Font size
Worksheetsphiên âm 1
Total questions: 76
Worksheet time: 39mins
/k/ + /i:/ thì sẽ đọc ra từ nào trong tiếng anh ?
key
ki
ky
key
Từ nào có phiên âm là /bi:n/ trong những từ dưới đây
bin
bean
ben
pin
/ðiːz/ là phiên âm trong Tiếng Anh của từ nào dưới đây?
this
there
these
diz
“Pizza” được phiên âm thành
/ˈpiːtsə/
/ˈpitzə/
/ˈpiːtə/
/ˈpiːts3:/
/ˈailənd/ là phiên âm của từ nào dưới đây:
Islan
Island
Islend
Islet
/b/ + /ai/ sẽ không đọc thành từ nào trong những từ dưới đây
By
Bye
Bay
Buy
“The apple” sẽ được phiên âm như thế nào?
/ði:/ + /ˈӕpl/
/ði/ +/ˈӕpl/
/ðə/ + /ˈӕpl/
/ðə/ + /ˈe:plə/
Từ gạch chân có phiên âm /u:/
son
Soon
Sun
good
“Good” được phiên âm thành:
/gu:d/
/gɔːd/
/gʊod/
/gʊd/
Phiêm âm của “Door” là gì?
/dɔːr/
/doːr/
/dɒːr/
/d3:r/
/skuːl/ là phiên âm của:
Sculpe
Scull
Skool
School
/hɒt/ là phiên âm của từ tiếng Anh nào trong những từ dưới đây
hat
hot
hard
heart
/tʊə/ là phiên âm của từ nào dưới đây?
Toast
Ture
Toor
Tour
“ Thank” phiên âm là
/t/ + /eŋk/
/th/ +/æŋk/
/θ/ + /æŋk/
/ð/ + /æŋk/
/spi:k aʊt stænd aʊt/ is: (a)
Từ nào có phiên âm là /ʃuː/?
shoe
show
shoot
soup
Phiên âm nào đúng cho từ "chair"?
/ʃeə/
/tʃeə/
/ʃɪə/
/tʃiːə/
Từ có âm đầu là /θ/ là từ nào?
there
then
think
this
Phiên âm nào đúng cho từ "phone"?
/fɒn/
/pəʊn/
/fəʊn/
/fʌn/
Từ nào có âm /aʊ/?
show
coat
cow
low
Từ “bird” có phiên âm đúng là gì?
/bɜːd/
/bəd/
/beəd/
/biːd/
Từ: sun Phiên âm: /s__n/ Âm còn thiếu là:
/æ/
/ʌ/
/ə/
/ɒ/
Từ: face có phiên âm: /f.....s/
Nguyên âm còn thiếu là:
/ɑː/
/æ/
/eɪ/
/aɪ/
Từ: book Phiên âm: /b__k/ Âm còn thiếu là:
/uː/
/ʊ/
/ɜː/
/ʌ/
Từ có phiên âm /ɪˈmædʒɪn/ là:
imagine
emotion
image
emerge
/k/ + /i:/ thì sẽ đọc ra từ nào trong tiếng anh ?
keys
ki
ky
key
Từ nào có phiên âm là /bi:n/ trong những từ dưới đây
bin
bean
ben
pin
/ðiːz/ là phiên âm trong Tiếng Anh của từ nào dưới đây?
this
there
these
diz
/ˈailənd/ là phiên âm của từ nào dưới đây:
Islan
Island
Islend
Islet
/b/ + /ei/ sẽ không đọc thành từ nào trong những từ dưới đây
By
Bye
Bay
Buy
/skuːl/ là phiên âm của:
Sculpe
Scull
Skool
School
/hɒt/ là phiên âm của từ tiếng Anh nào trong những từ dưới đây
hat
hot
hard
heart
/tʊə/ là phiên âm của từ nào dưới đây?
Toast
Ture
Toor
Tour
“ Thank” phiên âm là
/t/ + /eŋk/
/th/ +/æŋk/
/θ/ + /æŋk/
/ð/ + /æŋk/
Give out International Phonetic Alphabet:
/kiː/
key
cey
knee
knew
Give out International Phonetic Alphabet:
/ʃɪp/
sheep
shep
ship
she
Give out International Phonetic Alphabet:
/pʊt/
but
put
pub
x
Give out International Phonetic Alphabet:
/bluː/
blue
blu
bloo
x
Give out International Phonetic Alphabet:
/bed/
bedd
bed
bet
x
Give out International Phonetic Alphabet:
/dɔːr/, /lɔː/
doll
door
launch
law
Give out International Phonetic Alphabet:
/ˈtiː.tʃər/, /əˈbaʊt/
teech
teacher
about
ahead
Give out International Phonetic Alphabet:
/bɜːd/, /nɜːs/
bird
nors
nurse
border
Give out International Phonetic Alphabet:
/kæt/, /bæd/, /hæv/
kit
cat
bad
have
Give out International Phonetic Alphabet:
/fɑːr/, /stɑːr/, /kɑːr/
far
bar
star
car
Give out International Phonetic Alphabet:
/ɒn/, /hɒt/
on
lot
hot
hat
Hãy chọn tất cả các nguyên âm dài.
/i:/
/e/
/a:/
/ʌ/
/u:/
Từ nào dưới đây chứa âm /ɔː/?
fox
pots
spots
sports
Từ nào dưới đây chứa âm /æ/?
men
pen
man
little
Từ nào dưới đây chứa âm /ə/ ?
work
shirt
mother
bird
Từ nào dưới đây chứa âm /uː/ ?
afternoon
good
look
cook
Từ nào dưới đây chứa âm /ɪ/ ?
meal
bean
sheep
big
Trong các âm dưới đây, đâu là nguyên âm ngắn?
/ɜ:/
/i:/
/æ/
/u:/
Where is IPA chart?
(Đâu là bảng phiên âm quốc tế?)
Đây là cặp nguyên âm
dài - ngắn
rung- không rung
Đây là các nguyên âm
đơn
đôi
dài
ngắn
Đây là nguyên âm
đơn
đôi
dài
ngắn
Đây là các
nguyên âm
phụ âm
Đây là các
nguyên âm
phụ âm
Bảng IPA gồm:
Phụ âm
Nguyên âm
Chữ cái
Nguyên âm, phụ âm
Có bao nhiêu nguyên âm?
bao nhiêu phụ âm?
20,24
21,25
22.26
23,27
How many sounds? (Có bao nhiêu âm trong bảng IPA)
44
20
22
12
Which word has the /ʃ/ sound?
see
city
notice
shop
"chip"
The underlined letters in the word above sound like:
/tʃ/
/dʒ/
/ŋ/
/ʒ/
Which word has the /ð/ sound?
thick
healthy
mother
'cat"
The underlined letter in the word above sounds like:
/ʌ/
/ə/
/æ/
/ɜː/
''girl"
The underlined letters in the word above sound like:
/ʌ/
/ə/
/æ/
/ɜː/
''ball"
The underlined letter in the word above sounds like:
/ɔː/
/ɒ/
/ɑː/
/ɜː/
how do you pronouce "CHIP"?
/tɪp/
/tʃɪp/
IPA viết tắt của cụm từ gì?
International Programming Application
International Phonetic Association
International Phonetic Alphabet
International Phonetic Application
Trong IPA có bao nhiêu âm (sound)?
44
26
52
45
Nhận diện âm vị trong từ 'ship' và 'sheep'.
The phonemes are /ʃɪt/ for 'ship' and /ʃiːt/ for 'sheep'.
The phonemes are /ʃɪp/ for 'ship' and /sɪp/ for 'sheep'.
The phonemes are /ʃɪp/ for 'ship' and /ʃiːp/ for 'sheep'.
The phonemes are /sɪp/ for 'ship' and /ʃiːp/ for 'sheep'.
So sánh âm thanh giữa /b/ và /p/ trong tiếng Anh.
Cả hai âm /b/ và /p/ đều là hữu thanh.
Âm /b/ và /p/ không có sự khác biệt về thanh
Âm /b/ là hữu thanh, âm /p/ là vô thanh.
Âm /b/ là vô thanh, âm /p/ là hữu thanh.
Sử dụng IPA để viết từ 'hello' trong ngữ cảnh giao tiếp.
/həˈlɒ/
/həˈloʊ/
/həˈlɔː/
/hɛˈloʊ/
Nghe và phát âm từ 'fish' trong IPA là gì?
/fɪʃɪ/
/fiʃ/
/fɪʃ/
/fɪs/
Viết từ 'book' theo phiên âm IPA.
/bʊkə/
/bʊk/
/buk/
/bɔk/
“Pizza” được phiên âm thành
/ˈpiːtsə/
/ˈpitzə/
/ˈpiːtə/
/ˈpiːts3:/
