Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 7 - HSK5 TIÊU CHUẨN

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

碎

a)

/suì/ đgt./tt. vỡ; vụn vặt

b)

/huǐ/ đgt./tt. nguyên vẹn; không hư hỏng

c)

/pò/ đgt./tt. bền; chắc chắn

d)

/sǐ/ đgt./tt. sống; không chết

2.

打猎

a)

/dǎ liè/ đgt. đi săn

b)

/dǎ liè/ đgt. đi câu

c)

/dǎ liè/ đgt. đi bộ

d)

/dǎ liè/ đgt. đi bơi

3.

墙

a)

/qiáng/ dt. (bức) tường

b)

/qiāng/ dt. (bức) tường

c)

/qiáng/ dt. (bức) cửa

d)

/qiáng/ dt. (bức) mái

4.

支

a)

/zhī/ lượng. cây

b)

/zhī/ lượng. bàn

c)

/zhī/ lượng. ghế

d)

/zhī/ lượng. xe

5.

蹲

a)

/dūn/ đgt. ngồi xổm

b)

/tūn/ ngồi thẳng

c)

/lūn/ đứng thẳng

d)

/xūn/ ngồi xuống

6.

确定

a)

/quèdìng/ đgt. xác định, khẳng định

b)

/zhèngquè/ đgt. chính xác, đúng

c)

/kěnéng/ đgt. có thể, khả năng

d)

/tīnghuà/ đgt. nghe lời, nghe theo

7.

智慧

a)

/zhīhuì/ dt. trí tuệ, sự sáng suốt

b)

/zhīhuì/ dt. sự ngu dốt, thiếu hiểu biết

c)

/zhīhuì/ dt. sự mù quáng, không có kiến thức

d)

/zhīhuì/ dt. sự khờ dại, không thông minh

8.

摸

a)

/mō/ đgt. mò, sờ

b)

/mó/ đgt. nhìn, thấy

c)

/mò/ đgt. nghe, nói

d)

/mó/ đgt. đi, đến

9.

忽然

a)

/hūrán/ phó. thình lình, bỗng nhiên

b)

/tīng/ phó. nghe thấy

c)

/kàn/ phó. nhìn thấy

d)

/xǐhuān/ phó. thích

10.

金属

a)

/jīnshǔ/ dt. kim loại

b)

/jīnshǔ/ dt. gỗ

c)

/jīnshǔ/ dt. nước

d)

/jīnshǔ/ dt. đá

11.

摆

a)

/bǎi/ đgt. bày biện, sắp đặt

b)

/pái/ đgt. xếp hàng

c)

/bāi/ đgt. đặt xuống

d)

/bài/ đgt. bài hát

12.

将军

a)

/jiāngjūn/ dt. tướng quân

b)

/shīrén/ dt. thi sĩ

c)

/lǎoshī/ dt. giáo viên

d)

/yīshēng/ dt. bác sĩ

13.

反应

a)

/fǎnyìng/ đgt./dt. phản ứng; sự phản ứng

b)

/fǎnyìng/ đgt./dt. phản hồi; sự phản hồi

c)

/fǎnyìng/ đgt./dt. phản xạ; sự phản xạ

d)

/fǎnyìng/ đgt./dt. phản chiếu; sự phản chiếu

14.

结论

a)

/jiélùn/ dt. kết luận

b)

/jiéguǒ/ dt. kết quả

c)

/zhèngmíng/ dt. chứng minh

d)

/tīnglì/ dt. thính lực

15.

西汉

a)

/Xīhàn/ Triều đại Tây Hán (206 TCN–25 CN)

b)

/Dōnghàn/ Triều đại Đông Hán (25–220 CN)

c)

/Sūnhàn/ Triều đại Tôn Hán (220–280 CN)

d)

/Nánzhōu/ Triều đại Nam Triều (420–589 CN)

16.

摇

a)

/yáo/ đgt. lắc, vẫy

b)

/yáo/ đgt. chạy, đuổi

c)

/yáo/ đgt. nhảy, bật

d)

/yáo/ đgt. đứng, ngồi

17.

根

a)

/gēn/ dt./lượng. rễ cây, chân

b)

/shù/ dt. cây

c)

/huā/ dt. hoa

d)

/yè/ dt. lá

18.

绳子

a)

/shéngzi/ dt. dây thừng

b)

/zhǐ/ dt. giấy

c)

/yǐn/ dt. yến

d)

/shū/ dt. sách

19.

全神贯注

a)

/quánshén guànzhù/ tập trung tinh thần

b)

/zhōngyāng/ trung tâm

c)

/fāngxiàng/ phương hướng

d)

/jīngshén/ tinh thần

20.

硬

a)

/yìng/ tt. cứng, rắn

b)

/ruǎn/ tt. mềm, dẻo

c)

/qīng/ tt. nhẹ

d)

/zhòng/ tt. nặng