khối u hoặc dịch cục bộ.
124.
Tìm câu đúng khi khám bụng:
a)
Nhìn thấy bụng thởn, tròn đều, mềm, không đau.
b)
Sờ không thấy các cơ quan trong ổ bụng, bụng tham gia đều trong nhịp thở.
c)
Gõ thấy đau thành bụng hoặc phù nề.
d)
Nghe thấy nhu động ruột.
125.
Triệu chứng lâm sàng thường gặp trong bệnh thận:
a)
Đau bụng.
b)
Rối loạn bài tiết nước tiểu.
c)
Phù 2 chi dưới.
d)
Đi cầu ra máu.
126.
Triệu chứng lâm sàng thường gặp trong bệnh thận:
a)
Huyết áp tăng.
b)
Đái ra đường.
c)
Sốt.
d)
Rối loạn thành phần nước tiểu.
127.
Chọn câu phù hợp nhất với triệu chứng đau trong bệnh thận – tiết niệu:
a)
Cơn đau quặn thận.
b)
Đau bàng quang.
c)
Đau tuyến tiền liệt.
d)
Đau tinh hoàn – mào tinh hoàn.
128.
Chọn câu đúng với vị trí của cơn đau quặn thận:
a)
Đau ở vùng hạ vị.
b)
Đau ở vùng thượng vị.
c)
Đau ở vùng quanh rốn.
d)
Đau ở hố sườn lưng.
129.
Triệu chứng có thể có kèm theo của cơn đau quặn thận:
a)
Đái buốt, đái rắt.
b)
Nôn ra máu.
c)
Đái ra Myoglobin.
d)
Đau tinh hoàn.
130.
Đặc điểm phù hợp với cơn đau quặn thận:
a)
Lan xuống vùng hố chậu phải.
b)
Cơn đau xuất hiện đột ngột dữ đội ở vùng thận.
c)
Có thể kèm theo tiêu chảy.
d)
Hay gặp trong bệnh viêm đường tiết niệu.
131.
Xuất hiện cơn đau quặn thận là do:
a)
Uống quá nhiều nước.
b)
Nhiễm trùng đường tiết niệu.
c)
Tăng áp lực cấp tính bể thận, niệu quản.
d)
Bệnh nhân có sỏi to ở thận.
132.
Đặc điểm phù hợp trong bệnh thận:
a)
Phù cứng.
b)
Phù buổi chiều nhiều hơn buổi sáng.
c)
Phù ở mặt trước rồi đến chân.
d)
Phù ở chân trước rồi mới phù ở mặt.
133.
Nguyên nhân gây phù trong bệnh thận:
a)
Lao thận.
b)
Sỏi thận.
c)
Viêm tinh hoàn – viêm mào tinh hoàn.
d)
Hội chứng thận hư.
134.
Rối loạn sự bài tiết nước tiểu biểu hiện:
a)
Tiểu buốt.
b)
Tiểu ra máu.
c)
Tiểu nhiều.
d)
Bí tiểu.
135.
Triệu chứng rối loạn sự bài tiết nước tiểu:
a)
Thiểu niệu, vô niệu.
b)
Tiểu ra máu.
c)
Tiểu buốt, tiểu rắt.
d)
Tiểu không tự chủ.
136.
Trên thực tế lâm sàng, vô niệu khi lượng nước tiểu:
a)
< 500 ml/24h
b)
< 400 ml/24h
c)
< 100 ml/24h
d)
< 200 ml/24h
137.
Triệu chứng vô niệu hoàn toàn khi lượng nước tiểu:
a)
< 500 ml/24h
b)
< 400 ml/24h
c)
< 100 ml/24h
d)
< 200 ml/24h
138.
Triệu chứng phù hợp nhất với rối loạn sự đi tiểu:
a)
Tiểu ra máu.
b)
Tiểu buốt, tiểu rắt.
c)
Tiểu ra myoglobin.
d)
Tiểu niệu.
139.
Rối loạn sự đi tiểu biểu hiện:
a)
Tiểu ra máu.
b)
Tiểu ra mủ.
c)
Vô niệu.
d)
Tiểu không tự chủ.
140.
Tìm câu đúng với sự rối loạn thành phần nước tiểu:
a)
Tiểu buốt, tiểu rắt.
b)
Tiểu ra máu.
c)
Tiểu nhiều lần.
d)
Đái dầm.
141.
Triệu chứng rối loạn thành phần nước tiểu:
a)
Tiểu nhiều.
b)
Tiểu ra Protein.
c)
Bí tiểu.
d)
Tiểu buốt, tiểu rắt.
142.
Nguyên nhân gây bí tiểu:
a)
Sỏi niệu quản.
b)
Sỏi thận.
c)
Viêm bàng quang.
d)
Tuyến tiền liệt.
143.
Nguyên nhân gây tiểu rắt (tiểu lắt nhắt):
a)
Sỏi niệu quản.
b)
Sỏi thận.
c)
Viêm bàng quang.
d)
Uống nhiều nước.
144.
Nguyên nhân gây tiểu không tự chủ:
a)
Uống quá nhiều nước.
b)
Truyền dịch quá nhiều.
c)
Chấn thương cột sống.
d)
Lao thận, ung thư thận.
145.
Chẩn đoán sờ bộ vị trí tổn thương gây tiểu ra máu bằng nghiệm pháp 3 cốc, chọn ý đúng:
a)
Cốc 1 có máu: Do tổn thương niệu đạo.
b)
Cốc 3 có máu: Do tổn thương thận.
c)
Cả 3 cốc đều có máu: Do tổn thương cả thận, niệu quản, bàng quang.
d)
Cốc 2 có máu: Do tổn thương niệu đạo, bàng quang.
146.
Chẩn đoán sờ bộ vị trí tổn thương gây tiểu ra máu bằng nghiệm pháp 3 cốc, chọn ý đúng:
a)
Cốc 1 có máu: Do tổn thương bàng quang.
b)
Cốc 3 có máu: Do tổn thương niệu đạo.
c)
Cả 3 cốc đều có máu: Do tổn thương thận.
d)
Cốc 2 có máu: Do tổn thương niệu đạo, bàng quang.
147.
Nước tiểu của hội chứng thận hư có:
a)
Hồng cầu và Protein 1,5g/24h.
b)
Protein > 3,5g/24h.
c)
Protein và trụ hồng cầu.
d)
Protein và trụ hạt.
148.
Sờ phát hiện một khối u nằm ở vùng hông lưng có thể là:
a)
Thận to một bên hoặc hai bên.
b)
Gan to bên trái.
c)
Lách to bên phải.
d)
Khối u dạ dày.
149.
Trong thăm khám phát hiện thận to, dấu hiệu nào có giá trị chẩn đoán nhất:
a)
Dấu hiệu rung thận.
b)
Dấu hiệu chạm thận.
c)
Dấu hiệu bập bệnh thận.
d)
Đau vùng hố thắt lưng.
150.
Điểm niệu quản trên:
a)
Là giao của đường kẻ ngang qua 2 bờ sườn gặp bờ ngoài cơ thẳng bụng.
b)
Là giao của đường kẻ ngang qua rốn gặp bờ ngoài cơ thẳng bụng.
c)
Là giao 2 gai chậu trước trên gặp bờ ngoài cơ thẳng bụng.
d)
Là điểm giữa đường nối rốn với gai chậu trước trên.
151.
Điểm niệu quản giữa:
a)
Là giao của đường kẻ ngang qua 2 bờ sườn gặp bờ ngoài cơ thẳng bụng.
b)
Là giao của đường kẻ ngang qua rốn gặp bờ ngoài cơ thẳng bụng.
c)
Là giao của đường kẻ ngang qua 2 gai chậu trước trên gặp bờ ngoài cơ thẳng bụng.
d)
Là điểm nối 1/3 ngoài và 1/3 giữa của đường liên gai chậu trước trên.
152.
Điểm sườn lưng:
a)
Là giao điểm của bờ dưới xương sườn 12 với bờ ngoài khối cơ lưng to.
b)
Là giao điểm của bờ dưới xương sườn 12 với bờ ngoài khối cơ thẳng bụng.
c)
Là giao điểm của bờ dưới xương sườn 10 với bờ ngoài khối cơ lưng to.
d)
Là giao điểm của góc xương sườn 12 và cột sống thắt lưng.
153.
điểm sườn sống
a)
là giao điểm của bờ dưới xương sườn 12 với bờ ngoài khối cơ lưng to
b)
là giao điểm của bờ dưới xương sườn 12 với bờ ngoài khối cơ thẳng bụng
c)
là giao điểm của bờ dưới xương sườn với bờ ngoài khối cơ lưng to
d)
là giao điểm của gốc xương sườn 12 và cột sống thắt lưng
154.
Ấn điểm niệu quản đau thường gặp trong:
a)
Viêm thận.
b)
Sỏi thận.
c)
Sỏi niệu quản.
d)
Sỏi bàng quang.
155.
Thăm trực tràng có thể tim được điểm đau:
a)
Điểm đau niệu quản trên.
b)
Điểm đau niệu quản giữa.
c)
Điểm đau niệu quản dưới.
d)
Điểm đau sườn lưng.
156.
Cận lâm sàng phát hiện: Protein niệu > 3,5g/24h, Protein máu giảm < 60g/l, Albumin giảm < 30g/l, Lipid, Cholesterone máu tăng gặp trong bệnh:
a)
Viêm cầu thận cấp.
b)
Viêm cầu thận mạn.
c)
Viêm đài bể thận.
d)
Hội chứng thận hư.
157.
Triệu chứng suy thận cấp:
a)
Khởi phát cấp tính.
b)
Tiểu ít, vô niệu.
c)
Đau quặn thận.
d)
Protein niệu (+).
158.
Chọn câu đúng nhất, hội chứng cầu thận có triệu chứng:
a)
Đau quặn thận.
b)
Tăng huyết áp.
c)
Phù.
d)
Nước tiểu có Protein (+) và hồng cầu.
159.
Hội chứng ure máu cao có triệu chứng:
a)
Thiếu máu.
b)
Có tiền sử bệnh thận – tiết niệu.
c)
Ure và creatinin máu tăng cao.
d)
Phù.
160.
Tổn thương dây thần kinh thị giác, mắt bên bị tổn thương:
a)
Không nhìn thấy.
b)
Thu hẹp thị trường.
c)
Phản xạ đồng tử giảm.
d)
Không mở được mắt.
161.
Liệt dây thần kinh vận nhãn chung (dây III), có triệu chứng:
a)
Không liệt cơ nâng mi.
b)
Lác mắt ngoài do cơ thẳng ngoài kéo ra.
c)
Đồng tử và khả nắng điều tiết của mắt bình thường.
d)
Lác mắt trong.
162.
162 Liệt dây thần kinh vận nhãn chung (dây III), có triệu chứng:
a)
Không mở được mắt.
b)
Lác mắt trong.
c)
Giãn đồng tử, mất khả nắng điều tiết của mắt.
d)
Không đưa nhãn cầu xuống dưới và ra ngoài được.
163.
163 Tổn thương dây thần kinh số IV (dây ròng rọc) thì nhãn cầu:
a)
Không đưa xuống dưới được.
b)
Không đưa ra ngoài được.
c)
Không đưa chéo xuống dưới và ra ngoài được.
d)
Không đưa vào trong được.
164.
164 Tổn thương dây thần kinh số VI (vận nhãn ngoài), có triệu chứng:
a)
Liệt cơ thẳng trong.
b)
Lác trong, nhìn đôi.
c)
Lác ngoài, nhìn đôi.
d)
Liệt cơ chéo lớn.
165.
165 Dây thần kinh tam thởa (dây V), khi bị tổn thương có triệu chứng: Rối loạn cảm giác da mặt, mất phản xạ giác mạc, liệt cơ nhai, cơ thái dương, mất vị giác
a)
2/3 trước lưỡi.
b)
Mất cảm giác da mặt, liệt ½ mặt, lác mắt ngoài.
c)
Mắt vị giác 2/3 trước lưỡi, khó nói, rối loạn cảm giác da mặt.
d)
Rối loạn cảm giác da vùng mặt và cảm giác 2/3 trước của lưỡi, liệt cơ nhai.
166.
166 Triệu chứng có trong liệt dây VII ngoại vi:
a)
PV Tổn thương bó vận động từ vỏ nào đến nhân dây 7 (không bao gồm nhân).
b)
Co dấu hiệu Charles Bell
c)
Liệt không hoàn toàn ½ mặt dưới.
d)
Kèm theo liệt ½ người cùng bên.
167.
167 Triệu chứng có trong liệt dây VII trung ương:
a)
Tổn thương từ nhân dây 7 trở xuống.
b)
liệt hoàn toàn ½ mặt.
c)
Có dấu hiệu Babinski.
d)
Có dấu hiệu Charles Bell.
168.
168 Dấu hiệu Charles Bell (+), gặp trong:
a)
Tổn thương dây TK số V
b)
Tổn thương dây TK số VII ngoại vi.
c)
Tổn thương dây TK số VII trung ương.
d)
Tổn thương dây TK số III.
169.
169 Cảm giác vị giác 2/3 trước lưỡi được chi phối bởi dây thần kinh:
a)
Số V.
b)
Số IX.
c)
Số XI
d)
Số VII.
170.
170 Chi phối vận động lưỡi là do dây thần kinh:
a)
Số IX.
b)
Số X.
c)
Số XI
d)
Số XII
171.
171 Nghiệm pháp khám cơ lực chi dưới:
a)
Nghiệm pháp gọng kìm.
b)
Nghiệm pháp cơ lực ngón út.
c)
Nghiệm pháp Mingazzini.
d)
Nghiệm pháp úp sắp bản tay,hoặc nghiệm pháp tương ứng
172.
172 Nghiệm pháp khám cơ lực chi trên:
a)
Nghiệm pháp gọng kìm.
b)
Nghiệm pháp Babinski.
c)
Nghiệm pháp Mingazzini.
d)
Nghiệm pháp ngón tay chi mũi.
173.
173 Cách làm nghiệm pháp Mingazzini:
a)
bệnh nhân nằm ngửa, hai chân nâng vuông góc với thân người, chân bên liệt rơi xuống từ từ
b)
bệnh nhân nằm ngửa, căng chân vuông góc với đùi, đùi vuông góc với thân, bên liệt cũng chân rơi xuống.
c)
bệnh nhân nằm ngửa, giơ hai tai vuông góc với thân, bên liệt rơi xuống từ từ.
d)
bệnh nhân nằm sấp, hai cẳng chân vuông góc với đùi, bên liệt rơi xuống.
174.
174 Cách làm nghiệm pháp Barré chi trên:
a)
bệnh nhân nằm ngửa, hai chân nàng vuông góc với thân người, chân bên liệt rơi xuống từ từ
b)
bệnh nhân nằm agua, cẳng chân vuông góc với đùi, đùi vuông góc với thân, bên liệt công chân rơi xuống.
c)
bệnh nhân nằm ngửa, giơ hai tay thẳng vuông góc với thân, bên liệt rơi xuống trước.
d)
bệnh nhân nằm sấp, hai cẳng chân vuông góc với đùi, bên liệt rơi xuống.
175.
175 Cách làm nNghiệm pháp Barré chi dưới:
a)
bệnh nhân nằm sấp, cẳng chân vuông góc với đùi, bên liệt sẽ rơi xuống.
b)
bệnh nhân nằm ngửa, cẳng chân vuông góc với đùi, đủi vuông góc với bụng.
c)
bệnh nhân nằm ngửa, hai chân duỗi thẳng, khi ngồi dậy từ tử, bên liệt gót chân nâng lên khỏi mặt giường.
d)
bệnh nhân nằm ngửa, hai chân duỗi thẳng, nâng gót chân lên bệnh nhân thấy đau.
176.
176 Tính chất thuộc về liệt ngoại vi:
a)
Cơ cứng, tăng phản xạ.
b)
Có dấu Babinski.
c)
Không bao giờ đến co cứng.
d)
Giai đoạn đầu liệt mềm.
177.
177 Tính chất thuộc liệt trung ương:
a)
Có thể liệt các cơ riêng rẽ, teo cơ rõ và sớm.
b)
Co cứng và tăng phản xạ.
c)
Không có dấu Babinski.
d)
Có thể giặt sợi cơ.
178.
178 Dấu hiệu tổn thương bó tháp:
a)
Dấu hiệu Mingazzini (+).
b)
Dấu hiệu Budzinski (+).
c)
Phản xạ Babinski (+).
d)
Dấu hiệu Kernig (+).
179.
179 Đánh giá trương lực cơ:
a)
Tăng trương lực cơ kèm theo liệt là tổn thương bỏ tháp, thường liệt cứng nửa người.
b)
Tăng trương lực cơ không kèm theo liệt là tổn thương bó tháp.
c)
Tăng trương lực cơ kèm theo liệt là tổn thương bỏ tháp, gặp trong liệt ngoại vi.
d)
Giam trương lực cơ kèm theo liệt, gặp trong liệt trung ương giai đoạn cuối.
180.
180 Trương lực cơ tăng thì:
a)
Độ duỗi cơ giảm, độ ve vẩy chi tăng.
b)
Độ duỗi cơ giảm, độ về vẩy chi giảm.
c)
Độ duỗi cơ tăng, độ ve vẩy chi tăng.
d)
Độ duỗi cơ tăng, độ về vẩy chi giảm.
181.
181 Trương lực cơ giảm thì:
a)
Độ duỗi cơ giảm, độ ve vẫy chi tăng.
b)
Độ duỗi cơ giảm, độ ve vẩy chi giảm.
c)
Độ duỗi cơ tăng, độ ve vẩy chi giảm.
d)
Độ duỗi cơ tông, độ về vẩy chi tăng
182.
182 Cách làm dấu hiệu Romberg:
a)
bệnh nhân dùng nhâm mắt, chân chụm, hai tay đưa ra trước.
b)
bệnh nhân đưng nhàm mặt, hai chân thâng, từ từ củi cho hai tay chạm đất
c)
bệnh nhân đứng, lão đảo không ngã, không ảnh hưởng tới mắt nhắm hay mở.
d)
bệnh nhân nhắm mắt, đứng trên một chân, hai tay đưa ra trước.
183.
183 Dấu hiệu Romberg trong bệnh rối loạn cảm giác sâu:
a)
Tổn thương bên nào ngã về bên đó.
b)
bệnh nhân ngã về bất cứ hưởng nào.
c)
Ngã về bên lành.
d)
bệnh nhân chi lảo đảo không ngã.
184.
184 Dấu hiệu Romberg trong tiền đình:
a)
Thủ đề đầu bệnh nhân ở hướng nào thì ngã về hướng đó.
b)
bệnh nhân ngà về bất cứ hưởng nào.
c)
bệnh nhân ngã về bên lành.
d)
bệnh nhân chi lào đảo không ngã.
185.
185 Rối loạn cơ vòng có đặc điểm:
a)
Bi dai, bi ia hoặc ta đai tự động.
b)
Rối loạn sinh dục nam: cường dương.
c)
Thường gặp trong viêm bàng quang.
d)
Teo cơ cân đối hai bên.
186.
186 Triệu chứng của tam chứng màng não:
a)
Nhức đầu, sốt, mất ngủ.
b)
Nhức đầu, nôn vọt, liệt nửa người.
c)
Nhức đầu, nôn, táo bón,
d)
Nhức đầu sốt cao, táo bón,
187.
187 Dấu hiệu dùng để khám màng não:
a)
Dấu hiệu Mingazzini.
b)
Dấu hiệu Barré.
c)
Pizan sa Babinski.
d)
Dấu hiệu Kernig.
188.
188 Các dấu hiệu dùng để khám màng não:
a)
Cùng gay. Mingazzini, Brudzinski.
b)
Kernig, Brudzinski, cứng gáy.
c)
Kernig. Babinski, Brudzinski.
d)
Kernig, cung gay, Babinski.
189.
189 Liệt cứng hai chi dưới có triệu chứng:
a)
Giam trương lực cơ hại chi dưới.
b)
Không có phản xạ Babinski, rồi loạn cơ tròn.
c)
Sức cơ giảm, rối loạn cảm giác đau, sờ, nhiệt.
d)
Tăng phản xạ gân xương.
190.
190 Liệt mềm hai chi dưới có triệu chúng:
a)
Sức cơ giảm, rối loạn cơ vòng
b)
Trương lực cơ tăng.
c)
Tăng phan xẹ gần cơ.
d)
Co đau niệu Babinski.
191.
191 Nguyên tắc khám phản xạ gân xương:
a)
Khám ở tư thế cơ co hoặc cơ duỗi tùy ý.
b)
Phại gò vào thân cơ dịnh khám.
c)
Gô hại bến đối xứng để so sánh.
d)
Lực gỗ phai mạnh thì cơ mới sinh phản xạ.
192.
192 Phản xạ gân xương thuộc chi dưới:
a)
Phản xạ cơ nhị đầu.
b)
Phản xạ cơ từ đầu.
c)
Phản xạ cơ tam đầu.
d)
phản xạ trâm quay.
193.
193 Triệu chứng phù hợp trong rối loạn dinh dưỡng da:
a)
Da khô, móng, kèm rụng lông, teo móng chân, móng tay,
b)
Xuất huyết ngoài da sớm.
c)
Loét xuất hiện ở các vùng da hở.
d)
Thường gặp ở bệnh nhân bị liệt dây VII ngoại vi.
194.
194 Đặc điểm teo cơ do thần kinh:
a)
Chủ yếu ở gốc chi.
b)
Bao giờ cũng đối xứng.
c)
Chủ yếu ở ngọn chi.
d)
Mát phản xạ riêng của cơ.
195.
195 Đặc điểm teo cơ do cơ:
a)
Chu yếu ở gốc chi.
b)
Rối loạn cảm giác.
c)
Chủ yếu ở ngọn chi.
d)
Phản xạ riêng của cơ bình thường.
196.
196 Đặc điểm hội chứng liệt nửa người:
a)
Bên liệt teo cơ rồ và sớm.
b)
Do tổn thương bỏ tháp.
c)
Liệt mặt ngoại vi.
d)
Phản xạ Babinski (-).
197.
197 Nguyên tắc khám cảm giác:
a)
Có thể khám khi bệnh nhân hôn mê.
b)
Nên dùng những từ gợi ý như “có đau, có nông" không.
c)
Khi khám bệnh nhân phải mở mắt.
d)
Khám 2 bên đối xứng nhau để so sánh.
198.
198 Cây những xương lớn nguy hiểm nhất là:
a)
Sơ tắc mạch do mỡ.
b)
Đau và mất máu nhiều gãy sốc.
c)
Không vận đông được.
d)
Đâu xương gãy chọc vào mạch máu, thần kinh lớn
199.
199 Những xương lớn trong cơ thể khi gãy thường gãy sốc:
a)
Xương lồng ngực.
b)
Xương sọ não.
c)
Xương chậu.
d)
Xương chày.
200.
200 Tổn thương ít gặp ở chi:
a)
Bong gân.
b)
Sai khớp.
c)
gãy xương.
d)
Tràn dịch.
201.
201 Chọn câu đúng nhất, xử trí cấp cứu cho nạn nhân theo thứ tự ưu tiên:
a)
Ngại thở, chảy máu, sốc.
b)
Cầm máu, thỏi ngạt, ép tim.
c)
Băng bỏ, cầm máu, cổ định xương gãy.
d)
Sợ não, ngực, bụng, tử chi.
202.
202 Dấu hiệu ngắn chi trong gãy xương là do:
a)
Bẩm sinh.
b)
Cụt chi do mìn.
c)
Di lệch chồng.
d)
Còi xương.
203.
203 Góc mở trong gãy xương là do:
a)
Đi lệch gập góc.
b)
U xương về một phí
c)
Tụ máu trong sâu.
d)
Đi lệch xoay.
204.
204 Lệch trục là do:
a)
Đoạn ngoại vi bị xoay quanh trục của nó.
b)
gãy vật, gãy xoẫn.
c)
Đoạn trung tâm xoay quanh trục của nó.
d)
Trật khớp hoàn toàn.
205.
205 Bàn chân đổ ra ngoài, áp sát mặt giường gặp trong:
a)
gãy xương chậu.
b)
Gãy xương đùi.
c)
Sai khớp gối.
d)
Sai khớp cổ chân.
206.
206 chi ở tư thể bắt buộc là do:
a)
gãy xương.
b)
Sai khớp,
c)
Mệnh lệnh cấp trên.
d)
Sự co cùng cơ.
207.
207 Tính chất đau trong gãy xương:
a)
Đau ẩn, liên tục, tăng dần.
b)
Đau chỏi như điện giật.
c)
Có điểm đau chỏi cổ định.
d)
Đau quặn từng lúc.
208.
208 Lạo xạo xương là dấu hiệu:
a)
Hai đầu xương gãy cọ vào nhau khi sờ nắn.
b)
Khớp thởái hóa lúc vận động phát ra tiếng kêu.
c)
Vỡ sụn khớp.
d)
Gãy xương gãy tràn khi dưới d
209.
209 Cứ động bất thường trong gãy xương là dò:
a)
Bệnh nhân không kiểm soát được.
b)
Co giật cơ cục bộ.
c)
Đông kính mùa vớn, múa giật.
d)
Một đầu xương cử động còn đầu kia thi năm im.
210.
210 gãy cổ xương đùi, chọn câu đúng nhất:
a)
Ca chiều dải tương đổi và tuyệt đối đều ngắn hơn bên lành.
b)
Chiều dài tuyệt đối giảm, chiều dài tương đối bình thường.
c)
Chiều dài tuyệt đối bình thường, chiều dài tương đối giảm.
d)
Chiều đại tương đối và tuyệt đổi đều bình thường.
211.
211 Dấu hiệu chắc chắn gãy xương:
a)
Cử động bất thường.
b)
Sưng nề, bầm tím.
c)
Bất lực vận động.
d)
Đau tại chi.
212.
212 Dấu hiệu chắc chắn gãy xương:
a)
Sưng nề, bầm tím.
b)
Sở có tiếng lạo sạo xương.
c)
Bất lực vận động.
d)
Thấy máu chảy ra tại vết thương.
213.
213 Dấu hiệu chắc chắn gãy xương:
a)
Sưng nổ, bầm tím.
b)
Bất lực vận động.
c)
Sở có điểm đau chói cố định.
d)
Máu chảy ra vết thương có lẫn hạt mỡ.
214.
214 Triệu chứng sai khớp khi sờ nắn:
a)
Đau chỏi nơi dây chằng tổn thương.
b)
Chôm xương ở vị trí bất thường.
c)
Căng gồ vùng khớp.
d)
Dấu hiệu lò xo (-).
215.
215 Chiều dài tuyệt đối của một xương:
a)
Do từ nơi cao nhất cần nói thấp nhất của một xương,
b)
Do từ khe khớp đầu này đến khe khớp đầu kia của một xương.
c)
Hai điểm mốc đê do nằm ở hai đầu của một xương.
d)
Hai điểm mốc để do nằm ở 2 xương khác nhau.
216.
216 Mốc dễ do chiều dài tuyệt đối của xương cánh tay:
a)
Mẫu động lớn, mỏm khuỷu.
b)
Mẫu chuyển lớn, môm trên lồi cầu.
c)
Mồm cùng vai, mỏm trên ròng rọc.
d)
Mẫu động lớn, mỏm trên lồi cầu.
217.
217 Chiều dài tương đối là:
a)
Chiều dài do được ngắn hơn nơi cao nhất và thấp nhất của xương trên phim XQ.
b)
Nhìn bằng mắt so với bên lành.
c)
Hai mốc để do nằm trên hai xương khác nhau.
d)
Hai mốc để do nằm trên cùng 1 thân xương.
218.
218 Dấu hiệu bập bềnh xương bánh chè là do:
a)
Đứt dây chằng bánh chè.
b)
Về nát xương bánh chè.
c)
Tràn dịch, tràn máu khớp gối.
d)
Máu tụ ở phần dưới cơ tứ đầu đùi.
219.
219 Dấu hiện há khớp gặp trong:
a)
Toác mộng cháy mác ở cổ chân.
b)
Long lẻo các dây chằng quanh khớp vai.
c)
Qua đây chẳng bên khớp gối.
d)
Sai khớp khuỷu.
220.
220 Dấu hiệu ngân kẻo gặp trong:
a)
Tràn dịch khớp gối từng khoang, từng ô
b)
Đưa dây chẳng cheo khớp gối,
c)
Gãy xương bánh chè
d)
Địa đây chẳng bên khớp gối.
221.
221 Dấu hiệu ngăn kéo trước là do tổn thương:
a)
Đây chằng chéo trước.
b)
Đây chẳng cheo sau.
c)
Dây chẳng bánh chè.
d)
Dây chẳng bên.
222.
222 Dấu hiệu ngăn kéo sau (+) là do tổn thương:
a)
Đây chẳng chéo trước,
b)
Đây chông cheo sau.
c)
Đây chồng bánh che,
d)
đây chẳng bên
223.
223: Chọn câu đựng nhất, lý do vào viện là:
a)
Viện chon nạn trọng nhất mất bất thân hối Đức chung thấy
b)
De thy y chang làm cơ số bởi thương cho người bị bại
c)
Điểu liệu cho bệnh nhân lo lắng buộc phải vào viện khám và điều trị,
d)
Nguyên nhân gãy ra tình trạng bệnh lý
224.
224. Lý do vào viện phù hợp nhất:
a)
gãy chận do tai nạn giao thông.
b)
Đâm chém nhau.
c)
Viêm ruột thừa ngày thứ 2.
d)
Đau, mất vận động cũng chân trái.
225.
225 Phần lý do vào viện:
a)
Giúp thấy thuộc định hướng khai thúc bệnh sử.
b)
Không cần thiết ghi trong bệnh án.
c)
Dựa vào đó có thể chân đoàn ngay dược bệnh.
d)
Phải ghi tất cả những gì người bệnh khai.
226.
226 Chọn câu đúng nhất, bệnh sử là:
a)
Tắt cơ những diễn biến của bệnh trước khí nhập viện.
b)
Tất cả diễn biến bệnh của bệnh nhân từ khi khơi phát tới lúc lạm bệnh án
c)
Những gì bệnh nhân hoặc người nhà bệnh nhân kể lại.
d)
Những tài liệu bệnh án mà thầy thuốc đã điều trị cho bệnh nhân.
227.
227 "Mục hiện tại trong phần hỏi bệnh của bệnh án là: «
a)
Tất cả những gì dạng hiện diện trên bệnh nhân.
b)
Những gì bác sĩ thấy trên bệnh nhân lúc làm bệnh ôn.
c)
Những triệu chứng cơ nắng tồn tại bên trong nạn nhân.
d)
Một đáp án vu vơ