wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về polysaccharid

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Phân tử đường saccarose được tạo thành từ thành phần nào sau đây:

a)

a-glucose + a-glucose

b)

a-glucose + B-fructose

c)

a-glucose + ẞ-galactose

d)

a-glucose + β-glucose

2.

Cellulose khác với tinh bột ở điểm nào sau đây:

a)

Tỉnh bột chỉ có cấu trúc mạch thẳng còn cellulose có cấu trúc mạch vòng

b)

Tinh bột là polysaccarid thuần còn cellulose là polysaccharid tạp

c)

Cellulose được tạo thành từ ẞ-glucose còn tinh bột tạo thành từ a-glucose

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

3.

Công thức cấu tạo của monosaccarid (đường đơn) có nhóm chức nào sau đây

a)

Nhóm aldehyd hoặc nhóm amin

b)

Nhóm ceton và nhóm amin

c)

Nhóm amin và nhóm carboxyl

d)

Nhóm aldehyd hoặc nhóm ceton

4.

Những chất nào sau đây là polysaccarid thuần:

a)

Tinh bột, Glycogen, Cellulose

b)

Tinh bột, Glycogen, Mucopolysaccrid

c)

Glycogen, Cellulose, Heparin

d)

Tinh bột, Glycogen, Cellulose, Heparin

5.

Tác dụng của enzym Amylase thủy phân liên kết:

a)

B-1,2-glycosid

b)

a-1,6-glycosid

c)

a-1,4-glycosid

d)

B-1,4-glycosid

6.

Monosaccarid có đặc điểm:

a)

Không thể bị thủy phân thành đơn vị nhỏ hơn

b)

Chứa liên kết peptid

c)

Luôn tồn tại ở dạng vòng

d)

Có thể bị phân hủy thành lipid

7.

Chất nào sau đây có khả năng ức chế quá trình đông máu:

a)

Amylopectin

b)

Glycogen

c)

Heparin

d)

Cellulose

8.

Loại polysaccarid có mặt chủ yếu trong thành tế bào thực vật:

a)

Glycogen

b)

Cellulose

c)

Heparin

d)

Hyaluronic acid

9.

Oligosaccarid được hình thành từ:

a)

2-14 monosaccarid

b)

15-30 monosaccarid

c)

1-10 monosaccarid

d)

Trên 100 monosaccarid

10.

Tính chất KHÔNG phải của monosaccarid:

a)

Dễ tan trong nước

b)

Có thể tạo liên kết glycosid

c)

Không có tính khử

d)

Có tính quang hoạt

11.

Công thức cấu tạo của acid amin có nhóm chức nào sau đây

a)

Nhóm amin và nhóm carboxyl

b)

Nhóm aldehyd hoặc nhóm amin

c)

Nhóm aldehyd hoặc nhóm ceton

d)

Nhóm ceton và nhóm amin

12.

Albumin thuộc loại protein nào sau đây:

a)

Protein tạp

b)

Protein hình cầu

c)

Protein thuần

d)

Protein hình sợi

13.

Đơn vị cấu tạo nên protid là:

a)

Monosaccarid

b)

Acid amin

c)

Acid nucleic

d)

Acid béo

14.

Protein kết tủa nhờ yếu tố nào:

a)

Mất lớp áo nước

b)

Acid đặc

c)

Trung hoà điện tích

d)

Cả A và C

15.

Áp dụng tính chất nào sau đây để phát hiện sự có mặt của protein trong nước tiểu:

a)

Tính lưỡng tính

b)

Tính chất của các acid amin

c)

Tính hoà tan, kết tủa và biến tính

d)

Tính khử

16.

Protein có vai trò vận chuyển oxy trong máu:

a)

Insulin

b)

Collagen

c)

Hemoglobin

d)

Myosin

17.

Điểm đẳng điện (pHi) của một protein là:

a)

pH tại đó protein có điện tích dương

b)

pH tại đó protein không mang điện

c)

pH tại đó protein kết tủa hoàn toàn

d)

pH tại đó protein có điện tích âm

18.

Loại liên kết giúp ổn định cấu trúc bậc ba của protein:

a)

Liên kết peptid

b)

Liên kết disulfide

c)

Liên kết hydro

d)

Cả B và C

19.

Enzym có khả năng cắt đứt liên kết peptid:

a)

Amylase

b)

Protease

c)

Lipase

d)

Transferase

20.

Phản ứng được ứng dụng để xác định protein trong huyết thanh:

a)

Phản ứng Biure

b)

Phản ứng tạo este

c)

Phản ứng oxy hóa

d)

Phản ứng điện di