NEW
Font size
WorksheetsUNIT 19 : MARKETING
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Distribution channel
kênh phân phối
kênh tiếp thị
kênh tiêu thụ
kênh phân phối sản phẩm
market opportunities
cơ hội thị trường
cơ hội đầu tư
cơ hội kinh doanh
cơ hội phát triển
launch, introduce
khởi động
giới thiệu
phát triển
kết thúc
Marketing mix
tổ hợp marketing
chiến lược quảng cáo
phân khúc thị trường
định giá sản phẩm
fill - meet (v)
đáp ứng
thất bại
tránh xa
điều chỉnh
Guarantee
bảo hành
đảm bảo
cam kết
bảo hiểm
Length of the payment period (n)
kỳ hạn thanh toán
thời gian thanh toán
khoảng thời gian thanh toán
thời hạn hợp đồng
List price
giá niêm yết
giá bán lẻ
giá nhập khẩu
giá khuyến mãi
market segment/segmentation
phân đoạn thị trường
thị trường toàn cầu
phân khúc khách hàng
chiến lược tiếp thị
analyze
phân tích
tổng hợp
đánh giá
so sánh
anticipate (v)
dự báo, dự đoán
trì hoãn
bỏ qua
khám phá
undertake - carry out
thực hiện
tránh né
điều chỉnh
thực tập
marketer (n)
người tạo dựng thị trường
người tiêu dùng
người bán hàng
người quảng cáo
Existing (a)
hiện tại/hiện nay
trong quá khứ
tương lai
không tồn tại
Sales promotion
xúc tiến thương mại
quảng cáo sản phẩm
tiếp thị trực tiếp
khuyến mãi giá
collect
thu thập
tập hợp
phân phối
lưu trữ
personal selling
bán hàng trực tiếp
tiếp thị trực tuyến
quảng cáo truyền hình
tiếp thị qua email
potential
khả năng
tiềm năng
thực tế
khó khăn
target customer
khách hàng mục tiêu
khách hàng tiềm năng
khách hàng trung thành
khách hàng mới
Feature
đặc điểm
tính năng
chức năng
đặc trưng
