wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phiên âm 1

Total questions: 76

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

/k/ + /i:/ thì sẽ đọc ra từ nào trong tiếng anh ?

a)

key

b)

ki

c)

ky

d)

key

2.

Từ nào có phiên âm là /bi:n/ trong những từ dưới đây

a)

bin

b)

bean

c)

ben

d)

pin

3.

/ðiːz/ là phiên âm trong Tiếng Anh của từ nào dưới đây?

a)

this

b)

there

c)

these

d)

diz

4.

“Pizza” được phiên âm thành

a)

/ˈpiːtsə/

b)

/ˈpitzə/

c)

/ˈpiːtə/

d)

/ˈpiːts3:/

5.

/ˈailənd/ là phiên âm của từ nào dưới đây:

a)

Islan

b)

Island

c)

Islend

d)

Islet

6.

/b/ + /ai/ sẽ không đọc thành từ nào trong những từ dưới đây

a)

By

b)

Bye

c)

Bay

d)

Buy

7.

“The apple” sẽ được phiên âm như thế nào?

a)

/ði:/ + /ˈӕpl/

b)

/ði/ +/ˈӕpl/

c)

/ðə/ + /ˈӕpl/

d)

/ðə/ + /ˈe:plə/

8.

Từ gạch chân có phiên âm /u:/

a)

son

b)

Soon

c)

Sun

d)

good

9.

“Good” được phiên âm thành:

a)

/gu:d/

b)

/gɔːd/

c)

/gʊod/

d)

/gʊd/

10.

Phiêm âm của “Door” là gì?

a)

/dɔːr/

b)

/doːr/

c)

/dɒːr/

d)

/d3:r/

11.

/skuːl/ là phiên âm của:

a)

Sculpe

b)

Scull

c)

Skool

d)

School

12.

/hɒt/ là phiên âm của từ tiếng Anh nào trong những từ dưới đây

a)

hat

b)

hot

c)

hard

d)

heart

13.

/tʊə/ là phiên âm của từ nào dưới đây?

a)

Toast

b)

Ture

c)

Toor

d)

Tour

14.

“ Thank” phiên âm là

a)

/t/ + /eŋk/

b)

/th/ +/æŋk/

c)

/θ/ + /æŋk/

d)

/ð/ + /æŋk/

15.

/spi:k aʊt stænd aʊt/ is: (a)  

16.

Từ nào có phiên âm là /ʃuː/?

a)

shoe

b)

show

c)

shoot

d)

soup

17.

Phiên âm nào đúng cho từ "chair"?

a)

/ʃeə/

b)

/tʃeə/

c)

/ʃɪə/

d)

/tʃiːə/

18.

Từ có âm đầu là /θ/ là từ nào?

a)

there

b)

then

c)

think

d)

this

19.

Phiên âm nào đúng cho từ "phone"?

a)

/fɒn/

b)

/pəʊn/

c)

/fəʊn/

d)

/fʌn/

20.

Từ nào có âm /aʊ/?

a)

show

b)

coat

c)

cow

d)

low

21.

Từ “bird” có phiên âm đúng là gì?

a)

/bɜːd/

b)

/bəd/

c)

/beəd/

d)

/biːd/

22.

Từ: sun Phiên âm: /s__n/ Âm còn thiếu là:

a)

/æ/

b)

/ʌ/

c)

/ə/

d)

/ɒ/

23.

Từ: face có phiên âm: /f.....s/
Nguyên âm còn thiếu là:

a)

/ɑː/

b)

/æ/

c)

/eɪ/

d)

/aɪ/

24.

Từ: book Phiên âm: /b__k/ Âm còn thiếu là:

a)

/uː/

b)

/ʊ/

c)

/ɜː/

d)

/ʌ/

25.

Từ có phiên âm /ɪˈmædʒɪn/ là:

a)

imagine

b)

emotion

c)

image

d)

emerge

26.

/k/ + /i:/ thì sẽ đọc ra từ nào trong tiếng anh ?

a)

keys

b)

ki

c)

ky

d)

key

27.

Từ nào có phiên âm là /bi:n/ trong những từ dưới đây

a)

bin

b)

bean

c)

ben

d)

pin

28.

/ðiːz/ là phiên âm trong Tiếng Anh của từ nào dưới đây?

a)

this

b)

there

c)

these

d)

diz

29.

/ˈailənd/ là phiên âm của từ nào dưới đây:

a)

Islan

b)

Island

c)

Islend

d)

Islet

30.

/b/ + /ei/ sẽ không đọc thành từ nào trong những từ dưới đây

a)

By

b)

Bye

c)

Bay

d)

Buy

31.

/skuːl/ là phiên âm của:

a)

Sculpe

b)

Scull

c)

Skool

d)

School

32.

/hɒt/ là phiên âm của từ tiếng Anh nào trong những từ dưới đây

a)

hat

b)

hot

c)

hard

d)

heart

33.

/tʊə/ là phiên âm của từ nào dưới đây?

a)

Toast

b)

Ture

c)

Toor

d)

Tour

34.

“ Thank” phiên âm là

a)

/t/ + /eŋk/

b)

/th/ +/æŋk/

c)

/θ/ + /æŋk/

d)

/ð/ + /æŋk/

35.

Give out International Phonetic Alphabet:

/kiː/

a)

key

b)

cey

c)

knee

d)

knew

36.

Give out International Phonetic Alphabet:

/ʃɪp/

a)

sheep

b)

shep

c)

ship

d)

she

37.

Give out International Phonetic Alphabet:

/pʊt/

a)

but

b)

put

c)

pub

d)

x

38.

Give out International Phonetic Alphabet:

/bluː/

a)

blue

b)

blu

c)

bloo

d)

x

39.

Give out International Phonetic Alphabet:

/bed/

a)

bedd

b)

bed

c)

bet

d)

x

40.

Give out International Phonetic Alphabet:

/dɔːr/, /lɔː/

a)

doll

b)

door

c)

launch

d)

law

41.

Give out International Phonetic Alphabet:

/ˈtiː.tʃər/, /əˈbaʊt/

a)

teech

b)

teacher

c)

about

d)

ahead

42.

Give out International Phonetic Alphabet:

/bɜːd/, /nɜːs/

a)

bird

b)

nors

c)

nurse

d)

border

43.

Give out International Phonetic Alphabet:

/kæt/, /bæd/, /hæv/

a)

kit

b)

cat

c)

bad

d)

have

44.

Give out International Phonetic Alphabet:

/fɑːr/, /stɑːr/, /kɑːr/

a)

far

b)

bar

c)

star

d)

car

45.

Give out International Phonetic Alphabet:

/ɒn/, /hɒt/

a)

on

b)

lot

c)

hot

d)

hat

46.

Hãy chọn tất cả các nguyên âm dài.

a)

/i:/

b)

/e/

c)

/a:/

d)

/ʌ/

e)

/u:/

47.

Từ nào dưới đây chứa âm /ɔː/?

a)

fox

b)

pots

c)

spots

d)

sports

48.

Từ nào dưới đây chứa âm /æ/?

a)

men

b)

pen

c)

man

d)

little

49.

Từ nào dưới đây chứa âm /ə/ ?

a)

work

b)

shirt

c)

mother

d)

bird

50.

Từ nào dưới đây chứa âm /uː/ ?

a)

afternoon

b)

good

c)

look

d)

cook

51.

Từ nào dưới đây chứa âm /ɪ/ ?

a)

meal

b)

bean

c)

sheep

d)

big

52.

Trong các âm dưới đây, đâu là nguyên âm ngắn?

a)

/ɜ:/

b)

/i:/

c)

/æ/

d)

/u:/

53.

Where is IPA chart?

(Đâu là bảng phiên âm quốc tế?)

a)
b)
54.

Đây là cặp nguyên âm

a)

dài - ngắn

b)

rung- không rung

55.

Đây là các nguyên âm

a)

đơn

b)

đôi

c)

dài

d)

ngắn

56.

Đây là nguyên âm

a)

đơn

b)

đôi

c)

dài

d)

ngắn

57.

Đây là các

a)

nguyên âm

b)

phụ âm

58.

Đây là các

a)

nguyên âm

b)

phụ âm

59.

Bảng IPA gồm:

a)

Phụ âm

b)

Nguyên âm

c)

Chữ cái

d)

Nguyên âm, phụ âm

60.

Có bao nhiêu nguyên âm?

bao nhiêu phụ âm?

a)

20,24

b)

21,25

c)

22.26

d)

23,27

61.

How many sounds? (Có bao nhiêu âm trong bảng IPA)

a)

44

b)

20

c)

22

d)

12

62.

Which word has the /ʃ/ sound?

a)

see

b)

city

c)

notice

d)

shop

63.

"chip"

The underlined letters in the word above sound like:

a)

/tʃ/

b)

/dʒ/

c)

/ŋ/

d)

/ʒ/

64.

Which word has the /ð/ sound?

a)

thick

b)

healthy

c)

mother

65.

'cat"

The underlined letter in the word above sounds like:

a)

/ʌ/

b)

/ə/

c)

/æ/

d)

/ɜː/

66.

''girl"

The underlined letters in the word above sound like:

a)

/ʌ/

b)

/ə/

c)

/æ/

d)

/ɜː/

67.

''ball"

The underlined letter in the word above sounds like:

a)

/ɔː/

b)

/ɒ/

c)

/ɑː/

d)

/ɜː/

68.

how do you pronouce "CHIP"?

a)

/tɪp/

b)

/tʃɪp/

69.

IPA viết tắt của cụm từ gì?

a)

International Programming Application

b)

International Phonetic Association

c)

International Phonetic Alphabet

d)

International Phonetic Application

70.

Trong IPA có bao nhiêu âm (sound)?

a)

44

b)

26

c)

52

d)

45

71.

Nhận diện âm vị trong từ 'ship' và 'sheep'.

a)

The phonemes are /ʃɪt/ for 'ship' and /ʃiːt/ for 'sheep'.

b)

The phonemes are /ʃɪp/ for 'ship' and /sɪp/ for 'sheep'.

c)

The phonemes are /ʃɪp/ for 'ship' and /ʃiːp/ for 'sheep'.

d)

The phonemes are /sɪp/ for 'ship' and /ʃiːp/ for 'sheep'.

72.

So sánh âm thanh giữa /b/ và /p/ trong tiếng Anh.

a)

Cả hai âm /b/ và /p/ đều là hữu thanh.

b)

Âm /b/ và /p/ không có sự khác biệt về thanh

c)

Âm /b/ là hữu thanh, âm /p/ là vô thanh.

d)

Âm /b/ là vô thanh, âm /p/ là hữu thanh.

73.

Sử dụng IPA để viết từ 'hello' trong ngữ cảnh giao tiếp.

a)

/həˈlɒ/

b)

/həˈloʊ/

c)

/həˈlɔː/

d)

/hɛˈloʊ/

74.

Nghe và phát âm từ 'fish' trong IPA là gì?

a)

/fɪʃɪ/

b)

/fiʃ/

c)

/fɪʃ/

d)

/fɪs/

75.

Viết từ 'book' theo phiên âm IPA.

a)

/bʊkə/

b)

/bʊk/

c)

/buk/

d)

/bɔk/

76.

“Pizza” được phiên âm thành

a)

/ˈpiːtsə/

b)

/ˈpitzə/

c)

/ˈpiːtə/

d)

/ˈpiːts3:/