wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 25 : FINANCAL ANALYSIS

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Issue (n) = problem

a)

vấn đề

b)

giải pháp

c)

khó khăn

d)

thách thức

2.

Financial analysis (n)

a)

phân tích tài chính

b)

phân tích đầu tư

c)

phân tích rủi ro

d)

phân tích thị trường

3.

Selection (n), select (v)

a)

sự lựa chọn, lựa chọn

b)

chọn lọc, phân loại

c)

đánh giá, xem xét

d)

quyết định, lựa chọn

4.

Current liabilities

a)

nợ ngắn hạn

b)

nợ dài hạn

c)

tài sản cố định

d)

chi phí hoạt động

5.

Prospect (n)

a)

triển vọng

b)

khó khăn

c)

cơ hội

d)

thách thức

6.

External (a)

a)

thuộc về bên ngoài

b)

thuộc về bên trong

c)

không liên quan

d)

một phần của

e)

thuộc về bên ngoài

7.

Ratio (n)

a)

tỉ số, tỉ lệ

b)

tỷ lệ phần trăm

c)

số lượng

d)

đo lường

8.

Have a bearing on sth

a)

có liên quan đến việc gì

b)

không có ảnh hưởng gì

c)

là một phần của

d)

không liên quan đến vấn đề

9.

internal

a)

thuộc về bên trong

b)

thuộc về bên ngoài

c)

không liên quan

d)

một phần của bên ngoài

10.

Comprise (v) = include

a)

bao gồm

b)

không bao gồm

c)

tách rời

d)

phân chia

11.

Outlet (n)

a)

đại lý, cửa hàng

b)

nhà máy

c)

công ty

d)

trung tâm thương mại

12.

Profitability (n)

a)

khả năng sinh lời.

b)

khả năng đầu tư.

c)

khả năng chi tiêu.

d)

khả năng tiết kiệm.

13.

Evaluation (n), evaluate (v)

a)

sự phân tích, phân tích

b)

sự đánh giá, đánh giá

c)

sự so sánh, so sánh

d)

sự nhận xét, nhận xét

14.

Component

a)

thành phần

b)

phần tử

c)

cấu trúc

d)

thành phần chính

15.

Financial press

a)

tạp chí tài chính

b)

báo chí kinh tế

c)

tạp chí thương mại

d)

tạp chí đầu tư

16.

Interpretation (n), interpret (v)

a)

diễn giải

b)

giải thích

c)

phân tích

d)

đánh giá

17.

Leverage (n)

a)

đòn bẩy

b)

tăng cường

c)

giảm thiểu

d)

thay đổi

18.

Current assets

a)

tài sản lưu động

b)

tài sản cố định

c)

tài sản vô hình

d)

tài sản ngắn hạn

19.

Comparison (n), compare (v)

a)

sự so sánh, so sánh

b)

đối chiếu, đối chiếu

c)

phân tích, phân tích

d)

tương phản, tương phản

20.

Return on investment ratio

a)

tỉ số về lợi nhuận trên đầu tư

b)

tỉ lệ chi phí trên doanh thu

c)

tỉ số lợi nhuận gộp

d)

tỉ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu